Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600281053 |
Fluorouracil 250mg/5ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
2 |
Fluorouracil |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
700 |
Lọ/Chai/Túi/Bình |
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 250mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
3 |
PP2600281054 |
Acetyl leucin 500mg |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
4 |
Acetyl leucin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
16000 |
Lọ/Chai/Túi/Bình |
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |
|||||||
5 |
PP2600281055 |
Aciclovir 800mg |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
6 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1050 |
Viên |
Thuốc có nhóm TCKT: 1; nồng độ, hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
7 |
PP2600281056 |
Amikacin 500mg/2ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
8 |
Amikacin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5000 |
Ống |
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 500mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
9 |
PP2600281057 |
Acid folinic (dưới dạng Calci folinat hydrat) 100mg |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
10 |
Acid folinic (dưới dạng Calci folinat hydrat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
400 |
Lọ/Chai/Túi/Bình |
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |
|||||||
11 |
PP2600281058 |
Digoxin 0,25mg |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
12 |
Digoxin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Viên |
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 0,25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
13 |
PP2600281059 |
Entecavir 0,5mg |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
14 |
Entecavir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
15000 |
Viên |
Thuốc có nhóm TCKT: 2; nồng độ, hàm lượng: 0,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
15 |
PP2600281060 |
Erythropoietin 2.000IU/ml x 1ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
16 |
Erythropoietin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Lọ/Chai/Túi/Bình |
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 2.000IU/ml x 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
17 |
PP2600281061 |
Fexofenadin hydroclorid 60 mg |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
18 |
Fexofenadin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3800 |
Viên |
Thuốc có nhóm TCKT: 3; nồng độ, hàm lượng: 60 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
19 |
PP2600281062 |
Lidocain HCl + epinephrin Lidocaine Hydrochloride 36mg; Epinephrine 0,018mg |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
20 |
Lidocain HCl + epinephrin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
400 |
Ống |
Thuốc có nhóm TCKT: 1; nồng độ, hàm lượng: Lidocaine Hydrochloride 36mg; Epinephrine 0,018mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
21 |
PP2600281063 |
Lidocain hydroclorid 2% x 2ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
22 |
Lidocain hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2500 |
Ống |
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 2% x 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
23 |
PP2600281064 |
Magnesi aspartat+ kali aspartat 140mg + 158mg |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
24 |
Magnesi aspartat+ kali aspartat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
16500 |
Viên |
Thuốc có nhóm TCKT: 5; nồng độ, hàm lượng: 140mg + 158mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
25 |
PP2600281065 |
Meropenem 1g |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
26 |
Meropenem |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Lọ/Chai/Túi/Bình |
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
27 |
PP2600281066 |
Metronidazol 5mg/ml
x 100ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
28 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
13850 |
Lọ/Chai/Túi/Bình |
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml
x 100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
29 |
PP2600281067 |
Naproxen 500mg |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
30 |
Naproxen |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2000 |
Viên |
Thuốc có nhóm TCKT: 1; nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
31 |
PP2600281068 |
Natri clorid 0,9% x 500ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
32 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
26000 |
Lọ/Chai/Túi/Bình |
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 0,9% x 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
33 |
PP2600281069 |
Natri clorid 10% x 5ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
34 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Ống |
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 10% x 5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
35 |
PP2600281070 |
Nước cất pha tiêm 500ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
36 |
Nước cất pha tiêm |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2860 |
Lọ/Chai/Túi/Bình |
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
37 |
PP2600281071 |
Ondansetron 2mg/ml x 4ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
38 |
Ondansetron |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
400 |
Ống |
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 2mg/ml x 4ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
39 |
PP2600281072 |
Tamsulosin hydroclorid 0,4 mg |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
40 |
Tamsulosin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1590 |
Viên |
Thuốc có nhóm TCKT: 5; nồng độ, hàm lượng: 0,4 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát |
|||||||
41 |
PP2600281073 |
Thiocolchicosid 2mg/ml x 2ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
42 |
Thiocolchicosid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
2500 |
Ống |
Thuốc có nhóm TCKT: 1; nồng độ, hàm lượng: 2mg/ml x 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
43 |
PP2600281074 |
Vitamin B1 100mg/1ml x 1ml |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
44 |
Vitamin B1 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm sản xuất đảm bảo khi thuốc giao đến chủ đầu tư hạn sử dụng còn tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3000 |
Ống |
Thuốc có nhóm TCKT: 4; nồng độ, hàm lượng: 100mg/1ml x 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |