Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600238185 |
Avaxim 80U Pediatric |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
2 |
Avaxim 80U Pediatric |
Sanofi Winthrop Industrie |
Sanofi Winthrop Industrie |
Pháp |
Năm 2025 trở lại đây |
50 |
Bơm tiêm |
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A (chủng GBM) bất hoạt 80U; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
3 |
PP2600238186 |
Typhim Vi |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
4 |
Typhim Vi |
Cơ sở sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng ống bán thành phẩm cuối và kiểm tra test vô trùng thành phẩm đóng ống: Sanofi Winthrop Industrie |
Cơ sở sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng ống bán thành phẩm cuối và kiểm tra test vô trùng thành phẩm đóng ống: Sanofi Winthrop Industrie |
Pháp |
Năm 2025 trở lại đây |
50 |
Bơm tiêm |
Tên thành phần - Hàm lượng: Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đường tiêm: Tiêm bắp hay tiêm dưới da; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
5 |
PP2600238187 |
Tetraxim |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
6 |
Tetraxim |
Sanofi Winthrop Industrie |
Sanofi Winthrop Industrie |
Pháp |
Năm 2025 trở lại đây |
200 |
Bơm tiêm |
Tên thành phần - Hàm lượng: Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU;Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
7 |
PP2600238188 |
Hexaxim |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
8 |
Hexaxim |
Cơ sở sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở kiểm tra chất lượng bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở sản xuất Bán thành phẩm cuối, nạp Bán thành phẩm cuối vào bơm tiêm hay vào lọ, đóng gói bao bì thứ cấp đối với sản phẩm đóng trong bơm tiêm hay trong lọ, kiểm tra chất lượng Bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Winthrop Industrie |
Cơ sở sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở kiểm tra chất lượng bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở sản xuất Bán thành phẩm cuối, nạp Bán thành phẩm cuối vào bơm tiêm hay vào lọ, đóng gói bao bì thứ cấp đối với sản phẩm đóng trong bơm tiêm hay trong lọ, kiểm tra chất lượng Bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Winthrop Industrie |
Pháp |
Năm 2025 trở lại đây |
100 |
Bơm tiêm |
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
9 |
PP2600238189 |
Menquadfi |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
10 |
Menquadfi |
Sanofi Pasteur Inc. |
Sanofi Pasteur Inc. |
Mỹ |
Năm 2025 trở lại đây |
100 |
Lọ |
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT Nhóm 1 |
|||||||
11 |
PP2600238190 |
Vaxigrip |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
12 |
Vaxigrip |
Sanofi Winthrop Industrie |
Sanofi Winthrop Industrie |
Pháp |
Năm 2025 trở lại đây |
200 |
Bơm tiêm |
Tên thành phần - Hàm lượng: Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt): A/Victoria/4897/2022 (H1N1) pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15mcg HA;
A/Croatia/10136 RV/2023 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Croatia/10136 RV/2023, X-425A) 15mcg HA;
B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15mcg HA; Dạng bào chế Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp hoặc Tiêm dưới da; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
13 |
PP2600238191 |
IMOJEV 0.5ML 1DOSE |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
14 |
IMOJEV 0.5ML 1DOSE |
Global Biotech Products Co. Ltd |
Global Biotech Products Co. Ltd |
Thái Lan |
Năm 2025 trở lại đây |
350 |
Lọ |
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực; Dạng bào chế: Bột đông khô; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 5 |
|||||||
15 |
PP2600238192 |
AREXVY 120MCG/0.5ML 1DOSE |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
16 |
AREXVY 120MCG/0.5ML 1DOSE |
CSSX, đóng gói cấp 1 kháng nguyên RSVPreF3: GlaxoSmithKline Biologicals SA ; CSSX, đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01E, đóng gói cấp 2 thành phẩm: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l ; CS xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA |
CSSX, đóng gói cấp 1 kháng nguyên RSVPreF3: GlaxoSmithKline Biologicals SA ; CSSX, đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01E, đóng gói cấp 2 thành phẩm: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l ; CS xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA |
CSSX, đóng gói cấp 1 kháng nguyên RSVPreF3: Bỉ ; CSSX, đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01E, đóng gói cấp 2 thành phẩm: Ý; CS xuất xưởng: Bỉ |
Năm 2025 trở lại đây |
20 |
Lọ |
Tên thành phần - Hàm lượng: Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg; Dạng bào chế: Bột và hỗn dịch để pha hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
17 |
PP2600238193 |
BEXSERO 0.5ML 1DOSE |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
18 |
BEXSERO 0.5ML 1DOSE |
GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l |
GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l |
Ý |
Năm 2025 trở lại đây |
200 |
Hộp |
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
19 |
PP2600238194 |
Priorix 0.5ml Vial 1's |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
20 |
Priorix 0.5ml Vial 1's |
* CSSX vắc xin (tạo công thức, đóng ống, đông khô): FIDIA Farmaceutici S.p.a; * CSĐG thành phẩm (Vắc xin và nước pha tiêm): GlaxoSmithKline Biologicals S.A.; * Cơ sở xuất xưởng thành phẩm: GlaxoSmithKline Biologicals S.A.; * Cơ sở sản xuất nước pha tiêm: - Aspen Notre-Dame de Bondeville - Catalent Belgium SA - GlaxoSmithKline Biologicals S.A. |
* CSSX vắc xin (tạo công thức, đóng ống, đông khô): FIDIA Farmaceutici S.p.a; * CSĐG thành phẩm (Vắc xin và nước pha tiêm): GlaxoSmithKline Biologicals S.A.; * Cơ sở xuất xưởng thành phẩm: GlaxoSmithKline Biologicals S.A.; * Cơ sở sản xuất nước pha tiêm: - Aspen Notre-Dame de Bondeville - Catalent Belgium SA - GlaxoSmithKline Biologicals S.A. |
* CSSX vắc xin (tạo công thức, đóng ống, đông khô): Ý; * CSĐG thành phẩm (Vắc xin và nước pha tiêm): Bỉ; * Cơ sở xuất xưởng thành phẩm: Bỉ; * CSSX nước pha tiêm: Pháp - Bỉ - Bỉ |
Năm 2025 trở lại đây |
150 |
Lọ |
Tên thành phần - Hàm lượng: Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3); ≥ 103,0 CCID50; ≥ 10 mũ 3,0 CCID50; ≥ 10 mũ 3,7 CCID50; ≥ 10 mũ 3,0 CCID50; Dạng bào chế: Bột vắc xin đông khô; Đường dùng: Tiêm dưới da hoặc tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
21 |
PP2600238195 |
SHINGRIX 50MCG/0.5ML 1DOSE |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
22 |
SHINGRIX 50MCG/0.5ML 1DOSE |
CSSX kháng nguyên gE, SX và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: GlaxoSmithKline Biologicals SA; CS đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: GlaxoSmithKline Biologicals; CS đóng gói cấp 2: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA |
CSSX kháng nguyên gE, SX và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: GlaxoSmithKline Biologicals SA; CS đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: GlaxoSmithKline Biologicals; CS đóng gói cấp 2: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA |
CSSX kháng nguyên gE, SX và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: Bỉ; CS đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: Pháp; CS đóng gói cấp 2: Ý; CSXX: Bỉ |
Năm 2025 trở lại đây |
20 |
Hộp |
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B; Dạng bào chế: Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
23 |
PP2600238196 |
PREVENAR 20 0.5ML 1'S |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
24 |
PREVENAR 20 0.5ML 1'S |
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng lô: Pfizer Manufacturing Belgium NV |
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng lô: Pfizer Manufacturing Belgium NV |
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Bỉ |
Năm 2025 trở lại đây |
100 |
Bơm tiêm |
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197); Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
25 |
PP2600238197 |
QDENGA 0.5ML 1 DOSE |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
26 |
QDENGA 0.5ML 1 DOSE |
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: IDT Biologika GmbH ; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Catalent Belgium S.A.;2. Baxter Pharmaceutical Solutions LLC |
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: IDT Biologika GmbH ; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Catalent Belgium S.A.;2. Baxter Pharmaceutical Solutions LLC |
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Đức; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Bỉ; 2. Hoa Kỳ |
Năm 2025 trở lại đây |
150 |
Liều |
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU; Dạng bào chế: Tiêm dưới da; Đường dùng: Bột pha tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 5 |
|||||||
27 |
PP2600238198 |
Vaxneuvance |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
28 |
Vaxneuvance |
MSD International GmbH T/A MSD Ireland (Carlow) (CSĐG thứ cấp & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.- Hà Lan |
MSD International GmbH T/A MSD Ireland (Carlow) (CSĐG thứ cấp & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.- Hà Lan |
Ireland |
Năm 2025 trở lại đây |
50 |
Bơm tiêm |
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
29 |
PP2600238199 |
Gardasil 9 |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
30 |
Gardasil 9 |
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC (CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.- Hà Lan) |
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC (CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.- Hà Lan) |
Hoa Kỳ |
Năm 2025 trở lại đây |
100 |
Bơm tiêm |
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
31 |
PP2600238200 |
Barycela inj. |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
32 |
Barycela inj. |
GC Biopharma Corp |
GC Biopharma Corp |
Hàn Quốc |
Năm 2025 trở lại đây |
100 |
Lọ |
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi 0,5ml vắc xin sau khi hoàn nguyên chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng: MAV/06, dòng tế bào: MRC-5) ≥ 3.800 PFU; Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm; Đường dùng: Tiêm dưới da; Nhóm TCKT: Nhóm 2 |
|||||||
33 |
PP2600238201 |
Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp Gene-Hbvax |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
34 |
Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp Gene-Hbvax |
Công ty TNHH một thành viên Văcxin và Sinh phẩm số 1 (VABIOTECH) |
Công ty TNHH một thành viên Văcxin và Sinh phẩm số 1 (VABIOTECH) |
Việt Nam |
Năm 2025 trở lại đây |
100 |
Lọ |
Tên thành phần - Hàm lượng: Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20µg/1ml; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm ; Đường dùng: Tiêm bắp;Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
35 |
PP2600238202 |
Prevenar 13 0.5ml Inj 1's |
TRẠM Y TẾ PHƯỜNG KHÁNH HỘI |
KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
3 NGÀY KHI NHẬN ĐƯỢC ĐƠN HÀNG |
||||||||||
36 |
Prevenar 13 0.5ml Inj 1's |
Pfizer Manufacturing Belgium NV |
Pfizer Manufacturing Belgium NV |
Bỉ |
Năm 2025 trở lại đây |
80 |
Bơm tiêm |
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều đơn 0,5ml chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4µg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2µg; Protein vận chuyển CRM197 32µg; Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm; Đường dùng: Tiêm bắp; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |