Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cảm biến chốt cắt |
/ |
STSAGC |
Trung Quốc |
2025-2026 |
3 |
Cái |
- Chiều dài cảm biến L=130mm;
- Phần nhỏ: (Φ=18mm,L=100mm);
- Phần to: (Φ=34mm,L=30mm)
- Tiếp điểm: NO - Điện áp làm việc: <220V
- Dòng điện làm việc: <1A
- Trở kháng : < 0.2 Ω
- Chất liệu vỏ bằng nhựa cứng Plexiglass, khi có tác động lực phần vỏ vỡ cảm biến tác động |
Tại kho vật tư của Công ty Thủy điện Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố 2, xã Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang) |
||||||
2 |
Gioăng chỉ cao su |
/ |
Gapi |
Ý |
2025-2026 |
4 |
Mét |
- Đường kính thân gioăng Ф7
- Vật liệu: Cao su NBR70, khối lượng riêng: 1,3g/ cm3 (DIN EN ISO 1183-1)
- Độ bền kéo: ≥ 11MPa (ISO 37; ASTM D 412)
- Độ cứng 70±5 Shore A (ISO 7619-1; ASTM D 2240)
- Độ dãn dài tới hạn: ≥ 200%; - Thay đổi thể tích khi ngâm trong dầu chuẩn số 3 (oil IRM 3), ở nhiệt độ 100°C trong 72 giờ: ±5% (hoặc kiểm tra hiện trường ngâm xăng A92 ở nhiệt độ môi trường trong 24 giờ thay đổi thể tích khi ngâm: ±5%)
- Áp suất làm việc 1.6MPa
- Môi trường làm việc: Dầu, nước |
Như trên |
||||||
3 |
Gioăng chỉ cao su |
/ |
Gapi |
Ý |
2025-2026 |
50 |
Mét |
- Đường kính thân gioăng Ф6 ;
- Vật liệu: Cao su NBR70, khối lượng riêng: 1,3g/ cm3;
- Nhiệt độ làm việc: -30°C đến 100°C
- Độ bền kéo: ≥ 14Mpa (ISO 37; ASTM D 412)
- Độ cứng 70±5 Shore A (ISO 7619-1; ASTM D 2240)
- Độ dãn dài tới hạn: ≥ 200%;
- Thay đổi thể tích khi ngâm trong dầu chuẩn số 3 (oil IRM 3), ở nhiệt độ 100°C trong 72 giờ: ±5% (hoặc kiểm tra hiện trường ngâm xăng A92 ở nhiệt độ môi trường trong 24 giờ thay đổi thể tích khi ngâm: ±5%Biến dạng vĩnh viễn khi thử nghiệm nén (Compression set) 24 giờ ở 100°C: < 25% (ISO 815-1 A, specimen B ASTM D 395 B, specimen 2)"
- Áp suất làm việc 1.6Mpa
- Môi trường làm việc: Dầu |
Như trên |
||||||
4 |
Gioăng cao su tấm |
/ |
Tiger |
Nhật Bản |
2025-2026 |
15 |
m2 |
- Kích thước: dày 4mm,
- Vật liệu: Cao su NBR70, khối lượng riêng: 1,3g/ cm3;
- Nhiệt độ làm việc: -30°C đến 100°C
- Độ bền kéo: ≥ 14Mpa (ISO 37; ASTM D 412)
- Độ cứng 70±5 Shore A (ISO 7619-1; ASTM D 2240)
- Độ dãn dài tới hạn: ≥ 200%;
- Thay đổi thể tích khi ngâm trong dầu chuẩn số 3 (oil IRM 3), ở nhiệt độ 100°C trong 72 giờ: ±5% (hoặc kiểm tra hiện trường ngâm xăng A92 ở nhiệt độ môi trường trong 24 giờ thay đổi thể tích khi ngâm: ±5%Biến dạng vĩnh viễn khi thử nghiệm nén (Compression set) 24 giờ ở 100°C: < 25% (ISO 815-1 A,specimen B ASTM D 395 B, specimen 2)
- Môi trường làm việc: Dầu |
Như trên |
||||||
5 |
Gioăng chỉ cao su |
/ |
Gapi |
Ý |
2025-2026 |
85 |
Mét |
- Đường kính thân gioăng Ф8 ;
- Vật liệu: Cao su NBR70, khối lượng riêng: 1,3g/ cm3;
- Nhiệt độ làm việc: -30°C đến 100°C- Độ bền kéo: ≥ 14Mpa (ISO 37; ASTM D 412)
- Độ cứng 70±5 Shore A (ISO 7619-1; ASTM D 2240)
- Độ dãn dài tới hạn: ≥ 200%;
- Thay đổi thể tích khi ngâm trong dầu chuẩn số 3 (oil IRM 3), ở nhiệt độ 100°C trong 72 giờ: ±5% (hoặc kiểm tra hiện trường ngâm xăng A92 ở nhiệt độ môi trường trong 24 giờ thay đổi thể tích khi ngâm: ±5%Biến dạng vĩnh viễn khi thử nghiệm nén (Compression set) 24 giờ ở 100°C: < 25% (ISO 815-1 A,specimen B ASTM D 395 B, specimen 2)
- Áp suất làm việc 1.6Mpa
- Môi trường làm việc: Dầu |
Như trên |
||||||
6 |
Bulong |
/ |
/ |
/ |
2025-2026 |
50 |
Bộ |
Bulong, Đai ốc, Long đen; Cấp độ bền: 6.8; Bulong thường; Bước ren: 1,75 mmVật liệu: mạ kẽm nhúng nóng; M12x60; Ren suốt; Bao gồm 2 long đen phẳng và 1 long đen vênh |
Như trên |
||||||
7 |
Tấm cao su chịu dầu |
/ |
Tiger |
Nhật Bản |
2025-2026 |
2 |
m2 |
Gioăng chịu dầu, chịu tác động của môi trường ngoài trời đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật:
- Dày 5 mm
- Độ trương nở trong dầu biến thế của gioăng sau 96 giờ ở 80 độ C không quá 02% (Thử nghiệm theo TCVN 2752)
- Độ giãn dài khi kéo đứt > 350%
- Hệ số lão hóa trong dầu biến thế và trong không khí sau 96 giờ ở 80 độ C phải tương ứng > 85% và 90% (thử nghiệm theo TCVN 2229) |
Như trên |
||||||
8 |
Rơ le áp lực |
/ |
United Electric |
Mỹ |
2025-2026 |
1 |
Cái |
- Dòng điện tiếp điểm: 15A
- Đầu kết nối áp lực: 1/4 NPT
- Cảm biến kiểu màng ngăn- Vật liệu kết: Đồng mạ niken
- Dải áp lực làm việc: 100-1700 Psi/6,9-117,2 Bar
- Áp lực cho phép: 2500 Psi/172,4 Bar |
Như trên |
||||||
9 |
Gioăng chỉ cao su |
/ |
Gapi |
Ý |
2025-2026 |
5 |
Mét |
- Đường kính thân gioăng Ф5 ;
- Vật liệu: Cao su NBR70, khối lượng riêng: 1,3g/ cm3;
- Nhiệt độ làm việc: -30°C đến 100°C
- Độ bền kéo: ≥ 14Mpa (ISO 37; ASTM D 412)
- Độ cứng 70±5 Shore A (ISO 7619-1; ASTM D 2240)
- Độ dãn dài tới hạn: ≥ 200%;
- Thay đổi thể tích khi ngâm trong dầu chuẩn số 3 (oil IRM 3), ở nhiệt độ 100°C trong 72 giờ: ±5% (hoặc kiểm tra hiện trường ngâm xăng A92 ở nhiệt độ môi trường trong 24 giờ thay đổi thể tích khi ngâm: ±5%Biến dạng vĩnh viễn khi thử nghiệm nén (Compression set) 24 giờ ở 100°C: < 25% (ISO 815-1 A,specimen B ASTM D 395 B, specimen 2)
- Môi trường làm việc: Dầu |
Như trên |
||||||
10 |
Vòng bi |
/ |
SKF |
/ |
2025-2026 |
2 |
Vòng |
Loại 6309E
- Đường kính trong (d): 45 mm
- Đường kính ngoài (D): 100 mm
- Độ dày (B): 25 mm
- Không có nắp chắn mỡ 2 bên |
Như trên |
||||||
11 |
Hộp gioăng nhẫn |
/ |
Genie |
/ |
2025-2026 |
1 |
Hộp |
Genuine parts 28750 o-ring kit field svs, all prod |
Như trên |
||||||
12 |
Bơm chìm di động |
/ |
Tsurumi Pump |
Nhật Bản |
2025-2026 |
2 |
Bộ |
- Qmax=30m3/h- Hmax= 26m
- Loại cánh quạt: Kiểu có cơ cấu cắt rác
- Phớt cơ khí: Kiểu H-20T
- Phớt dầu: TC25388
- Vật liệu:
+ Vỏ bơm: Gang đúc xám
+ Cánh bơm: Gang crom đúc
- Động cơ điện:
+ Loại : 03 pha
+ Điện áp: 380Vac
+ Công suất định mức: 2,2kW
+ Số cực: 02
- Cấp bảo vệ: IP68
- Ống vào/ra: Dn50
- Hồ sơ kèm theo: Hướng dẫn vận hành, CO, CQ, bản test đặc tính bơm |
Như trên |
||||||
13 |
Ống bạt cốt dù |
/ |
/ |
/ |
2025-2026 |
2 |
Cuộn |
+ Đường kính: 50mm
+ Chiều dài: 50 mét/cuộn
+ Áp lực làm việc: 4 bar
+ Độ dày: 1,5mm
+ Màu sắc: Xanh dương
+ Chịu nhiệt: -5~65°C |
Như trên |
||||||
14 |
Đai bắt ống Inox |
/ |
/ |
/ |
2025-2026 |
4 |
Cái |
Φ50 |
Như trên |
||||||
15 |
Cáp điện |
/ |
Cadisun |
/ |
2025-2026 |
100 |
Mét |
CU/XLPE/PVC 3x2,5+1x1,5mm2 |
Như trên |
||||||
16 |
Ống nhựa PVC trắng |
/ |
Sino |
/ |
2025-2026 |
12 |
Mét |
Φ32 |
Như trên |
||||||
17 |
Cút nhựa góc |
/ |
Sino |
/ |
2025-2026 |
4 |
Cái |
90 độ trắng Φ32 |
Như trên |
||||||
18 |
Kẹp đỡ ống PVC |
/ |
Sino |
/ |
2025-2026 |
10 |
Cái |
trắng Φ32 |
Như trên |
||||||
19 |
Vít nở nhựa |
/ |
/ |
/ |
2025-2026 |
10 |
Bộ |
M8 |
Như trên |
||||||
20 |
Mũi khoan bê tông |
/ |
Bosch |
/ |
2025-2026 |
2 |
Cái |
M8 |
Như trên |
||||||
21 |
Dây thừng |
/ |
/ |
/ |
2025-2026 |
10 |
Mét |
Φ20 |
Như trên |
||||||
22 |
Ống thép mạ kẽm |
/ |
Hòa Phát |
/ |
2025-2026 |
2 |
Mét |
Φ42 dày 1,2mm |
Như trên |
||||||
23 |
Thép U mạ kẽm |
/ |
/ |
/ |
2025-2026 |
5 |
Mét |
100x46x4,5mm |
Như trên |
||||||
24 |
Que hàn thép đen |
/ |
Kim tín |
/ |
2025-2026 |
1 |
Kg |
Φ3,2 |
Như trên |