Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:27 16/01/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa mặt đường đoạn Km1441+000 - Km1443+300 (P+T) QL.1; Sửa chữa, cải tạo hệ thống ATGT đảm bảo QCVN 41:2024/BGTVT đoạn Km1366+546 - Km1488 QL.1; Sửa chữa các cầu: cầu Sông Cái (cũ) Km1455+139, cầu Chà Là (cũ) Km1392+158, cầu Cây Gạo Km1438+771 (mới) , cầu Sông Cái (mới) Km1455+139, cầu Cống Ba Km1466+094, cầu Ông Xuân (cũ) Km1466+384, cầu Hiền Lương Km1395+471 QL.1; Xử lý, tăng cường ATGT đoạn Km1485+650 -Km1485+850 QL.1; Sửa chữa rãnh dọc đoạn: Km1399+052 - Km1399+250 (T), Km1470+030 - Km1470+493 (T), Km1471+154 - Km1471+200 (T), Km1477+520 -Km1477+675 (P), Km1481+060 - Km1481+307 (T), Km1485+790 - Km1485+835 (P), Km1485+927 - Km1486+00 (P) Quốc lộ 1, tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa mặt đường đoạn Km1441+000 - Km1443+300 (P+T) QL.1; Sửa chữa, cải tạo hệ thống ATGT đảm bảo QCVN 41:2024/BGTVT đoạn Km1366+546 - Km1488 QL.1; Sửa chữa các cầu: cầu Sông Cái (cũ) Km1455+139, cầu Chà Là (cũ) Km1392+158, cầu Cây Gạo Km1438+771 (mới) , cầu Sông Cái (mới) Km1455+139, cầu Cống Ba Km1466+094, cầu Ông Xuân (cũ) Km1466+384, cầu Hiền Lương Km1395+471 QL.1; Xử lý, tăng cường ATGT đoạn Km1485+650 -Km1485+850 QL.1; Sửa chữa rãnh dọc đoạn: Km1399+052 - Km1399+250 (T), Km1470+030 - Km1470+493 (T), Km1471+154 - Km1471+200 (T), Km1477+520 -Km1477+675 (P), Km1481+060 - Km1481+307 (T), Km1485+790 - Km1485+835 (P), Km1485+927 - Km1486+00 (P) Quốc lộ 1, tỉnh Khánh Hòa
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 12/02/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
56/QĐ-KQLĐBIII
Ngày phê duyệt
16/01/2026 17:25
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Khu Quản lý đường bộ III
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:26 16/01/2026
đến
09:00 12/02/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 12/02/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.615.089.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ sáu trăm mười lăm triệu không trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/02/2026 (12/06/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 3 Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán 59B Lê Lợi, phường Hải Châu, TP Đà Nẵng
2 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 3 Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT 59B Lê Lợi, phường Hải Châu, TP Đà Nẵng
3 Khu Quản lý đường bộ III Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu 16 Lý Tự Trọng, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm Gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Thời điểm mở thầu cũ Thời điểm mở thầu sau gia hạn Lý do
1 14:55 31/01/2026 09:00 03/02/2026 09:00 12/02/2026 09:00 03/02/2026 09:00 12/02/2026 Điều chỉnh một số nội dung của hồ sơ mời thầu nên gia hạn trước 10 ngày đogns thầu

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn - Đáp ứng đầy đủ điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực), kèm theo tài liệu theo quy định để chứng minh: giấy chứng nhận kèm theo danh mục các phép thử phù hợp với công trình (như thí nghiệm, thiết kế BTN; thí nghiệm, thiết kế tái chế; sơn an toàn giao thông) + Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn hoặc có nhưng không thực hiện đầy đủ các phép thử của gói thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một hoặc nhiều đơn vị tư vấn chuyên ngành thí nghiệm đủ năng lực theo quy định (Trường hợp tổng hợp các danh mục phép thử không có đầy đủ các phép thử của gói thầu thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc bổ sung phòng thí nghiệm đáp ứng yêu cầu theo yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT của Chủ đầu tư).
1
2
- Trạm trộn BTN nóng công suất ≥ 90T/h - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
1
3
Máy rải bê tông nhựa nóng, công suất máy ≥ 90kW: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
4
Lu bánh thép có trọng lượng 6-8 tấn: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
5
Lu bánh thép có trọng lượng 10-12 tấn: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
6
Lu bánh hơi có trọng lượng ≥ 16 tấn: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
7
Lu bánh hơi có trọng lượng ≥ 25 tấn: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
2
8
Máy tưới nhũ tương: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13567-(1-2):2022; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
9
Máy cào bóc mặt đường: - Máy cào bóc (loại tương tự Wirtgen C1000); - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;
1
10
Máy đào ≥ 0,7 m3; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
11
Máy tái chế có công suất không nhỏ hơn 450HP: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
12
Máy rải xi măng: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
13
Lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh ≥ 13T: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
14
Lu rung 02 bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥ 9T: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
15
Lu rung chân cừu có trọng lượng tĩnh ≥ 11T và tải trọng động (khi rung) ≥ 30T: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
16
Máy san tự hành có công suất ≥ 100HP: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
17
Xe bồn chở nước: - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN 13150-1:2020; - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
18
Xe rải đá hoặc thiết bị rải đá chuyên dụng - Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu và TCVN (9505):2012; - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
1
19
Kích đĩa ≥ 100 Tấn: - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
20
20
Kích căng kéo cáp ≥ 250 Tấn và máy bơm (bộ): - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
2
21
Cần cẩu ≥ 25 tấn (cần trục ôtô) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
2
22
Cần cẩu ≥ 6T (cần trục ôtô) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
2
23
Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động (Bộ): là máy tự động (dạng phun hoặc ép đẩy sơn dẻo nhiệt, phun áp lực hạt thủy tinh) đáp ứng yêu cầu sau: + Hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động trong thùng đốt và ở cửa phun. + Hệ thống điều khiển mẫu kẻ đường điện tử và có thể lập trình hoặc hệ thống điều khiển cơ học để có khả năng sơn các đường đứt đoạn hoặc đường liền mạch. + Hệ thống kiểm soát áp lực tự động kiểm soát chiều dày vạch sơn và mật độ bi phản quang theo yêu cầu dự án. + Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Sửa chữa mặt đường đoạn Km1441+00 - Km1443+300
Theo quy định tại Chương V
2
Sửa chữa hư hỏng mặt đường làn xe cơ giới: nứt rạn mai rùa dạng H chủ yếu, lún vệt bánh xe dạng H chủ yếu trên diện rộng (chiều dày lớp BTN cũ TB 13cm) (KC1A)
Theo quy định tại Chương V
3
Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 6cm (xử lý chồng lấn BTN lớp trên và lớp dưới) và vận chuyển đổ thải
1609.03
m2
Theo quy định tại Chương V
4
Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 21cm (tận dụng lại 7cm BTN để tái sinh) và vận chuyển đổ thải
28158.06
m2
Theo quy định tại Chương V
5
Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ bằng xi măng 4% dày 20cm, vệ sinh và láng nhũ tương 2 lớp tiêu chuẩn 2,7 Kg/m2
28158.06
m2
Theo quy định tại Chương V
6
Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTNC19 dày 7cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
28158.06
m2
Theo quy định tại Chương V
7
Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 và thảm lớp BTNCP16 dày 6cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
29767.09
m2
Theo quy định tại Chương V
8
Sửa chữa hư hỏng mặt đường làn xe cơ giới: nứt rạn mai rùa dạng H chủ yếu, lún vệt bánh xe dạng H chủ yếu trên diện rộng và trải dài (chiều dày lớp BTN cũ 28-40cm) (KC1B)
Theo quy định tại Chương V
9
Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 6cm (xử lý chồng lấn BTN lớp trên và lớp dưới) và vận chuyển đổ thải
109.2
m2
Theo quy định tại Chương V
10
Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 24cm và vận chuyển đổ thải
1911
m2
Theo quy định tại Chương V
11
Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ bằng xi măng dày 20cm (bổ sung CPĐD loại I Dmax25 dày 10cm trước khi thi công tái sinh), vệ sinh và láng nhũ tương 2 lớp tiêu chuẩn 2,7 Kg/m2
1911
m2
Theo quy định tại Chương V
12
Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTNC19 dày 7cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
1911
m2
Theo quy định tại Chương V
13
Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 và thảm lớp BTNCP16 dày 6cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
2020.2
m2
Theo quy định tại Chương V
14
Sửa chữa hư hỏng mặt đường làn xe cơ giới và làn nhập, tách: nứt rạn mai rùa dạng M, lún vệt bánh xe dạng M trên diện rộng (KC2A)
Theo quy định tại Chương V
15
Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 6cm (xử lý chồng lấn BTN lớp trên và lớp dưới) và vận chuyển đổ thải
306.85
m2
Theo quy định tại Chương V
16
Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 13cm và vận chuyển đổ thải
5661.73
m2
Theo quy định tại Chương V
17
Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 và thảm lớp BTNC19 dày 7cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
5661.73
m2
Theo quy định tại Chương V
18
Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 và thảm lớp BTNCP16 dày 6cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
5968.58
m2
Theo quy định tại Chương V
19
Sửa chữa hư hỏng mặt đường làn xe cơ giới: nứt rạn mai rùa dạng L, lún vệt bánh xe dạng L trên diện rộng (KC2B)
Theo quy định tại Chương V
20
Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 6cm và vận chuyển đổ thải
2164.5
m2
Theo quy định tại Chương V
21
Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTNCP16 dày 6cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
2164.5
m2
Theo quy định tại Chương V
22
Sửa chữa hư hỏng mặt đường làn xe thô sơ: mặt đường LXTS (KC3A) và (KC3B)
Theo quy định tại Chương V
23
Cào bóc mặt đường cũ dày TB 3cm, 6cm và vận chuyển đổ thải
5361.93
m2
Theo quy định tại Chương V
24
Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTNC16 dày 6cm (sử dụng phụ gia tăng dính bám đá nhựa)
5361.93
m2
Theo quy định tại Chương V
25
Lề đường
Theo quy định tại Chương V
26
Bê tông 16Mpa vuốt lề đường
25.39
m2
Theo quy định tại Chương V
27
Đắp lề K95 bằng đầm cóc (tận dụng vật liệu cào bóc)
44.74
m3
Theo quy định tại Chương V
28
Đảm bảo giao thông
Theo quy định tại Chương V
29
Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công: sửa chữa mặt đường đoạn Km1441+00 - Km1443+300
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
30
Sửa chữa, bổ sung hệ thống thoát nước
Theo quy định tại Chương V
31
Sửa chữa hệ thống thoát nước hiện hữu
Theo quy định tại Chương V
32
Sửa chữa cửa thu nước tại hố thu cống dọc: cắt BTN mặt đường dày 7cm; đào móng, mặt đường cũ; đập bỏ BTCT cửa thu nước, hố thu cũ; thi công đá dăm đệm dày 10cm; lắp đặt thép góc mạ kẽm L(100x50x6)mm, thép D10 L=25cm; lắp đặt ván khuôn, thi công bê tông 20Mpa cửa thu nước; tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan hố thu (L=205kg); gia công, lắp đặt tấm chắn rác bằng thép bản dày 6mm mạ kẽm KT(1000x500)mm
36
cái
Theo quy định tại Chương V
33
Sửa chữa dầm đỡ cửa thu nước: cung cấp, lắp đặt dầm đỡ cửa thu nước BTCT (86kg) (bao gồm gia công, lắp đặt cốt thép, ván khuôn và thi công bê tông 20Mpa dầm đỡ đúc sẵn)
4
cái
Theo quy định tại Chương V
34
Bổ sung hệ thống thoát nước (rãnh dọc B60 bán lắp ghép)
Theo quy định tại Chương V
35
Sản xuất thân rãnh BTCT đúc sẵn, H=0,55-0,95m (L=1,5m/ đốt rãnh): gia công, lắp đặt cốt thép, ván khuôn và thi công bê tông 20Mpa thân rãnh đúc sẵn
1194
đốt
Theo quy định tại Chương V
36
Lắp đặt thân rãnh BTCT đúc sẵn (873-1557)kg: đào đất cấp 3, đá dăm đệm dày 10cm, lắp đặt đốt rãnh, vữa xi măng 8Mpa chèn khe mối nối các đốt rãnh dày 1cm
1194
đốt
Theo quy định tại Chương V
37
Thân rãnh, đáy + thân hố thu đổ tại chỗ: gia công, lắp đặt cốt thép, ván khuôn; thi công bê tông 20Mpa thân rãnh, bịt đầu rãnh đổ tại chỗ và đắp đất hoàn trả K95
1793
m
Theo quy định tại Chương V
38
Sản xuất tấm đan rãnh BTCT đúc sẵn KT(1x0,84x0,15)m, KT(1x0,9x0,15)m và tấm đan hố thu KT(0,5x0,9x0,15)m: gia công, lắp đặt cốt thép (thép góc tấm đan hố thu và thép móc cẩu mạ kẽm), ống nhựa PVC D27; lắp đặt ván khuôn và thi công bê tông 25Mpa tấm đan rãnh đúc sẵn
1795
tấm
Theo quy định tại Chương V
39
Lắp đặt tấm đan rãnh và hố thu BTCT đúc sẵn (174; 294; 312)kg
1795
tấm
Theo quy định tại Chương V
40
Gia cố lề từ mép đường đến mép rãnh: cắt mặt đường BTN dày 7cm, đào khuôn đất cấp 3; thi công móng CPĐD loại 2 gia cố xi măng 4% dày 15cm; lắp đặt ván khuôn và thi công bê tông 20Mpa dày 20cm đổ tại chỗ
924.12
m2
Theo quy định tại Chương V
41
Gia cố lề từ mép đường đến mép chân hộ lan: đào khuôn đất cấp 3, thi công lớp dăm sạn đệm dày 10cm; lắp đặt ván khuôn, lót ni lông chống thấm và thi công bê tông 20Mpa dày 5cm đổ tại chỗ
14.02
m2
Theo quy định tại Chương V
42
Hoàn trả đường ngang, đường dân sinh: cắt mặt đường BTXM dày 7cm, đập bỏ mặt đường BTXM dày TB 22cm, đào móng đường cũ dày 15cm, lu lèn nền đường cũ, thi công lớp đá dăm đệm dày 15cm; lắp đặt ván khuôn, lót ni lông chống thấm và thi công bê tông 25Mpa dày 22cm đổ tại chỗ
38.02
m2
Theo quy định tại Chương V
43
Hoàn trả vỉa hè, lối vào nhà dân: cắt mặt đường BTXM dày 7cm, đập bỏ mặt đường BTXM dày TB 15cm, đào móng đường cũ dày 10cm, lu lèn nền đường cũ, thi công lớp đá dăm đệm dày 10cm; lắp đặt ván khuôn, lót ni lông chống thấm và thi công bê tông 16Mpa dày 15cm đổ tại chỗ
273.5
m2
Theo quy định tại Chương V
44
Cửa xả rãnh dọc: đào đất cấp 3, đập bỏ BTXM rãnh cũ, tháo dỡ lắp đặt lại tấm đan rãnh BTCT, thi công lớp đá dăm đệm, vữa xi măng 8MPa lót dày 2cm; lắp đặt ván khuôn và thi công bê tông 16Mpa bậc nước, chân khay, đáy rãnh, gia cố mái taluy đổ tại chỗ; xếp rọ đá bọc nhựa KT(2x1x0,5)m chống xói và đắp đất K95
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
45
Di dời biển báo (phạm vi thi công rãnh): tháo dỡ, lắp đặt lại biển báo (bao gồm đào đất hố móng, đập bỏ BTXM móng cũ, thi công lớp đá dăm đệm; lắp đặt ván khuôn và thi công bê tông 16Mpa móng cột biển báo)
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
46
Hộ lan tôn sóng (phạm vi thi công rãnh): tháo dỡ, lắp đặt lại hộ lan tôn sóng 1 tầng
47
m
Theo quy định tại Chương V
47
Đảm bảo giao thông
Theo quy định tại Chương V
48
Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công: sửa chữa, bổ sung hệ thống thoát nước
1
toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
49
Sửa chữa, bổ sung hệ thống an toàn giao thông
Theo quy định tại Chương V
50
Sơn kẻ vạch mặt đường
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 47

Tải Báo cáo Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây