Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600024990 |
A059 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
2 |
Botulinum toxin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
12 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: Botulinum toxin type A 100 UI |
|||||||
3 |
PP2600024991 |
A118 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
4 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
100 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 10mg/2ml |
|||||||
5 |
PP2600024992 |
A119 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
6 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
25000 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 5mg |
|||||||
7 |
PP2600024993 |
A155 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
8 |
Fentanyl |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
5000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 0,1mg/2ml |
|||||||
9 |
PP2600024994 |
A177 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
10 |
Glucose |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
200 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 5%/500ml |
|||||||
11 |
PP2600024995 |
A222 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
12 |
Ketamin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
100 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 500mg |
|||||||
13 |
PP2600024996 |
A241 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
14 |
Lidocain + prilocain |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
300 |
Tuýp |
Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 2,5%+2,5%, tuýp 5g |
|||||||
15 |
PP2600024997 |
A351 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
16 |
Pethidine hydroclorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
650 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 100mg/2ml |
|||||||
17 |
PP2600024998 |
A610 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
18 |
Suxamethonium clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
100 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Nhóm 1; Nồng độ hàm lượng: 100mg |
|||||||
19 |
PP2600024999 |
B021 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
20 |
Heparin natri |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
10 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Đường dùng: Tiêm/ truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 25.000IU |
|||||||
21 |
PP2600025000 |
B206 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
22 |
Midazolam |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
2000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 5mg/ml |
|||||||
23 |
PP2600025001 |
B292 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
24 |
Vancomycin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
200 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 1g |
|||||||
25 |
PP2600025002 |
B321 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
26 |
Amikacin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
150 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm 2; Nồng độ hàm lượng: 500mg/2ml |
|||||||
27 |
PP2600025003 |
C064 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
28 |
Nước cất |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
10000 |
Chai/Lọ/Ống |
Đường dùng: Tiêm/ truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 5ml |
|||||||
29 |
PP2600025004 |
C087 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
30 |
Atropin sulfat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
1400 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 0,25mg/1ml |
|||||||
31 |
PP2600025005 |
C128 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
32 |
Calci clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
1000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: Calci clorid dạng ngậm nước 500mg/5ml |
|||||||
33 |
PP2600025006 |
C1316 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
34 |
Paracetamol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
1500 |
Gói |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống hòa tan nhanh; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 250mg |
|||||||
35 |
PP2600025007 |
C257 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
36 |
Diphenhydramin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
300 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: Diphenhydramin dạng muối 10mg/1ml |
|||||||
37 |
PP2600025008 |
C354 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
38 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
4000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 1500 IU |
|||||||
39 |
PP2600025009 |
C486 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
40 |
Midazolam |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
10000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/ Thuốc tiêm truyền; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 5mg/ml |
|||||||
41 |
PP2600025010 |
C519 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
42 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
32000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài, chai có nắp vặn; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 0,9%/500ml |
|||||||
43 |
PP2600025011 |
C523 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
44 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
40000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 0,9%/500ml |
|||||||
45 |
PP2600025012 |
C599 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
46 |
Paracetamol + codein phosphat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
2000 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên sủi; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 500mg + 30mg |
|||||||
47 |
PP2600025013 |
C689 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
48 |
Rivaroxaban |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
6000 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 10mg |
|||||||
49 |
PP2600025014 |
C950 |
Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình Nghệ An |
7 ngày |
10 ngày |
||||||||||
50 |
Clindamycin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
1000 |
Chai/lọ/ống/bình/hộp/ túi/gói |
Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Nhóm 4; Nồng độ hàm lượng: 600mg |