Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phân NPK đầu trâu 13 – 13 -13 + TE Bình Điền (loại 25 kg/bao) |
Đầu trâu |
Công ty cổ phần phân bón Bình Điền |
Việt Nam |
2026 |
316 |
Kg |
N:P:K=13:13:13; 25 kg/bao |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
2 |
Phân bón lá Miracle – Gro 15 – 30 – 15 (20g/gói) |
Mcrale - Go |
công ty TNHH Ngân Anh |
Hà Lan |
2026 |
54 |
gói |
N:P:K=15:15:30; 20g/gói |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
3 |
Phân bón lá đầu trâu MK 501 (100g/chai) |
Đầu trâu |
Công ty cổ phần Bình Điền- Mekong |
Việt Nam |
2026 |
76 |
Chai |
N:P:K=30:15:10; 100g/chai |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
4 |
Phân bón lá Senca – 16 (50g/gói) |
Phân bón Magie Nitrat |
Công ty CP Senca |
Bỉ |
2026 |
40 |
Gói |
Đạm: 11%, Magie: 16%, độ ẩm 1%; 50g/gói |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
5 |
Thuốc điều tiết sinh trưởng GA3 (10g/viên) |
Shandong LuKang |
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh |
Trung Quốc |
2026 |
50 |
Viên |
Gibberellic Acid 20%; 10g/viên |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
6 |
Canxi – Bo (10g/gói) |
LP- caboric |
Công ty TNHH SX-TH Long Phú |
Việt Nam |
2026 |
40 |
Gói |
Ca:9%; B:30.000 ppm; độ ẩm 1%;10g/gói |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
7 |
Phân bón lá cao cấp Profarm - P17 (500g/chai) |
Agriviet |
Công ty TNHH Nông Việt |
Bỉ |
2026 |
44 |
Chai |
N:P:K= 8:52:17; 500g/chai |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
8 |
Bón Phân bón hữu cơ Toba xanh (1 lít/chai) |
Siêu xanh |
Công ty TNHH SX-TM Toba |
Việt Nam |
2026 |
81 |
Chai |
Chất hữu cơ: 23%, Axit humic 20%, axit fulvic: 2%, Kali hữu hiệu: 7,2%, Tỷ trọng 1,22; pHH2O:7; 1 lít/chai |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
9 |
Phân bón vi lượng PVC Boron - Kelp (250ml/chai) |
Kelp+ |
Công ty TNHH MTV Bio Thailand |
Thái Lan |
2026 |
68 |
Chai |
Gibberellic Acid + Folicacid; 250ml/chai |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
10 |
Phân bón vi sinh |
Sông Giang |
Tổng công ty sông Gianh |
Việt Nam |
2026 |
1942 |
Kg |
Hàm lượng chất hữu cơ: 20%, Axit humuc: 2%, vi sinh vật, độ ẩm 30%, độ pHH2O:5; 25 kg/bao |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
11 |
Thuốc trừ sâu Minecto Star 600 WG (25g/gói) |
Syngenta |
Syngenta Việt Nam |
Thụy Sĩ |
2026 |
30 |
Gói |
Cyantraniliprole+ Pymetrozine; 25g/gói |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
12 |
Thuốc trừ bệnh Curzate – M8 72 WP (100g/gói) |
Corteva |
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam |
Đài Loan |
2026 |
40 |
Gói |
Cymoxanil:8%; Mancozeb:64%; phụ gia:28%; 100g/gói |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
13 |
Thuốc trừ sâu Cymazin 35SC (20ml/gói) |
B.Helmer |
Công ty TNHH B.Helmer |
Trung Quốc |
2026 |
48 |
Gói |
Cyromazine:34%; Abamectin: 1%, Addilves: 65%; 20ml/gói |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
14 |
Thuốc trừ sâu Trivor 310DC (100 ml/chai) |
Syngenta |
Syngenta Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
18 |
Chai |
Acetamipprid: 186 g/l; Pyriproxyfen: 124 g/l; Phụ gia và dung môi 690 g/l; 100 ml/chai |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
15 |
Thuốc trừ sâu Incipio 200SC (40ml/chai) |
Syngenta |
Syngenta Việt Nam |
Singapore |
2026 |
33 |
Chai |
Isocycloseram: 200 g/l; phụ gia và dung môi: 906 g/l; 40ml/chai |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
16 |
Thuốc kích thích ra rễ Polypeptide rooting powder (30gr/gói) |
Không có |
Không có |
Trung Quốc |
2026 |
87 |
Gói |
30g/gói |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
17 |
Thuốc bám dính T-03 (100ml/chai) |
Hiệu con voi |
Công ty CP ĐTPT Neway |
Việt Nam |
2026 |
46 |
Chai |
Lauryl Alkyl Sulfunel: 50 g/l; 100ml/chai |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
18 |
Thuốc trừ sâu Karate 25EC (250ml/chai) |
Syngenta |
Syngenta Việt Nam |
Thuỵ Sĩ |
2026 |
17 |
Chai |
Lambda-Cyhalothrin: 25 g/L; Phụ gia và dung môi:875 g/l; 250ml/chai |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
19 |
Thuốc trừ sâu sinh học Reasgant (450ml/chai) |
Vithaco |
Công ty Cổ phần Việt Thắng Group |
Trung Quốc |
2026 |
2 |
Chai |
Abamectin:36g/l; 450ml/chai |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
20 |
Thuốc trừ sâu Closer 500WG (8 gram/gói) |
Corteva |
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam |
Mỹ |
2026 |
3 |
Gói |
Sulfoxaflor: 500 g/kg; 8g/gói |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
21 |
Thuốc trừ sâu sinh học Radiant 60SC (15ml/gói) |
Corteva |
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam |
Indonesia |
2026 |
34 |
Gói |
Soinetoram:60 g/l, phụ gia; 15 ml/gói |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
22 |
Thuốc trừ sâu lốc xoáy (20ml/gói) |
Hoàng phát |
Công ty TNHH thuốc bảo vệ Hoàng Phát |
Việt Nam |
2026 |
30 |
Gói |
Lambda-Cyhalothrin: 10.6%;
Thiamethoxam: 14.1%; Additives:75.3%, 20ml/gói |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
23 |
Thuốc trừ bệnh Amistar top 325SC (100ml/chai) |
Syngenta |
Syngenta Việt Nam |
Hàn Quốc |
2026 |
43 |
Chai |
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l; 100ml/chai |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
24 |
Thuốc trừ bệnh Anvil 5SC (100ml/chai) |
Syngenta |
Syngenta Việt Nam |
Thụy Sỹ |
2026 |
2 |
Chai |
Hexacohazole 50 g/l, phụ gia và dung môi: 990 g/L; 100ml/chai |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
25 |
Thuốc trừ bệnh Ridomil gold 68WG (100gr/gói) |
Syngenta |
Syngenta Việt Nam |
Đức |
2026 |
14 |
Gói |
Metalaxyl M 40 g/kg, Mancozeb 640 g/kg, phụ gia: 320 g/kg; 100 g/gói |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
26 |
Thuốc kích thích sinh trưởng Antonik 1,8 SL (10 ml/gói) |
Asahi chemical mfg |
Công ty TNHH ADC |
Nhật Bản |
2026 |
54 |
Gói |
Sodium - 5- Nitroguaiacolate: 0.3 %; Sodium - 0- Nitrophenolate: 0.6%; Sodium - P- Nitrophenolate: 0.9%; 10 ml/gói |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
27 |
Thuốc trừ sâu Tifena 300SC (240ml/chai) |
FPC Co.,Ltd |
Công ty TNHH hóa sinh FPC Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
1 |
Chai |
Thiamethoxam: 200g/l + Chlorfenapyr: 100g/l; 240ml/chai |
Tây Hồ, Hà Nội |