Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Drone với máy ảnh nhiệt |
4 |
Bộ |
|||||
2 |
HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ THÍ NGHIỆM LƯỚI ĐIỆN THÔNG MINH SIÊU NHỎ |
Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E- HSMT |
Viện Khoa học công nghệ Năng lượng và Môi trường |
1 |
90 |
|||
3 |
Khối sản xuất, lưu trữ năng lượng |
|||||||
4 |
Pin mặt trời |
224 |
Tấm |
|||||
5 |
Inverter hỗn hợp |
1 |
Bộ |
|||||
6 |
Inverter hỗn hợp |
2 |
Bộ |
|||||
7 |
Bộ lưu trữ (BESS) |
3 |
Bộ |
|||||
8 |
Bộ quản lý thông minh |
2 |
bộ |
|||||
9 |
Tủ điện mặt trời |
1 |
Trọn gói |
|||||
10 |
Tủ điện mặt trời |
1 |
Trọn gói |
|||||
11 |
Hệ thống trụ sạc và xe điện |
|||||||
12 |
Tủ phân phối hệ thống |
1 |
Trọn gói |
|||||
13 |
Sạc xe điện AC bao gồm trụ chân: |
3 |
trụ |
|||||
14 |
Hệ thống cáp điện cho hệ thống trụ sạc và xe điện |
1 |
trọn gói |
|||||
15 |
Phần mềm tính toán tích hợp năng lượng tái tạo vào hệ thống điện |
|||||||
16 |
Phần mềm TRNSYS |
2 |
phần mềm |
|||||
17 |
Thư viện đi kèm phần mềm TRNSYS |
2 |
phần mềm |
|||||
18 |
Phần mềm Neplan 360 cloud |
2 |
phần mềm |
|||||
19 |
Thiết bị phụ |
|||||||
20 |
Cáp điện |
2600 |
Mét |
|||||
21 |
Cáp điện tiếp địa |
200 |
Mét |
|||||
22 |
Cáp điện tiếp địa |
100 |
Mét |
|||||
23 |
Cáp hạ thế |
200 |
Mét |
|||||
24 |
Jack MC4 đấu nối pin mặt trời, inverter |
20 |
Bộ |
|||||
25 |
Khay máng cáp có nắp trọn bộ; |
100 |
Mét |
|||||
26 |
Cáp hạ thế |
20 |
Mét |
|||||
27 |
Cáp hạ thế |
20 |
Mét |
|||||
28 |
Cáp hạ thế |
20 |
Mét |
|||||
29 |
Cáp hạ thế |
20 |
Mét |
|||||
30 |
Sàn thao tác |
135 |
thanh |
|||||
31 |
Máy xịt nước rửa |
1 |
máy |
|||||
32 |
Thanh rail nhôm liên kết tấm pin |
154 |
thanh |
|||||
33 |
Nối rail nhôm |
90 |
cái |
|||||
34 |
Kẹp giữa |
220 |
cái |
|||||
35 |
Kẹp đầu cuối |
40 |
cái |
|||||
36 |
Chân giá L |
620 |
cái |
|||||
37 |
Lá tiếp địa tấm pin |
220 |
cái |
|||||
38 |
Kẹp cáp tiếp địa |
20 |
cái |
|||||
39 |
Bộ wifi |
1 |
hệ thống |
|||||
40 |
Hệ thống đồng hồ điện tử |
1 |
gói |
|||||
41 |
Cáp hạ thế (4x185)mm2 |
550 |
m |
|||||
42 |
TRANG THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG PIN CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG XANH, VÀ CHẤT LƯỢNG INVERTER, CÁC TẤM PIN QUANG ĐIỆN TRONG TRANG TRẠI ĐIỆN MẶT TRỜI |
Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E- HSMT |
Viện Khoa học công nghệ Năng lượng và Môi trường |
1 |
90 |
|||
43 |
TRANG THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG PIN CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG XANH |
|||||||
44 |
Thiết bị sạc/xả cell 10V/6A |
1 |
Thiết bị |
|||||
45 |
Thiết bị sạc/xả pin 60V/62,5A/1,25kW |
1 |
Thiết bị |
|||||
46 |
Máy ghi nhận tín hiệu (20 kênh) |
3 |
Thiết bị |
|||||
47 |
Buồng nhiệt độ |
1 |
Thiết bị |
|||||
48 |
Buồng nhiệt độ |
1 |
Thiết bị |
|||||
49 |
Điều hòa và phụ kiện đi kèm |
3 |
Bộ |
|||||
50 |
Phụ kiện |
1 |
Lắp đặt thiết bị, Hướng dẫn sử dụng |
01 |
Gói |
Lắp đặt thiết bị, Hướng dẫn sử dụng |
Viện Khoa học công nghệ Năng lượng và Môi trường |
|||
2 |
Bảo hành |
01 |
Gói |
Bảo hành |
Viện Khoa học công nghệ Năng lượng và Môi trường |
|||
3 |
Bảo trì thiết bị lần 1 trong thời gian bảo hành |
01 |
Gói |
Bảo trì thiết bị lần 1 trong thời gian bảo hành |
Viện Khoa học công nghệ Năng lượng và Môi trường |
|||
4 |
Bảo trì thiết bị lần 2 trong thời gian bảo hành |
01 |
Gói |
Bảo trì thiết bị lần 2 trong thời gian bảo hành |
Viện Khoa học công nghệ Năng lượng và Môi trường |