Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dung dịch pha loãng |
DS DILUENT |
Mindray |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở về sau |
68 |
Thùng |
*DS DILUENT tham gia đo các thông số liên quan đến RBC, PLT, WBC, RET và NRBC, tương thích dùng cho máy huyết học tự động BC-6000 của hãng Mindray (tài sản bệnh viện)
Quy cách: 20L x 1
*Thành phần:
Borate Buffert: ≤ 0.5%
Sodium Chloride: ≤ 0.1% |
179 Nguyễn Văn Cừ, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
||||||
2 |
Dung dịch ly giải |
M-6LD LYSE |
Mindray |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở về sau |
12 |
Hộp |
*M-6LD LYSE tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF cùng với M-6FD DYE, tương thích dùng cho máy huyết học tự động BC-6000 của hãng Mindray (tài sản bệnh viện)
Quy cách: 1L×4
*Thành phần:
Surfactant: ≤ 0.5%
Hepes Buffer: ≤ 0.5% |
179 Nguyễn Văn Cừ, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
||||||
3 |
Dung dịch nhuộm huỳnh quang |
M-6FD DYE |
Mindray |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở về sau |
16 |
Hộp |
*M-6FD DYE tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF cùng với M-6LD LYSE, tương thích dùng cho máy huyết học tự động BC-6000 của hãng Mindray (tài sản bệnh viện)
Quy cách: 12mL×4.
*Thành phần:
Fluorochrome: ≤ 0.01%
Ethylene Glycol: 94-99 % |
179 Nguyễn Văn Cừ, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
||||||
4 |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
M-6LH LYSE |
Mindray |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
*M-6LH LYSE tham gia vào việc đo các thông số liên quan đến hemoglobin, tương thích dùng cho máy huyết học tự động BC-6000 của hãng Mindray (tài sản bệnh viện)
Quy cách: 1L×4
*Thành phần:
Surfactant: ≤ 0.5%
Borate Buffer: ≤ 0.5% |
179 Nguyễn Văn Cừ, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
||||||
5 |
Dung dịch ly giải hồng cầu non |
M-6LN LYSE |
Mindray |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở về sau |
12 |
Hộp |
*M-6LN LYSE tham gia vào việc đo lường các thông số liên quan đến NRBC cùng với M-6FN DYE tương thích dùng cho máy huyết học tự động BC-6000 của hãng Mindray (tài sản bệnh viện)
Quy cách: 1L×4
*Thành phần:
Citrate Buffer: ≤ 0.5%
Sodium Chloride: 0.10%
Surfactant: 0.10% |
179 Nguyễn Văn Cừ, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
||||||
6 |
Dung dịch nhuộm huỳnh quang xét nghiệm hồng cầu non |
M-6FN DYE |
Mindray |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở về sau |
16 |
Hộp |
*M-6FN DYE tham gia vào việc đo lường các thông số liên quan đến NRBC cùng với M-6LN LYSE tương thích dùng cho máy huyết học tự động BC-6000 của hãng Mindray (tài sản bệnh viện)
Quy cách: 12mL×4
*Thành phần:
Fluorochrome: ≤ 0.01%
Ethylene Glycol: 94-99 % |
179 Nguyễn Văn Cừ, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
||||||
7 |
Dung dịch thông kim |
PROBE CLEANSER |
Mindray |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở về sau |
16 |
Hộp |
Dung dịch rửa máy dùng cho các máy xét nghiệm huyết học Mindray
Quy cách: 50ml x 1
Thành phần gồm:
- Surfactant: ≤0.2%
- Sodium hypochlorous : ≤12%
- Sodium hydroxide: ≤5%
- Tương thích dùng cho máy huyết học tự động BC-6000 của hãng Mindray (tài sản bệnh viện) |
179 Nguyễn Văn Cừ, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |
||||||
8 |
Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy 3 mức (thấp, trung bình, cao) |
BC-6D Hematology Control |
Mindray |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở về sau |
8 |
Hộp |
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đếm tế bào máu
*Thành phần: hồng cầu người, bạch cầu và tiểu cầu động vật có vú, chất ổn định và bảo quản trong một dung dịch tương tự huyết tương.
- Tương thích dùng cho máy huyết học tự động BC-6000 của hãng Mindray (tài sản bệnh viện) |
179 Nguyễn Văn Cừ, phường Tân An, thành phố Cần Thơ |