Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2400229933-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2400229933-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Đầu côn vàng
|
900.000
|
900.000
|
0
|
180 ngày
|
|
2
|
Đầu côn xanh
|
297.000
|
297.000
|
0
|
180 ngày
|
|
3
|
Ống đông máu có hạt (ống serum nắp đỏ)
|
19.530.000
|
19.530.000
|
0
|
180 ngày
|
|
4
|
Ống nghiệm máu thủy tinh
|
116.600.000
|
116.600.000
|
0
|
180 ngày
|
|
5
|
Ống nước tiểu thủy tinh đường kính 1.6 x 10cm
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
180 ngày
|
|
6
|
Đầu típ 1000 ul
|
10.930.000
|
10.930.000
|
0
|
180 ngày
|
|
7
|
Đầu típ 10ul
|
14.380.000
|
14.380.000
|
0
|
180 ngày
|
|
8
|
Ống nghiệm nhựa chân không, nút cao su K2 EDTA, 13x75mm, 2ml máu
|
39.180.000
|
39.180.000
|
0
|
180 ngày
|
|
9
|
Ống nghiệm nhựa chân không, nút cao su Sodium Citrate 3,2%, 13x75mm, 1,8ml máu
|
46.900.000
|
46.900.000
|
0
|
180 ngày
|
|
10
|
Ống nghiệm Glucose 2ml
|
3.441.000
|
3.441.000
|
0
|
180 ngày
|
|
11
|
HBSAG
|
2.232.000
|
2.232.000
|
0
|
180 ngày
|
|
12
|
HIV 1/2 3.0
|
15.072.500
|
15.072.500
|
0
|
180 ngày
|
|
13
|
Syphilis
|
43.470.000
|
43.470.000
|
0
|
180 ngày
|
|
14
|
Que thử nước tiểu 10 thông số
|
71.064.000
|
71.064.000
|
0
|
180 ngày
|
|
15
|
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AHG
|
31.200.000
|
31.200.000
|
0
|
180 ngày
|
|
16
|
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
|
113.000.000
|
113.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
17
|
Hóa chất, vật tư cho máy XN đông máu CA 1500
|
1.760.830.800
|
1.760.830.800
|
0
|
180 ngày
|
|
18
|
Hóa chẩt ngoại kiểm
|
49.115.996
|
49.115.996
|
0
|
180 ngày
|
|
19
|
Hóa chất vật tư máy Xét nghiệm Công thức máu
|
593.952.189
|
593.952.189
|
0
|
180 ngày
|
|
20
|
Hóa chất vật tư máy Xét nghiệm Đông máu
|
636.742.470
|
636.742.470
|
0
|
180 ngày
|
|
21
|
Hóa chất vật tư máy định nhóm máu
|
518.742.540
|
518.742.540
|
0
|
180 ngày
|
|
22
|
Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
|
2.554.275.136
|
2.554.275.136
|
0
|
180 ngày
|
|
23
|
Hóa chất vật tư máy xét nghiệm Miễn dịch
|
1.578.790.033
|
1.578.790.033
|
0
|
180 ngày
|
|
24
|
Cáp điện tim Hệ thống Lập bản đồ Điện sinh lý ba chiều
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
180 ngày
|
|
25
|
Cáp điện tim dùng cho máy holter Digitrak XT
|
38.000.000
|
38.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
26
|
Kẹp không chấn thương dạng thẳng dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn
|
239.083.200
|
239.083.200
|
0
|
180 ngày
|
|
27
|
Kẹp không chấn thương dạng gập góc
|
79.694.400
|
79.694.400
|
0
|
180 ngày
|
|
28
|
Kìm mang kim đầu cong
|
159.388.800
|
159.388.800
|
0
|
180 ngày
|
|
29
|
Kìm mang kim đầu cong, ngắn
|
159.388.800
|
159.388.800
|
0
|
180 ngày
|
|
30
|
Kéo cong
|
159.388.800
|
159.388.800
|
0
|
180 ngày
|
|
31
|
Cuvette thử chức năng đông máu
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
32
|
Dẫn lưu vết mổ kiểu lò xo nén dung tích
450ml
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
180 ngày
|
|
33
|
Ống dẫn lưu vết mổ Silicon loại tròn các cỡ từ 12Fr đến 19Fr
|
294.000.000
|
294.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
34
|
Ống dẫn lưu silicon TE/ Người lớn
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
35
|
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0
|
375.291.000
|
375.291.000
|
0
|
180 ngày
|
|
36
|
Filter lọc khuẩn (3 chức năng: lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm)
|
27.750.000
|
27.750.000
|
0
|
180 ngày
|
|
37
|
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
|
151.200.000
|
151.200.000
|
0
|
180 ngày
|
|
38
|
Ống hút dịch đầu tròn chuyên tim
|
23.667.000
|
23.667.000
|
0
|
180 ngày
|
|
39
|
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn. Màng lọc cấu tạo ≥ 3 lớp
|
51.300.000
|
51.300.000
|
0
|
180 ngày
|
|
40
|
Prismaflex TPE 2000 set
|
59.500.000
|
59.500.000
|
0
|
180 ngày
|
|
41
|
Prismaflex M100 set
|
657.000.000
|
657.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
42
|
Dây nối truyền dịch
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
180 ngày
|
|
43
|
Ống mở khí quản
|
2.730.000
|
2.730.000
|
0
|
180 ngày
|
|
44
|
Catheter 2 nòng thận nhân tạo 12F x20cm thẳng
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
180 ngày
|
|
45
|
Ống bơm thuốc cản quang
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
180 ngày
|
|
46
|
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ 2300ml và 1150ml có van điều chỉnh áp lực
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
47
|
Miếng xốp phủ vết thương cỡ lớn
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
48
|
Túi bảo vệ vết thương các cỡ
|
57.750.000
|
57.750.000
|
0
|
180 ngày
|
|
49
|
Đoạn dây nối máy thở cong
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
180 ngày
|
|
50
|
Gọng thở oxy mũi người lớn/ trẻ em
|
2.182.500
|
2.182.500
|
0
|
180 ngày
|
|
51
|
Bột cầm máu tự tiêu Perclot loại 3g (kèm vòi bơm dài 10cm)
|
317.850.000
|
317.850.000
|
0
|
180 ngày
|
|
52
|
Bình dẫn lưu màng phổi di động loại 2 khoang 2200ml
|
1.800.000.000
|
1.800.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
53
|
Dụng cụ đóng lỗ Trocar
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
54
|
Bộ dây bơm
|
3.570.000
|
3.570.000
|
0
|
180 ngày
|
|
55
|
Bộ màng đo Gluco
|
8.370.000
|
8.370.000
|
0
|
180 ngày
|
|
56
|
Bộ màng đo Lac
|
12.485.000
|
12.485.000
|
0
|
180 ngày
|
|
57
|
Bộ màng đo P02
|
7.491.000
|
7.491.000
|
0
|
180 ngày
|
|
58
|
Bộ màng đo PC02
|
3.920.000
|
3.920.000
|
0
|
180 ngày
|
|
59
|
Đầu dò Ca
|
6.314.000
|
6.314.000
|
0
|
180 ngày
|
|
60
|
Đầu dò Glu
|
32.894.000
|
32.894.000
|
0
|
180 ngày
|
|
61
|
Đầu dò K
|
16.140.000
|
16.140.000
|
0
|
180 ngày
|
|
62
|
Đầu dò Na
|
8.859.000
|
8.859.000
|
0
|
180 ngày
|
|
63
|
Đầu dò pCO2
|
16.065.000
|
16.065.000
|
0
|
180 ngày
|
|
64
|
Đầu dò pH
|
31.400.000
|
31.400.000
|
0
|
180 ngày
|
|
65
|
Đầu dò pO2
|
32.130.000
|
32.130.000
|
0
|
180 ngày
|
|
66
|
Đầu dò SO2
|
15.701.000
|
15.701.000
|
0
|
180 ngày
|
|
67
|
Đầu dò Lac
|
16.447.000
|
16.447.000
|
0
|
180 ngày
|
|
68
|
Đầu dò tham chiếu
|
17.200.000
|
17.200.000
|
0
|
180 ngày
|
|
69
|
Dung dịch chuẩn S02
|
5.850.000
|
5.850.000
|
0
|
180 ngày
|
|
70
|
Dung dịch giải Protein
|
2.056.000
|
2.056.000
|
0
|
180 ngày
|
|
71
|
Dung dịch ngâm đầu đo Glu/Lac
|
1.542.000
|
1.542.000
|
0
|
180 ngày
|
|
72
|
Dung dịch ngâm đầu đo NA/Ph
|
1.580.000
|
1.580.000
|
0
|
180 ngày
|
|
73
|
Dung dịch QC 3 mức
|
2.890.000
|
2.890.000
|
0
|
180 ngày
|
|
74
|
Hóa chất đóng gói kiểu B
|
288.600.000
|
288.600.000
|
0
|
180 ngày
|
|
75
|
Hoá chất sử dụng cho máy khí máu NOVA. Cho các chỉ số xét nghiệm : pH, pO2, pCO2, Hct, Na+, K+, iCa++, Glu, Lac
|
612.000.000
|
612.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
76
|
Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu Prime
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
180 ngày
|
|
77
|
Giấy in nhiệt
|
570.000
|
570.000
|
0
|
180 ngày
|
|
78
|
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi phủ ái nước cỡ 0.018"
|
202.300.000
|
202.300.000
|
0
|
180 ngày
|
|
79
|
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft
|
596.000.000
|
596.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
80
|
Ống thông laser với đoạn phát tia 4mm
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
81
|
Dù đóng thông liên nhĩ cấu tạo dạng lưới các cỡ
|
1.786.720.000
|
1.786.720.000
|
0
|
180 ngày
|
|
82
|
Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy thiết kế 6 màu
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
83
|
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn
|
2.196.000.000
|
2.196.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
84
|
Hệ thống Valve động mạch phổi qua đường ống thông
|
1.164.000.000
|
1.164.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
85
|
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước nhỏ
|
638.400.000
|
638.400.000
|
0
|
180 ngày
|
|
86
|
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước lớn
|
638.400.000
|
638.400.000
|
0
|
180 ngày
|
|
87
|
Stent tự nở ngoại biên chạy trên dây 0.035' chất liệu Nitinol dành cho ngoại biên và đường mật
|
310.000.000
|
310.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
88
|
Bóng nong động mạch thận và mạch ngoại vi
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
89
|
Xốp cầm máu không tiêu 35x35 mm
|
76.896.000
|
76.896.000
|
0
|
180 ngày
|
|
90
|
Xốp cầm máu không tiêu 50x50 mm
|
199.200.000
|
199.200.000
|
0
|
180 ngày
|
|
91
|
Catheter lập bản đồ dạng vỉ,có cảm ứng từ trường, 2 hướng
|
1.230.000.000
|
1.230.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
92
|
Cáp nối cho catheter chuẩn đoán, lập bản đồ dạng vỉ có cảm biến từ trường
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
93
|
Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, 2 hướng, kèm cáp nối
|
1.350.000.000
|
1.350.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
94
|
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc, phủ mặt áp thành
|
8.100.000.000
|
8.100.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
95
|
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ đáp ứng các tổn thương phức tạp
|
885.000.000
|
885.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
96
|
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp
|
590.000.000
|
590.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
97
|
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimus và polymer ổn định sinh học
|
7.380.000.000
|
7.380.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
98
|
Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ
|
1.050.000.000
|
1.050.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
99
|
Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước
|
1.512.000.000
|
1.512.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
100
|
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ Sirolimus có lớp phủ kép
|
3.408.000.000
|
3.408.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
101
|
Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực cao
|
590.000.000
|
590.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
102
|
Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực thường có cầu nối
|
1.228.350.000
|
1.228.350.000
|
0
|
180 ngày
|
|
103
|
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trộn polymer
|
2.250.000.000
|
2.250.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
104
|
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
|
1.102.500.000
|
1.102.500.000
|
0
|
180 ngày
|
|
105
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
|
550.000.000
|
550.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
106
|
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm
|
2.461.600.000
|
2.461.600.000
|
0
|
180 ngày
|
|
107
|
Dây dẫn điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc
|
800.000.000
|
800.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
108
|
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi, áp lực vỡ bóng tới 20atm
|
751.800.000
|
751.800.000
|
0
|
180 ngày
|
|
109
|
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có điểm gờ trên bóng chống trơn trượt
|
766.290.000
|
766.290.000
|
0
|
180 ngày
|
|
110
|
Dụng cụ bắt dị vật Multi Snare
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
180 ngày
|
|
111
|
Dụng cụ đóng mạch máu cho lỗ chọc lớn, từ 12F cho đến 25F.
|
401.700.000
|
401.700.000
|
0
|
180 ngày
|
|
112
|
Phim khô laser 25x30cm (10x12")
|
24.420.000
|
24.420.000
|
0
|
180 ngày
|
|
113
|
Điện cực tim
|
65.250.000
|
65.250.000
|
0
|
180 ngày
|
|
114
|
Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em
|
22.750.000
|
22.750.000
|
0
|
180 ngày
|
|
115
|
Ống nghe
|
226.800.000
|
226.800.000
|
0
|
180 ngày
|
|
116
|
Bộ đo huyết áp
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
180 ngày
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trung tâm Tim mạch như sau:
- Có quan hệ với 301 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 7,36 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 87,13%, Xây lắp 4,68%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 8,19%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.498.618.916.952 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.328.343.902.922 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 46,84%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Báo cáo dữ liệu thị trường đấu thầu tháng 07/2026
Dữ liệu nào giúp doanh nghiệp tìm đúng khách hàng và cơ hội trong Mua sắm công?
Vì sao nhiều doanh nghiệp vẫn chưa khai thác được thị trường Mua sắm công?
Tổng hợp một số điểm đáng chú ý của Dự thảo Luật Đấu thầu 2026
Doanh nghiệp đang tìm khách hàng bằng cảm tính hay dữ liệu?
Sự đổ vỡ của các nhà thầu khi chuyển giao thế hệ (F1 sang F2)
Webinar Đấu Thầu 360 #02: Phân tích thị trường đấu thầu để tìm đúng cơ hội
DauThau.info bổ sung tính năng thống kê Danh sách nhà thầu không tìm được thông tin
"Trưởng thành là đánh mất một vài ảo ảnh, để có được vài ảo ảnh khác. "
Virginia Woolf
Sự kiện trong nước: Từ 15 đến 28-8-1945, Việt Nam giải phóng quân cùng toàn dân tổng khởi nghĩa giành chính quyền trên cả nước. Đêm ngày 15 và ngày 16-8-1945, từ Tân Trào, Việt Nam giải phóng quân chia làm hai bộ phận, tiến về tỉnh lỵ Tuyên Quang và Thái Nguyên. Ngày 17 tiến công trại lính Nhật ở thị xã Tuyên Quang, ngày 20 bao vây quân Nhật ở Thái Nguyên, kêu gọi chúng đầu hàng. Cùng nhân dân các địa phương, Việt Nam giải phóng quân phát triển nhanh chóng trong quá trình tổng khởi nghĩa và là lực lượng quân sự cách mạng đóng góp vào sự thành công của việc giành chính quyền về tay nhân dân.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Tim mạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Tim mạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.