Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600320940 |
Clorpromazin hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng (Địa chỉ: 143 Tôn Thất Tùng, Thôn An Ninh, xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn)
|
01 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
2 |
Clorpromazin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/3 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
96000 |
Viên |
Nhóm TCKT 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế. Hàm lượng: 25mg dạng bào chế: Viên; Đường dùng: uống; |
|||||||
3 |
PP2600320941 |
Haloperidol |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng (Địa chỉ: 143 Tôn Thất Tùng, Thôn An Ninh, xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn)
|
01 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
4 |
Haloperidol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/3 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
45000 |
Viên |
Nhóm TCKT 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế. Hàm lượng: 1,5 mg; dạng bào chế: viên; Đường dùng: uống |
|||||||
5 |
PP2600320942 |
Levomepromazine |
Trung tâm Y tế khu vực Hữu Lũng (Địa chỉ: 143 Tôn Thất Tùng, Thôn An Ninh, xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn)
|
01 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
|
||||||||||
6 |
Levomepromazine |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/3 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
30000 |
Viên |
Nhóm TCKT 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế. Hàm lượng: 25 mg; dạng bào chế: viên; Đường dùng: uống |