Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600096961 |
Atropin sulfat |
Số 78 đường Trần hưng Đạo, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
01 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Atropin sulfat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
100 |
Ống |
Tên hoạt chất: Atropin sulfat;
Nồng độ, Hàm lượng: 0,25mg/1ml;
Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền;
Dạng bào chế: Tiêm/tiêm truyền;
Quy cách: Hộp 100 ống x1ml;
Nhóm thuốc TCKT: 4; |
|||||||
3 |
PP2600096962 |
Fentanyl |
Số 78 đường Trần hưng Đạo, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
01 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Fentanyl |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
80 |
Ống |
Tên hoạt chất: Fentanyl;
Nồng độ, Hàm lượng: 0,1mg/2ml;
Đường dùng: Tiêm/truyền;
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm;
Quy cách: Hộp 10 ống x2ml;
Nhóm thuốc TCKT: 1; |
|||||||
5 |
PP2600096963 |
Midazolam |
Số 78 đường Trần hưng Đạo, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
01 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Midazolam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
10 |
Ống |
Tên hoạt chất: Midazolam;
Nồng độ, Hàm lượng: 5mg/1ml;
Đường dùng: Tiêm/truyền;
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm;
Quy cách: Hộp 10 ống x1ml;
Nhóm thuốc TCKT: 1; |
|||||||
7 |
PP2600096964 |
Naloxon hydroclorid |
Số 78 đường Trần hưng Đạo, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
01 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Naloxon hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
10 |
Ống |
Tên hoạt chất: Naloxon hydroclorid;
Nồng độ, Hàm lượng: 0,4mg/1ml;
Đường dùng: Thuốc tiêm;
Dạng bào chế: Tiêm/tiêm truyền;
Quy cách: Hộp 10 ống x1ml;
Nhóm thuốc TCKT: 4; |
|||||||
9 |
PP2600096965 |
Propofol |
Số 78 đường Trần hưng Đạo, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
01 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Propofol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
100 |
Ống |
Tên hoạt chất: Propofol;
Nồng độ, Hàm lượng: 1%/20ml;
Đường dùng: Tiêm/truyền;
Dạng bào chế: Nhũ tương để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch;
Quy cách: Hộp 5ống x20ml;
Nhóm thuốc TCKT: 1; |
|||||||
11 |
PP2600096966 |
Proparacain hydroclorid |
Số 78 đường Trần hưng Đạo, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
01 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
Proparacain hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
744 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Proparacain hydroclorid ;
Nồng độ, Hàm lượng: 0,5%/15ml;
Đường dùng: Nhỏ mắt;
Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt;
Quy cách: Hộp 1 lọ x 15ml;
Nhóm thuốc TCKT: 1; |
|||||||
13 |
PP2600096967 |
Tropicamide; Phenylephrine hydroclorid |
Số 78 đường Trần hưng Đạo, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
01 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
Tropicamide; Phenylephrine hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
568 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Tropicamide; Phenylephrine hydroclorid;
Nồng độ, Hàm lượng: (50mg; 50mg)/10ml;
Đường dùng: Nhỏ mắt;
Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt;
Quy cách: Hộp 1 lọ x 10ml;
Nhóm thuốc TCKT: 1; |
|||||||
15 |
PP2600096968 |
Atropin sulfat |
Số 78 đường Trần hưng Đạo, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
01 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Atropin sulfat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
1200 |
Ống |
Tên hoạt chất: Atropin sulfat;
Nồng độ, Hàm lượng: 1%x 0,5ml;
Đường dùng: Nhỏ mắt;
Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt;
Quy cách: Hộp 20 ống x 0,5ml;
Nhóm thuốc TCKT: 4; |
|||||||
17 |
PP2600096969 |
Natamycin |
Số 78 đường Trần hưng Đạo, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
01 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
18 |
Natamycin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
400 |
Ống |
Tên hoạt chất: Natamycin;
Nồng độ, Hàm lượng: 50mg/ml x 5ml;
Đường dùng: Nhỏ mắt;
Dạng bào chế: Hỗn dịch nhỏ mắt;
Quy cách: Hộp 1 ống x 5ml;
Nhóm thuốc TCKT: 4; |
|||||||
19 |
PP2600096970 |
Pilocarpin |
Số 78 đường Trần hưng Đạo, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
01 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
05 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
Pilocarpin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
114 |
Ống |
Tên hoạt chất: Pilocarpin;
Nồng độ, Hàm lượng: 2%/5ml;
Đường dùng: Nhỏ mắt;
Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt;
Quy cách: Hộp 1 ống x5ml;
Nhóm thuốc TCKT: 4; |