Thông báo mời thầu

Mua sắm thuốc trong thời gian chờ kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 01. Gói thầu thuốc generic của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên

Tìm thấy: 14:38 09/07/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc trong thời gian chờ kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 01. Gói thầu thuốc generic của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu
Mua sắm thuốc trong thời gian chờ kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 01. Gói thầu thuốc generic của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự toán mua sắm: Mua sắm thuốc trong thời gian chờ kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 01. Gói thầu thuốc generic của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Từ nguồn quỹ bảo hiểm y tế, kinh phí chi trả của người bệnh và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật của Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
09/07/2026 14:37
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 15/07/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
08:10 16/07/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600281053
Fluorouracil 250mg/5ml
18.375.000
18.375
2
PP2600281054
Acetyl leucin 500mg
207.200.000
207.200
3
PP2600281055
Aciclovir 800mg
12.600.000
12.600
4
PP2600281056
Amikacin 500mg/2ml
28.000.000
28.000
5
PP2600281057
Acid folinic (dưới dạng Calci folinat hydrat) 100mg
25.200.000
25.200
6
PP2600281058
Digoxin 0,25mg
1.950.000
1.950
7
PP2600281059
Entecavir 0,5mg
112.500.000
112.500
8
PP2600281060
Erythropoietin 2.000IU/ml x 1ml
248.000.000
248.000
9
PP2600281061
Fexofenadin hydroclorid 60 mg
7.182.000
7.182
10
PP2600281062
Lidocain HCl + epinephrin Lidocaine Hydrochloride 36mg; Epinephrine 0,018mg
6.193.600
6.194
11
PP2600281063
Lidocain hydroclorid 2% x 2ml
1.300.000
1.300
12
PP2600281064
Magnesi aspartat+ kali aspartat 140mg + 158mg
46.200.000
46.200
13
PP2600281065
Meropenem 1g
47.290.000
47.290
14
PP2600281066
Metronidazol 5mg/ml x 100ml
89.180.150
89.180
15
PP2600281067
Naproxen 500mg
9.460.000
9.460
16
PP2600281068
Natri clorid 0,9% x 500ml
163.280.000
163.280
17
PP2600281069
Natri clorid 10% x 5ml
504.000
504
18
PP2600281070
Nước cất pha tiêm 500ml
18.595.720
18.596
19
PP2600281071
Ondansetron 2mg/ml x 4ml
1.000.000
1.000
20
PP2600281072
Tamsulosin hydroclorid 0,4 mg
19.080.000
19.080
21
PP2600281073
Thiocolchicosid 2mg/ml x 2ml
80.000.000
80.000
22
PP2600281074
Vitamin B1 100mg/1ml x 1ml
2.190.000
2.190

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600281053
Fluorouracil 250mg/5ml
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
2
Fluorouracil
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
700
Lọ/Chai/Túi/Bình
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 250mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
3
PP2600281054
Acetyl leucin 500mg
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
4
Acetyl leucin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
16000
Lọ/Chai/Túi/Bình
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô
5
PP2600281055
Aciclovir 800mg
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
6
Aciclovir
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1050
Viên
Thuốc có nhóm TCKT: 1; nồng độ, hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
7
PP2600281056
Amikacin 500mg/2ml
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
8
Amikacin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
5000
Ống
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 500mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
9
PP2600281057
Acid folinic (dưới dạng Calci folinat hydrat) 100mg
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
10
Acid folinic (dưới dạng Calci folinat hydrat)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
400
Lọ/Chai/Túi/Bình
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô
11
PP2600281058
Digoxin 0,25mg
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
12
Digoxin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3000
Viên
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 0,25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
13
PP2600281059
Entecavir 0,5mg
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
14
Entecavir
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
15000
Viên
Thuốc có nhóm TCKT: 2; nồng độ, hàm lượng: 0,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
15
PP2600281060
Erythropoietin 2.000IU/ml x 1ml
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
16
Erythropoietin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Lọ/Chai/Túi/Bình
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 2.000IU/ml x 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
17
PP2600281061
Fexofenadin hydroclorid 60 mg
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
18
Fexofenadin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3800
Viên
Thuốc có nhóm TCKT: 3; nồng độ, hàm lượng: 60 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
19
PP2600281062
Lidocain HCl + epinephrin Lidocaine Hydrochloride 36mg; Epinephrine 0,018mg
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
20
Lidocain HCl + epinephrin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
400
Ống
Thuốc có nhóm TCKT: 1; nồng độ, hàm lượng: Lidocaine Hydrochloride 36mg; Epinephrine 0,018mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
21
PP2600281063
Lidocain hydroclorid 2% x 2ml
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
22
Lidocain hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2500
Ống
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 2% x 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
23
PP2600281064
Magnesi aspartat+ kali aspartat 140mg + 158mg
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
24
Magnesi aspartat+ kali aspartat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
16500
Viên
Thuốc có nhóm TCKT: 5; nồng độ, hàm lượng: 140mg + 158mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
25
PP2600281065
Meropenem 1g
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
26
Meropenem
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Lọ/Chai/Túi/Bình
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
27
PP2600281066
Metronidazol 5mg/ml x 100ml
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
28
Metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
13850
Lọ/Chai/Túi/Bình
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml x 100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
29
PP2600281067
Naproxen 500mg
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
30
Naproxen
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2000
Viên
Thuốc có nhóm TCKT: 1; nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
31
PP2600281068
Natri clorid 0,9% x 500ml
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
32
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
26000
Lọ/Chai/Túi/Bình
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 0,9% x 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
33
PP2600281069
Natri clorid 10% x 5ml
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
34
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Ống
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 10% x 5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
35
PP2600281070
Nước cất pha tiêm 500ml
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
36
Nước cất pha tiêm
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2860
Lọ/Chai/Túi/Bình
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
37
PP2600281071
Ondansetron 2mg/ml x 4ml
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
38
Ondansetron
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
400
Ống
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 2mg/ml x 4ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
39
PP2600281072
Tamsulosin hydroclorid 0,4 mg
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
40
Tamsulosin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1590
Viên
Thuốc có nhóm TCKT: 5; nồng độ, hàm lượng: 0,4 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
41
PP2600281073
Thiocolchicosid 2mg/ml x 2ml
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
42
Thiocolchicosid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
2500
Ống
Thuốc có nhóm TCKT: 1; nồng độ, hàm lượng: 2mg/ml x 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
43
PP2600281074
Vitamin B1 100mg/1ml x 1ml
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
44
Vitamin B1
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
3000
Ống
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 100mg/1ml x 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thuốc trong thời gian chờ kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 01. Gói thầu thuốc generic của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thuốc trong thời gian chờ kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu số 01. Gói thầu thuốc generic của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 20

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây