Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dao Kirkland |
OSUNG |
OSUNG |
Hàn Quốc |
2025 Trở về sau |
3 |
cái |
Dao Kirkland |
|||||||
2 |
Bộ dụng cụ nạo túi nha chu |
OSUNG |
OSUNG |
Hàn Quốc |
2025 Trở về sau |
3 |
bộ |
Bộ dụng cụ nạo túi nha chu |
|||||||
3 |
Cây bóc tách nha chu |
OSUNG |
OSUNG |
Hàn Quốc |
2025 Trở về sau |
3 |
cái |
Cây bóc tách nha chu |
|||||||
4 |
Kẹp mô có lỗ mở |
OSUNG |
OSUNG |
Hàn Quốc |
2025 Trở về sau |
3 |
cái |
Kẹp mô có lỗ mở |
|||||||
5 |
Hộp đựng dụng cụ phâu thuật nha chu |
OSUNG |
OSUNG |
Hàn Quốc |
2025 Trở về sau |
3 |
cái |
Hộp đựng dụng cụ phâu thuật nha chu |
|||||||
6 |
Mũi cạo vôi sử dụng cho máy cạo vôi P5-Newtron (mã: F00245-1S) |
Satelec |
Satelec |
Pháp |
2025 Trở về sau |
10 |
cái |
Mũi cạo vôi sử dụng cho máy cạo vôi P5-Newtron (mã: F00245-1S) |
|||||||
7 |
Mũi cạo vôi sử dụng cho máy cạo vôi P5-Newtron (mã: F00253-10P) |
Satelec |
Satelec |
Pháp |
2025 Trở về sau |
10 |
cái |
Mũi cạo vôi sử dụng cho máy cạo vôi P5-Newtron (mã: F00253-10P) |
|||||||
8 |
Mũi cạo vôi sử dụng cho máy cạo vôi P5-Newtron (mã: F00114-H4L) |
Satelec |
Satelec |
Pháp |
2025 Trở về sau |
10 |
cái |
Mũi cạo vôi sử dụng cho máy cạo vôi P5-Newtron (mã: F00114-H4L) |
|||||||
9 |
Mũi cạo vôi sử dụng cho máy cạo vôi P5-Newtron (mã: F00115-H4R) |
Satelec |
Satelec |
Pháp |
2025 Trở về sau |
10 |
cái |
Mũi cạo vôi sử dụng cho máy cạo vôi P5-Newtron (mã: F00115-H4R) |
|||||||
10 |
Mũi cạo vôi sử dụng cho máy cạo vôi P5-Newtron (mã: IRI20) |
Satelec |
Satelec |
Pháp |
2025 Trở về sau |
2 |
cái |
Mũi cạo vôi sử dụng cho máy cạo vôi P5-Newtron (mã: IRI20) |
|||||||
11 |
Mũi cạo vôi sử dụng cho máy cạo vôi P5-Newtron (mã: CAP3) |
Satelec |
Satelec |
Pháp |
2025 Trở về sau |
3 |
cái |
Mũi cạo vôi sử dụng cho máy cạo vôi P5-Newtron (mã: CAP3) |
|||||||
12 |
Mũi cạo vôi sử dụng cho máy cạo vôi P5-Newtron (mã: SO4) |
Satelec |
Satelec |
Pháp |
2025 Trở về sau |
2 |
cái |
Mũi cạo vôi sử dụng cho máy cạo vôi P5-Newtron (mã: SO4) |
|||||||
13 |
PP2600266570 |
Bồn rửa tay khử khuẩn, bàn chia thuốc |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng |
Ngay khi ký hợp đồng |
120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
14 |
Bồn rửa tay khử khuẩn kích thước 80x65x128 cm (DxRxC) |
Nhà thầu đề xuất |
Nhà thầu đề xuất |
Nhà thầu đề xuất |
2026 Trở về sau |
1 |
cái |
1. Kích thước tổng thể
Kích thước tổng thể (D x R x C) 80 x 65 x 128 cm ±5%
Trong đó:
• Chiều cao tủ bồn (tính từ sàn đến mặt bồn): 90 cm
• Chiều cao phần bảng lưng : 38 cm
2. Kích thước bồn rửa
• Chiều dài lòng bồn: 70 cm
• Chiều rộng lòng bồn: 65 cm
• Độ dày viền mặt bồn: 5 cm
3. Kết cấu tủ dưới
• Chiều dài tủ: 80 cm
• Chiều rộng tủ: 65 cm
• Cánh cửa tủ: chiều cao 65 cm; chiều rộng: 70 cm;
• Nút ấn vật lý: 2 nút ( Rộng: 18 cm ; Cao: 20 cm)
• Khoảng hở chân đế: 20–30 cm
• Chân tăng chỉnh: Có (điều chỉnh cân bằng, tăng giảm được chiều cao)
4. Phụ kiện gắn kèm
• Vòi nước: Vòi cổ cao, lắp trung tâm bồn (phù hợp rửa tay y tế/phẫu thuật)
• Hộp đựng dung dịch sát khuẩn/xà phòng:
Công nghệ: Cảm ứng hồng ngoại tầm gần.
Dung tích: Khoảng 400ml
Lượng bơm mỗi lần: Khoảng 1ml
• Bảng hướng dẫn rửa tay khử khuẩn
• Tích Hợp 3 lõi lọc: Chất liệu lõi lọc: Lõi 1: Sợi nhựa PP, Lõi 2: Than hoạt tính, Lõi 3: Sợi nhựa PP có lưới chặn
• Đèn UV được lắp ngầm 50W; Bước sóng của bóng đèn : UV-C : 253.7 nm;
• Mắt cảm ứng sử dụng tín hiệu điện dung chống nhiễu để bật tắt dòng nước.
5. Vật liệu & Thiết kế
• Vật liệu: Inox 304 trong y tế, dày 1.2mm
• Thiết kế: Bo góc an toàn, mép bo cong chống đọng nước phù hợp môi trường bệnh viện.
6. Nguồn điện: 220V/50Hz
7. Bảo hành: ≥ 12 tháng
8. Yêu cầu khác:
- Đảm báo nước thành phẩm đạt yêu cầu theo quy chuẩn quốc gia QCVN 6-1:210/BYT ngày 02 tháng 6 năm 2010.
- Lấy mẫu kiểm nghiệm và Cung cấp Phiếu kết quả kiểm nghiêm nước đạt yêu cầu theo quy chuẩn quốc gia QCVN 6-1:210/BYT ngày 02 tháng 6 năm 2010. |
|||||||
15 |
Bồn rửa tay khử khuẩn kích thước 81x50x100cm (DxRxC) |
Nhà thầu đề xuất |
Nhà thầu đề xuất |
Nhà thầu đề xuất |
2026 Trở về sau |
1 |
cái |
1. Kích thước tổng thể
Kích thước tổng thể (D x R x C) 81 x 50x 100 cm ±5%
Trong đó:
Chiều cao mặt bàn: 90 cm
Độ sâu chậu rửa: 48 cm
Gờ chắn nước cao 10 cm phía sau giúp tránh nước bắn ra ngoài.
Trang bị vòi nước dạng cổ cong tiện sử dụng.
Tầng kệ dưới dạng nan inox để đặt đồ.
4 bánh xe chịu lực, có khóa, đường kính 10 cm.
2. Vật liệu & Thiết kế
• Vật liệu: Inox 304 trong y tế
• Thiết kế: Bo góc an toàn, mép bo cong chống đọng nước.
3. Bảo hành: ≥ 12 tháng |
|||||||
16 |
Bồn rửa tay khử khuẩn kích thước70x50x123cm (DxRxC) |
Nhà thầu đề xuất |
Nhà thầu đề xuất |
Nhà thầu đề xuất |
2026 Trở về sau |
2 |
cái |
1. Kích thước tổng thể
Kích thước tổng thể (D x R x C) 70 x 50 x 123 cm ±5%
Trong đó:
• Chiều cao thân tủ: 85 cm
• Chiều cao phần bảng lưng: 50 cm
2. Kích thước bồn rửa
• Chiều dài lòng bồn: 60 cm
• Chiều rộng lòng bồn: 40 cm
• Chiều cao mặt bồn rửa bên ngoài 30 cm
• Chiều cao mặt bồn rửa bên trong 47 cm
• Độ dày viền mặt bồn: 5 cm
3. Kết cấu tủ dưới
• Chiều dài tủ: 70 cm
• Chiều rộng tủ: 50 cm
• Chiều cao tủ: 85 cm
• Cánh cửa tủ: chiều cao 75 cm; chiều rộng: 60 cm;
• Nút ấn vật lý: 1 nút ( Rộng: 18 cm ; Cao: 20 cm)
• Bánh xe có khóa cao: từ 10–15 cm
4. Phụ kiện gắn kèm
Vòi nước: Vòi cổ cao, lắp trung tâm bồn (phù hợp rửa tay y tế/phẫu thuật)
• Hộp đựng dung dịch sát khuẩn/xà phòng:
Công nghệ: Cảm ứng hồng ngoại tầm gần.
Dung tích: Khoảng 400 ml
Lượng bơm mỗi lần: Khoảng 1ml
• Bảng hướng dẫn rửa tay phẫu thuật
• Tích Hợp 3 lõi lọc: Chất liệu lõi lọc: Lõi 1: Sợi nhựa PP, Lõi 2: Than hoạt tính, Lõi 3: Sợi nhựa PP có lưới chặn.
• Đèn UV được lắp ngầm 50W; Bước sóng của bóng đèn : UV-C : 253.7 nm;
• Mắt cảm ứng sử dụng tín hiệu điện dung chống nhiễu để bật tắt dòng nước.
5. Vật liệu & Thiết kế
• Vật liệu: Inox 304, độ dày 1.2mm
• Thiết kế: Bo góc an toàn, mép bo cong chống đọng nước.
6. Nguồn điện: 220V/50Hz
7. Bảo hành: ≥ 12 tháng
8. Yêu cầu khác:
- Đảm báo nước thành phẩm đạt yêu cầu theo quy chuẩn quốc gia QCVN 6-1:210/BYT ngày 02 tháng 6 năm 2010.
- Lấy mẫu kiểm nghiệm và Cung cấp Phiếu kết quả kiểm nghiêm nước đạt yêu cầu theo quy chuẩn quốc gia QCVN 6-1:210/BYT ngày 02 tháng 6 năm 2010. |
|||||||
17 |
Bàn inox chia thuốc kích thước 120x69x80 cm (DxRxC) |
Nhà thầu đề xuất |
Nhà thầu đề xuất |
Nhà thầu đề xuất |
2026 Trở về sau |
1 |
cái |
1. Kích thước tổng thể: (D x R x C) 120 x 69 x 80 cm ±5%
2. Kết cấu chung
• Kiểu dáng: Xe đẩy 2 tầng
• Khung xe: Inox hộp/ống chắc chắn
• Góc cạnh: Bo tròn an toàn
3. Mặt sàn
• Số tầng: 02 tầng
• Mặt trên:
- Có lan can bảo vệ cao 6 cm
• Mặt dưới:
- Dạng sàn phẳng tăng độ cứng
4. Lan can bảo vệ
• Chiều cao: 6 cm
• Dạng: Ống tròn inox bao quanh
• Công dụng: Chống rơi vật dụng khi di chuyển
5. Khoảng cách
• Khoảng sáng gầm: 15 cm
6. Móc treo dụng cụ
• Số lượng: Nhiều móc treo dọc theo cạnh bàn
• Vật liệu: Inox
• Công dụng: Treo dụng cụ, phụ kiện
7. Hệ thống bánh xe
• Số lượng: 04 bánh có khóa
• Loại: Bánh xoay 360°
8. Vật liệu
• Toàn bộ: Inox SUS 304, độ dày 1.2mm
Bảo hành: ≥ 12 tháng |
|||||||
18 |
PP2600266571 |
Thay thế linh kiện của máy hấp nhiệt độ thấp Sterrad 100S |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng |
Ngay khi ký hợp đồng |
120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
19 |
Thay thế bo mạch vào/ra kỹ thuật số 48 kênh tương thích với máy hấp nhiệt độ thấp Sterrad 100S |
VersaLogic Corporation |
VersaLogic Corporation |
Mỹ |
2025 trở về sau |
1 |
Bộ |
Bo mạch vào/ra kỹ thuật số 48 kênh:
Cung cấp 48 đường Vào/Ra kỹ thuật số cho mục đích điều khiển và tính năng địa chỉ 8 và 10 bit.
Tương thích với máy tiệt khuẩn hang ASP, model: Sterrad 100S đang sử dụng tại Bệnh Viện |
|||||||
20 |
PP2600266572 |
Dụng cụ phẫu thuật nội soi Karl Storz |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng |
Ngay khi ký hợp đồng |
120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
21 |
Dây cao tần đơn cực cho máy Autocon II và Erbe |
Dây cao tần đơn cực |
BOWA electronic GmbH & Co. KG, Đức |
Đức |
2025 |
1 |
Cái |
- Dây đốt cao tần đơn cực, đầu cắm cỡ 5 mm, chiều dài 300 cm, dùng cho AUTOCON® III và AUTOCON® II, tương thích với máy model Erbe loại ICC và Erbe VIO 301.
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
- Cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ nhập khẩu (CO, CQ/CoC, TKHQ) khi giao hàng |
|||||||
22 |
Dây cao tần đơn cực cho máy Autocon II và Valleylab |
Dây cao tần đơn cực |
BOWA electronic GmbH & Co. KG, Đức |
Đức |
2025 |
2 |
Cái |
- Dây đốt cao tần đơn cực, đầu cắm cỡ 8 mm, chiều dài 300 cm, dùng cho AUTOCON® III và AUTOCON® II, tương thích với các máy model Valleylab.
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
- Cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ nhập khẩu (CO, CQ/CoC, TKHQ) khi giao hàng |
|||||||
23 |
Dây đốt cao tần lưỡng cực |
Dây đốt cao tần lưỡng cực |
BOWA electronic GmbH & Co. KG, Đức |
Đức |
2025 |
3 |
Cái |
- Dây đốt cao tần lưỡng cực, dài 300 cm, khoảng cách giữa các chân cắm ở phía thiết bị là 28,58 mm, dùng cho AUTOCON®III và AUTOCON®II, tương thích máy model Valleylab, sử dụng với các thiết bị phẫu thuật cao tần có ổ cắm lưỡng cực với khoảng cách giữa các chân cắm là 28,58 mm.
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
- Cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ nhập khẩu (CO, CQ/CoC, TKHQ) khi giao hàng |
|||||||
24 |
Nắp đậy silicon cho trocar 6mm |
Nắp đậy silicon cho trocar 6mm |
KARL STORZ SE & Co. KG, Đức |
Đức |
2025 |
1 |
Gói/10 cái |
- Nắp đậy silicon cho trocar 6mm, tương thích với Van đậy silicon 30160L1 hãng Karl Storz đang có tại bệnh viện, đóng gói 10 cái/gói
- Tiêu chuẩn ISO 13485
- Đạt chứng nhận CE theo luật định EU (MDR 2017/745)
- Cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ nhập khẩu (CO, CQ/CoC, TKHQ) khi giao hàng |
|||||||
25 |
Van silicon bên trong 5mm |
Van silicon bên trong 5mm |
KARL STORZ SE & Co. KG, Đức |
Đức |
2025 |
1 |
Gói/10 cái |
- Van silicon bên trong cho dụng cụ cỡ 5mm, tương thích với Van đậy silicon 30160L1 hãng Karl Storz đang có tại bệnh viện, đóng gói 10 cái/gói
- Tiêu chuẩn ISO 13485
- Đạt chứng nhận CE theo luật định EU (MDR 2017/745)
- Cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ nhập khẩu (CO, CQ/CoC, TKHQ) khi giao hàng |
|||||||
26 |
Nắp đậy silicon cho trocar 11mm |
Nắp đậy silicon cho trocar 11mm |
KARL STORZ SE & Co. KG, Đức |
Đức |
2025 |
1 |
Gói/10 cái |
- Nắp đậy silicon cho trocar 11mm, tương thích với Van đậy silicon 30123L1 hãng Karl Storz đang có tại bệnh viện, đóng gói 10 cái/gói
- Tiêu chuẩn ISO 13485
- Đạt chứng nhận CE theo luật định EU (MDR 2017/745)
- Cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ nhập khẩu (CO, CQ/CoC, TKHQ) khi giao hàng |
|||||||
27 |
Van silicon bên trong 10mm |
Van silicon bên trong 10mm |
KARL STORZ SE & Co. KG, Đức |
Đức |
2025 |
1 |
Gói/10 cái |
- Van silicon bên trong cho dụng cụ cỡ 10mm, tương thích với Van đậy silicon 30123L1 hãng Karl Storz đang có tại bệnh viện, đóng gói 10 cái/gói
- Tiêu chuẩn ISO 13485
- Đạt chứng nhận CE theo luật định EU (MDR 2017/745)
- Cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ nhập khẩu (CO, CQ/CoC, TKHQ) khi giao hàng |
|||||||
28 |
Vỏ ngoài dụng cụ nội soi |
Vỏ ngoài kim loại cho dụng cụ nội soi |
KARL STORZ Video Endoscopy Estonia OÜ, Estonia |
Estonia |
2025 |
5 |
Cái |
- Vỏ ngoài bằng kim loại Clickline, cách điện, có khóa Luer để tưới hoặc vệ sinh, cỡ 5 mm, chiều dài 36
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
- Cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ nhập khẩu (CO, CQ/CoC, TKHQ) khi giao hàng |
|||||||
29 |
Lưỡi kéo cong Clickline, phần hàm dụng cụ dài 20 mm, hoạt động kép, lưỡi có răng cưa, dạng thìa. Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm. |
Lưỡi kéo cho dụng cụ phẫu thuật nội soi |
KARL STORZ SE & Co. KG, Đức |
Đức |
2025 |
1 |
Cái |
- Lưỡi kéo cong Clickline, phần hàm dụng cụ dài 20 mm, hoạt động kép, cong, lưỡi có răng cưa, dạng thìa. Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm. Tương thích với tay cầm và vỏ ngoài của hãng Karl Storz đang có ở Bệnh viện.
- Tiêu chuẩn ISO 13485
- Đạt chứng nhận CE theo luật định EU (MDR 2017/745)
- Cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ nhập khẩu (CO, CQ/CoC, TKHQ) khi giao hàng |
|||||||
30 |
Điện cực phẫu tích và cầm máu, đầu hình chữ L, vỏ bọc cách điện, có chân cắm đốt điện đơn cực. Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm. |
Điện cực phẫu tích và đốt cầm máu nội soi |
KARL STORZ SE & Co. KG, Đức |
Đức |
2025 |
1 |
Cái |
- Điện cực phẫu tích và cầm máu, đầu hình chữ L, vỏ bọc cách điện, có chân cắm đốt điện đơn cực. Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm.
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
- Đạt chứng nhận CE theo luật định EU (MDR 2017/745)
- Cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ nhập khẩu (CO, CQ/CoC, TKHQ) khi giao hàng |
|||||||
31 |
Ruột kéo cắt chỉ, hàm hoạt động đơn, kích thước 5 mm, dài 36 cm. |
Lưỡi kéo cho dụng cụ phẫu thuật nội soi |
KARL STORZ SE & Co. KG, Đức |
Đức |
2025 |
1 |
Cái |
- Ruột kéo Clickline, hàm hoạt động đơn, dạng móc, chiều dài hàm 10 mm, kích thước 5 mm, dài 36 cm. Tương thích với tay cầm và vỏ ngoài của hãng Karl Storz đang có ở Bệnh viện
- Tiêu chuẩn ISO 13485
- Đạt chứng nhận CE theo luật định EU (MDR 2017/745)
- Cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ nhập khẩu (CO, CQ/CoC, TKHQ) khi giao hàng |
|||||||
32 |
Ống tưới hút, bề mặt chống lóa, có lỗ bên, van khóa 2 chiều điều khiển bằng một tay, cỡ 5 mm, dài 36 cm. |
Ống tưới hút dịch |
KARL STORZ SE & CO. KG, Đức |
Đức |
2025 |
1 |
Cái |
- Ống tưới hút, bề mặt chống lóa, có lỗ bên, van khóa 2 chiều điều khiển bằng một tay, cỡ 5 mm, dài 36 cm.
- Tiêu chuẩn ISO 13485
- Đạt chứng nhận CE theo luật định EU (MDR 2017/745)
- Cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ nhập khẩu (CO, CQ/CoC, TKHQ) khi giao hàng |
|||||||
33 |
Ống soi 30 độ dài 31 đường kính 10mm |
Ống soi cứng hệ lăng kính |
Storz Endoskop Produktions GmbH, Thụy Sỹ |
Thụy Sỹ |
2025 |
1 |
Cái |
Ống soi quang học HOPKINS
- Góc soi nghiêng 30 độ
- Chiều dài: 31 cm
- Đường kính thân: 10 mm
- Trường nhìn mở rộng
- Độ phân giải và độ tương phản cao
- Có lớp mạ quang học chất lượng cao
- Thị kính được phủ sapphire chống nước
- Hệ thống thấu kính được tạo ra từ các thấu kính thanh (hình que) và khoảng cách quang học; phối hợp cùng nhận và truyền hình ảnh qua trục của ống kính
- Cường độ ánh sáng phân đều cho toàn bộ phẫu trường (từ trung tâm đến ngoại vi)
- Đặc biệt làm tăng độ sáng lên 2,5 lần và cải thiện độ rõ nét của tổ chức mô
- Tiêu chuẩn ISO 13485.
- Cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ nhập khẩu (CO, CQ/CoC, TKHQ) khi giao hàng
- Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng |
|||||||
34 |
Dây dẫn quang học |
Dây dẫn sáng nội soi |
SCHOTT CR, s.r.o., Division Lighting and Imaging, Cộng Hòa Séc |
Cộng Hòa Séc |
2025 |
1 |
Cái |
- Dây dẫn sáng sợi quang, đầu nối thẳng, chịu nhiệt cực tốt, truyền dẫn ánh sáng hiệu quả, có khóa an toàn, đường kính 4,8 mm, chiều dài 250 cm.
- Tiêu chuẩn ISO 13485
- Cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ nhập khẩu (CO, CQ/CoC, TKHQ) khi giao hàng |
|||||||
35 |
PP2600266573 |
Sửa chữa hoặc thay thế linh kiện của máy siêu âm Siemens Acuson NX2 |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng |
Ngay khi ký hợp đồng |
120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
36 |
Sửa chữa hoặc thay thế 02 ổ cứng (bao gồm cài đặt phần mềm hệ thống) của 02 máy siêu âm Siemens Acuson NX2 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2024 trở về sau |
1 |
Gói |
- Đảm bảo 2 máy siêu âm Siemens Acuson NX2 sử dụng tại bệnh viện hoạt động bình thường.
- Để thực hiện gói thầu nhà thầu có thể sử dụng 1 trong 2 phương thức sau:
+ Sữa chữa ổ cứng của 2 máy siêu âm (bao gồm cài đặt lại phần mềm hệ thống) đảm bảo máy hoạt động bình thường.
+ Thay thế ổ cứng của 2 máy siêu âm (cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ nhập khẩu (CO, CQ/CoC, TKHQ) khi giao hàng) và cài đặt phần mềm hệ thống, đảm bảo máy hoạt động binh thường.
- Thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng. |
|||||||
37 |
PP2600266566 |
Tủ bảo quản ống nội soi |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng |
Ngay khi ký hợp đồng |
120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
38 |
Cung cấp tủ bảo quản ống nội soi |
Nhà thầu đề xuất |
Nhà thầu đề xuất |
Nhà thầu đề xuất |
2025 Trở về sau |
1 |
Cái |
I. YÊU CẦU CHUNG
Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100%
Nguồn điện sử dụng: 220VAC; 50Hz
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
II. YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Yêu cầu cấu hình cung cấp
Tủ treo và bảo quản ống soi: 01 cái
2. Tính năng kỹ thuật
Số ống soi có thể treo ≥ 09 ống soi
Giá treo ống soi dạng xoay 2 chiều.
Cơ cấu treo dạng xoay đồng trục
02 cửa mở theo 2 chiều, đảm bảo quy trình một chiều
Đèn chiếu sáng tự sáng khi mở cửa và tự tắt khi cửa đóng
Cách lưu trữ ống soi: treo duỗi thẳng toàn phần, không gập góc ống soi, các kênh ống soi thẳng
Bộ phận giữ đầu ống soi và đầu nối ống soi an toàn, tùy chỉnh được vị trí theo loại ống soi
Thiết kế giá đỡ phần Connector của ống soi riêng biệt và cố định cho nhiều loại ống soi, đảm bảo an toàn cho ống soi trong qua trình vận hành, không bị kẹt, gãy
Cơ cấu giá đỡ phần thân ống soi dạng ngàm tự nhiên, đảm bảo giữ thân ống soi luôn được thẳng và không va chạm với các ống soi khác và không va chạm với thành tủ, an toàn vận hành
Chất liệu chính: inox 304 độ dày ≥ 1mm hoặc tương đương. Cửa tủ trong suốt bằng Acrylic hoặc tương đương
Cơ chế khóa/ mở cửa dạng 1 nhấn tự động. Cửa tủ thiết kế không tay nắm, có thể mở cửa không dùng tay, đảm bảo hạn chế nhiễm khuẩn do chạm bàn tay với tủ
Kích thước: 60 cm x 60 cm x 200 cm ± 5% (Rộng x sâu x cao) hoặc tốt hơn
Tủ cung cấp kèm trụ xoay, 3 mâm treo dây soi bằng nhựa acrylic trắng sữa (hoặc tương đương)
- Tủ có ≥01 lọc HEPA.
- Hệ thống quạt thổi –hút đảm bảo dòng khí lưu thông theo 1 chiều.
Cơ cấu thay lọc HEPA ở phía trên nóc tủ, không cần phải mở cửa tủ
Tủ có đồng hồ hiển thị độ chênh áp giữa trong tủ và môi trường ngoài
Tủ gắn sẵn bộ hẹn giờ đèn UV thời gian cài đặt 0 - 60 phút
3. Yêu cầu khác
Nhà cung cấp chịu trách nhiệm lắp đặt, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành cho người sử dụng, hướng dẫn việc bảo quản và sửa chữa cho nhân viên kỹ thuật. Có cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ và chất lượng (CO, CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu, tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng anh, tiếng Việt |
|||||||
39 |
PP2600266567 |
Máy đo bilirubin qua da |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng |
Ngay khi ký hợp đồng |
120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
40 |
Cung cấp máy đo bilirubin qua da |
BiobaseBabycare TechnologyCo., Ltd |
BiobaseBabycare TechnologyCo., Ltd |
Trung Quốc |
2025 Trở về sau |
1 |
Cái |
I. YÊU CẦU CHUNG
Năm sản xuất: Năm 2025 trở về sau, mới 100%
Nguồn điện sử dụng: 220-240VAC; 50/60Hz
Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
II. TÍNH NĂNG KỸ THUẬT
1. Yêu cầu cấu hình cung cấp
Máy đo độ vàng da: 01 cái
Nguồn sạc pin: 01 cái
Hộp bảo quản thiết bị: 01 cái
2. Tính năng kỹ thuật
Thiết bị đo giá trị bilirubin qua da liên quan đến nồng độ bilirubin huyết thanh qua da bằng cách xác định nhanh không xâm lấn
Phương pháp đo: Phản xạ ánh sáng
Nguồn sáng: Đèn flash Xenon
Màn hình: Màn hình LCD ≥ 2.2 inch
Dải đo: 0.0~29.9 mg/dL (0.0~425 µmol/L)
Sai số chỉ báo: 00~15 ±1 (mg/dL); 16~25 ±1.5 (mg/dL)
Độ chính xác đo: RSD < 2%
Pin: Pin lithium tích hợp
Số lần đo trên mỗi lần sạc: 800 lần
Đơn vị đo: mg/dL; µmol/L (hiển thị đồng thời).
Số lần đo trung bình: 1~5 lần (Hiển thị cả giá trị thử nghiệm và giá trị trung bình).
Tấm hiệu chuẩn: Bộ lọc trắng 0.00 hoặc 00.1 mg/dL; Bộ lọc vàng 20.0 ± 1 mg/dL
Chức năng lưu trữ: ≥ 100 kết quả
3.Yêu cầu khác
Nhà cung cấp chịu trách nhiệm lắp đặt, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành cho người sử dụng, hướng dẫn việc bảo quản và sửa chữa cho nhân viên kỹ thuật. Có cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ và chất lượng (CO, CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu, tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng anh, tiếng Việt |
|||||||
41 |
PP2600266568 |
Ghế khám điều trị tai mũi họng |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng |
Ngay khi ký hợp đồng |
120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
42 |
Cung cấp ghế khám điều trị tai mũi họng |
Nhà thầu đề xuất |
Nhà thầu đề xuất |
Nhà thầu đề xuất |
2025 Trở về sau |
1 |
Cái |
I. Yêu cầu chung
- Năm sản xuất: Mới 100%, sản xuất từ năm 2025 trở về sau
- Tiêu chuẩn nhà sản xuất: ISO 13485 hoặc tương đương
- Nguồn điện sử dụng: 220V, 50Hz
II. Cấu hình và đáp ứng kỹ thuật:
A. Cấu hình cung cấp:
- Ghế khám và điều trị: 01 cái
- Pedal điều khiển: 01 cái
- Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ
B. Thông số kỹ thuật:
1. Ghế khám và điều trị
- Khả năng chịu tải của xy lanh điện: ≥ 600kg
Nâng- hạ, ngả- gập ghế
Tốc độ tải của xy lanh: ≥ 5mm/s
Diện tích vùng tựa đầu: 200 x 120mm ± 5%
Diện tích vùng tựa lưng: 415 x540mm ± 5%
Diện tích nệm ngồi: 450 x 450mm ± 5%
Đường kính chân đế: 600mm ± 5%, có vành cao su chống xước
Diện tích ghế khi ngả 180o: 620 x 1800mm ± 5%
Độ ngả gập: Từ ≤ 85o đến 180o
Đặc điểm bộ phận để tay: Cho phép xoay theo nhu cầu sử dụng
Trọng lượng chịu tải cho phép trên ghế: ≥120kg
Chiều cao ghế ngồi khi hạ thấp nhất: 550± 10mm
Chiều cao ghế ngồi khi nâng cao nhất: 770±10mm
Góc xoay ghế: ≥180o
Điều khiển điện tử: Nâng-hạ, Ngả- gập, ≥ 2 tư thế cài đặt sẵn, ≥ 3 tư thế cài đặt theo nhu cầu sử dụng
Điều khiển cơ học: Tựa đầu - tay vịn - Thân ghế
Bảng điều khiển vị trí tùy chỉnh: Có
Cho phép tự động nâng ghế đồng thời ngả ghế hết cỡ: Có
Cho phép tự động hạ ghế đồng thời gập ghế hết cỡ: Có
Phím dừng khẩn cấp: Có
2. Pedal điều khiển
- Pedal điều khiển: Nâng- hạ, ngả- gập ghế:
III. Các yêu cầu khác:
Lắp đặt hướng dẫn sử dụng thiết bị tại bệnh viện
Thời gian giao hàng ≤ 120 ngày
Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng
Thời gian cung cấp vật tư tiêu hao, thay thế sửa chữa ≥ 08 năm
Cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ: xuất xứ (CO), chất lượng (CQ), vận đơn, hóa đơn khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu
Cung cấp đầy đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng và hướng dẫn sửa chữa (nếu có) bản tiếng Anh và tiếng Việt |
|||||||
43 |
PP2600266569 |
Dụng cụ khám chữa bệnh nha khoa |
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng |
Ngay khi ký hợp đồng |
120 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||||||||||
44 |
Bộ nạy tí hon (root tip) bộ gồm 3 cây: cây thẳng, cây khuỷu trái, cây khuỷu phải |
OSUNG |
OSUNG |
Hàn Quốc |
2025 Trở về sau |
3 |
bộ |
Bộ nạy tí hon (root tip) bộ gồm 3 cây: cây thẳng, cây khuỷu trái, cây khuỷu phải |
|||||||
45 |
Cây bóc tách Molt 9 |
OSUNG |
OSUNG |
Hàn Quốc |
2025 Trở về sau |
15 |
cái |
Cây bóc tách Molt 9 |
|||||||
46 |
Cây dũa xương |
OSUNG |
OSUNG |
Hàn Quốc |
2025 Trở về sau |
10 |
cái |
Cây dũa xương |
|||||||
47 |
Cán dao mổ |
OSUNG |
OSUNG |
Hàn Quốc |
2025 Trở về sau |
3 |
cái |
Cán dao mổ |
|||||||
48 |
Kềm 150 |
OSUNG |
OSUNG |
Hàn Quốc |
2025 Trở về sau |
15 |
cái |
Kềm 150 |
|||||||
49 |
Kềm 151 |
OSUNG |
OSUNG |
Hàn Quốc |
2025 Trở về sau |
15 |
cái |
Kềm 151 |
|||||||
50 |
Kềm nhổ răng hàm trên |
OSUNG |
OSUNG |
Hàn Quốc |
2025 Trở về sau |
3 |
cái |
Kềm nhổ răng hàm trên |