Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc generic thuộc dự toán mua sắm vắc xin dịch vụ năm 2026

Tìm thấy: 10:06 11/06/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Gói thầu thuốc generic thuộc dự toán mua sắm vắc xin dịch vụ năm 2026
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic thuộc dự toán mua sắm vắc xin dịch vụ năm 2026
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu thuốc generic thuộc dự toán mua sắm vắc xin dịch vụ năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
11/06/2026 10:05
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 17/06/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
08:00 18/06/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600238185
Avaxim 80U Pediatric
22.907.200
22.907
2
PP2600238186
Typhim Vi
8.727.250
8.727
3
PP2600238187
Tetraxim
88.121.200
88.121
4
PP2600238188
Hexaxim
91.665.000
91.665
5
PP2600238189
Menquadfi
165.375.000
165.375
6
PP2600238190
Vaxigrip
54.000.000
54.000
7
PP2600238191
IMOJEV 0.5ML 1DOSE
243.326.300
243.326
8
PP2600238192
AREXVY 120MCG/0.5ML 1DOSE
88.528.120
88.528
9
PP2600238193
BEXSERO 0.5ML 1DOSE
305.985.200
305.985
10
PP2600238194
Priorix 0.5ml Vial 1's
40.500.000
40.500
11
PP2600238195
SHINGRIX 50MCG/0.5ML 1DOSE
67.907.700
67.908
12
PP2600238196
PREVENAR 20 0.5ML 1'S
143.734.500
143.735
13
PP2600238197
QDENGA 0.5ML 1 DOSE
144.050.400
144.050
14
PP2600238198
Vaxneuvance
70.000.000
70.000
15
PP2600238199
Gardasil 9
278.584.500
278.585
16
PP2600238200
Barycela inj.
75.600.000
75.600
17
PP2600238201
Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp Gene-Hbvax
8.064.000
8.064
18
PP2600238202
Prevenar 13 0.5ml Inj 1's
88.452.000
88.452

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600238185
Avaxim 80U Pediatric
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
2
Avaxim 80U Pediatric
Sanofi Winthrop Industrie
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Năm 2025 trở lại đây
50
Bơm tiêm
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A (chủng GBM) bất hoạt 80U; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1
3
PP2600238186
Typhim Vi
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
4
Typhim Vi
Cơ sở sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng ống bán thành phẩm cuối và kiểm tra test vô trùng thành phẩm đóng ống: Sanofi Winthrop Industrie
Cơ sở sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng ống bán thành phẩm cuối và kiểm tra test vô trùng thành phẩm đóng ống: Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Năm 2025 trở lại đây
50
Bơm tiêm
Tên thành phần - Hàm lượng: Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đường tiêm: Tiêm bắp hay tiêm dưới da; Nhóm TCKT: Nhóm 1
5
PP2600238187
Tetraxim
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
6
Tetraxim
Sanofi Winthrop Industrie
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Năm 2025 trở lại đây
200
Bơm tiêm
Tên thành phần - Hàm lượng: Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU;Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1
7
PP2600238188
Hexaxim
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
8
Hexaxim
Cơ sở sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở kiểm tra chất lượng bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở sản xuất Bán thành phẩm cuối, nạp Bán thành phẩm cuối vào bơm tiêm hay vào lọ, đóng gói bao bì thứ cấp đối với sản phẩm đóng trong bơm tiêm hay trong lọ, kiểm tra chất lượng Bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Winthrop Industrie
Cơ sở sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở kiểm tra chất lượng bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở sản xuất Bán thành phẩm cuối, nạp Bán thành phẩm cuối vào bơm tiêm hay vào lọ, đóng gói bao bì thứ cấp đối với sản phẩm đóng trong bơm tiêm hay trong lọ, kiểm tra chất lượng Bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Năm 2025 trở lại đây
100
Bơm tiêm
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1
9
PP2600238189
Menquadfi
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
10
Menquadfi
Sanofi Pasteur Inc.
Sanofi Pasteur Inc.
Mỹ
Năm 2025 trở lại đây
100
Lọ
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT Nhóm 1
11
PP2600238190
Vaxigrip
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
12
Vaxigrip
Sanofi Winthrop Industrie
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Năm 2025 trở lại đây
200
Bơm tiêm
Tên thành phần - Hàm lượng: Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt): A/Victoria/4897/2022 (H1N1) pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15mcg HA; A/Croatia/10136 RV/2023 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Croatia/10136 RV/2023, X-425A) 15mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15mcg HA; Dạng bào chế Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp hoặc Tiêm dưới da; Nhóm TCKT: Nhóm 1
13
PP2600238191
IMOJEV 0.5ML 1DOSE
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
14
IMOJEV 0.5ML 1DOSE
Global Biotech Products Co. Ltd
Global Biotech Products Co. Ltd
Thái Lan
Năm 2025 trở lại đây
350
Lọ
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực; Dạng bào chế: Bột đông khô; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 5
15
PP2600238192
AREXVY 120MCG/0.5ML 1DOSE
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
16
AREXVY 120MCG/0.5ML 1DOSE
CSSX, đóng gói cấp 1 kháng nguyên RSVPreF3: GlaxoSmithKline Biologicals SA ; CSSX, đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01E, đóng gói cấp 2 thành phẩm: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l ; CS xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX, đóng gói cấp 1 kháng nguyên RSVPreF3: GlaxoSmithKline Biologicals SA ; CSSX, đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01E, đóng gói cấp 2 thành phẩm: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l ; CS xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX, đóng gói cấp 1 kháng nguyên RSVPreF3: Bỉ ; CSSX, đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01E, đóng gói cấp 2 thành phẩm: Ý; CS xuất xưởng: Bỉ
Năm 2025 trở lại đây
20
Lọ
Tên thành phần - Hàm lượng: Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg; Dạng bào chế: Bột và hỗn dịch để pha hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1
17
PP2600238193
BEXSERO 0.5ML 1DOSE
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
18
BEXSERO 0.5ML 1DOSE
GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l
GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l
Ý
Năm 2025 trở lại đây
200
Hộp
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1
19
PP2600238194
Priorix 0.5ml Vial 1's
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
20
Priorix 0.5ml Vial 1's
* CSSX vắc xin (tạo công thức, đóng ống, đông khô): FIDIA Farmaceutici S.p.a; * CSĐG thành phẩm (Vắc xin và nước pha tiêm): GlaxoSmithKline Biologicals S.A.; * Cơ sở xuất xưởng thành phẩm: GlaxoSmithKline Biologicals S.A.; * Cơ sở sản xuất nước pha tiêm: - Aspen Notre-Dame de Bondeville - Catalent Belgium SA - GlaxoSmithKline Biologicals S.A.
* CSSX vắc xin (tạo công thức, đóng ống, đông khô): FIDIA Farmaceutici S.p.a; * CSĐG thành phẩm (Vắc xin và nước pha tiêm): GlaxoSmithKline Biologicals S.A.; * Cơ sở xuất xưởng thành phẩm: GlaxoSmithKline Biologicals S.A.; * Cơ sở sản xuất nước pha tiêm: - Aspen Notre-Dame de Bondeville - Catalent Belgium SA - GlaxoSmithKline Biologicals S.A.
* CSSX vắc xin (tạo công thức, đóng ống, đông khô): Ý; * CSĐG thành phẩm (Vắc xin và nước pha tiêm): Bỉ; * Cơ sở xuất xưởng thành phẩm: Bỉ; * CSSX nước pha tiêm: Pháp - Bỉ - Bỉ
Năm 2025 trở lại đây
150
Lọ
Tên thành phần - Hàm lượng: Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3); ≥ 103,0 CCID50; ≥ 10 mũ 3,0 CCID50; ≥ 10 mũ 3,7 CCID50; ≥ 10 mũ 3,0 CCID50; Dạng bào chế: Bột vắc xin đông khô; Đường dùng: Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1
21
PP2600238195
SHINGRIX 50MCG/0.5ML 1DOSE
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
22
SHINGRIX 50MCG/0.5ML 1DOSE
CSSX kháng nguyên gE, SX và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: GlaxoSmithKline Biologicals SA; CS đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: GlaxoSmithKline Biologicals; CS đóng gói cấp 2: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX kháng nguyên gE, SX và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: GlaxoSmithKline Biologicals SA; CS đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: GlaxoSmithKline Biologicals; CS đóng gói cấp 2: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX kháng nguyên gE, SX và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: Bỉ; CS đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: Pháp; CS đóng gói cấp 2: Ý; CSXX: Bỉ
Năm 2025 trở lại đây
20
Hộp
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B; Dạng bào chế: Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1
23
PP2600238196
PREVENAR 20 0.5ML 1'S
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
24
PREVENAR 20 0.5ML 1'S
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng lô: Pfizer Manufacturing Belgium NV
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng lô: Pfizer Manufacturing Belgium NV
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Bỉ
Năm 2025 trở lại đây
100
Bơm tiêm
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197); Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1
25
PP2600238197
QDENGA 0.5ML 1 DOSE
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
26
QDENGA 0.5ML 1 DOSE
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: IDT Biologika GmbH ; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Catalent Belgium S.A.;2. Baxter Pharmaceutical Solutions LLC
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: IDT Biologika GmbH ; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Catalent Belgium S.A.;2. Baxter Pharmaceutical Solutions LLC
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Đức; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Bỉ; 2. Hoa Kỳ
Năm 2025 trở lại đây
150
Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU; Dạng bào chế: Tiêm dưới da; Đường dùng: Bột pha tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 5
27
PP2600238198
Vaxneuvance
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
28
Vaxneuvance
MSD International GmbH T/A MSD Ireland (Carlow) (CSĐG thứ cấp & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.- Hà Lan
MSD International GmbH T/A MSD Ireland (Carlow) (CSĐG thứ cấp & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.- Hà Lan
Ireland
Năm 2025 trở lại đây
50
Bơm tiêm
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1
29
PP2600238199
Gardasil 9
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
30
Gardasil 9
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC (CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.- Hà Lan)
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC (CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.- Hà Lan)
Hoa Kỳ
Năm 2025 trở lại đây
100
Bơm tiêm
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1
31
PP2600238200
Barycela inj.
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
32
Barycela inj.
GC Biopharma Corp
GC Biopharma Corp
Hàn Quốc
Năm 2025 trở lại đây
100
Lọ
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi 0,5ml vắc xin sau khi hoàn nguyên chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng: MAV/06, dòng tế bào: MRC-5) ≥ 3.800 PFU; Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm; Đường dùng: Tiêm dưới da; Nhóm TCKT: Nhóm 2
33
PP2600238201
Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp Gene-Hbvax
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
34
Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp Gene-Hbvax
Công ty TNHH một thành viên Văcxin và Sinh phẩm số 1 (VABIOTECH)
Công ty TNHH một thành viên Văcxin và Sinh phẩm số 1 (VABIOTECH)
Việt Nam
Năm 2025 trở lại đây
100
Lọ
Tên thành phần - Hàm lượng: Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20µg/1ml; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm ; Đường dùng: Tiêm bắp;Nhóm TCKT: Nhóm 4
35
PP2600238202
Prevenar 13 0.5ml Inj 1's
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG
36
Prevenar 13 0.5ml Inj 1's
Pfizer Manufacturing Belgium NV
Pfizer Manufacturing Belgium NV
Bỉ
Năm 2025 trở lại đây
80
Bơm tiêm
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều đơn 0,5ml chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Protein vận chuyển CRM197 32µg; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc generic thuộc dự toán mua sắm vắc xin dịch vụ năm 2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc generic thuộc dự toán mua sắm vắc xin dịch vụ năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 20

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây