Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
2.Thu thập dữ liệu chi tiết về tình hình sản xuất, sử dụng năng lượng, chi phí năng lượng của các tổ máy |
Không |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
Không |
|||
2 |
2.1.Thu thập dữ liệu chi tiết về tình hình sản xuất, về sử dụng năng lượng, chi phí năng lượng của các tổ máy |
4 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
3 |
3.Tính toán chi phí năng lượng cho các tổ máy |
Không |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
Không |
|||
4 |
3.1.Tính toán chi phí năng lượng cho các tổ máy |
4 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
5 |
4.Nhận dạng các hệ thống cần kiểm toán năng lượng chi tiết, xây dựng kế hoạch đo kiểm chi tiết (các điểm cần đo, số lượng đo kiểm chi tiết) |
Không |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
Không |
|||
6 |
4.1.Nhận dạng các hệ thống cần kiểm toán năng lượng chi tiết, xây dựng kế hoạch đo kiểm chi tiết (các điểm cần đo, số lượng đo kiểm chi tiết) |
1 |
4 tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
7 |
5.Đo đạc, thu thập, theo dõi số liệu đo từ hệ thống DCS hiện có, từ một số thiết bị đo cầm tay |
Không |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
Không |
|||
8 |
5.1.Hệ thống xử lý nước khử khoáng |
2 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
9 |
5.2.Hệ thống điện tự dùng |
4 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
10 |
5.3.Hệ thống lọc bụi, FGD |
4 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
11 |
5.4.Hệ thống nghiền và cung cấp đá vôi |
2 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
12 |
5.5.Hệ thống chiếu sáng |
4 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
13 |
5.6.Hệ thống thông gió, điều hòa không khí |
2 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
14 |
5.7.Hệ thống sản xuất Hydro và làm mát máy phát |
2 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
15 |
5.8.Máy thi công |
1 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
16 |
5.9.Hệ thống lò hơi và các thiết bị phụ |
4 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
17 |
5.10.Hệ thống tua bin - máy phát và các thiết bị phụ |
4 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
18 |
5.11.Hệ thống hơi và nước chính |
4 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
19 |
5.12.Hệ thống hơi tự dùng |
4 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
20 |
5.13.Hệ thống nhiên liệu |
2 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
21 |
5.14.Hệ thống nước tuần hoàn và bình ngưng |
2 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
22 |
6.Xác định các cơ hội tiết kiệm năng lượng |
Không |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
Không |
|||
23 |
6.1.Phân tích dữ liệu đo đạc |
4 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
24 |
6.2.Xây dựng giải pháp kỹ thuật - Dự kiến 03 nhóm giải pháp (Quản lý, Tiết kiệm điện, Tiết kiệm nhiên liệu) |
1 |
4 tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
25 |
6.3.Tính toán dự án tiết kiệm năng lượng, Phân tích kinh tế, tài chính cho các dự án tiết kiệm năng lượng được đề xuất. |
1 |
4 tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
26 |
7.Xây dựng và hoàn thiện Báo cáo kiểm toán năng lượng theo mẫu, qui định tại Thông tư số 09/2012/TT-BCT ngày 20-4-2012 của Bộ Công Thương. |
Không |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
Không |
|||
27 |
7.1.Xây dựng và hoàn thiện Báo cáo kiểm toán năng lượng theo mẫu, qui định tại Thông tư số 25/2020/TT-BCT ngày 29-09-2020 của Bộ Công Thương. |
1 |
4 tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
28 |
1.Khảo sát đánh giá tổng quan hoạt động của các hệ thống |
Không |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
Không |
|||
29 |
1.1.Khảo sát đánh giá tổng quan hoạt động của tổ máy |
4 |
tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |
||
30 |
1.2.Khảo sát và đánh giá chi tiết hoạt động của các hệ thống công nghệ |
1 |
4 tổ máy |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng đến thời điểm có báo cáo kiểm toán năng lượng |