Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml |
BT5-KT-VH |
Công ty Cổ phần Thiết bị Y tế Vinahankook |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
15000 |
Cái |
- Bơm tiêm nhựa dùng một lần, vô trùng;
- Dung tích: 5ml;
- Chất liệu:
+ Xi lanh và piston làm từ nhựa y tế Polypropylene (PP) trong suốt;
+ Kim tiêm làm bằng thép không gỉ y tế.
- Vạch chia rõ ràng, dễ đọc, không bị phai mờ. |
Tổ 2, Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La |
||||||
2 |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 10ml |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 10ml |
Công ty Cổ phần Thiết bị Y tế Vinahankook |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
3000 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh. Bơm tiêm nhựa liền kim dung tích 5ml, cỡ kim 23G/25G; không chứa độc tố DEHP.Khử trùng bằng khí E.O; vô trùng, không độc, không gây sốt. |
Tổ 2, Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La |
||||||
3 |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml |
VINAHANKOOK |
Công ty Cổ phần Thiết bị Y tế Vinahankook |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
100 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml; cỡ kim 26G x 1/2"; 25G x 1". Vỏ xy lanh và pitton làm bằng nhựa y tế không chứa DEHP. Kim tiêm làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát sắc, không có gờ. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Tổ 2, Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La |
||||||
4 |
Kim lấy thuốc các số |
Kim tiêm MPV |
MPV |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
1700 |
Cái |
Kim các số G18, G20, G23, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Tổ 2, Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La |
||||||
5 |
Kim luồn tĩnh mạch |
Intra Cath-2/ GS-3022 |
Romsons |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
2500 |
Cái |
Chất liệu FEP –Teflon chống vặn xoắn có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn giúp giảm thiểu đau và cho dòng chảy ổn định. Đầu catheter thuôn đôi giúp dễ dàng đi qua da và thành mạch. Giảm thiểu đau khi đặt kim.Kim được cắt vát 3 lần cực sắc với công nghệ của Nhật với 2 mặt vát giúp thâm nhập êm nhẹ. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, thời gian lưu kim đến 72h.Các cỡ với các màu khác nhau: 24G (O.D: 0.70 x 19 mm, 20ml/min): màu vàng; 22G (O.D: 0.9 x 25 mm, 31ml/min): màu xanh nước biển; 20G (O.D: 1,10 x 32 mm, 55ml/min): màu hồng; 18G (O.D: 1,3 x 45 mm, 90ml/min): màu xanh lá cây; 16G (O.D: 1,72 x 45 mm, 180ml/min): màu xám; 14G x 1-¾” (O.D: 2.0 x 45 mm, 270ml/min): Màu cam. |
Tổ 2, Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La |
||||||
6 |
Bộ dây truyền dịch ECO sử dụng một lần kim thường |
Bộ dây truyền dịch ECO sử dụng một lần kim thường |
Công ty cổ phần nhựa y tế Việt Nam |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
2500 |
Cái |
Dây truyền dịch kèm kim thường. Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn;Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh , mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn ≥1500mm hoặc ≥1800mm. Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay để kết nối với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Không chứa độc tố DEHP |
Tổ 2, Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La |
||||||
7 |
Panh có mấu |
Prime |
Prime Tech Surgico |
Pakistan |
2025 trở về sau |
10 |
Cái |
Kích thước: Panh dài 16cm, có mấu, không mấu. Loại thẳng,
Chất liệu: Thép không gỉ
Sai số kích thước ±5%
Đảm bảo tiêu chuẩn: CE, ISO 13485, ISO 9001. |
Tổ 2, Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La |
||||||
8 |
Panh không mấu |
17_253 |
Prime |
Pakistan |
2025 trở về sau |
10 |
Cái |
Panh thẳng không mấu 18cm, Đảm bảo tiêu chuẩn: CE, ISO 13485, ISO 9001. |
Tổ 2, Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La |
||||||
9 |
Kéo thẳng đầu tù |
13_108 |
Kéo thẳng đầu tù |
Pakistan |
2025 trở về sau |
10 |
Cái |
Kích thước : 20cm (±5%)
Chất liệu thép không gỉ.
Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: CE, ISO 13485, ISO 9001. |
Tổ 2, Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La |
||||||
10 |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
Que thử xét nghiệm định tính 11 thông số nước tiểu |
ChungDo Pharm. Co., Ltd |
Hàn quốc |
2025 trở về sau |
5400 |
Test |
Que thử nước tiểu 11 thông số: BLD, BIL, UBG, KET, PRO, NIT, GLU, pH, LE, SG, ASC. |
Tổ 2, Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La |
||||||
11 |
Ống Chống đông EDETA |
Ống nghiệm EDTA (K2), APM-Việt Nam |
Công ty cổ phần đầu tư y tế An Phú |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5000 |
Cái |
Ống nghiệm nhựa nhựa PP, kích thước 13 x 75mm; Nắp nhựa màu xanh dương và hóa chất bên trong là kháng đông EDTA K2; thể tích lấy máu 2ml. Hộp 100 ống |
Tổ 2, Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La |
||||||
12 |
Ống chống đông Heparin |
Ống nghiệm Heparin (Lithium), APM-Việt Nam |
Công ty cổ phần đầu tư y tế An Phú |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5500 |
Cái |
Ống nghiệm Heparin nhựa PP 12 x 75mm; nắp màu đen và hoá chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium;thể tích lấy máu
2ml. Hộp 100 ống |
Tổ 2, Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La |
||||||
13 |
Trụ cắm panh |
Frienfa |
Frienfa Industries |
Pakistan |
2025 trở về sau |
10 |
Cái |
Chất liệu: thép không gỉ
Kích thước: đường kính ống 5cm, cao 14cm
Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 9001, ISO 13485, ISO 14971 |
Tổ 2, Phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La |