Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Điều tra khảo sát, thu thập thông tin, số liệu về hiện trạng môi trường và các hoạt động bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh nhằm xây dựng bộ chỉ số đánh giá kết quả hoạt động kiểm soát ô nhiễm môi trường tỉnh |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Phụ cấp lưu trú |
68 |
ngày/người |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
210 ngày |
||
3 |
Quan trắc, thu mẫu môi trường nước biển, trầm tích, sinh vật biển, không khí |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
4 |
Khảo sát xác định vị trí lấy mẫu: nước biển ven bờ, trầm tích, sinh vật biển, không khí tại các cảng biển, cảng cá, bến cá, khu neo đậu tránh trú bão |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
5 |
Phụ cấp lưu trú lấy mẫu môi trường (nước biển ven bờ, trầm tích, sinh vật biển, không khí) |
96 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
210 ngày |
||
6 |
Chi thuê phòng ngủ cán bộ đi lấy mẫu(nước biển ven bờ, trầm tích, sinh vật biển, không khí) |
96 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
210 ngày |
||
7 |
Khảo sát xác định vị trí lấy mẫu: trầm tích, sinh vật biển, không khí tại khu du lịch biển, mặt cắt rộng phía biển |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Phụ cấp lưu trú đi lấy mẫu môi trường (mẫu trầm tích, mẫu sinh vật biển, không khí) |
60 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
210 ngày |
||
9 |
Chi thuê phòng ngủ cán bộ đi lấy mẫu (mẫu trầm tích, mẫu sinh vật biển, không khí) |
60 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
210 ngày |
||
10 |
Chi phí thiết bị, dụng cụ lấy mẫu và hóa chất bảo quản mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
11 |
Thuê thiết bị lấy mẫu môi trường biển |
2 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
210 ngày |
||
12 |
Hóa chất bảo quản và dụng cụ đựng mẫu |
2 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
210 ngày |
||
13 |
Thuê các thiết bị khảo sát, lấy mẫu môi trường biển |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
14 |
Thuê xe lấy mẫu ngoài hiện trường tại các xã, phường ven biển |
52 |
ngày xe |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
210 ngày |
||
15 |
Thuê xe vận chuyển mẫu đi phân tích (2 lần). |
2 |
ngày xe |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
210 ngày |
||
16 |
Phân tích mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
17 |
Mẫu nước biển ven bờ gồm 21 chỉ tiêu: pH, DO, Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Amoni (NH4+), Florua (F- ), PO43-, Asen (As), chì (Pb), cadimi (Cd), thủy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr6+, tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu mỡ khoáng, coliform tổng số, tổng hydrocacbon dầu (TPH) |
32 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
210 ngày |
||
18 |
Mẫu trầm tích gồm (10 chỉ tiêu): Crom (Cr), cadimi (Cd), asen (As), kẽm (Zn), chì (Pb), thủy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), xianua (CN-), tổng phenol. |
52 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
210 ngày |
||
19 |
Mẫu sinh vật biển (03 chỉ tiêu, mỗi chỉ tiêu phân tích mẫu định tính và mẫu định lượng): Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy. |
52 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
210 ngày |
||
20 |
Mẫu không khí (05 chỉ tiêu) Tổng bụi lơ lửng (TSP), CO, NO2, SO2, O3 |
38 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
210 ngày |
||
21 |
Viết báo cáo tổng hợp |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
22 |
Báo cáo tổng hợp kết quả Kiểm soát môi trường biển tỉnh Thanh Hóa (2 đợt) |
2 |
Báo cáo |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thanh Hóa |
210 ngày |