Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao bổ sung 6 tháng cuối năm 2024 (Bao gồm 272 danh mục chia thành 116 phần)

Tìm thấy: 16:19 26/07/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm trang thiết bị y tế và mua sắm bổ sung hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2024 bằng nguồn phát triển hoạt động sự nghiệp, dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Tim mạch
Tên gói thầu
Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao bổ sung 6 tháng cuối năm 2024 (Bao gồm 272 danh mục chia thành 116 phần)
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Tim mạch
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 08/08/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
772/QĐ-TTTM
Ngày phê duyệt
24/07/2024 16:10
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Tim mạch
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:17 26/07/2024
đến
09:00 08/08/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:30 08/08/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.213.223.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ hai trăm mười ba triệu hai trăm hai mươi ba nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/08/2024 (05/01/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Đầu côn vàng
900.000
900.000
0
180 ngày
2
Đầu côn xanh
297.000
297.000
0
180 ngày
3
Ống đông máu có hạt (ống serum nắp đỏ)
19.530.000
19.530.000
0
180 ngày
4
Ống nghiệm máu thủy tinh
116.600.000
116.600.000
0
180 ngày
5
Ống nước tiểu thủy tinh đường kính 1.6 x 10cm
10.800.000
10.800.000
0
180 ngày
6
Đầu típ 1000 ul
10.930.000
10.930.000
0
180 ngày
7
Đầu típ 10ul
14.380.000
14.380.000
0
180 ngày
8
Ống nghiệm nhựa chân không, nút cao su K2 EDTA, 13x75mm, 2ml máu
39.180.000
39.180.000
0
180 ngày
9
Ống nghiệm nhựa chân không, nút cao su Sodium Citrate 3,2%, 13x75mm, 1,8ml máu
46.900.000
46.900.000
0
180 ngày
10
Ống nghiệm Glucose 2ml
3.441.000
3.441.000
0
180 ngày
11
HBSAG
2.232.000
2.232.000
0
180 ngày
12
HIV 1/2 3.0
15.072.500
15.072.500
0
180 ngày
13
Syphilis
43.470.000
43.470.000
0
180 ngày
14
Que thử nước tiểu 10 thông số
71.064.000
71.064.000
0
180 ngày
15
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AHG
31.200.000
31.200.000
0
180 ngày
16
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
113.000.000
113.000.000
0
180 ngày
17
Hóa chất, vật tư cho máy XN đông máu CA 1500
1.760.830.800
1.760.830.800
0
180 ngày
18
Hóa chẩt ngoại kiểm
49.115.996
49.115.996
0
180 ngày
19
Hóa chất vật tư máy Xét nghiệm Công thức máu
593.952.189
593.952.189
0
180 ngày
20
Hóa chất vật tư máy Xét nghiệm Đông máu
636.742.470
636.742.470
0
180 ngày
21
Hóa chất vật tư máy định nhóm máu
518.742.540
518.742.540
0
180 ngày
22
Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
2.554.275.136
2.554.275.136
0
180 ngày
23
Hóa chất vật tư máy xét nghiệm Miễn dịch
1.578.790.033
1.578.790.033
0
180 ngày
24
Cáp điện tim Hệ thống Lập bản đồ Điện sinh lý ba chiều
31.500.000
31.500.000
0
180 ngày
25
Cáp điện tim dùng cho máy holter Digitrak XT
38.000.000
38.000.000
0
180 ngày
26
Kẹp không chấn thương dạng thẳng dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn
239.083.200
239.083.200
0
180 ngày
27
Kẹp không chấn thương dạng gập góc
79.694.400
79.694.400
0
180 ngày
28
Kìm mang kim đầu cong
159.388.800
159.388.800
0
180 ngày
29
Kìm mang kim đầu cong, ngắn
159.388.800
159.388.800
0
180 ngày
30
Kéo cong
159.388.800
159.388.800
0
180 ngày
31
Cuvette thử chức năng đông máu
170.000.000
170.000.000
0
180 ngày
32
Dẫn lưu vết mổ kiểu lò xo nén dung tích 450ml
6.400.000
6.400.000
0
180 ngày
33
Ống dẫn lưu vết mổ Silicon loại tròn các cỡ từ 12Fr đến 19Fr
294.000.000
294.000.000
0
180 ngày
34
Ống dẫn lưu silicon TE/ Người lớn
273.000.000
273.000.000
0
180 ngày
35
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0
375.291.000
375.291.000
0
180 ngày
36
Filter lọc khuẩn (3 chức năng: lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm)
27.750.000
27.750.000
0
180 ngày
37
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
151.200.000
151.200.000
0
180 ngày
38
Ống hút dịch đầu tròn chuyên tim
23.667.000
23.667.000
0
180 ngày
39
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn. Màng lọc cấu tạo ≥ 3 lớp
51.300.000
51.300.000
0
180 ngày
40
Prismaflex TPE 2000 set
59.500.000
59.500.000
0
180 ngày
41
Prismaflex M100 set
657.000.000
657.000.000
0
180 ngày
42
Dây nối truyền dịch
4.800.000
4.800.000
0
180 ngày
43
Ống mở khí quản
2.730.000
2.730.000
0
180 ngày
44
Catheter 2 nòng thận nhân tạo 12F x20cm thẳng
12.600.000
12.600.000
0
180 ngày
45
Ống bơm thuốc cản quang
6.300.000
6.300.000
0
180 ngày
46
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ 2300ml và 1150ml có van điều chỉnh áp lực
39.000.000
39.000.000
0
180 ngày
47
Miếng xốp phủ vết thương cỡ lớn
85.000.000
85.000.000
0
180 ngày
48
Túi bảo vệ vết thương các cỡ
57.750.000
57.750.000
0
180 ngày
49
Đoạn dây nối máy thở cong
1.500.000
1.500.000
0
180 ngày
50
Gọng thở oxy mũi người lớn/ trẻ em
2.182.500
2.182.500
0
180 ngày
51
Bột cầm máu tự tiêu Perclot loại 3g (kèm vòi bơm dài 10cm)
317.850.000
317.850.000
0
180 ngày
52
Bình dẫn lưu màng phổi di động loại 2 khoang 2200ml
1.800.000.000
1.800.000.000
0
180 ngày
53
Dụng cụ đóng lỗ Trocar
22.000.000
22.000.000
0
180 ngày
54
Bộ dây bơm
3.570.000
3.570.000
0
180 ngày
55
Bộ màng đo Gluco
8.370.000
8.370.000
0
180 ngày
56
Bộ màng đo Lac
12.485.000
12.485.000
0
180 ngày
57
Bộ màng đo P02
7.491.000
7.491.000
0
180 ngày
58
Bộ màng đo PC02
3.920.000
3.920.000
0
180 ngày
59
Đầu dò Ca
6.314.000
6.314.000
0
180 ngày
60
Đầu dò Glu
32.894.000
32.894.000
0
180 ngày
61
Đầu dò K
16.140.000
16.140.000
0
180 ngày
62
Đầu dò Na
8.859.000
8.859.000
0
180 ngày
63
Đầu dò pCO2
16.065.000
16.065.000
0
180 ngày
64
Đầu dò pH
31.400.000
31.400.000
0
180 ngày
65
Đầu dò pO2
32.130.000
32.130.000
0
180 ngày
66
Đầu dò SO2
15.701.000
15.701.000
0
180 ngày
67
Đầu dò Lac
16.447.000
16.447.000
0
180 ngày
68
Đầu dò tham chiếu
17.200.000
17.200.000
0
180 ngày
69
Dung dịch chuẩn S02
5.850.000
5.850.000
0
180 ngày
70
Dung dịch giải Protein
2.056.000
2.056.000
0
180 ngày
71
Dung dịch ngâm đầu đo Glu/Lac
1.542.000
1.542.000
0
180 ngày
72
Dung dịch ngâm đầu đo NA/Ph
1.580.000
1.580.000
0
180 ngày
73
Dung dịch QC 3 mức
2.890.000
2.890.000
0
180 ngày
74
Hóa chất đóng gói kiểu B
288.600.000
288.600.000
0
180 ngày
75
Hoá chất sử dụng cho máy khí máu NOVA. Cho các chỉ số xét nghiệm : pH, pO2, pCO2, Hct, Na+, K+, iCa++, Glu, Lac
612.000.000
612.000.000
0
180 ngày
76
Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu Prime
10.500.000
10.500.000
0
180 ngày
77
Giấy in nhiệt
570.000
570.000
0
180 ngày
78
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi phủ ái nước cỡ 0.018"
202.300.000
202.300.000
0
180 ngày
79
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft
596.000.000
596.000.000
0
180 ngày
80
Ống thông laser với đoạn phát tia 4mm
600.000.000
600.000.000
0
180 ngày
81
Dù đóng thông liên nhĩ cấu tạo dạng lưới các cỡ
1.786.720.000
1.786.720.000
0
180 ngày
82
Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy thiết kế 6 màu
120.000.000
120.000.000
0
180 ngày
83
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn
2.196.000.000
2.196.000.000
0
180 ngày
84
Hệ thống Valve động mạch phổi qua đường ống thông
1.164.000.000
1.164.000.000
0
180 ngày
85
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước nhỏ
638.400.000
638.400.000
0
180 ngày
86
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước lớn
638.400.000
638.400.000
0
180 ngày
87
Stent tự nở ngoại biên chạy trên dây 0.035' chất liệu Nitinol dành cho ngoại biên và đường mật
310.000.000
310.000.000
0
180 ngày
88
Bóng nong động mạch thận và mạch ngoại vi
210.000.000
210.000.000
0
180 ngày
89
Xốp cầm máu không tiêu 35x35 mm
76.896.000
76.896.000
0
180 ngày
90
Xốp cầm máu không tiêu 50x50 mm
199.200.000
199.200.000
0
180 ngày
91
Catheter lập bản đồ dạng vỉ,có cảm ứng từ trường, 2 hướng
1.230.000.000
1.230.000.000
0
180 ngày
92
Cáp nối cho catheter chuẩn đoán, lập bản đồ dạng vỉ có cảm biến từ trường
315.000.000
315.000.000
0
180 ngày
93
Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, 2 hướng, kèm cáp nối
1.350.000.000
1.350.000.000
0
180 ngày
94
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc, phủ mặt áp thành
8.100.000.000
8.100.000.000
0
180 ngày
95
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ đáp ứng các tổn thương phức tạp
885.000.000
885.000.000
0
180 ngày
96
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp
590.000.000
590.000.000
0
180 ngày
97
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimus và polymer ổn định sinh học
7.380.000.000
7.380.000.000
0
180 ngày
98
Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ
1.050.000.000
1.050.000.000
0
180 ngày
99
Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước
1.512.000.000
1.512.000.000
0
180 ngày
100
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ Sirolimus có lớp phủ kép
3.408.000.000
3.408.000.000
0
180 ngày
101
Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực cao
590.000.000
590.000.000
0
180 ngày
102
Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực thường có cầu nối
1.228.350.000
1.228.350.000
0
180 ngày
103
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trộn polymer
2.250.000.000
2.250.000.000
0
180 ngày
104
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
1.102.500.000
1.102.500.000
0
180 ngày
105
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
550.000.000
550.000.000
0
180 ngày
106
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm
2.461.600.000
2.461.600.000
0
180 ngày
107
Dây dẫn điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc
800.000.000
800.000.000
0
180 ngày
108
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi, áp lực vỡ bóng tới 20atm
751.800.000
751.800.000
0
180 ngày
109
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có điểm gờ trên bóng chống trơn trượt
766.290.000
766.290.000
0
180 ngày
110
Dụng cụ bắt dị vật Multi Snare
125.000.000
125.000.000
0
180 ngày
111
Dụng cụ đóng mạch máu cho lỗ chọc lớn, từ 12F cho đến 25F.
401.700.000
401.700.000
0
180 ngày
112
Phim khô laser 25x30cm (10x12")
24.420.000
24.420.000
0
180 ngày
113
Điện cực tim
65.250.000
65.250.000
0
180 ngày
114
Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em
22.750.000
22.750.000
0
180 ngày
115
Ống nghe
226.800.000
226.800.000
0
180 ngày
116
Bộ đo huyết áp
42.500.000
42.500.000
0
180 ngày

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trung tâm Tim mạch như sau:

  • Có quan hệ với 301 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 7,36 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 87,13%, Xây lắp 4,68%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 8,19%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.498.618.916.952 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.328.343.902.922 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 46,84%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao bổ sung 6 tháng cuối năm 2024 (Bao gồm 272 danh mục chia thành 116 phần)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao bổ sung 6 tháng cuối năm 2024 (Bao gồm 272 danh mục chia thành 116 phần)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 224

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây