Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy tính cho đại biểu |
85 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
2 |
Thiết bị mạng Wifi 6 (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
13 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
3 |
Tủ rack 42 U (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
4 |
Tủ rack 9U tủ treo (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
2 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
5 |
Switch L3 48-Port 10/100/1000T + 6-Port 10G SFP (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
6 |
Switch 24-Port 10/100/1000T+4- Port 10G SFP (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
7 |
Máy chủ dữ liệu (Database) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
8 |
Máy chủ ứng dụng (Application) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
9 |
Thiết bị tường lữa ngoài (External FW) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
10 |
Thiết bị tường lữa trong (Internal FW) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
11 |
Bản quyền Windows Server 2025 Standard 2-Cores (có sẵn license hyper-v cho 4 máy ảo) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
24 |
Lic |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
12 |
1-Port 10GBASE-T SFP+ Copper Fiber Optic Module - 30m (Module quang 10GB và cáp quang) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
13 |
1-Port 10GbE SFP+ SR Optic Module (Module quang 10GB và cáp quang) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
14 |
Cáp đồng patch cord Cat6 3m (Vật tư thi công mạng LAN) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
15 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
15 |
Cáp quang LC/LC 2m (Vật tư thi công mạng LAN) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
12 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
16 |
Patpanel 24 port cat6 UTP (Vật tư thi công mạng LAN) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
17 |
Patpanel 48 port cat6 UTP (Vật tư thi công mạng LAN) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
18 |
Ổ mạng cat6 UTP Commscope (mặt+đế+ruột) (Vật tư thi công mạng LAN) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
86 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
19 |
Dây thông tầng Cat 6 tốc độ 10Gb (Vật tư thi công mạng LAN) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
240 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
20 |
Đầu RJ45 Cat 6 (Vật tư thi công mạng LAN) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
208 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
21 |
Nẹp 3 phân (Vật tư thi công mạng LAN) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
216 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
22 |
Nẹp 4 phân (Vật tư thi công mạng LAN) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
60 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
23 |
Dây patch cord UTP cat6 (7ft) (Vật tư thi công mạng LAN) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
86 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
24 |
Dây mạng Cat 6 UTP Commscope (Vật tư thi công mạng LAN) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
11 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
25 |
Phiến đấu dây 10 đôi + thanh gắn tủ rack (Vật tư thi công mạng LAN) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
26 |
Thanh quản lý cáp có nắp (Vật tư thi công mạng LAN) (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
6 |
Thanh |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
27 |
UPS 10 KVA (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
28 |
Phần mềm phòng chống mã độc hệ thống máy chủ. Thời hạn sử dụng 1 năm (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
10 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
29 |
Máy tính xách tay phục vụ hoạt động của HĐND tỉnh (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
17 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
30 |
Máy ghi âm (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
31 |
Thiết bị phát sóng không dây (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
32 |
Máy in màu đa chức năng (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
33 |
Màn hình LED hội trường (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
34 |
Chi phí triển khai cài đặt cấu hình hệ thống máy chủ, ảo hóa, thiết bị bảo mật, thiết bị mạng... cho phòng máy chủ (Nâng cấp mạng LAN VP Đoàn ĐBQH - HĐND tỉnh) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
35 |
Đấu nối Cáp đồng patch cord Cat6 3m (Lắp đặt, cài đặt) |
15 |
Node |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
36 |
Lắp đặt Patpanel 48 port cat6 UTP (Lắp đặt, cài đặt) |
2 |
Patch panel |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
37 |
Lắp đặt Patpanel 24 port cat6 UTP (Lắp đặt, cài đặt) |
3 |
Patch panel |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
38 |
Lắp đặt Ổ mạng cat6 UTP Commscope (mặt+đế+ruột) (Lắp đặt, cài đặt) |
86 |
ổ cắm |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
39 |
Lắp đặt Dây mạng Cat 6 UTP Commscope (Lắp đặt, cài đặt) |
359 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
40 |
Bấm đầu RJ 45 (Lắp đặt, cài đặt) |
208 |
đầu |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
41 |
Lắp đặt Thanh quản lý cáp có nắp (Lắp đặt, cài đặt) |
6 |
Thanh |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
42 |
Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên Wallplace (Lắp đặt, cài đặt) |
86 |
Node |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
43 |
Lắp đặt Tủ rack 42 U (Lắp đặt, cài đặt) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
44 |
Lắp đặt Tủ rack 9U tủ treo (Lắp đặt, cài đặt) |
3 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
45 |
Lắp đặt Cáp quang LC/LC 2m (Lắp đặt, cài đặt) |
24 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
46 |
Lắp đặt 1-Port 10GBASE-T SFP+ Copper Fiber Optic Module - 30m (Lắp đặt, cài đặt) |
15 |
thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
47 |
Lắp đặt Thiết bị mạng Wifi 6 (Lắp đặt, cài đặt) |
13 |
thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
48 |
Lắp đặt FW trong, ngoài và WAF (Lắp đặt, cài đặt) |
3 |
thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
49 |
Lắp đặt máy chủ Database và Application (Lắp đặt, cài đặt) |
2 |
thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |
|
50 |
Lắp đặt thiết bị Coreswitch (Lắp đặt, cài đặt) |
2 |
thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
10 ngày |
90 ngày |