Thông báo mời thầu

Mua bổ sung Máy, thiết bị y tế và vật tư tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Yên Định

    Đang xem      
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Phòng chào giá trực tuyến Kết quả chào giá trực tuyến Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:26 06/08/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua bổ sung Máy, thiết bị y tế và vật tư tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Yên Định
Tên gói thầu
Mua bổ sung Máy, thiết bị y tế và vật tư tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Yên Định
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua bổ sung Máy, thiết bị y tế và vật tư tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Yên Định
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn vốn hợp pháp khác năm 2026 của Bệnh viện đa khoa Yên Định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hoá
Các thông báo liên quan
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
06/08/2026 18:25
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa Yên Định

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 12/08/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
08:00 13/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600322055
Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số
195.000.000
195.000
2
PP2600322056
Máy trị liệu điện tần số thấp
170.400.000
170.400
3
PP2600322057
Máy truyền dịch
79.600.000
79.600
4
PP2600322058
Máy hút dịch 2 bình
14.250.000
14.250
5
PP2600322059
Máy điện châm kỹ thuật số 6 kênh 3 xung
40.500.000
40.500
6
PP2600322060
Máy đo huyết áp tự động
58.500.000
58.500
7
PP2600322061
Bơm tiêm điện
228.800.000
228.800
8
PP2600322062
Điện cực phẫu tích và cầm máu
8.271.000
8.271
9
PP2600322063
Lưỡi kéo cong Clickline
14.719.000
14.719
10
PP2600322064
Hàm kẹp lưỡng cực
11.710.000
11.710
11
PP2600322065
Van trocar đa chức năng cỡ 6 mm
22.140.000
22.140
12
PP2600322066
Van trocar đa chức năng cỡ 11mm
24.194.000
24.194
13
PP2600322067
Dây cao tần đơn cực
16.565.000
16.565
14
PP2600322068
Xe đẩy cáng cấp cứu 2 tay quay
67.500.000
67.500
15
PP2600322069
Bàn tiểu phẫu inox ( loại bàn có 3 khúc)
6.500.000
6.500
16
PP2600322070
Bàn đẻ và làm thủ thuật
21.000.000
21.000
17
PP2600322071
Đèn hồng ngoại chân đứng
19.625.000
19.625
18
PP2600322072
Mỏ vịt nhỏ
750.000
750
19
PP2600322073
Mỏ vịt trung
3.000.000
3.000
20
PP2600322074
Mỏ vịt cỡ to
750.000
750
21
PP2600322075
Panh hình tim 25cm
4.000.000
4.000
22
PP2600322076
Vòng tránh thai chữ T
5.000.000
5.000
23
PP2600322077
Vam âm đạo một đầu
6.000.000
6.000
24
PP2600322078
Bơm hút thai 1 van
1.050.000
1.050
25
PP2600322079
Băng dính cá nhân y tế
41.400.000
41.400

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600322055
Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
2
Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số
Model: uMEC 120
Hãng sản xuất: Shenzhen Mindray Bio-Medical Electronics Co., Ltd Nước sản xuất: Trung Quốc
Trung Quốc
2025 trở về sau
3
Cái
I/ Yêu cầu chung - Thiết bị sản xuất năm 2025 trở về sau. - Chất lượng mới 100% - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA - Nguồn điện: 100 đến 240 VAC, 50/60Hz Môi trường hoạt động: - Độ ẩm tối đa: 95% - Nhiệt độ tối đa: 40°C II/ Cấu hình cung cấp - Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số uMEC 120 màn hình cảm ứng màu 12.1 inch: 01 Máy - Bộ điện cực điện tim: 01 Bộ - Bộ cáp đo SpO2: 01 Bộ - Cảm biển đo nhiệt độ: 01 Cái - Bộ dây nối dài đo huyết áp không xâm lấn: 01 Bộ - Bao đo huyết áp người lớn: 01 Cái - Bao đo huyết áp trẻ em: 01 Cái - Pin tích hợp: 01 Cái - Xe đẩy: 01 cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh + tiếng Việt: 01 Bộ III/ Chỉ tiêu kỹ thuật Đặc tính chung: - Thiết bị được sử dụng để theo dõi, hiển thị, xem xét, lưu trữ và cảnh báo các thông số của bệnh nhân. - Theo dõi các thông số: Điện tim, Nhịp hô hấp, Nồng độ Oxy bão hòa trong máu, Huyết áp không xâm lấn, Nhiệt độ, ... - Điều khiển bằng màn hình cảm ứng hoặc phím bấm, núm xoay; ngăn đựng phụ kiện tiện dụng ngay trên máy - Có thể mở rộng kết nối tới máy in, quét mã vạch. - Không dùng quạt gió giảm lây nhiễm chéo. - Khả năng chịu nước đạt tiêu chuẩn IPX1 Thông số kỹ thuật: - Màn hình: Cảm ứng màu, kích thước 12.1 inch, hiển thị lên tới 10 dạng sóng - Độ phân giải: 1280 x 800 pixels - Cổng kết nối Ethernet, LAN - Lưu trừ dữ liệu xu hướng: 1200 giờ (trong khoảng 10 phút), 120 giờ (trong khoảng 1 phút), 4 giờ (trong khoảng 5 giây) - Lưu trữ sự kiện: 1000 sự kiện, 128 sự kiện loạn nhịp - Lưu trừ kết quå NIBP: 1600 phép đo - Pin sạc lại được: Loại Lithium - ion có thể sạc lại, thời gian sử dụng 4.5 giờ. Dung lượng: 2600 mAh - Có chức năng phát hiện loạn nhịp theo dõi đồng thời nhiều đạo trình, 27 phân loại. - Báo động bằng hình ảnh và âm thanh Thông số điện tim ECG: - Số điện cực: 3 điện cực đo 3 đạo trình, 5 điện cực đo 7 đạo trình. Tự động nhận dạng 3/5/6/12 điện cực. - Độ khuếch đại: x0.125, x0.25, x0.5, x1, x2, x4, tự động - Tốc độ quét: 6.25 mm/s, 12.5 mm/s, 25 mm/s, 50 mm/s - Băng thông: Chế độ chẩn đoán, Chế độ theo dõi, Chế độ phẫu thuật, Chế độ ST, Chế độ nhấn mạnh, Chế độ tùy chỉnh: có sẵn 7 tần số thông cao và thông; có sẵn 6 tần số thông thấp - Dải tín hiệu đầu vào: ±10 mV - Bảo vệ khử rung tim: Chịu được khử rung tim 5000V (360J), Thời gian phục hồi cơ bản: <5 giây Phân tích ST: + Phạm vi đo: - 2.5 đến 2.5mV + Độ chính xác: ± 0.02 mV hoặc ±10% + Độ phân giải: 0.01mV Có khả năng phân tích QT Nhịp tim: - Dải đo nhịp tim: + Người lớn: từ 10 - 300 nhịp/phút + Trẻ em/Trẻ sơ sinh: 10 - 350 nhịp/phút - Độ phân giải: 1 nhịp/phút - Sai số: ± 1 nhịp/phút hoặc ± 1% Thông số hô hấp RESP: - Phương pháp đo: Trở kháng ngực - Dải đo nhịp hô hấp: 0- 200 rpm - Độ chính xác: ± 1 rpm (0 đến 120 rpm); ± 2 rpm (121 đến 200 rpm) - Độ phân giải: 1 rpm - Tốc độ quét: 5 mức - Cảnh báo ngưng thở: 7 loại Thông số SpO2: - Dải đo: 0-100% - Độ phân giải:1% - Độ chính xác: + ±2% (70-100%, Người lớn/Trẻ em) + ±3% (70-100%, Trẻ sơ sinh) - Tốc độ làm mới: ≤ 2s - Nhịp mạch: + Dải đo nhịp mạch: 20 - 300nhip/phút; độ chính xác: ± 3 nhịp/phút + Tốc độ làm mới: ≤ 2s Thông số đo huyết áp NIBP: - Phương pháp đo: Dao động kế - Phương thức đo: thủ công, tự động, STAT, trình tự, đồng hồ - Chỉ số đo: Đo huyết áp tâm thu, huyết áp tâm trương, huyết áp trung bình - Dải đo huyết áp: + Người lớn: - SYS: 25-290 mmHg - DIA: 10- 250 mmHg - MEAN: 15 - 260 mmHg + Trẻ em: - SYS: 25- 240 mmHg - DIA: 10 - 220 mmHg - MEAN: 15 - 225 mmHg + Trẻ sơ sinh: - SYS: 25 - 140 mmHg - DIA: 10 -115 mmHg - MEAN: 15 - 125 mmHg - Độ chính xác: + Sai số trung bình tối đa: ± 5mmHg + Độ lệch chuẩn tối đa: 8mmHg - Độ phân giải: 1 mmHg - Dải đo nhịp mạch: 30 - 300 mmHg; độ chính xác: ± 3 nhịp/phút hoặc ±3% Thông số đo nhiệt độ: - Số kênh đo: 2 kênh, trở kháng nhiệt - Dải đo: 0 – 50 độ С - Sai số: ± 0,1°С - Độ phân giải: 0,1°C - Tốc độ làm mới: ≤ 2 giây
3
PP2600322056
Máy trị liệu điện tần số thấp
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
4
Máy trị liệu điện tần số thấp
STT-570
STRATEK/Hàn Quốc
Hàn Quốc
2025 trở về sau
3
Cái
Cung cấp 2 ngõ ra độc lập: có thể sử dụng đồng thời cho 2 bệnh nhân - Các tín hiệu tần số thấp thành các tín hiệu số để cung cấp chính xác và giảm thiểu cảm giác không thích ứng của da - Dễ sử dụng với điện cực hút dạng chén mà không dùng băng cố định - Nhiều mẫu chương trình và chế độ hướng dẫn người dùng - Có thể lưu chương trình và thông tin giá trị cài đặt thuận tiện cho người sử dụng - Giao diện sử dụng: có thể kiểm tra trạng thái hệ thống, thông tin giá trị cài đặt và cường độ ngõ ra bằng màn hình LCD - Bảng điều khiển hoạt động một chạm - Lớp bảo vệ điện giật: BF - Nguồn chính: AC220V/60Hz - Công suất tiêu thụ: 70VA - Tần số kích thích: 1~1000Hz - Dạng sóng kích thích: LF /TRI/ SQU - Điện áp ngõ ra lớn nhất: + Sóng LF: 47Vp-p + Sóng TRI 42Vp-p + Sóng SQU 42Vp-p - Độ rộng xung lớn nhất + Sóng LF 300us + Sóng TRI 980us + Sóng SQU 760us - Dòng điện kích thích tối đa: 23mA - Chương trình: Tự động: P1~P6 & Tự điều chinh: M1~M4 - Thời gian hoạt động: 1~99p (Bước cài 1p) -Chức năng an toàn: Zero-Start - Kích thước: 424x324x235 mm - Trọng lượng: 8kg Cấu hình: - Máy chính: 01 cái Cáp điện cực hút: 02 bộ - Điện cực hút: 08 cái (bộ/4 cái) - Miếng xốp điện cực: 08 cái (bộ/4 cái) - Cáp nguồn: 01 sợi - Óng thoát nước: 01 cái - Hướng dẫn sử dụng (Bản gốc + dịch): 1 bộ
5
PP2600322057
Máy truyền dịch
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
6
Máy truyền dịch
TE-LF630
Terumo Corporation/Nhật Bản
Nhật Bản
2025 trở về sau
2
Cái
I. Yêu cầu chung - Năm sản xuất: 2025 trở đi, mới 100% - Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất: ISO 13485 - Nguồn điện sử dụng: 220V, 50Hz - Môi trường hoạt động của thiết bị + Nhiệt độ: 5-40°C + Độ ẩm: 20-90%RH II. Cấu hình của thiết bị - Máy chính : 01 cái - Dây nguồn: 01 cái - Bộ cảm biến đếm giọt: 01 bộ - Kẹp cọc truyền: 01 cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ III. Đặc tính kỹ thuật - Có màn hình màu 4.3 inch hiển thị các thông số - Nguồn điện DC: Åc quy loại sạc bên trong máy hoạt động liên tục 5 tiếng khi mất điện lưới. - Có thêm pin phụ hỗ trợ báo động trong trường hợp hỏng ắc quy và mất điện lưới. - Có đèn báo lỗi và tình trạng của máy - Tốc độ truyền: + 3 đến 300mL/giờ (đối với dây truyền 20 giọt/mL) + 1 đến 100 mL/giờ (đối với dây truyền 60 giọt/mL) + Bước đặt: 1 mL/giờ - Giới hạn thể tích dịch truyền: + 0.10 đến 100 mL (bước đặt 0.1 mL) + 100 đến 9,999 mL (bước đặt 1 mL) + Có chế độ không cài đặt giới hạn thể tích dịch truyền, - Giới hạn thời gian truyền:1 phút đến 99 giờ 59 phút (bước đặt 1 phút) - Đặt tốc độ truyền nhanh (Bolus) khi ấn và giữ phím: + 100 đến 300 mL/giờ (đối với dây truyền 20 giot/mL) hoặc hơn + 100 mL/giờ (đối với dây truyền 60 giọt/mL) hoặc hơn + Bước đặt 100 mL/ giờ - Đặt thể tích dịch truyền nhanh khi không cần ấn và giữ phím: + 0.01 đến 10 mL (bước đặt 0.01mL) + 10 đến 100 mL (bước đặt 0.1 mL) + 100 đến 999 mL (bước đặt 1 mL) - Đặt thời gian truyền nhanh khi không cần ấn và giữ phím:1 giây đến 60 phút hoặc hơn (bước đặt 1 giây) - Dải hiển thị thể tích dịch đã truyền: + 0 đến 10 mL hoặc hơn + 10 đến 100 mL hoặc hơn + 100 đến 9,999 mL hoặc hơn - Độ chính xác:±≤10% - Ngưỡng áp lực báo tắc đường truyền: + Ngưỡng áp lực báo tắc trên: -100 đến -30 kPa + Ngưỡng áp lực báo tắc dưới: 30 đến 120 kPa + Có 10 mức cài đặt ngưỡng áp lực báo tắc dưới - Tốc độ truyền nhanh: 300 mL/giờ - Báo động trong các trường hợp: + Tắc đường truyền trên + Tắc đường truyền dưới + Gần hết dịch + Có khí trong dây truyền + Của bơm mở + Tốc độ truyền bất thường + Dòng chảy tự do + Truyền hết chai dịch + Âc quy yếu + Báo động tắt máy + Báo động khi ắc qui hỏng và mất điện lưới + Báo động lại + Nhắc ấn phím START. + Chưa cài đặt tốc độ truyền + Chưa cài đặt thể tích dịch định truyễn + Tốc độ truyền đặt lớn hơn giới hạn thể tích dịch định truyền + Hoàn thành thể dịch đặt trước. - Các chức năng an toàn: + Chọn áp lực báo tắc đường truyền ở 10 mức + Chọn độ nhạy báo động có khí trong dây truyền ở 2 mức. + Chức năng cài đặt phát hiện gần hết thể tích dịch truyền + Đường truyền tự động bị kẹp lại khi cửa bơm mở + Cài đặt giới hạn dải tốc độ A (giới hạn mềm) + Cài đặt giới hạn dải tốc độ B (giới hạn cứng) + Khóa bàn phím để tránh ấn nhầm phím khi máy đang hoạt động + Chức năng giảm tốc bolus - Các chức năng khác: + Hiển thị hướng dẫn lắp dây truyền trên màn hình LCD + Hiển thị loại dây truyền đang sử dụng trên màn hình LCD. + Chọn loại dây truyền dịch trên màn hình LCD + Chọn thể tích giọt truyền + Hiển thị thể tích giọt truyền + Cải đặt thể tích dịch định truyền + Cài đặt thời gian định truyên + Có âm báo ở chế độ truyền nhanh Purge/Bolus + Xóa thể tích dịch đã truyền - Chế độ chờ Standby + Cài đặt thời gian chờ trong chế độ chờ + Điều chỉnh âm lượng chuông báo động + Điều chỉnh âm lượng bàn phím + Có âm báo khi ấn nút STOP + Có 5 mức điều chỉnh độ sáng của màn hình LCD + Đặt và báo thời gian bảo trì thiết bị + Cài đặt ngày giờ + Lưu và xem dữ liệu: 10,000 sự kiện + Phát hiện có nguồn điện lưới AC - Có âm báo khi phát hiện có nguồn điện lưới AC + Cài đặt giới hạn trên của thể tích Purge/ Bolus + Duy trì đường tiêm mở + Xóa dịch đã truyền khi máy vẫn đang hoạt động + Thay đổi tốc độ khi máy đang hoạt động + Chọn giai điệu chuông báo + Chọn bước cài đặt 100 lần để rút ngắn thời gian cài đặt + Truyền nhanh bằng cách ấn và giữ phím + Chế độ truyền nhanh không cần ẩn và giữ phím + Chức năng gọi phím tắt + Có âm báo khi tắt nguồn
7
PP2600322058
Máy hút dịch 2 bình
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
8
Máy hút dịch 2 bình
7A-23D
Jiangsu/Trung Quốc
Trung Quốc
2025 trở về sau
5
Cái
Nguồn điện sử dụng: AC 220V ± 10%1 50Hz - Công suất điện vào: ≤ 180VA - Áp lực hút tối đa (Chân không): ≥ 80 kPa (hoặc ≥0.08 MPa) - Phạm vi điều chỉnh áp lực: Từ 20 kPa đến áp lực tối đa - Tốc độ hút (Lưu lượng khí):≥ 20 lít/phút - Dung tích bình chứa dịch: 2.500ml × 2 bình (Thủy tỉnh chịu lực) - Độ ồn khi vận hành: ≤60 dB (A) - Trọng lượng máy: 15,5 kg - Kích thước máy: 360 x 320 x 480 (mm)
9
PP2600322059
Máy điện châm kỹ thuật số 6 kênh 3 xung
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
10
Máy điện châm kỹ thuật số 6 kênh 3 xung
Model: SDZ II
Hãng sản xuất: Suzhou Medical Appliances Factory. Xuất xứ: Trung Quốc
Trung Quốc
2025 trở về sau
30
Cái
I. Yêu cầu chung: - Thiết bị mới 100% chưa qua sử dụng, nguyên đai nguyên kiện, năm sản xuất 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - Điều kiện môi trường hoạt động: Phù hợp với môi trường hoạt động ở Việt Nam - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485 II. Yêu cầu cấu hình: |- Thân máy chính: 01 máy + Cáp AC/DC: 1 cái + Dây dẫn: 6 dây + Kęp kim loại: 6 cặp + Miếng đệm dính: 6 cặp III. Chỉ tiêu kỹ thuật + Nguồn điện bên trong: DC9V (+5%, - 10%) |+ Bộ đổi nguồn: (đầu vào AC220V +- 22V/50Hz, hoặc Ac110V +- 11V/60Hz, Đầu ra DC9V) |+ Công Suất đầu vào: 10VA + Sóng xung đầu ra: Sóng xung hai chiều không đối xứng + Số xung đầu ra: 6 kênh + Công suất đầu ra: 0.3VA (ở trở kháng tải 2500) + Tần số xung: Có thể điều chinh trong khoảng 1~100Hz + Tần số xung đầu ra: Sóng liên tục, sóng gián đoạn: 15s sống liên tục và 5s tạm ngừng Sóng phân tán dày đặc: Tý lệ tần số sóng phân tán trên tần số sóng dày đặc là 1:5, sóng phân tán hoạt động 5s và sóng dày dặc hoạt động 10s - Giới hạn dòng điện đầu ra (r.m.s) <= 10mA (ở trở kháng tải 2500) - Thành phần trực tiếp đầu ra: OmA Độ rộng xung đầu ra: 0,2ms +- 30% (Hiệu suất cơ bản được kiểm tra bởi EMC) Tổng trọng lượng: 1,4kg IV. Yêu cầu khác - Bảo hành thiết bị: 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong 05 năm sau khi hết hạn bảo hành. - Đào tạo, hướng dẫn sử dụng, vận hành, sửa chữa nhỏ thiết bị tại đơn vị sử dụng.
11
PP2600322060
Máy đo huyết áp tự động
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
12
Máy đo huyết áp tự động
EZ BT Power HEM-7183T1 Model: HEM-7183T1
Hãng sản xuất: Omron Healthcare Manufacturing Vietnam Co., Ltd
Việt Nam
2025 trở về sau
30
Cái
1. Thông số kỹ thuật - Công nghệ Intellisense độc quyền, giúp đo nhanh, êm, chính xác - Chỉ dẫn quấn vòng bít, báo lỗi cử động người, báo nhịp tim bắt thường nhằm phát hiện sớm các bất thường nhịp tim - Chi báo huyết áp cao & xu hướng huyết áp, hỗ trợ theo dõi sự thay đổi theo thời gian. - Lưu 30 lần kết quả đo. - Kèm Adaptor, tiện lợi dùng thay pin - Kết nối bluetooth qua ứng dụng Omron connect, giúp lưu trữ, theo dõi và chia sẻ dữ liệu sức khỏe dễ dàng. 2. Yêu cầu khác. - Kiểm định lần đầu trước khi bàn giao máy.
13
PP2600322061
Bơm tiêm điện
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
14
Bơm tiêm điện
- Model máy chính: TESS730 - Mã sản phẩm: TE*SS730N01
Ashitaka Factory of Terumo Corporation/Nhật Bản
Nhật Bản
2025 trở về sau
8
Cái
a. Đặc tính chung: - Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất: ISO 13485 - Nguồn điện: 220V, 50Hz - Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa: 40°С + Độ ẩm tối đa: 90% b. Cấu hình cung cấp: - Máy chính: 01 cái - Kẹp cọc truyền: 01 cái c. Đặc tính, thông số kỹ thuật: - Có màn hình màu 4.3 inch hiễn thị các thông số - Nguồn điện DC: Ác quy loại sạc bên trong máy hoạt động liên tục 12 tiếng khi mất điện lưới - Có thêm pin phụ hỗ trợ báo động trong trường hợp hỏng ắc quy và mất điện lưới - Sử dụng được các loại bơm tiêm: 5 mL, 10 mL, 20 mL, 30 mL, 50/60 mL (với 17 nhãn bơm tiêm khác nhau) - Cài đặt thông số bằng phím mềm và núm xoay - Chế độ đặt liều: Có các chế độ mL/h, µg/kg/phút, mg/kg/h - Dải cài đặt tốc độ tiêm: 0.01 đến 1200 mL/h tùy thuộc cỡ bơm tiêm + 0.01 đến 150 mL/h (sử dụng bơm tiêm 5 mL) + 0.01 đến 300 mL/h (sử dụng bơm tiêm 10, 20, 30 mL) + 0.01 đến 1200 mL/h (sử dụng bơm tiêm 50/60 mL) - Bước đăt: + 0.01 mL/h (tốc độ từ 0.01 đến 10 mL/h) +0.1 mL/h (tốc độ từ 10 đến 100 mL/h) +1 mL/h (tốc độ từ 100 đến 1200 mL/h) - Thể tích dịch đặt trước: +0.1 đến 9999 mL + Có chế độ không đặt giới hạn dịch tiêm - Cài đặt thời gian tiêm: + 1 phút đến 99 giờ 59 phút + Có chế độ không đặt giới hạn thời gian tiêm - Cài đặt liều: + 0.01 đến 10 (bước đặt 0.01) + 10 đến 100 (bước đặt 0.10) + 100 đến 999 (bước đặt 1.00) (Đơn vị: µg/kg/phút, mg/kg/h) - Cài đặt cân nặng bệnh nhân: 0.1 đến 300 kg (bước đặt 0.1 kg) - Cài đặt nồng độ pha thuốc: + 0.01 đến 10 mg/mL (bước đặt 0.01 mg/mL) + 10 đến 100 mg/mL (bước đặt 0.1 mg/mL) + 100 đến 999 mg/mL (bước đặt 1 mg/mL) - Cài đặt lượng thuốc: + 0.01 đến 10 (bước đặt 0.01) + 10 đến 100 (bước đặt 0.10) + 100 đến 999 (bước đặt 1.00) (Đơn vị: ug, mg) - Cài đặt thể tích dung dịch pha thuốc: + 0.01 đến 10 mL (bước đặt 0.01 mL) + 10 đến 100 mL (bước đặt 0.1 mL) + 100 đến 999 mL (bước đặt 1 mL) - Tốc độ tiêm nhanh (bolus) khi ấn và giữ phím: + 100 mL/h (sử dụng bơm tiêm 5 mL) + 100 đến 300 mL/h (sử dụng bơm tiêm 10, 20, 30 mL) + 100 đến 1200 mL/h (sử dụng bơm tiêm 50/60 mL) (Bước đặt: 100 mL/h) - Thể tích dịch tiêm nhanh khi không ấn và giữ phím: + 0.01 đến 10 mL (bước đặt 0.01 mL) + 10 đến 100 mL (bước đặt 0.10 mL) + 100 đến 999 mL (bước đặt 1.00 mL) - Thời gian tiêm nhạnh khi không ấn và giữ phím: từ 1 giây đến 60 phút (bước đặt: 1 giây) - Hiển thị thể tích dịch đã tiêm: 0 đến 9999 mL - Độ chính xác máy: ±≤1% - Ngưỡng áp lực báo tắc: 10 đến 120 kPa (có 10 mức để chọn) - Tốc độ đuổi khí: Có 5 dải tốc độ trong khoảng từ 150 đến 1200 mL/h tùy theo cỡ bơm tiêm - Báo động trong các trường hợp: + Tắc đường tiêm truyền + Gầnhết dịch + Đuôi piston của bơm tiêm lắp không đúng + Thân của bơm tiêm lắp không đúng + Ặc quy yếu + Báo động lại + Báo động tắt máy + Báo động khi ắc quy hỏng và mất điện lưới + Nhắc ấn phím START + Chưa cài đặt tốc độ tiêm + Chưa cài đặt thể tích dịch định tiêm + Tốc độ tiêm đặt lớn hơn giới hạn thể tích dịch định tiêm + Hoàn thành thể dịch đặt trước - Các chức năng an toàn: + Cài đặt báo động gần hết dịch bằng thời gian + Chọn áp lực báo tắc đường tiêm ở 10 mức + Giảm tốc bolus: giảm áp lực trong bom tiêm khi gặp báo động tắc nghẽn + Cài đặt giới hạn dải tốc độ A (giới hạn mềm) + Cài đặt giới hạn dải tốc độ B (giới hạn cứng) + Khóa bàn phím để tránh ấn nhầm phím khi máy đang hoạt động
15
PP2600322062
Điện cực phẫu tích và cầm máu
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
16
Điện cực phẫu tích và cầm máu
26775UF
KARL STORZ SE & Co. KG/Đức
Đức
2025 trở về sau
1
Cái
Điện cực phẫu tích và cầm máu, đầu hình chữ L, vỏ bọc cách điện, có chân cắm đốt điện đơn cực. Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm
17
PP2600322063
Lưỡi kéo cong Clickline
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
18
Lưỡi kéo cong Clickline
34310MА
KARL STORZ SE & Co. KG/Đức
Đức
2025 trở về sau
1
Cái
Lưỡi kéo cong Clickline, hàm hoạt động kép, có răng cưa, hàm dài 20 mm. Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm
19
PP2600322064
Hàm kẹp lưỡng cực
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
20
Hàm kẹp lưỡng cực
26176HW
KARL STORZ SE & Co. KG/Đức
Đức
2025 trở về sau
1
Cái
Hàm kẹp lưỡng cực, hàm bản rộng 3 mm, cỡ 5 mm, chiều dài 33 cm
21
PP2600322065
Van trocar đa chức năng cỡ 6 mm
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
22
Van trocar đa chức năng cỡ 6 mm
30160M1
KARL STORZ SE & Co. KG/Đức
Đức
2025 trở về sau
2
Cái
Van trocar đa chức năng cỡ 6 mm, có thể mở bằng tay hoặc mở tự động
23
PP2600322066
Van trocar đa chức năng cỡ 11mm
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
24
Van trocar đa chức năng cỡ 11mm
30103M1
KARL STORZ SE & Co. KG/Đức
Đức
2025 trở về sau
2
Cái
Van trocar đa chức năng cỡ 11mm, có thể mở bằng tay hoặc mở tự động
25
PP2600322067
Dây cao tần đơn cực
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
26
Dây cao tần đơn cực
26002M
BOWAElectronic GmbH &Co. KG/Đức
Đức
2025 trở về sau
5
Cái
Dây cao tần đơn cực, chân căm cỡ 4 mm, chiều dài 3 m
27
PP2600322068
Xe đẩy cáng cấp cứu 2 tay quay
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
28
Xe đẩy cáng cấp cứu 2 tay quay
XDC02
Hoàng Gia/Việt Nam
Việt Nam
2025 trở về sau
5
Cái
Cấu hình bao gồm: 67.500.000 + Thân cáng: 01 bộ + Hệ thống tay quay gấp gọn: 02 cái + Thành chắn 2 bên: 02 cái + Cây truyển dịch : 01 cái + Giá để bình oxy: 01 cái + Khay để đồ: 01 cái + Bánh xe: 04 cái + Đệm da: 01 cái -Thông số kỹ thuật: + Kích thước tổng thể (DxRxC): 1940 x 680 x 550-850 mm ± 5% + Tải trọng tối đa: 250kg + Chất liệu: Inox SUS 201 + Thân xe: inox hộp 25x50mm CNC ghép khung bo góc + Mặt cáng: • Khung: inox ống tròn phi 22.2mm, chia làm 2 khúc đầu nâng 650mm và thân ngồi 1150mm. • Tấm mặt: inox tấm dày 0.8mm + Xe đẩy cáng có 2 chức năng: Nâng đầu và nâng hạ chiều cao thông qua 2 hệ thống tay quay gấp gọn + Độ nâng, hạ phần tựa lung: 0°+ 800(±5%) + Chiều cao có thể nâng hạ: từ 550 đến 850mm + Hệ thống nâng hạ được gia công bằng inox tâm và inox hộp dày từ 2-3mm + Thân dưới sử dụng inox hộp 25x50 làm khung, ở giữa có 1 giá để bình oxy bằng inox đặc 8 và inox tẩm dày 2mm + Khay để đồ bằng inox tấm dày 1mm đột lỗ ovan tránh đọng bụi bẩn + 4 bánh xe TPR đường kính 200mm có khóa + Đệm da chống thấm, dễ vệ sinh
29
PP2600322069
Bàn tiểu phẫu inox ( loại bàn có 3 khúc)
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
30
Bàn tiểu phẫu inox ( loại bàn có 3 khúc)
BI 353
HTX cơ khí Hồng Hà/Việt Nam
Việt Nam
2025 trở về sau
1
Cái
Vật liệu inox 201 KT: D1900xR600xC700mm - Khung chính bằng hộp 30x30mm - Khung đỡ bao mặt bằng hộp 13x26mm - Tấm đệm mặt bàn bằng mút PE bọc da dày 50mm ép liền trên mặt gỗ PDF dày 10mm, bặt cố định với khung bao mặt bàn. - Bàn có thể điều chỉnh độ cao phần đầu từ 0 đến 45 độ và hạ thấp phần chân từ 0 đến 90 độ băng các thanh răng inox dày 3ly. - Bàn được hàn tig, lắp ráp tháo rời bulong và các chốt hãm inox. - Chân bàn có gắn đế cao su chống rung. - Các mối hàn được mài nhẫn, bàn được đánh bóng đạt tiêu chuẩn. Sản phẩm đạt chứng chỉ 13485
31
PP2600322070
Bàn đẻ và làm thủ thuật
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
32
Bàn đẻ và làm thủ thuật
BE 306
HTX cơ khí Hồng Hà/Việt Nam
Việt Nam
2025 trở về sau
2
Cái
Kích thước: D1980xR620xC750mm Khung chính bằng ống 31.8mm - Khung đỡ mặt và các thanh giằng bằng ống phi 25mm - Mặt bàn bằng tấm inox gấp bo và hàn liền với khung bao mặt bàn. - Bộ đỡ đùi bằng nhôm đúc, thanh đỡ bằng cây đặc inox phi 12mm - Khay hứng chất thải băng inox. - Phần nâng lưng từ 0 đến 60 độ bằng thanh răng chống. - Phần bàn đỡ bé có bánh xe đẩy di chuyển - Bục lên xuống đi kèm theo bàn. - Bàn có thể được lắp ráp tháo rời bằng bulong và núm vặn. - Toàn bộ bàn được hàn kín, kết cấu chắc chắn và đánh bóng đạt tiêu chuẩn. -Sản phẩm đạt tiêu chuẩn iso 13485
33
PP2600322071
Đèn hồng ngoại chân đứng
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
34
Đèn hồng ngoại chân đứng
ĐHN
TNE/Việt Nam
Việt Nam
2025 trở về sau
25
Cái
Điện thế: 220V AC Công suất: 220V/60W-250W Điện thế: Tùy thuộc vào bóng đèn. Dây nguồn: 2m8- 3m Chiều cao: từ 1m – 1,7m Cổ định vị xoay linh động đến gần 360 độ. Khoảng rộng 30cm +30cm Có dimmer hoặc công tắc để tăng giảm ánh sáng Đuôi đèn E27 sử dụng nhiều loại bóng đèn. Độ bền cao, chân đế ba chia, Đế đèn: rộng 16cm Vỏ đèn, thân đèn bằng inox Chóa đèn bằng nhôm Bóng đèn hồng ngoại hiệu Greetmed 220V/250W
35
PP2600322072
Mỏ vịt nhỏ
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
36
Mỏ vịt nhỏ
61 120
Prime Tech Surgico/Pakistan
Pakistan
2025 trở về sau
10
Cái
- Hãng sản xuất: Prime Tech Surgico -Kích thước: Mỏ vịt nhỏ: Dài 9cm, rộng 2.5cm - Chất liệu: Thép không gi -Sai số kích thước ±5% -Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. -Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100%
37
PP2600322073
Mỏ vịt trung
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
38
Mỏ vịt trung
61_122
Prime Tech Surgico/Pakistan
Pakistan
2025 trở về sau
40
Cái
Hãng sản xuất: Prime Tech Surgico -Kích thước: Mỏ vịt trung: Dài 11cm, rộng 3.2cm -Chất liệu: Thép không gỉ -Sai số kích thước ±5% -Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. -Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100%
39
PP2600322074
Mỏ vịt cỡ to
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
40
Mỏ vịt cỡ to
61_121
Prime Tech Surgico/Pakistan
Pakistan
2025 trở về sau
10
Cái
- Hãng sản xuất: Prime Tech Surgico -Kích thước: Mỏ vịt cỡ to: Dài 11.5cm, rộng 3.5cm -Chất liệu: Thép không gi -Sai số kích thước ±5% -Tiêu chuần hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. -Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100%
41
PP2600322075
Panh hình tim 25cm
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
42
Panh hình tim 25cm
19 1020
Prime Tech Surgico/Pakistan
Pakistan
2025 trở về sau
50
Cái
Kích thước: Panh dài 25cm, đầu panh hình tim có ngàm khía răng cưa Chất liệu: Thép không gi Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100%
43
PP2600322076
Vòng tránh thai chữ T
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
44
Vòng tránh thai chữ T
T CU 380A
Pregna International Ltd/Ân Độ
Ân Độ
2025 trở về sau
200
Cái
Dụng cụ tránh thai có chứa đồng, hình chữ T Chất liệu khung: Được làm từ hợp chất nhựa Polyethylene và Barium Sulphate. Kích thước: Chiều rộng cành ngang khoảng 32± 0.50 mm và chiều dài cành dọc khoảng 36±0.50 mm. Diện tích bề mặt chứa đồng: Tổng diện tích bề mặt đồng khoảng 380 mm². Mỗi cành ngang được lồng một ống đồng và một dây đồng nhỏ cuốn quanh cành dọc. Cấu tạo chỉ: Một sợi chỉ đơn làm bằng nhựa PE (hoặc nilon) tỉ trọng cao được buộc chặt ở cuối khung chữ T tạo thành 2 sợi treo tự do, giúp người sử dụng hoặc bác sĩ dễ dàng kiểm tra và tháo vòng
45
PP2600322077
Vam âm đạo một đầu
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
46
Vam âm đạo một đầu
61_190
Prime Tech Surgico/Pakistan
Pakistan
2025 trở về sau
30
Cái
Chất liệu: Thép không gi Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. Năm sản xuất thiết bị: 2025 trở về sau. Mới 100%
47
PP2600322078
Bơm hút thai 1 van
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
48
Bơm hút thai 1 van
SVS-LF SVS-S10
Pacific Hospital Supply Co.,Ltd/Đài Loan
Đài Loan
2025 trở về sau
3
Bộ
Ông bơm có dung tích : 60сс Áp lực hút: 609,6 -660,4 mm Hg Bơm có thể tái sử dụng đến 25 lần (nếu cho phép) Ống hút dùng cho bơm là ống Flexible Karman Cannula cỡ 4mm -6mm (FC4- FC6) và ống EB 3mm Trên ống có 6 chấm bắt đầu từ khoảng cách 6cm tính từ đầu ống, khoảng cách giữa các chấm là 1cm dùng để đo kích thước tử cung. Bơm được làm bằng nhựa không latex
49
PP2600322079
Băng dính cá nhân y tế
Bệnh viện đa khoa Yên Định
05 ngày
60 ngày
50
Băng dính cá nhân y tế
UGOTANA
Nhà sản xuất: Tanaphar Xuất xứ: Việt Nam
Việt Nam
2025 trở về sau
1500
Hộp
- Kích thước: 19mmx72mm - Chất liệu: vải co giãn, không thấm nước; đệm thấm dịch màu trắng không gây đính. - Quy cách: Hộp 100 miếng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua bổ sung Máy, thiết bị y tế và vật tư tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Yên Định". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua bổ sung Máy, thiết bị y tế và vật tư tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Yên Định" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 40

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây