Thông báo mời thầu

Mua 02 máy theo dõi bệnh nhân và 01 máy hút dịch phục vụ chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Nam Định

Tìm thấy: 21:39 01/08/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua 02 máy theo dõi bệnh nhân và 01 máy hút dịch phục vụ chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Nam Định
Tên gói thầu
Mua 02 máy theo dõi bệnh nhân và 01 máy hút dịch phục vụ chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Nam Định
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua 02 máy theo dõi bệnh nhân và 01 máy hút dịch phục vụ chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Nam Định
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
01/08/2025 21:38
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Nam Định

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
10:00 07/08/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 08/08/2025
Giá trần
319.000.000 VND
Bước giá
319.000 VND
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN ≥ 5 THÔNG SỐ
BSM-3562
Nihon Kohden Corporation
Nhật Bản
2024 trở về sau
2
Cái
MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN ≥ 5 THÔNG SỐ A. Yêu cầu chung - Thiết bị mới 100% - Sản xuất năm 2024 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương - Máy chính sản xuất tại các nước thuộc khối G7 - Điện áp sử dụng: 220V; 50Hz - Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C + Độ ẩm tối đa: ≥ 70% B. Thông số kỹ thuật  Cấu hình cung cấp - Máy chính và máy in nhiệt lắp trong: 01 bộ - Dây điện cực điện tim loại 3 điện cực: 01 cái - Ống nối đo huyết áp không xâm nhập: 01 cái - Bao đo huyết áp NIBP cho người lớn, sử dụng nhiều lần: 01 cái - Bao đo huyết áp NIBP cho trẻ em, sử dụng nhiều lần: 01 cái - Cáp và đầu đo SpO2 cho người lớn và trẻ em, sử dụng nhiều lần: 01 bộ - Đầu đo nhiệt độ da sử dụng nhiều lần: 01 cái - Dây nguồn: 01 cái - Điện cực dán điện tim (30 chiếc/túi): 01 túi - Xe đẩy (sản xuất tại Việt Nam): 01 chiếc - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ
Bệnh viện Đa khoa Nam Định
2
MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN ≥ 5 THÔNG SỐ ( Tiếp của phần 1)
BSM-3562
Nihon Kohden Corporation
Nhật Bản
2024 trở về sau
Cái
 Thông số kỹ thuật Tính năng chung - Theo dõi, cảnh báo các thông số cơ bản trong hồi sức cấp cứu: ECG, Nhịp thở, SpO2, NIBP, nhiệt độ - Có thể kết nối mạng và tạo thành hệ thống với máy trung tâm theo dõi - Có chức năng kết nối giữa các máy với nhau - Màn hình màu, tinh thể lỏng, loại cảm ứng - Có đèn báo động có thể đổi màu tùy theo mức độ cảnh báo, có thể quan sát từ xa - Có chức năng phát hiện loạn nhịp và gọi lại. - Máy có thể cảnh báo kích hoạt đo huyết áp khi phát hiện có sự tăng giảm đột biến Dải đo và độ chính xác ECG: - Số lượng điện cực: 3 - Dải động đầu vào: ≥ ± 5mV - Nhiễu nội bộ: ≤ 30µVp-p - Hệ số chống nhiễu đồng pha: ≥ 95dB - Điện trở đầu vào: ≥ 5MΩ (tại 10Hz) - Dòng phân cực đầu vào: ≤ 100 nA - Tần số đáp ứng: chế độ chẩn đoán: 0.05 đến 150Hz - Độ nhạy hiển thị: có thể lựa chọn tự động hoặc bằng tay các giá trị 10mm/mV x 1/4, x 1/2, x1, x2, x4, hoặc tự động - Thời gian phục hồi sau sốc: 10 giây - Có khả năng loại bỏ xung tạo nhịp Nhịp tim - Phương pháp đo: Trung bình chuyển động - Dải đo: 0, 15 đến 300 nhịp/phút - Độ chính xác: ± 2 nhịp/phút - Khoảng thời gian cập nhật số đo: 3 giây hoặc khi có báo động - Thời gian đáp ứng của thiết bị đo nhịp tim khi nhịp tim thay đổi: thay đổi từ 80 đến 120 nhịp/phút: 9 đến 12 giây, thay đổi từ 80 đến 40 nhịp/phút: 9 đến 13 giây - Có thể đặt giới hạn báo động cao/thấp trong khoảng 16 đến 300 nhịp/phút Phân tích loạn nhịp - Phương pháp phân tích: phương pháp kết hợp đa mẫu - Số kênh: 2 - Tỷ lệ đếm VPC: từ 0 đến 99VPC/phút - Tin nhắn loạn nhịp: 23 - Số file loạn nhịp gọi lại: 8,192 file - Thời gian lưu cho từng đoạn: 8 giây Mức chênh ST - Số kênh: 1 - Dải đo mức chênh ST: ±2,5mV Nhịp thở - Phương pháp đo: trở kháng - Dải đo: 0-150 nhịp/phút - Độ chính xác: ± 2 nhịp/phút - Trở kháng đo: 220Ω đến 4kΩ - Nhiễu nội bộ: ≤ 0.1 Ω - Hiển thị độ nhạy: 5 giá trị 10mm/ 1 Ω x 1/4, x1/2, x1, x2, x4 - Tần số đáp ứng: 3Hz - Thời gian phục hồi sau khi sốc: 10 giây - Có thể đặt giới hạn báo động cao/thấp - Báo động ngưng thở: thời gian từ 5 đến 40 giây SpO2 - Dải hiện thị: 0-100% - Dải xác định: 70% đến 100% - Độ chính xác: ± 3% - Khoảng thời gian cập nhật số đo: 3 giây hoặc khi có báo động - Có âm thanh báo hiệu với âm sắc thay đổi theo sự thay đổi của trị số đo SpO2 - Độ nhạy dạng sóng: có thể lựa chọn tự động hoặc bằng tay các giá trị x1/8, x1/4, x1/2, x1, x2, x4 và x8 - Có thể đặt giới hạn báo động cao/thấp trong khoảng 51 đến 100% - Dải hiển thị nhịp xung: 30-300 nhịp/phút Nhiệt độ - Số cổng đo nhiệt độ: 2 - Dải đo: 0ºC - 45ºC ± 0,2ºC - Độ trôi nhiệt: ± 0,005ºC/ºC - Khoảng thời gian cập nhật số đo: 3 giây hoặc khi có báo động - Có thể đặt giới hạn báo động cao/thấp trong khoảng 0,1 đến 45ºC Huyết áp không xâm nhập (NIBP) - Phương pháp đo: dao động kế - Dải hiển thị áp suất bao đo: 0-300 mmHg ± 3mmHg - Phương thức đo: bằng tay, theo chu kỳ - Thời gian đo tối đa: người lớn/trẻ em: ≤ 160 giây, trẻ sơ sinh: ≤ 80 giây - Giá trị áp suất tối đa: người lớn/trẻ em 300mmHg, trẻ sơ sinh: 150mmHg - Có giới hạn áp suất và thời gian khi bơm để đảm bảo an toàn - Có báo hiệu bằng âm thanh khi kết thúc chu kỳ đo - Cập nhật số đo: theo từng lần đo - Có thể đặt giới hạn báo động cao/thấp trong khoảng 10 đến 250 mmHg - Thời gian phục hồi sau khi sốc: 10 giây Hiển thị - Màn hình màu, cảm ứng, loại TFT LCD - Kích thước màn hình 12.1 inch, độ phân giải 800 x 600 điểm ảnh - Vùng quan sát 246 x 184.5 mm - Hiển thị sóng: điện tim, nhịp thở, sóng xung SpO2, - Số vết sóng tối đa: 15 vết - Hiển thị số: nhịp tim, VPC, ST, nhịp thở, NIBP, SpO2, nhịp xung, nhiệt độ - Có thể đánh dấu đồng bộ với nhịp tim, nhịp thở và nhịp xung - Có thể cài đặt 12 màu hiển thị số đo và dạng sóng trên màn hình - Tốc độ quét: 6.25, 12.5, 25, 50 mm/giây - Thời gian quét ở tốc độ 25mm/giây: 6.5 giây Chức năng báo động - Các mức báo động: có 3 mức: khẩn cấp, cảnh báo và thông báo - Mục báo động tín hiệu sống: nhịp tim, nhịp xung, mức chênh ST, nhịp thở, ngưng thở, nhiệt độ, mức chênh nhiệt độ, SpO2, NIBP - Mục báo động loạn nhịp: 22 mục - Mục báo động: tuột dây nối, độ ồn, tuột điện cực, phát hiện sóng, tuột đầu đo, kiểm tra bao huyết áp/ống nối huyết áp, pin yếu… - Loại báo động: báo động bằng âm thanh, đèn nhấp nháy/đèn sáng, đánh dấu tin nhắn - Có thể ngưng báo động trong vòng 1, 2, 3 phút Chức năng an toàn - Tiêu chuẩn đáp ứng các điều khoản an toàn thuộc tiêu chuẩn IEC60601 gồm chống điện giật, tác động của máy phá rung tim (CF), nước thấm vào máy, ảnh hưởng của các chất dễ cháy như khí mê với ô xy - Cấp bảo vệ: I theo tiêu chuẩn IEC 60601-1 Máy in - Phương pháp in: Ma trận nhiệt - Số kênh in: 3 kênh - Chế độ ghi: theo định kỳ, bằng tay - Mật độ dòng: 8 dot/mm - Tốc độ giấy: có thể lựa chọn 12.5, 25 và 50 mm/s Điện áp cung cấp AC và DC - AC: 220V, 50Hz - DC: ắc quy lắp trong máy, thời gian hoạt động 1.5 giờ
Bệnh viện Đa khoa Nam Định
3
Máy hút dịch
7A-23B
Jiangsu Yuyue Medical Equipment & Supply Co., Ltd
Trung Quốc
2024 trở về sau
1
Cái
A. Yêu cầu chung - Tên thiết bị: Máy hút dịch - Model: 7A-23B - Hãng Sản Xuất: Jiangsu Yuyue Medical Equipment & Supply Co., Ltd - Nước sản xuất: Trung Quốc - Máy mới 100%, năm sản xuất năm 2024 trở về sau - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - Điện áp sử dụng: 220V (±10%), 50Hz - Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa đến 35°C; Độ ẩm tối đa đến 80% B. Cấu hình cung cấp (cho 1 thiết bị) - Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Tiếng anh + Tiếng Việt: 1 bộ * Thông số kỹ thuật cơ bản - Chân không cao, lưu lượng cao - Chân không tối đa: ≥ 80kPa - Phạm vi chân không điều chỉnh: 30kPa đến chân không tối đa - Tốc độ hút: ≥ 40L/min - Độ ồn: ≤ 60dB(A) - Bình đựng dịch: 02 cái, dung tích 2.500ml/bình
Bệnh viện Đa khoa Nam Định

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua 02 máy theo dõi bệnh nhân và 01 máy hút dịch phục vụ chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Nam Định". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua 02 máy theo dõi bệnh nhân và 01 máy hút dịch phục vụ chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Nam Định" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 42

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây