Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600145776 |
Tay khoan nhanh T3 |
Số 15 đường Võ Trần Chí, ấp 18 xã Tân Nhựt, Thành Phố Hồ Chí Minh. |
01 ngày kề từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần |
14 ngày kề từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần |
||||||||||
2 |
PP2600145777 |
Tay khoan chậm T4 |
Số 15 đường Võ Trần Chí, ấp 18 xã Tân Nhựt, Thành Phố Hồ Chí Minh. |
01 ngày kề từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần |
14 ngày kề từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần |
||||||||||
3 |
Tay khoan nhanh T3 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10 |
Cái |
TAY KHOAN NHANH T3 RACER tương thích với Bộ khám điều trị răng hàm mặt và ghế nha khoa model SX3000, hãng Siamdent (J.Morita - Nhật) Bạc đạn chất liệu sứ bền chắc Thiết kế chất liệu titanium, dạng khớp vặn Công nghệ định hình titanium siêu dẻo tạo trọng lượng nhẹ: ≤ 46g Tầm nhìn tối ưu nhờ kích thước đầu nhỏ Hệ thống 4 vòi phun nước Chốt kẹp Cơ cấu ngăn hút ngược kép khi ngừng (hệ thống đầu bảo vệ) Chức năng dừng nhanh: thời gian giảm tốc mũi khoan nhanh Bộ phận thắng của cánh quạt đảm bảo tốc độ cánh quạt không tải được giới hạn mà không làm giảm đáng kể công suất. Tay khoan hoạt động với độ ồn thấp Đầu chuẩn nhỏ gọn Chiều cao: 13 mm Đường kính: 11.9 mm Công suất hoạt động: 30 W Áp suất hơi vận hành: 2.3 – 3.3 bar Áp suất hơi hồi: < 0.3 bar Áp suất phun sương: 2.0 ± 0.2 bar Lượng nước tiêu thụ > 50 ml/min Tốc độ quay: 400,000 vòng/ phút Lực kẹp mũi: ≥ 22N, nút bấm kẹp Đường kính trục: 1.59 – 1.60 mm Có thể tiệt trùng và tẩy trùng nhiệt. Tiệt trùng tay khoan ≥ 130° |
|||||||
4 |
Tay khoan chậm T4 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10 |
Cái |
Tay khoan chậm T4 tương thích với Bộ khám điều trị răng hàm mặt và ghế nha khoa model SX3000, hãng Siamdent (J.Morita - Nhật), bao gồm: Tay khoan thẳng: 01 cái Dạng khớp kết nối Sử dụng mũi khoan đường kính 2.334 - 2.350 mm. Chiều dài mũi: ≤ 50 mm Tốc độ tối đa: 40,000 vòng/ phút Trọng lượng: ≤77 g Lượng nước tiêu thụ: > 50ml/ min Có thể tiệt trùng và tẩy trùng nhiệt. Tiệt trùng tay khoan ≥ 130° Tay khoan khuỷu: 01 cái Dạng khớp kết nối Hệ thống phun nước ngoài, dễ dàng tháo lắp để vệ sinh. Sử dụng mũi khoan đường kính: 2.334 - 2.350 mm Chiều dài mũi: ≤ 34 mm Đường kính cắt: tối đa 2 mm Tốc độ tối đa: 40,000 vòng/ phút Trọng lượng: ≤72 g Đầu chuẩn nhỏ gọn Chiều cao: 12.4 mm Đường kính: 8.7 mm Lượng nước tiêu thụ: > 50ml/ min Có thể tiệt trùng và tẩy trùng nhiệt. Tiệt trùng tay khoan ≥ 130° Đuôi kiểm tốc bằng hơi (Air motor): 01 cái Mô-tơ biến đổi hơi thành vòng quay và truyền lực quay đến dụng cụ Hệ thống phun nước ngoài. Tốc độ quay: >18,000 vòng/ phút Áp suất hơi hoạt động: 2.3 ± 0.2 bar Lượng hơi tiêu thụ: 50 Nl/ min Áp suất hơi hồi: < 0.15 bar Áp suất phun nước: 2.3 ± 0.2 bar Lượng nước tiêu thụ: > 50ml/ min Áp suất phun hơi: 2.3 ± 0.2 bar Có thể tiệt trùng và tẩy trùng nhiệt. Tiệt trùng tay khoan ≥ 130° |