Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600325196 |
Phần 1: Túi cuộn tiệt trùng |
Bệnh viện đa khoa Bình Chánh |
24 giờ |
48 giờ |
||||||||||
2 |
Túi cuộn tiệt trùng 100mmx200m |
Không yêu cầu |
Công ty TNHH Trang thiết bị y tế B.M.S |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
36 |
Cuộn |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m
• Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ cao
• Cấu tạo: Có 03 đường hàn nhiệt chạy dọc theo mép túi. gồm: một lớp giấy y tế (dày ≥ 60 gr) và một lớp phim trong suốt (dày ≥ 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp.
• Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) và có thể được tiệt trùng bằng 2 phương pháp: Hơi nước (Steam), Khí EO.
• Nguyên liệu giấy đạt tiêu chuẩn ISO 10993-5:2009, ISO 9001, DIN 58953-6: 2016, Chứng nhận đạt tiêu chuẩn cho phép đối với các chất SVHC gây ung thư, gây đột biến gen, độc hại cho sinh sản, tích tụ sinh học... của Cơ quan Hóa chất Châu Âu (ECHA)
* Sản phẩm được lưu hành tại hai nước tham chiếu (Anh và Úc).
* Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
|||||||
3 |
Túi cuộn tiệt trùng 250mmx200m |
Không yêu cầu |
Công ty TNHH Trang thiết bị y tế B.M.S |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
20 |
Cuộn |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mmx200m
• Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ cao
• Cấu tạo: Có 03 đường hàn nhiệt chạy dọc theo mép túi. gồm: một lớp giấy y tế (dày ≥ 60 gr) và một lớp phim trong suốt (dày ≥ 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp.
• Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) và có thể được tiệt trùng bằng 2 phương pháp: Hơi nước (Steam), Khí EO.
• Nguyên liệu giấy đạt tiêu chuẩn ISO 10993-5:2009, ISO 9001, DIN 58953-6: 2016, Chứng nhận đạt tiêu chuẩn cho phép đối với các chất SVHC gây ung thư, gây đột biến gen, độc hại cho sinh sản, tích tụ sinh học... của Cơ quan Hóa chất Châu Âu (ECHA)
* Sản phẩm được lưu hành tại hai nước tham chiếu (Anh và Úc).
* Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
|||||||
4 |
PP2600325197 |
Phần 2: Test dùng cho máy hấp tiệt khuẩn |
Bệnh viện đa khoa Bình Chánh |
24 giờ |
48 giờ |
||||||||||
5 |
Test Bowie-Dick dùng cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ cao |
Không yêu cầu |
Terragene S.A. |
Argentina |
Năm 2024 trở về sau |
800 |
Tờ |
Chỉ thị hóa học cho quá trình tiệt khuẩn hơi nước VERISURE™ Bowie-Dick (73190) bao gồm tấm chỉ thị hóa học cho quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước VERISURE™ Bowie-Dick (73191) và một giá đỡ
- Tấm chỉ thị kiểm soát chất lượng hút chân không và khả năng xâm nhập hơi nước của máy hấp ướt,dùng để test máy trước mẻ hấp đầu tiên, cho chu trình 134 ° C trong 3.5 phút hoặc 132° C trong 4 phút
- Chuyển màu từ tím sang xanh
- Kích thước tấm chỉ thị: 89mm x 48mm x 0.33mm
- 100% không chứa kim loại nặng độc hại
- Tiêu chuẩn: FDA; ISO 13485: 2016; ISO 11140-2014; ISO 11140-5:2007 |
|||||||
6 |
Test chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
Không yêu cầu |
Indilab, Inc. |
Mỹ |
Năm 2025 trở về sau |
2000 |
Que |
- Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng/màu biểu thị trên thanh đối chứng (hoặc sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2
- Tương thích với các dòng máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 plasma/ STERRAD
- Kích thước que thử: 14.3mm x 101.6mm x 0,254mm
- Kích thước dải chỉ thị hóa học chuyển màu: 55,5mm x 3mm
- Thành phần cấu tạo của que thử bằng vật liệu styrene màu trắng đục
- Đạt tiêu chuẩn: CE (DOC/MDR), ISO, CFG do FDA (Mỹ) cấp
- Xuất xứ: G7 |
|||||||
7 |
Test chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ cao |
Không yêu cầu |
Terragene S.A. |
Argentina |
Năm 2025 trở về sau |
100 |
Ống |
- Giám sát chu trình tiệt khuẩn hơi nước, phù hợp cho cả máy tiệt khuẩn hơi nước trọng lực và máy có hỗ trợ chân không
- Nhiệt độ của chu trình tiệt trùng: 132-135°C
- Thời gian đọc: ≤ 20 phút
- Thành phần: Ống nhựa 50 ± 10%, Nắp 25 ± 5%, Ống thủy tinh 20 ± 10%, Dung môi nuôi cấy 15 ± 5%, Bào tử Geobacillus stearothermophilus ≤ 0,05%
- Cấu tạo: Mỗi ống cấu tạo bằng chất liệu polypropylene, chứa Geobacillus stearothermophilus ≥ 10⁶ chủng ATCC® 7953, được đóng kín bằng nắp nhựa màu và màng ngăn thấm hơi.
- Trên thân ống chỉ thị tích hợp chỉ thị hóa học cho tiệt khuẩn hơi nước
- Tương thích với máy ủ và đọc tự động chỉ thị sinh học Biotrace Mini/Pro
- Đạt các tiêu chuẩn: FDA, ISO 13485 |
|||||||
8 |
Test chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
Không yêu cầu |
Terragene S.A. |
Argentina |
Năm 2025 trở về sau |
100 |
Ống |
- Giám sát chu trình tiệt khuẩn nhiệt độ thấp bằng phương pháp plasma hoặc hơi Hydrogen peroxide
- Nhiệt độ của chu trình tiệt trùng: tương thích chu trình máy tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma Sterrad
- Thời gian đọc: ≤ 30 phút
- Thành phần: Ống nhựa, Màng lọc Tyvek, Dung môi nuôi cấy và chất chỉ thị pH.
- Cấu tạo: Mỗi ống cấu tạo bằng chất liệu polypropylene, chứa Geobacillus stearothermophilus x 10⁶ chủng ATCC® 7953, được đóng kín bằng nắp nhựa màu và màng ngăn thấm hơi.
- Trên thân ống chỉ thị tích hợp chỉ thị hóa học cho tiệt khuẩn
- Tương thích với máy ủ và đọc tự động chỉ thị sinh học Biotrace Mini/Pro
- Đạt các tiêu chuẩn: FDA, ISO 13485 |
|||||||
9 |
PP2600325198 |
Phần 3: Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng |
Bệnh viện đa khoa Bình Chánh |
24 giờ |
48 giờ |
||||||||||
10 |
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng (size lớn) |
Không yêu cầu |
Dipro Medical Devices S.r.l. |
Ý |
2025 trở về sau |
20 |
Miếng |
- Lưới điều trị thoát vị 15cm x 15cm, dùng trong phẫu thuật mở hoặc nội soi, dùng một lần, không tiêu.
- Lưới đơn sợi khâu khóa móc, chất liệu monofilament polypropylene.
- Kích thước lỗ 0.55 mm, độ rỗng: 77%, độ dày 0.62 mm,
- Trọng lượng: 127g/m2
- Đường kính sợi lưới: 0.18 mm.
- Khả năng chịu lực tối đa: 572.03 ± 60 N.
- Khả năng chịu lực 88.5 N/cm ± 15.31 theo chiều dọc, 79.44 N/cm ± 16.71 theo chiều ngang.
- Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. Sản phẩm không có Latex, không Phthalate, không Pyrogenic.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
- Xuất xứ: G7 |
|||||||
11 |
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng (size nhỏ) |
Không yêu cầu |
Dipro Medical Devices S.r.l. |
Ý |
2025 trở về sau |
20 |
Miếng |
- Chất liệu: Lưới đơn sợi khâu khóa móc, chất liệu monofilament polypropylene
- Kích thước: 06 x 11 cm.
- Kích thước lỗ lưới: 1,65 mm, độ rỗng: 89%, độ dày 0,38 mm.
- Trọng lượng: 39 g/m2.
- Đường kính sợi lưới: 0,12 mm.
- Khả năng chịu lực tối đa: 179,17 ± 10,2 N.
- Khả năng chịu lực 42,2 N/cm ± 3,16 theo chiều dọc, 20,74 N/cm ± 2,3 theo chiều ngang.
- Lưới điều trị thoát vị trọng lượng nhẹ, có sọc xanh giúp dễ định vị, dùng trong phẫu thuật mở hoặc nội soi, dùng một lần, không tiêu.
- Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. Sản phẩm không có Latex, không Phthalate, không Pyrogenic.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
Xuất xứ: G7 |