Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN ≥ 5 THÔNG SỐ |
BSM-3562 |
Nihon Kohden Corporation |
Nhật Bản |
2024 trở về sau |
2 |
Cái |
MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN ≥ 5 THÔNG SỐ
A. Yêu cầu chung
- Thiết bị mới 100%
- Sản xuất năm 2024 trở về sau
- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương
- Máy chính sản xuất tại các nước thuộc khối G7
- Điện áp sử dụng: 220V; 50Hz
- Môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C
+ Độ ẩm tối đa: ≥ 70%
B. Thông số kỹ thuật
Cấu hình cung cấp
- Máy chính và máy in nhiệt lắp trong: 01 bộ
- Dây điện cực điện tim loại 3 điện cực: 01 cái
- Ống nối đo huyết áp không xâm nhập: 01 cái
- Bao đo huyết áp NIBP cho người lớn, sử dụng nhiều lần: 01 cái
- Bao đo huyết áp NIBP cho trẻ em, sử dụng nhiều lần: 01 cái
- Cáp và đầu đo SpO2 cho người lớn và trẻ em, sử dụng nhiều lần: 01 bộ
- Đầu đo nhiệt độ da sử dụng nhiều lần: 01 cái
- Dây nguồn: 01 cái
- Điện cực dán điện tim (30 chiếc/túi): 01 túi
- Xe đẩy (sản xuất tại Việt Nam): 01 chiếc
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ |
Bệnh viện Đa khoa Nam Định |
||||||
2 |
MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN ≥ 5 THÔNG SỐ ( Tiếp của phần 1) |
BSM-3562 |
Nihon Kohden Corporation |
Nhật Bản |
2024 trở về sau |
Cái |
Thông số kỹ thuật
Tính năng chung
- Theo dõi, cảnh báo các thông số cơ bản trong hồi sức cấp cứu: ECG, Nhịp thở, SpO2, NIBP, nhiệt độ
- Có thể kết nối mạng và tạo thành hệ thống với máy trung tâm theo dõi
- Có chức năng kết nối giữa các máy với nhau
- Màn hình màu, tinh thể lỏng, loại cảm ứng
- Có đèn báo động có thể đổi màu tùy theo mức độ cảnh báo, có thể quan sát từ xa
- Có chức năng phát hiện loạn nhịp và gọi lại.
- Máy có thể cảnh báo kích hoạt đo huyết áp khi phát hiện có sự tăng giảm đột biến
Dải đo và độ chính xác
ECG:
- Số lượng điện cực: 3
- Dải động đầu vào: ≥ ± 5mV
- Nhiễu nội bộ: ≤ 30µVp-p
- Hệ số chống nhiễu đồng pha: ≥ 95dB
- Điện trở đầu vào: ≥ 5MΩ (tại 10Hz)
- Dòng phân cực đầu vào: ≤ 100 nA
- Tần số đáp ứng: chế độ chẩn đoán: 0.05 đến 150Hz
- Độ nhạy hiển thị: có thể lựa chọn tự động hoặc bằng tay các giá trị 10mm/mV x 1/4, x 1/2, x1, x2, x4, hoặc tự động
- Thời gian phục hồi sau sốc: 10 giây
- Có khả năng loại bỏ xung tạo nhịp
Nhịp tim
- Phương pháp đo: Trung bình chuyển động
- Dải đo: 0, 15 đến 300 nhịp/phút
- Độ chính xác: ± 2 nhịp/phút
- Khoảng thời gian cập nhật số đo: 3 giây hoặc khi có báo động
- Thời gian đáp ứng của thiết bị đo nhịp tim khi nhịp tim thay đổi: thay đổi từ 80 đến 120 nhịp/phút: 9 đến 12 giây, thay đổi từ 80 đến 40 nhịp/phút: 9 đến 13 giây
- Có thể đặt giới hạn báo động cao/thấp trong khoảng 16 đến 300 nhịp/phút
Phân tích loạn nhịp
- Phương pháp phân tích: phương pháp kết hợp đa mẫu
- Số kênh: 2
- Tỷ lệ đếm VPC: từ 0 đến 99VPC/phút
- Tin nhắn loạn nhịp: 23
- Số file loạn nhịp gọi lại: 8,192 file
- Thời gian lưu cho từng đoạn: 8 giây
Mức chênh ST
- Số kênh: 1
- Dải đo mức chênh ST: ±2,5mV
Nhịp thở
- Phương pháp đo: trở kháng
- Dải đo: 0-150 nhịp/phút
- Độ chính xác: ± 2 nhịp/phút
- Trở kháng đo: 220Ω đến 4kΩ
- Nhiễu nội bộ: ≤ 0.1 Ω
- Hiển thị độ nhạy: 5 giá trị 10mm/ 1 Ω x 1/4, x1/2, x1, x2, x4
- Tần số đáp ứng: 3Hz
- Thời gian phục hồi sau khi sốc: 10 giây
- Có thể đặt giới hạn báo động cao/thấp
- Báo động ngưng thở: thời gian từ 5 đến 40 giây
SpO2
- Dải hiện thị: 0-100%
- Dải xác định: 70% đến 100%
- Độ chính xác: ± 3%
- Khoảng thời gian cập nhật số đo: 3 giây hoặc khi có báo động
- Có âm thanh báo hiệu với âm sắc thay đổi theo sự thay đổi của trị số đo SpO2
- Độ nhạy dạng sóng: có thể lựa chọn tự động hoặc bằng tay các giá trị x1/8, x1/4, x1/2, x1, x2, x4 và x8
- Có thể đặt giới hạn báo động cao/thấp trong khoảng 51 đến 100%
- Dải hiển thị nhịp xung: 30-300 nhịp/phút
Nhiệt độ
- Số cổng đo nhiệt độ: 2
- Dải đo: 0ºC - 45ºC ± 0,2ºC
- Độ trôi nhiệt: ± 0,005ºC/ºC
- Khoảng thời gian cập nhật số đo: 3 giây hoặc khi có báo động
- Có thể đặt giới hạn báo động cao/thấp trong khoảng 0,1 đến 45ºC
Huyết áp không xâm nhập (NIBP)
- Phương pháp đo: dao động kế
- Dải hiển thị áp suất bao đo: 0-300 mmHg ± 3mmHg
- Phương thức đo: bằng tay, theo chu kỳ
- Thời gian đo tối đa: người lớn/trẻ em: ≤ 160 giây, trẻ sơ sinh: ≤ 80 giây
- Giá trị áp suất tối đa: người lớn/trẻ em 300mmHg, trẻ sơ sinh: 150mmHg
- Có giới hạn áp suất và thời gian khi bơm để đảm bảo an toàn
- Có báo hiệu bằng âm thanh khi kết thúc chu kỳ đo
- Cập nhật số đo: theo từng lần đo
- Có thể đặt giới hạn báo động cao/thấp trong khoảng 10 đến 250 mmHg
- Thời gian phục hồi sau khi sốc: 10 giây
Hiển thị
- Màn hình màu, cảm ứng, loại TFT LCD
- Kích thước màn hình 12.1 inch, độ phân giải 800 x 600 điểm ảnh
- Vùng quan sát 246 x 184.5 mm
- Hiển thị sóng: điện tim, nhịp thở, sóng xung SpO2,
- Số vết sóng tối đa: 15 vết
- Hiển thị số: nhịp tim, VPC, ST, nhịp thở, NIBP, SpO2, nhịp xung, nhiệt độ
- Có thể đánh dấu đồng bộ với nhịp tim, nhịp thở và nhịp xung
- Có thể cài đặt 12 màu hiển thị số đo và dạng sóng trên màn hình
- Tốc độ quét: 6.25, 12.5, 25, 50 mm/giây
- Thời gian quét ở tốc độ 25mm/giây: 6.5 giây
Chức năng báo động
- Các mức báo động: có 3 mức: khẩn cấp, cảnh báo và thông báo
- Mục báo động tín hiệu sống: nhịp tim, nhịp xung, mức chênh ST, nhịp thở, ngưng thở, nhiệt độ, mức chênh nhiệt độ, SpO2, NIBP
- Mục báo động loạn nhịp: 22 mục
- Mục báo động: tuột dây nối, độ ồn, tuột điện cực, phát hiện sóng, tuột đầu đo, kiểm tra bao huyết áp/ống nối huyết áp, pin yếu…
- Loại báo động: báo động bằng âm thanh, đèn nhấp nháy/đèn sáng, đánh dấu tin nhắn
- Có thể ngưng báo động trong vòng 1, 2, 3 phút
Chức năng an toàn
- Tiêu chuẩn đáp ứng các điều khoản an toàn thuộc tiêu chuẩn IEC60601 gồm chống điện giật, tác động của máy phá rung tim (CF), nước thấm vào máy, ảnh hưởng của các chất dễ cháy như khí mê với ô xy
- Cấp bảo vệ: I theo tiêu chuẩn IEC 60601-1
Máy in
- Phương pháp in: Ma trận nhiệt
- Số kênh in: 3 kênh
- Chế độ ghi: theo định kỳ, bằng tay
- Mật độ dòng: 8 dot/mm
- Tốc độ giấy: có thể lựa chọn 12.5, 25 và 50 mm/s
Điện áp cung cấp
AC và DC
- AC: 220V, 50Hz
- DC: ắc quy lắp trong máy, thời gian hoạt động 1.5 giờ |
Bệnh viện Đa khoa Nam Định |
|||||||
3 |
Máy hút dịch |
7A-23B |
Jiangsu Yuyue Medical Equipment & Supply Co., Ltd |
Trung Quốc |
2024 trở về sau |
1 |
Cái |
A. Yêu cầu chung
- Tên thiết bị: Máy hút dịch
- Model: 7A-23B
- Hãng Sản Xuất: Jiangsu Yuyue Medical Equipment & Supply Co., Ltd
- Nước sản xuất: Trung Quốc
- Máy mới 100%, năm sản xuất năm 2024 trở về sau
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
- Điện áp sử dụng: 220V (±10%), 50Hz
- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa đến 35°C; Độ ẩm tối đa đến 80%
B. Cấu hình cung cấp (cho 1 thiết bị)
- Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng Tiếng anh + Tiếng Việt: 1 bộ
* Thông số kỹ thuật cơ bản
- Chân không cao, lưu lượng cao
- Chân không tối đa: ≥ 80kPa
- Phạm vi chân không điều chỉnh: 30kPa đến chân không tối đa
- Tốc độ hút: ≥ 40L/min
- Độ ồn: ≤ 60dB(A)
- Bình đựng dịch: 02 cái, dung tích 2.500ml/bình |
Bệnh viện Đa khoa Nam Định |