Thông báo mời thầu

Gói thầu số 3: Cung ứng thuốc generic bổ sung cho Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An năm 2026-2027

Tìm thấy: 18:15 16/01/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung ứng thuốc generic bổ sung cho Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An năm 2026-2027
Tên gói thầu
Gói thầu số 3: Cung ứng thuốc generic bổ sung cho Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An năm 2026-2027
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung ứng thuốc generic bổ sung cho Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An năm 2026-2027
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp không sử dụng ngân sách nhà nước và các hoạt động dịch vụ khác năm 2026 -2027
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An
Ngày phê duyệt
16/01/2026 18:14
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 22/01/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 26/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
25 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600024990
A059
63.371.700
126.744
2
PP2600024991
A118
1.785.000
3.570
3
PP2600024992
A119
48.300.000
96.600
4
PP2600024993
A155
160.125.000
320.250
5
PP2600024994
A177
4.200.000
8.400
6
PP2600024995
A222
10.038.000
20.076
7
PP2600024996
A241
13.363.500
26.727
8
PP2600024997
A351
16.249.350
32.499
9
PP2600024998
A610
7.500.000
15.000
10
PP2600024999
B021
1.470.000
2.940
11
PP2600025000
B206
59.000.000
118.000
12
PP2600025001
B292
15.180.000
30.360
13
PP2600025002
B321
5.625.000
11.250
14
PP2600025003
C064
5.040.000
10.080
15
PP2600025004
C087
1.470.000
2.940
16
PP2600025005
C128
1.500.000
3.000
17
PP2600025006
C1316
3.750.000
7.500
18
PP2600025007
C257
393.900
788
19
PP2600025008
C354
139.408.000
278.816
20
PP2600025009
C486
175.000.000
350.000
21
PP2600025010
C519
228.480.000
456.960
22
PP2600025011
C523
540.000.000
1.080.000
23
PP2600025012
C599
2.910.000
5.820
24
PP2600025013
C689
12.000.000
24.000
25
PP2600025014
C950
33.999.000
67.998
26
PP2600025015
C952
233.100.000
466.200
27
PP2600025016
E005
2.420.000
4.840
28
PP2600025017
E165
44.000.000
88.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600024990
A059
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
2
Botulinum toxin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
12
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: Botulinum toxin type A 100 UI
3
PP2600024991
A118
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
4
Diazepam
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
100
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 10mg/2ml
5
PP2600024992
A119
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
6
Diazepam
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
25000
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 5mg
7
PP2600024993
A155
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
8
Fentanyl
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
5000
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 0,1mg/2ml
9
PP2600024994
A177
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
10
Glucose
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
200
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 5%/500ml
11
PP2600024995
A222
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
12
Ketamin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
100
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 500mg
13
PP2600024996
A241
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
14
Lidocain + prilocain
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
300
Tuýp
Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 2,5%+2,5%, tuýp 5g
15
PP2600024997
A351
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
16
Pethidine hydroclorid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
650
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 100mg/2ml
17
PP2600024998
A610
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
18
Suxamethonium clorid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
100
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 100mg
19
PP2600024999
B021
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
20
Heparin natri
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
10
Chai/Lọ/Ống/Túi
Đường dùng: Tiêm/ truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 25.000IU
21
PP2600025000
B206
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
22
Midazolam
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
2000
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 5mg/ml
23
PP2600025001
B292
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
24
Vancomycin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
200
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 1g
25
PP2600025002
B321
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
26
Amikacin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
150
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 500mg/2ml
27
PP2600025003
C064
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
28
Nước cất
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
10000
Chai/Lọ/Ống
Đường dùng: Tiêm/ truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 5ml
29
PP2600025004
C087
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
30
Atropin sulfat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
1400
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 0,25mg/1ml
31
PP2600025005
C128
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
32
Calci clorid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
1000
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: Calci clorid dạng ngậm nước 500mg/5ml
33
PP2600025006
C1316
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
34
Paracetamol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
1500
Gói
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống hòa tan nhanh; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 250mg
35
PP2600025007
C257
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
36
Diphenhydramin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
300
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: Diphenhydramin dạng muối 10mg/1ml
37
PP2600025008
C354
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
38
Huyết thanh kháng uốn ván
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
4000
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 1500 IU
39
PP2600025009
C486
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
40
Midazolam
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
10000
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 5mg/ml
41
PP2600025010
C519
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
42
Natri clorid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
32000
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài, chai có nắp vặn; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 0,9%/500ml
43
PP2600025011
C523
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
44
Natri clorid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
40000
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 0,9%/500ml
45
PP2600025012
C599
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
46
Paracetamol + codein phosphat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
2000
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 500mg + 30mg
47
PP2600025013
C689
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
48
Rivaroxaban
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
6000
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 10mg
49
PP2600025014
C950
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An
7 ngày
10 ngày
50
Clindamycin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT
1000
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 600mg

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 3: Cung ứng thuốc generic bổ sung cho Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An năm 2026-2027". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 3: Cung ứng thuốc generic bổ sung cho Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An năm 2026-2027" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 13

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây