Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600322055 |
Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
2 |
Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số |
Model: uMEC 120 |
Hãng sản xuất: Shenzhen Mindray Bio-Medical Electronics Co., Ltd
Nước sản xuất: Trung Quốc |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
3 |
Cái |
I/ Yêu cầu chung
- Thiết bị sản xuất năm 2025 trở về sau.
- Chất lượng mới 100%
- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA
- Nguồn điện: 100 đến 240 VAC, 50/60Hz
Môi trường hoạt động:
- Độ ẩm tối đa: 95%
- Nhiệt độ tối đa: 40°C
II/ Cấu hình cung cấp
- Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số uMEC 120 màn hình cảm ứng màu 12.1 inch: 01 Máy
- Bộ điện cực điện tim: 01 Bộ
- Bộ cáp đo SpO2: 01 Bộ
- Cảm biển đo nhiệt độ: 01 Cái
- Bộ dây nối dài đo huyết áp không xâm lấn: 01 Bộ
- Bao đo huyết áp người lớn: 01 Cái
- Bao đo huyết áp trẻ em: 01 Cái
- Pin tích hợp: 01 Cái
- Xe đẩy: 01 cái
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh + tiếng Việt: 01 Bộ
III/ Chỉ tiêu kỹ thuật
Đặc tính chung:
- Thiết bị được sử dụng để theo dõi, hiển thị, xem xét, lưu trữ và cảnh báo các thông số của bệnh nhân.
- Theo dõi các thông số: Điện tim, Nhịp hô hấp, Nồng độ Oxy bão hòa trong máu, Huyết áp không xâm lấn, Nhiệt độ, ...
- Điều khiển bằng màn hình cảm ứng hoặc phím bấm, núm xoay; ngăn đựng phụ kiện tiện dụng ngay trên máy
- Có thể mở rộng kết nối tới máy in, quét mã vạch.
- Không dùng quạt gió giảm lây nhiễm chéo.
- Khả năng chịu nước đạt tiêu chuẩn IPX1
Thông số kỹ thuật:
- Màn hình: Cảm ứng màu, kích thước 12.1 inch, hiển thị lên tới 10 dạng sóng
- Độ phân giải: 1280 x 800 pixels
- Cổng kết nối Ethernet, LAN
- Lưu trừ dữ liệu xu hướng: 1200 giờ (trong khoảng 10 phút), 120 giờ (trong khoảng 1 phút), 4 giờ (trong khoảng 5 giây)
- Lưu trữ sự kiện: 1000 sự kiện, 128 sự kiện loạn nhịp
- Lưu trừ kết quå NIBP: 1600 phép đo
- Pin sạc lại được: Loại Lithium - ion có thể sạc lại, thời gian sử dụng 4.5 giờ. Dung lượng: 2600 mAh
- Có chức năng phát hiện loạn nhịp theo dõi đồng thời nhiều đạo trình, 27 phân loại.
- Báo động bằng hình ảnh và âm thanh
Thông số điện tim ECG:
- Số điện cực: 3 điện cực đo 3 đạo trình, 5 điện cực đo 7 đạo trình. Tự động nhận dạng 3/5/6/12 điện cực.
- Độ khuếch đại: x0.125, x0.25, x0.5, x1, x2, x4, tự động
- Tốc độ quét: 6.25 mm/s, 12.5 mm/s, 25 mm/s, 50 mm/s
- Băng thông: Chế độ chẩn đoán, Chế độ theo dõi, Chế độ phẫu thuật, Chế độ ST, Chế độ nhấn mạnh, Chế độ tùy chỉnh: có sẵn 7 tần số thông cao và thông; có sẵn 6 tần số thông thấp
- Dải tín hiệu đầu vào: ±10 mV
- Bảo vệ khử rung tim: Chịu được khử rung tim 5000V (360J), Thời gian phục hồi cơ bản: <5 giây
Phân tích ST:
+ Phạm vi đo: - 2.5 đến 2.5mV
+ Độ chính xác: ± 0.02 mV hoặc ±10%
+ Độ phân giải: 0.01mV
Có khả năng phân tích QT
Nhịp tim:
- Dải đo nhịp tim:
+ Người lớn: từ 10 - 300 nhịp/phút
+ Trẻ em/Trẻ sơ sinh: 10 - 350 nhịp/phút
- Độ phân giải: 1 nhịp/phút
- Sai số: ± 1 nhịp/phút hoặc ± 1%
Thông số hô hấp RESP:
- Phương pháp đo: Trở kháng ngực
- Dải đo nhịp hô hấp: 0- 200 rpm
- Độ chính xác: ± 1 rpm (0 đến 120 rpm); ± 2 rpm (121 đến 200 rpm)
- Độ phân giải: 1 rpm
- Tốc độ quét: 5 mức
- Cảnh báo ngưng thở: 7 loại
Thông số SpO2:
- Dải đo: 0-100%
- Độ phân giải:1%
- Độ chính xác:
+ ±2% (70-100%, Người lớn/Trẻ em)
+ ±3% (70-100%, Trẻ sơ sinh)
- Tốc độ làm mới: ≤ 2s
- Nhịp mạch:
+ Dải đo nhịp mạch: 20 - 300nhip/phút; độ chính xác: ± 3 nhịp/phút
+ Tốc độ làm mới: ≤ 2s
Thông số đo huyết áp NIBP:
- Phương pháp đo: Dao động kế
- Phương thức đo: thủ công, tự động, STAT, trình tự, đồng hồ
- Chỉ số đo: Đo huyết áp tâm thu, huyết áp tâm trương, huyết áp trung bình
- Dải đo huyết áp:
+ Người lớn:
- SYS: 25-290 mmHg
- DIA: 10- 250 mmHg
- MEAN: 15 - 260 mmHg
+ Trẻ em:
- SYS: 25- 240 mmHg
- DIA: 10 - 220 mmHg
- MEAN: 15 - 225 mmHg
+ Trẻ sơ sinh:
- SYS: 25 - 140 mmHg
- DIA: 10 -115 mmHg
- MEAN: 15 - 125 mmHg
- Độ chính xác:
+ Sai số trung bình tối đa: ± 5mmHg
+ Độ lệch chuẩn tối đa: 8mmHg
- Độ phân giải: 1 mmHg
- Dải đo nhịp mạch: 30 - 300 mmHg; độ chính xác: ± 3 nhịp/phút hoặc ±3%
Thông số đo nhiệt độ:
- Số kênh đo: 2 kênh, trở kháng nhiệt
- Dải đo: 0 – 50 độ С
- Sai số: ± 0,1°С
- Độ phân giải: 0,1°C
- Tốc độ làm mới: ≤ 2 giây |
|||||||
3 |
PP2600322056 |
Máy trị liệu điện tần số thấp |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
4 |
Máy trị liệu điện tần số thấp |
STT-570 |
STRATEK/Hàn Quốc |
Hàn Quốc |
2025 trở về sau |
3 |
Cái |
Cung cấp 2 ngõ ra độc lập: có thể sử dụng
đồng thời cho 2 bệnh nhân
- Các tín hiệu tần số thấp thành các tín hiệu
số để cung cấp chính xác và giảm thiểu cảm
giác không thích ứng của da
- Dễ sử dụng với điện cực hút dạng chén mà
không dùng băng cố định
- Nhiều mẫu chương trình và chế độ hướng
dẫn người dùng
- Có thể lưu chương trình và thông tin giá trị
cài đặt thuận tiện cho người sử dụng
- Giao diện sử dụng: có thể kiểm tra trạng
thái hệ thống, thông tin giá trị cài đặt và
cường độ ngõ ra bằng màn hình LCD
- Bảng điều khiển hoạt động một chạm
- Lớp bảo vệ điện giật: BF
- Nguồn chính: AC220V/60Hz
- Công suất tiêu thụ: 70VA
- Tần số kích thích: 1~1000Hz
- Dạng sóng kích thích: LF /TRI/ SQU
- Điện áp ngõ ra lớn nhất:
+ Sóng LF: 47Vp-p
+ Sóng TRI 42Vp-p
+ Sóng SQU 42Vp-p
- Độ rộng xung lớn nhất
+ Sóng LF 300us + Sóng TRI 980us + Sóng SQU 760us
- Dòng điện kích thích tối đa: 23mA
- Chương trình: Tự động: P1~P6 & Tự điều
chinh: M1~M4
- Thời gian hoạt động: 1~99p (Bước cài 1p) -Chức năng an toàn: Zero-Start - Kích thước: 424x324x235 mm - Trọng lượng: 8kg Cấu hình: - Máy chính: 01 cái
Cáp điện cực hút: 02 bộ
- Điện cực hút: 08 cái (bộ/4 cái)
- Miếng xốp điện cực: 08 cái (bộ/4 cái) - Cáp nguồn: 01 sợi - Óng thoát nước: 01 cái
-
Hướng dẫn sử dụng (Bản gốc + dịch): 1 bộ |
|||||||
5 |
PP2600322057 |
Máy truyền dịch |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
6 |
Máy truyền dịch |
TE-LF630 |
Terumo
Corporation/Nhật Bản |
Nhật Bản |
2025 trở về sau |
2 |
Cái |
I. Yêu cầu chung
- Năm sản xuất: 2025 trở đi, mới 100%
- Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng
của nhà sản xuất: ISO 13485
- Nguồn điện sử dụng: 220V, 50Hz - Môi trường hoạt động của thiết bị + Nhiệt độ: 5-40°C + Độ ẩm: 20-90%RH
II. Cấu hình của thiết bị - Máy chính : 01 cái - Dây nguồn: 01 cái
- Bộ cảm biến đếm giọt: 01 bộ - Kẹp cọc truyền: 01 cái
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và
tiếng Việt: 01 bộ
III. Đặc tính kỹ thuật
- Có màn hình màu 4.3 inch hiển thị các
thông số
- Nguồn điện DC: Åc quy loại sạc bên trong
máy hoạt động liên tục 5 tiếng khi mất điện
lưới.
- Có thêm pin phụ hỗ trợ báo động trong
trường hợp hỏng ắc quy và mất điện lưới. - Có đèn báo lỗi và tình trạng của máy - Tốc độ truyền: + 3 đến 300mL/giờ (đối với dây truyền 20
giọt/mL)
+ 1 đến 100 mL/giờ (đối với dây truyền 60
giọt/mL)
+ Bước đặt: 1 mL/giờ
- Giới hạn thể tích dịch truyền:
+ 0.10 đến 100 mL (bước đặt 0.1 mL) + 100 đến 9,999 mL (bước đặt 1 mL)
+ Có chế độ không cài đặt giới hạn thể tích
dịch truyền,
- Giới hạn thời gian truyền:1 phút đến 99
giờ 59 phút (bước đặt 1 phút)
- Đặt tốc độ truyền nhanh (Bolus) khi ấn và
giữ phím:
+ 100 đến 300 mL/giờ (đối với dây truyền
20 giot/mL) hoặc hơn
+ 100 mL/giờ (đối với dây truyền 60
giọt/mL) hoặc hơn
+ Bước đặt 100 mL/ giờ
- Đặt thể tích dịch truyền nhanh khi không
cần ấn và giữ phím:
+ 0.01 đến 10 mL (bước đặt 0.01mL) + 10 đến 100 mL (bước đặt 0.1 mL) + 100 đến 999 mL (bước đặt 1 mL)
-
Đặt thời gian truyền nhanh khi không cần
ấn và giữ phím:1 giây đến 60 phút hoặc hơn
(bước đặt 1 giây)
- Dải hiển thị thể tích dịch đã truyền: + 0 đến 10 mL hoặc hơn + 10 đến 100 mL hoặc hơn + 100 đến 9,999 mL hoặc hơn - Độ chính xác:±≤10%
- Ngưỡng áp lực báo tắc đường truyền:
+ Ngưỡng áp lực báo tắc trên: -100 đến -30
kPa
+ Ngưỡng áp lực báo tắc dưới: 30 đến 120
kPa
+ Có 10 mức cài đặt ngưỡng áp lực báo tắc
dưới
- Tốc độ truyền nhanh: 300 mL/giờ - Báo động trong các trường hợp: + Tắc đường truyền trên + Tắc đường truyền dưới + Gần hết dịch + Có khí trong dây truyền + Của bơm mở + Tốc độ truyền bất thường
+ Dòng chảy tự do + Truyền hết chai dịch + Âc quy yếu + Báo động tắt máy + Báo động khi ắc qui hỏng và mất điện lưới + Báo động lại + Nhắc ấn phím START. + Chưa cài đặt tốc độ truyền + Chưa cài đặt thể tích dịch định truyễn + Tốc độ truyền đặt lớn hơn giới hạn thể
tích dịch định truyền
+ Hoàn thành thể dịch đặt trước. - Các chức năng an toàn:
+ Chọn áp lực báo tắc đường truyền ở 10
mức
+ Chọn độ nhạy báo động có khí trong dây
truyền ở 2 mức.
+ Chức năng cài đặt phát hiện gần hết thể
tích dịch truyền
+ Đường truyền tự động bị kẹp lại khi cửa
bơm mở
+ Cài đặt giới hạn dải tốc độ A (giới hạn
mềm)
+ Cài đặt giới hạn dải tốc độ B (giới hạn
cứng)
+ Khóa bàn phím để tránh ấn nhầm phím
khi máy đang hoạt động
+ Chức năng giảm tốc bolus - Các chức năng khác:
+ Hiển thị hướng dẫn lắp dây truyền trên
màn hình LCD
+ Hiển thị loại dây truyền đang sử dụng trên
màn hình LCD.
+ Chọn loại dây truyền dịch trên màn hình
LCD
+ Chọn thể tích giọt truyền + Hiển thị thể tích giọt truyền
+ Cải đặt thể tích dịch định truyền + Cài đặt thời gian định truyên + Có âm báo ở chế độ truyền nhanh
Purge/Bolus
+ Xóa thể tích dịch đã truyền - Chế độ chờ Standby
+ Cài đặt thời gian chờ trong chế độ chờ + Điều chỉnh âm lượng chuông báo động
+ Điều chỉnh âm lượng bàn phím + Có âm báo khi ấn nút STOP
+ Có 5 mức điều chỉnh độ sáng của màn
hình LCD
+ Đặt và báo thời gian bảo trì thiết bị + Cài đặt ngày giờ + Lưu và xem dữ liệu: 10,000 sự kiện + Phát hiện có nguồn điện lưới AC
- Có âm báo khi phát hiện có nguồn điện
lưới AC
+ Cài đặt giới hạn trên của thể tích Purge/
Bolus
+ Duy trì đường tiêm mở
+ Xóa dịch đã truyền khi máy vẫn đang hoạt
động
+ Thay đổi tốc độ khi máy đang hoạt động + Chọn giai điệu chuông báo + Chọn bước cài đặt 100 lần để rút ngắn thời
gian cài đặt
+ Truyền nhanh bằng cách ấn và giữ phím + Chế độ truyền nhanh không cần ẩn và giữ
phím
+ Chức năng gọi phím tắt + Có âm báo khi tắt nguồn |
|||||||
7 |
PP2600322058 |
Máy hút dịch 2 bình |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
8 |
Máy hút dịch 2 bình |
7A-23D |
Jiangsu/Trung Quốc |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
5 |
Cái |
Nguồn điện sử dụng: AC 220V ± 10%1 50Hz
- Công suất điện vào: ≤ 180VA
- Áp lực hút tối đa (Chân không): ≥ 80 kPa
(hoặc ≥0.08 MPa)
- Phạm vi điều chỉnh áp lực: Từ 20 kPa đến
áp lực tối đa
- Tốc độ hút (Lưu lượng khí):≥ 20 lít/phút - Dung tích bình chứa dịch: 2.500ml × 2
bình (Thủy tỉnh chịu lực)
- Độ ồn khi vận hành: ≤60 dB (A) - Trọng lượng máy: 15,5 kg
- Kích thước máy: 360 x 320 x 480 (mm) |
|||||||
9 |
PP2600322059 |
Máy điện châm kỹ thuật số 6 kênh 3 xung |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
10 |
Máy điện châm kỹ thuật số 6 kênh 3 xung |
Model: SDZ II |
Hãng sản xuất: Suzhou Medical Appliances Factory.
Xuất xứ: Trung Quốc |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
30 |
Cái |
I. Yêu cầu chung:
- Thiết bị mới 100% chưa qua sử dụng, nguyên đai nguyên kiện, năm sản
xuất 2025 trở về sau
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
- Điều kiện môi trường hoạt động: Phù hợp với môi trường hoạt động ở Việt
Nam
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485
II. Yêu cầu cấu hình:
|- Thân máy chính: 01 máy
+ Cáp AC/DC: 1 cái
+ Dây dẫn: 6 dây
+ Kęp kim loại: 6 cặp
+ Miếng đệm dính: 6 cặp
III. Chỉ tiêu kỹ thuật
+ Nguồn điện bên trong: DC9V (+5%, - 10%)
|+ Bộ đổi nguồn: (đầu vào AC220V +- 22V/50Hz, hoặc Ac110V +-
11V/60Hz, Đầu ra DC9V)
|+ Công Suất đầu vào: 10VA
+ Sóng xung đầu ra: Sóng xung hai chiều không đối xứng
+ Số xung đầu ra: 6 kênh + Công suất đầu ra: 0.3VA (ở trở kháng tải 2500)
+ Tần số xung: Có thể điều chinh trong khoảng 1~100Hz
+ Tần số xung đầu ra: Sóng liên tục,
sóng gián đoạn: 15s sống liên tục và 5s tạm ngừng
Sóng phân tán dày đặc: Tý lệ tần số sóng phân tán trên tần số sóng dày đặc
là 1:5, sóng phân tán hoạt động 5s và sóng dày dặc hoạt động 10s
- Giới hạn dòng điện đầu ra (r.m.s) <= 10mA (ở trở kháng tải 2500)
- Thành phần trực tiếp đầu ra: OmA
Độ rộng xung đầu ra: 0,2ms +- 30% (Hiệu suất cơ bản được kiểm tra bởi
EMC)
Tổng trọng lượng: 1,4kg
IV. Yêu cầu khác
- Bảo hành thiết bị: 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
- Cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong 05 năm sau khi hết hạn
bảo hành.
- Đào tạo, hướng dẫn sử dụng, vận hành, sửa chữa nhỏ thiết bị tại đơn vị sử
dụng. |
|||||||
11 |
PP2600322060 |
Máy đo huyết áp tự động |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
12 |
Máy đo huyết áp tự động |
EZ BT Power HEM-7183T1
Model: HEM-7183T1 |
Hãng sản xuất: Omron Healthcare Manufacturing Vietnam Co., Ltd |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
30 |
Cái |
1. Thông số kỹ thuật - Công nghệ Intellisense độc quyền, giúp đo nhanh, êm, chính xác - Chỉ dẫn quấn vòng bít, báo lỗi cử động người, báo nhịp tim bắt thường nhằm phát hiện sớm các bất thường nhịp tim - Chi báo huyết áp cao & xu hướng huyết áp, hỗ trợ theo dõi sự thay đổi theo thời gian. - Lưu 30 lần kết quả đo. - Kèm Adaptor, tiện lợi dùng thay pin - Kết nối bluetooth qua ứng dụng Omron connect, giúp lưu trữ, theo dõi và chia sẻ dữ liệu sức khỏe dễ dàng.
2. Yêu cầu khác. - Kiểm định lần đầu trước khi bàn giao máy. |
|||||||
13 |
PP2600322061 |
Bơm tiêm điện |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
14 |
Bơm tiêm điện |
- Model máy chính: TESS730 - Mã sản phẩm: TE*SS730N01 |
Ashitaka Factory
of Terumo
Corporation/Nhật
Bản |
Nhật Bản |
2025 trở về sau |
8 |
Cái |
a. Đặc tính chung:
- Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng
của nhà sản xuất: ISO 13485
- Nguồn điện: 220V, 50Hz
- Môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ tối đa: 40°С
+ Độ ẩm tối đa: 90%
b. Cấu hình cung cấp:
- Máy chính: 01 cái
- Kẹp cọc truyền: 01 cái
c. Đặc tính, thông số kỹ thuật:
- Có màn hình màu 4.3 inch hiễn thị các
thông số
- Nguồn điện DC: Ác quy loại sạc bên trong
máy hoạt động liên tục 12 tiếng khi mất điện
lưới
- Có thêm pin phụ hỗ trợ báo động trong
trường hợp hỏng ắc quy và mất điện lưới
- Sử dụng được các loại bơm tiêm: 5 mL, 10
mL, 20 mL, 30 mL, 50/60 mL (với 17 nhãn
bơm tiêm khác nhau)
- Cài đặt thông số bằng phím mềm và núm
xoay
- Chế độ đặt liều: Có các chế độ mL/h,
µg/kg/phút, mg/kg/h
- Dải cài đặt tốc độ tiêm: 0.01 đến 1200
mL/h tùy thuộc cỡ bơm tiêm
+ 0.01 đến 150 mL/h (sử dụng bơm tiêm 5
mL)
+ 0.01 đến 300 mL/h (sử dụng bơm tiêm 10,
20, 30 mL)
+ 0.01 đến 1200 mL/h (sử dụng bơm tiêm
50/60 mL) - Bước đăt:
+ 0.01 mL/h (tốc độ từ 0.01 đến 10 mL/h)
+0.1 mL/h (tốc độ từ 10 đến 100 mL/h)
+1 mL/h (tốc độ từ 100 đến 1200 mL/h) - Thể tích dịch đặt trước:
+0.1 đến 9999 mL
+ Có chế độ không đặt giới hạn dịch tiêm - Cài đặt thời gian tiêm: + 1 phút đến 99 giờ 59 phút + Có chế độ không đặt giới hạn thời gian
tiêm
- Cài đặt liều:
+ 0.01 đến 10 (bước đặt 0.01) + 10 đến 100 (bước đặt 0.10) + 100 đến 999 (bước đặt 1.00)
(Đơn vị: µg/kg/phút, mg/kg/h)
- Cài đặt cân nặng bệnh nhân: 0.1 đến 300
kg (bước đặt 0.1 kg)
- Cài đặt nồng độ pha thuốc:
+ 0.01 đến 10 mg/mL (bước đặt 0.01
mg/mL)
+ 10 đến 100 mg/mL (bước đặt 0.1 mg/mL) + 100 đến 999 mg/mL (bước đặt 1 mg/mL) - Cài đặt lượng thuốc: + 0.01 đến 10 (bước đặt 0.01) + 10 đến 100 (bước đặt 0.10) + 100 đến 999 (bước đặt 1.00)
(Đơn vị: ug, mg)
- Cài đặt thể tích dung dịch pha thuốc: + 0.01 đến 10 mL (bước đặt 0.01 mL) + 10 đến 100 mL (bước đặt 0.1 mL) + 100 đến 999 mL (bước đặt 1 mL) - Tốc độ tiêm nhanh (bolus) khi ấn và giữ
phím:
+ 100 mL/h (sử dụng bơm tiêm 5 mL)
+ 100 đến 300 mL/h (sử dụng bơm tiêm 10,
20, 30 mL)
+ 100 đến 1200 mL/h (sử dụng bơm tiêm
50/60 mL)
(Bước đặt: 100 mL/h)
- Thể tích dịch tiêm nhanh khi không ấn và
giữ phím:
+ 0.01 đến 10 mL (bước đặt 0.01 mL) + 10 đến 100 mL (bước đặt 0.10 mL) + 100 đến 999 mL (bước đặt 1.00 mL)
- Thời gian tiêm nhạnh khi không ấn và giữ
phím: từ 1 giây đến 60 phút (bước đặt: 1
giây)
- Hiển thị thể tích dịch đã tiêm: 0 đến 9999
mL
- Độ chính xác máy: ±≤1%
- Ngưỡng áp lực báo tắc: 10 đến 120 kPa (có
10 mức để chọn)
- Tốc độ đuổi khí: Có 5 dải tốc độ trong
khoảng từ 150 đến 1200 mL/h tùy theo cỡ
bơm tiêm
- Báo động trong các trường hợp: + Tắc đường tiêm truyền + Gầnhết dịch
+ Đuôi piston của bơm tiêm lắp không đúng + Thân của bơm tiêm lắp không đúng + Ặc quy yếu + Báo động lại + Báo động tắt máy + Báo động khi ắc quy hỏng và mất điện
lưới
+ Nhắc ấn phím START + Chưa cài đặt tốc độ tiêm
+ Chưa cài đặt thể tích dịch định tiêm
+ Tốc độ tiêm đặt lớn hơn giới hạn thể tích
dịch định tiêm
+ Hoàn thành thể dịch đặt trước - Các chức năng an toàn:
+ Cài đặt báo động gần hết dịch bằng thời
gian
+ Chọn áp lực báo tắc đường tiêm ở 10 mức + Giảm tốc bolus: giảm áp lực trong bom
tiêm khi gặp báo động tắc nghẽn
+ Cài đặt giới hạn dải tốc độ A (giới hạn
mềm)
+ Cài đặt giới hạn dải tốc độ B (giới hạn
cứng)
+ Khóa bàn phím để tránh ấn nhầm phím
khi máy đang hoạt động |
|||||||
15 |
PP2600322062 |
Điện cực phẫu tích và cầm máu |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
16 |
Điện cực phẫu tích và cầm máu |
26775UF |
KARL STORZ
SE & Co.
KG/Đức |
Đức |
2025 trở về sau |
1 |
Cái |
Điện cực phẫu tích và cầm máu, đầu hình
chữ L, vỏ bọc cách điện, có chân cắm đốt
điện đơn cực. Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm |
|||||||
17 |
PP2600322063 |
Lưỡi kéo cong Clickline |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
18 |
Lưỡi kéo cong Clickline |
34310MА |
KARL STORZ
SE & Co.
KG/Đức |
Đức |
2025 trở về sau |
1 |
Cái |
Lưỡi kéo cong Clickline, hàm hoạt động
kép, có răng cưa, hàm dài 20 mm. Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm |
|||||||
19 |
PP2600322064 |
Hàm kẹp lưỡng cực |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
20 |
Hàm kẹp lưỡng cực |
26176HW |
KARL STORZ SE & Co. KG/Đức |
Đức |
2025 trở về sau |
1 |
Cái |
Hàm kẹp lưỡng cực, hàm bản rộng 3 mm, cỡ 5 mm, chiều dài 33 cm |
|||||||
21 |
PP2600322065 |
Van trocar đa chức năng cỡ 6 mm |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
22 |
Van trocar đa chức năng cỡ 6 mm |
30160M1 |
KARL STORZ SE & Co. KG/Đức |
Đức |
2025 trở về sau |
2 |
Cái |
Van trocar đa chức năng cỡ 6 mm, có thể mở bằng tay hoặc mở tự động |
|||||||
23 |
PP2600322066 |
Van trocar đa chức năng cỡ 11mm |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
24 |
Van trocar đa chức năng cỡ 11mm |
30103M1 |
KARL STORZ SE & Co. KG/Đức |
Đức |
2025 trở về sau |
2 |
Cái |
Van trocar đa chức năng cỡ 11mm, có thể
mở bằng tay hoặc mở tự động |
|||||||
25 |
PP2600322067 |
Dây cao tần đơn cực |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
26 |
Dây cao tần đơn cực |
26002M |
BOWAElectronic GmbH &Co. KG/Đức |
Đức |
2025 trở về sau |
5 |
Cái |
Dây cao tần đơn cực, chân căm cỡ 4 mm, chiều dài 3 m |
|||||||
27 |
PP2600322068 |
Xe đẩy cáng cấp cứu 2 tay quay |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
28 |
Xe đẩy cáng cấp cứu 2 tay quay |
XDC02 |
Hoàng Gia/Việt Nam |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Cái |
Cấu hình bao gồm: 67.500.000 + Thân cáng: 01 bộ
+ Hệ thống tay quay gấp gọn: 02 cái + Thành chắn 2 bên: 02 cái + Cây truyển dịch : 01 cái + Giá để bình oxy: 01 cái + Khay để đồ: 01 cái + Bánh xe: 04 cái + Đệm da: 01 cái
-Thông số kỹ thuật:
+ Kích thước tổng thể (DxRxC): 1940 x 680 x 550-850 mm ± 5% + Tải trọng tối đa: 250kg + Chất liệu: Inox SUS 201 + Thân xe: inox hộp 25x50mm CNC ghép
khung bo góc + Mặt cáng:
• Khung: inox ống tròn phi 22.2mm, chia
làm 2 khúc đầu nâng 650mm và thân ngồi
1150mm.
• Tấm mặt: inox tấm dày 0.8mm
+ Xe đẩy cáng có 2 chức năng: Nâng đầu và
nâng hạ chiều cao thông qua 2 hệ thống tay
quay gấp gọn
+ Độ nâng, hạ phần tựa lung: 0°+ 800(±5%) + Chiều cao có thể nâng hạ: từ 550 đến
850mm
+ Hệ thống nâng hạ được gia công bằng
inox tâm và inox hộp dày từ 2-3mm
+ Thân dưới sử dụng inox hộp 25x50 làm
khung, ở giữa có 1 giá để bình oxy bằng
inox đặc 8 và inox tẩm dày 2mm
+ Khay để đồ bằng inox tấm dày 1mm đột lỗ
ovan tránh đọng bụi bẩn
+ 4 bánh xe TPR đường kính 200mm có
khóa
+ Đệm da chống thấm, dễ vệ sinh |
|||||||
29 |
PP2600322069 |
Bàn tiểu phẫu inox ( loại bàn có 3 khúc) |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
30 |
Bàn tiểu phẫu inox ( loại bàn có 3 khúc) |
BI 353 |
HTX cơ khí Hồng Hà/Việt Nam |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
1 |
Cái |
Vật liệu inox 201 KT: D1900xR600xC700mm - Khung chính bằng hộp 30x30mm - Khung đỡ bao mặt bằng hộp 13x26mm - Tấm đệm mặt bàn bằng mút PE bọc da dày 50mm ép liền trên mặt gỗ PDF dày 10mm, bặt cố định với khung bao mặt bàn. - Bàn có thể điều chỉnh độ cao phần đầu từ 0 đến 45 độ và hạ thấp phần chân từ 0 đến 90 độ băng các thanh răng inox dày 3ly. - Bàn được hàn tig, lắp ráp tháo rời bulong và các chốt hãm inox. - Chân bàn có gắn đế cao su chống rung. - Các mối hàn được mài nhẫn, bàn được đánh bóng đạt tiêu chuẩn. Sản phẩm đạt chứng chỉ 13485 |
|||||||
31 |
PP2600322070 |
Bàn đẻ và làm thủ thuật |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
32 |
Bàn đẻ và làm thủ thuật |
BE 306 |
HTX cơ khí
Hồng Hà/Việt
Nam |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
2 |
Cái |
Kích thước: D1980xR620xC750mm
Khung chính bằng ống 31.8mm
- Khung đỡ mặt và các thanh giằng bằng
ống phi 25mm
- Mặt bàn bằng tấm inox gấp bo và hàn liền
với khung bao mặt bàn.
- Bộ đỡ đùi bằng nhôm đúc, thanh đỡ bằng
cây đặc inox phi 12mm
- Khay hứng chất thải băng inox.
- Phần nâng lưng từ 0 đến 60 độ bằng thanh răng chống.
- Phần bàn đỡ bé có bánh xe đẩy di chuyển - Bục lên xuống đi kèm theo bàn. - Bàn có thể được lắp ráp tháo rời bằng
bulong và núm vặn.
- Toàn bộ bàn được hàn kín, kết cấu chắc
chắn và đánh bóng đạt tiêu chuẩn.
-Sản phẩm đạt tiêu chuẩn iso 13485 |
|||||||
33 |
PP2600322071 |
Đèn hồng ngoại chân đứng |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
34 |
Đèn hồng ngoại chân đứng |
ĐHN |
TNE/Việt Nam |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
25 |
Cái |
Điện thế: 220V AC
Công suất: 220V/60W-250W
Điện thế: Tùy thuộc vào bóng đèn.
Dây nguồn: 2m8- 3m
Chiều cao: từ 1m – 1,7m
Cổ định vị xoay linh động đến gần 360 độ.
Khoảng rộng 30cm +30cm
Có dimmer hoặc công tắc để tăng giảm ánh
sáng
Đuôi đèn E27 sử dụng nhiều loại bóng đèn.
Độ bền cao, chân đế ba chia, Đế đèn: rộng
16cm
Vỏ đèn, thân đèn bằng inox
Chóa đèn bằng nhôm
Bóng đèn hồng ngoại hiệu Greetmed
220V/250W |
|||||||
35 |
PP2600322072 |
Mỏ vịt nhỏ |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
36 |
Mỏ vịt nhỏ |
61 120 |
Prime Tech Surgico/Pakistan |
Pakistan |
2025 trở về sau |
10 |
Cái |
- Hãng sản xuất: Prime Tech Surgico -Kích thước: Mỏ vịt nhỏ: Dài 9cm, rộng 2.5cm - Chất liệu: Thép không gi -Sai số kích thước ±5% -Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. -Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% |
|||||||
37 |
PP2600322073 |
Mỏ vịt trung |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
38 |
Mỏ vịt trung |
61_122 |
Prime Tech Surgico/Pakistan |
Pakistan |
2025 trở về sau |
40 |
Cái |
Hãng sản xuất: Prime Tech Surgico -Kích thước: Mỏ vịt trung: Dài 11cm, rộng 3.2cm -Chất liệu: Thép không gỉ -Sai số kích thước ±5% -Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. -Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% |
|||||||
39 |
PP2600322074 |
Mỏ vịt cỡ to |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
40 |
Mỏ vịt cỡ to |
61_121 |
Prime Tech Surgico/Pakistan |
Pakistan |
2025 trở về sau |
10 |
Cái |
- Hãng sản xuất: Prime Tech Surgico -Kích thước: Mỏ vịt cỡ to: Dài 11.5cm, rộng 3.5cm -Chất liệu: Thép không gi -Sai số kích thước ±5% -Tiêu chuần hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. -Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% |
|||||||
41 |
PP2600322075 |
Panh hình tim 25cm |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
42 |
Panh hình tim 25cm |
19 1020 |
Prime Tech Surgico/Pakistan |
Pakistan |
2025 trở về sau |
50 |
Cái |
Kích thước: Panh dài 25cm, đầu panh hình tim có ngàm khía răng cưa Chất liệu: Thép không gi Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100% |
|||||||
43 |
PP2600322076 |
Vòng tránh thai chữ T |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
44 |
Vòng tránh thai chữ T |
T CU 380A |
Pregna International Ltd/Ân Độ |
Ân Độ |
2025 trở về sau |
200 |
Cái |
Dụng cụ tránh thai có chứa đồng, hình chữ T
Chất liệu khung: Được làm từ hợp chất nhựa
Polyethylene và Barium Sulphate.
Kích thước: Chiều rộng cành ngang khoảng
32± 0.50 mm và chiều dài
cành dọc khoảng
36±0.50 mm.
Diện tích bề mặt chứa đồng: Tổng diện tích bề mặt đồng khoảng 380 mm². Mỗi cành ngang được lồng một ống đồng và một dây đồng nhỏ cuốn quanh cành dọc. Cấu tạo chỉ: Một sợi chỉ đơn làm bằng nhựa PE (hoặc nilon) tỉ trọng cao được buộc chặt ở cuối khung chữ T tạo thành 2 sợi treo tự do, giúp người sử dụng hoặc bác sĩ dễ dàng kiểm tra và tháo vòng |
|||||||
45 |
PP2600322077 |
Vam âm đạo một đầu |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
46 |
Vam âm đạo một đầu |
61_190 |
Prime Tech
Surgico/Pakistan |
Pakistan |
2025 trở về sau |
30 |
Cái |
Chất liệu: Thép không gi
Sai số kích thước ±5%
Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của
nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001,
CE.
Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới
100% |
|||||||
47 |
PP2600322078 |
Bơm hút thai 1 van |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
48 |
Bơm hút thai 1 van |
SVS-LF
SVS-S10 |
Pacific Hospital
Supply
Co.,Ltd/Đài
Loan |
Đài Loan |
2025 trở về sau |
3 |
Bộ |
Ông bơm có dung tích : 60сс
Áp lực hút: 609,6 -660,4 mm Hg
Bơm có thể tái sử dụng đến 25 lần (nếu cho
phép) Ống hút dùng cho bơm là ống Flexible
Karman Cannula cỡ 4mm -6mm (FC4-
FC6) và ống EB 3mm
Trên ống có 6 chấm bắt đầu từ khoảng cách
6cm tính từ đầu ống, khoảng cách giữa các
chấm là 1cm dùng để đo kích thước tử cung.
Bơm được làm bằng nhựa không latex |
|||||||
49 |
PP2600322079 |
Băng dính cá nhân y tế |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
05 ngày |
60 ngày |
||||||||||
50 |
Băng dính cá nhân y tế |
UGOTANA |
Nhà sản xuất: Tanaphar
Xuất xứ: Việt Nam |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
1500 |
Hộp |
- Kích thước: 19mmx72mm - Chất liệu: vải co giãn, không thấm nước; đệm thấm dịch màu trắng không gây đính. - Quy cách: Hộp 100 miếng |