Thông báo mời thầu

Gói thầu XL-04.01: Tháo dỡ, vận chuyển; lắp đặt thiết bị, đường ống công nghệ và thiết bị điện, đo lường, điều khiển đợt 1

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:44 17/03/2026
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà máy Hóa chất Nhơn Trạch
Tên gói thầu
Gói thầu XL-04.01: Tháo dỡ, vận chuyển; lắp đặt thiết bị, đường ống công nghệ và thiết bị điện, đo lường, điều khiển đợt 1
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án Nhà máy Hóa chất Nhơn Trạch
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Vốn tự có và vốn vay thương mại
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói và Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:30 31/03/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
331/QĐ-HCCB
Ngày phê duyệt
17/03/2026 14:41
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA CHẤT CƠ BẢN MIỀN NAM

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:42 17/03/2026
đến
09:30 31/03/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:30 31/03/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.840.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ tám trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/03/2026 (29/07/2026)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Thiết kế Công nghiệp Hóa chất Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán 21A phố Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội
2 Liên danh Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng và Viện Kinh tế Xây dựng Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán số 81, Phố Trần Cung, phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội (Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng) và số 20 phố Thể Giao, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (Viện Kinh tế Xây dựng);
3 Công ty cổ phần Việt Quốc Tư vấn lập E-HSMT 1B Nguyễn Văn Đậu, phường Đức Nhuận, TP.HCM
4 Công ty cổ phần Việt Quốc Tư vấn đánh giá E-HSDT 1B Nguyễn Văn Đậu, phường Đức Nhuận, TP.HCM
5 Công ty Cổ phần Tư vấn Công nghệ, Thiết bị và Kiểm định Xây dựng CONINCO Tư vấn quản lý dự án, thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu số 4 phố Tôn Thất Tùng, phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội;
6 nhà thầu thực hiện Gói thầu TV-07.01: Giám sát thi công lắp đặt thiết bị công nghệ, điện đợt 1. Tư vấn khác mà các dịch vụ tư vấn này có phần công việc liên quan trực tiếp tới gói thầu: nhà thầu thực hiện Gói thầu TV-07.01 .

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Tất cả hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Số quyết định
483/QĐ-HCCB
Ngày phê duyệt quyết định
00:00 14/04/2026
Văn bản quyết định đính kèm

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thời điểm huỷ thầu
11:12 15/04/2026

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cẩu bánh xích/bánh lốp ≥ 200 tấn
1
2
Cẩu bánh lốp ≥ 50 tấn
2
3
Sơ mi rơ moóc container 20”/40” hoặc sơ mi rơ moóc loại sàn thấp để vận chuyển
1
4
Rơ moóc thủy lực, tải trọng ≥200 tấn
1
5
Xe đầu kéo có sức kéo ≥ 200 tấn
1
6
Xe tải cẩu/ cẩu thùng/ cẩu tự hành ≥ 10 tấn
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01D. Bảng kê hạng mục công việc theo trọn gói:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Thiết bị phản ứng magiê/ Bộ khuấy (R-1521/A-1521) Cốt lắp +4,3m. Số lượng: 1 cái
2.52
tấn
2
Thiết bị phản ứng magiê/ Bộ khuấy (R-1522/A-1522) Cốt lắp +4,3m. Số lượng: 1 cái
2.52
tấn
3
Thiết bị phản ứng magiê/ Bộ khuấy (R-1523/A-1523) Cốt lắp +4,3m. Số lượng: 1 cái
2.52
tấn
4
Thiết bị phản ứng magiê/ Bộ khuấy (R-1524/A-1524) Cốt lắp +4,3m. Số lượng: 1 cái
2.52
tấn
5
Thiết bị phản ứng magiê/ Bộ khuấy (R-1525/A-1525) Cốt lắp +4,3m. Số lượng: 1 cái
2.52
tấn
6
Thiết bị phản ứng magiê/ Bộ khuấy (R-1526/A-1526) Cốt lắp +0,8m. Số lượng: 1 cái
5.38
tấn
7
Thiết bị phản ứng magiê/ Bộ khuấy (R-1527/A-1527) Cốt lắp +0,8m. Số lượng: 1 cái
5.38
tấn
8
3. Công đoạn bơm lọc
9
Khay chứa dd MgSO4 sau lọc (HOP-1524) Cốt lắp +0,3m. Số lượng: 1 cái
2
tấn
10
Bơm dung dịch lên ép lọc F1541 (P-1523B/C) Cốt lắp +0,5m. Số lượng: 2 cái
0.2
tấn
11
Bơm dung dịch nước liệu sau lọc (P-1514A) Cốt lắp +0,3m. Số lượng: 1 cái
0.1
tấn
12
Bơm dung dịch MgSO4 sau lọc (P-1514B) Cốt lắp +0,3m. Số lượng: 1 cái
0.1
tấn
13
Khay chứa dd MgSO4 sau lọc (HOP-1525) Cốt lắp +0,3m. Số lượng: 1 cái
2
tấn
14
Lọc đi kèm bơm (F-1514A/B) Cốt lắp +0,3m (Vật tư Chủ đầu tư cấp). Số lượng: 2 cái
0.06
tấn
15
4. Công đoạn lọc
16
Máy ép lọc bùn sunfat (F-1523A) Cốt lắp +4,3m. Số lượng: 1 cái
2
tấn
17
Máy ép lọc dung dịch sunfat (F-1523B) Cốt lắp +4,3m. Số lượng: 1 cái
2
tấn
18
Máy ép lọc dung dịch sunfat (F-1523C) Cốt lắp +4,3m. Số lượng: 1 cái
2
tấn
19
Vít tải bùn muối sunfat sau ép lọc (SC-1523) Cốt lắp +4,02m. Số lượng: 1 cái
2
tấn
20
Bồn chứa bùn muối Sunfat (D-1519A) Cốt lắp +0,3m. Số lượng: 1 cái
0.9
tấn
21
Bơm ép bùn muối Sunfat (P-1520) Cốt lắp +0,5m. Số lượng: 1 cái
0.1
tấn
22
Bơm ép bùn muối Sunfat (P-1523D) Cốt lắp +0,5m. Số lượng: 1 cái
0.1
tấn
23
Bồn chứa nước ót MgSO4 (D-1523A) Cốt lắp +0,0m. Số lượng: 1 cái
0.75
tấn
24
Bồn chứa nước ót MgSO4 (D-1523B) Cốt lắp +0,0m. Số lượng: 1 cái
1.9
tấn
25
5. Công đoạn kết tinh
26
Bồn kết tinh MgSO4 (D-1537) Cốt lắp +4,3m. Số lượng: 1 cái
5.22
tấn
27
Bồn kết tinh MgSO4 (D-1538) Cốt lắp +4,3m. Số lượng: 1 cái
7.58
tấn
28
Bồn kết tinh MgSO4 (D-1539) Cốt lắp +4,3m. Số lượng: 1 cái
7.58
tấn
29
Bồn kết tinh MgSO4 (D-1540) Cốt lắp +6,8m. Số lượng: 1 cái
5.22
tấn
30
Bồn kết tinh MgSO4 (D-1541) Cốt lắp +6,8m. Số lượng: 1 cái
5.22
tấn
31
Bồn kết tinh MgSO4 (D-1542) Cốt lắp +6,8m. Số lượng: 1 cái
5.22
tấn
32
Bồn kết tinh MgSO4 (D-1543) Cốt lắp +6,8m. Số lượng: 1 cái
5.22
tấn
33
Bồn kết tinh MgSO (D-1544) Cốt lắp +6,5m. Số lượng: 1 cái
5.22
tấn
34
6. Công đoạn xử lý hơi phản ứng
35
Tháp xử lý hơi phản ứng MgSO4 (C-1526) Cốt lắp +0,3m. Số lượng: 1 cái
1.34
tấn
36
Thiết bị làm nguội dung dịch tuần hoàn (E-1526A) Cốt lắp +0,3m. Số lượng: 1 cái
1.6
tấn
37
Thiết bị làm nguội hơi axit phản ứng Sunfat (E-1526B) Cốt lắp +0,3m. Số lượng: 1 cái
1.2
tấn
38
Quạt hút khí thải của thiết bị phản ứng magiê (K-1526A) Cốt lắp +0,3m. Số lượng: 1 cái
0.5
tấn
39
Bơm nước xử lý khí (P-1526) Cốt lắp +0,3m. Số lượng: 1 cái
0.1
tấn
40
7. Công đoạn sấy
41
Hệ cân đóng bao bán tự động sản phẩm Magie Sunfat (DB-1504) Cốt lắp +0,3m . Số lượng: 1 Hệ
2
tấn
42
Phễu chứa MgSO4 sau sấy (SL-1504) Cốt lắp +0,3m . Số lượng: 1 cái
0.5
tấn
43
Vít tải muối từ phễu trung gian lên máy sấy (SC-1503) Cốt lắp +0,3m. Số lượng: 1 cái
2
tấn
44
Vít tải ngang tải muối MgSO4 từ máy ly tâm đến vít tải trung gian (SC-1502) Cốt lắp +0,3m. Số lượng: 1 cái
2
tấn
45
Vít tải muối sau sấy (SC-1504) Cốt lắp +0,3m. Số lượng: 1 cái
2
tấn
46
Sàng rung sau sấy (MDA-1505) Cốt lắp +0,3m . Số lượng: 1 cái
0.3
tấn
47
Máy ly tâm ngang muối MgSO4 số 1 (CA1924A) Cốt lắp +0,3m . Số lượng: 1 cái
2
tấn
48
Máy ly tâm ngang muối MgSO4 số 2 (CA1924B) Cốt lắp +0,3m . Số lượng: 1 cái
2
tấn
49
Máy sấy thùng quay sản phẩm gốc sulfat (MDA-1504) Cốt lắp +0,3 đến . Số lượng: 1 cái
2
tấn
50
Bồn chứa nước ót sau ly tâm (D-1516) Cốt lắp +0,0m . Số lượng: 1 cái
0.1
tấn

Mẫu số 01D. Bảng kê hạng mục công việc theo đơn giá cố định:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
CONCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN40x32
10
cái
Theo quy định tại Chương V
2
CONCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN50x25
6
cái
Theo quy định tại Chương V
3
CONCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN50x32
14
cái
Theo quy định tại Chương V
4
CONCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN50x40
6
cái
Theo quy định tại Chương V
5
CONCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN65x32
1
cái
Theo quy định tại Chương V
6
CONCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN65x50
3
cái
Theo quy định tại Chương V
7
CONCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN80x32
8
cái
Theo quy định tại Chương V
8
CONCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 5S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN25x15
1
cái
Theo quy định tại Chương V
9
CONCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN80x65
3
cái
Theo quy định tại Chương V
10
CONCENTRIC REDUCER ELECTROWELDED BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN100x50
9
cái
Theo quy định tại Chương V
11
CONCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 5S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN25x20
2
cái
Theo quy định tại Chương V
12
CONCENTRIC REDUCER ELECTROWELDED BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN100x80
5
cái
Theo quy định tại Chương V
13
CONCENTRIC REDUCER ELECTROWELDED BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN150x100
2
cái
Theo quy định tại Chương V
14
CONCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 5S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN32x20
2
cái
Theo quy định tại Chương V
15
CONCENTRIC REDUCER ELECTROWELDED BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN250x200
2
cái
Theo quy định tại Chương V
16
CONCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 5S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN32x25
10
cái
Theo quy định tại Chương V
17
CONCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN40x20
2
cái
Theo quy định tại Chương V
18
ECCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN50x32
4
cái
Theo quy định tại Chương V
19
ECCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN65x32
1
cái
Theo quy định tại Chương V
20
ECCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN65x50
3
cái
Theo quy định tại Chương V
21
CONCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN40x25
2
cái
Theo quy định tại Chương V
22
ECCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN80x40
4
cái
Theo quy định tại Chương V
23
ECCENTRIC REDUCER SEAMLESS BW SCH 10S ANSI B16.9 ASTM A403 WP316L DN80x65
4
cái
Theo quy định tại Chương V
24
FEMALE CONNECTOR BY MFR SS304 DN15x8
3
cái
Theo quy định tại Chương V
25
FEMALE CONNECTOR BY MFR SS304 DN15x10
1
cái
Theo quy định tại Chương V
26
EQUAL TEE SW 3000# STD. E-LR-009_C ASTM A105 DN25x25x25
18
cái
Theo quy định tại Chương V
27
REDUCING TEE SW 3000# STD. E-LR-009_N ASTM A105 DN32x32x15
4
cái
Theo quy định tại Chương V
28
REDUCING TEE SW 3000# STD. E-LR-009_N ASTM A105 DN32x32x25
7
cái
Theo quy định tại Chương V
29
EQUAL TEE SW 3000# STD. E-LR-009_C ASTM A105 DN32x32x32
5
cái
Theo quy định tại Chương V
30
REDUCING TEE SW 3000# STD. E-LR-009_N ASTM A105 DN40x40x15
2
cái
Theo quy định tại Chương V
31
REDUCING TEE SW 3000# STD. E-LR-009_N ASTM A105 DN40x40x32
1
cái
Theo quy định tại Chương V
32
REDUCING TEE SW 3000# STD. E-LR-009_N ASTM A105 DN15x15x10
1
cái
Theo quy định tại Chương V
33
EQUAL TEE SW 3000# STD. E-LR-009_C ASTM A105 DN40x40x40
4
cái
Theo quy định tại Chương V
34
EQUAL TEE SW 3000# STD. E-LR-009_C ASTM A105 DN15x15x15
3
cái
Theo quy định tại Chương V
35
REDUCING TEE SEAMLESS BW STD. E-LR-025 ASTM A234 WPB DN50x50x25
4
cái
Theo quy định tại Chương V
36
REDUCING TEE SEAMLESS BW STD. E-LR-025 ASTM A234 WPB DN50x50x32
4
cái
Theo quy định tại Chương V
37
EQUAL TEE SEAMLESS BW STD. E-LR-024 ASTM A234 WPB DN150x150x150
1
cái
Theo quy định tại Chương V
38
REDUCING TEE SW 3000# STD. E-LR-009_N ASTM A105 DN25x25x15
2
cái
Theo quy định tại Chương V
39
EQUAL TEE SW 3000# STD. E-LR-009_C ASTM A105 DN32x32x32
9
cái
Theo quy định tại Chương V
40
REDUCING TEE SW 3000# STD. E-LR-009_N ASTM A105 DN15x15x10
1
cái
Theo quy định tại Chương V
41
REDUCING TEE SW 3000# STD. E-LR-009_N ASTM A105 DN15x15x15
3
cái
Theo quy định tại Chương V
42
EQUAL TEE SW 3000# STD. E-LR-009_C ASTM A105 DN25x25x25
2
cái
Theo quy định tại Chương V
43
EQUAL TEE SW 3000# STD. E-LR-009_C ASTM A105 DN32x32x32
14
cái
Theo quy định tại Chương V
44
EQUAL TEE SEAMLESS BW STD. E-LR-024 ASTM A105 DN50x50x50
4
cái
Theo quy định tại Chương V
45
EQUAL TEE ELECTROWELDED BW STD. E-LR-024 ASTM A105 DN200x200x200
1
cái
Theo quy định tại Chương V
46
REDUCING TEE ELECTROWELDED BW STD. E-LR-025 ASTM A105 DN250x250x150
4
cái
Theo quy định tại Chương V
47
EQUAL TEE ELECTROWELDED BW STD. E-LR-024 ASTM A105 DN250x250x250
1
cái
Theo quy định tại Chương V
48
EQUAL TEE DIN PN10 BY MFR PVC-U+FRP (DERAKANE 441-400) DN15x15x15
13
cái
Theo quy định tại Chương V
49
EQUAL TEE DIN PN10 BY MFR PVC-U+FRP (DERAKANE 441-400) DN25x25x25
1
cái
Theo quy định tại Chương V
50
REDUCING TEE DIN PN10 BY MFR PVC-U+FRP (DERAKANE 441-400) DN50x50x25
1
cái
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu XL-04.01: Tháo dỡ, vận chuyển; lắp đặt thiết bị, đường ống công nghệ và thiết bị điện, đo lường, điều khiển đợt 1". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu XL-04.01: Tháo dỡ, vận chuyển; lắp đặt thiết bị, đường ống công nghệ và thiết bị điện, đo lường, điều khiển đợt 1" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 27

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây