Thông báo mời thầu

Mua sắm Vật tư y tế chuyên khoa ngoại năm 2024 - 2025

Tìm thấy: 15:24 21/03/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm Vật tư y tế chuyên khoa ngoại năm 2024 – 2025 thuộc dự toán mua sắm vật tư y tế chuyên khoa ngoại năm 2024 – 2025 từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm nguồn thu từ BHYT) của Bệnh viện Thống Nhất
Tên gói thầu
Mua sắm Vật tư y tế chuyên khoa ngoại năm 2024 - 2025
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm Vật tư y tế chuyên khoa ngoại năm 2024 – 2025 thuộc dự toán mua sắm vật tư y tế chuyên khoa ngoại năm 2024 – 2025 từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm nguồn thu từ BHYT) của Bệnh viện Thống Nhất
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh (Bao gồm thu từ bảo hiểm y tế)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 08/04/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500083455_2503211506
Ngày phê duyệt
21/03/2025 15:20
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Thống Nhất
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:22 21/03/2025
đến
09:00 08/04/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 08/04/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
9.902.310.495 VND
Số tiền bằng chữ
Chín tỷ chín trăm lẻ hai triệu ba trăm mười nghìn bốn trăm chín mươi lăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/04/2025 (05/09/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Que luồn dưới da hỗ trợ đặt dẫn lưu dịch não tủy dài 60cm
27.720.000
27.720.000
0
12 tháng
2
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu 45x45mm
80.250.000
80.250.000
0
12 tháng
3
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu 27x27mm
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
4
Keo sinh học cầm máu
84.700.000
84.700.000
0
12 tháng
5
Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng các cỡ
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
6
Kim chọc dò thân đốt sống 11G các cỡ
50.400.000
50.400.000
0
12 tháng
7
Kim chọc dò 11G x 125 mm
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
8
Kim chọc dò bơm xi măng vào thân đốt sống
26.000.000
26.000.000
0
12 tháng
9
Kim chọc dò đốt sống với đầu kim loại chống sốc các cỡ
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
10
Kim chọc dò cuống sống cột sống thắt lưng
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
11
Kim chọc dò dùng trong bơm xi măng tạo hình thân đốt sống, kèm 01 bơm tiêm có vòng xoắn 1ml
26.000.000
26.000.000
0
12 tháng
12
Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, có vạch chia độ sâu
525.000.000
525.000.000
0
12 tháng
13
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy
43.780.000
43.780.000
0
12 tháng
14
Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy CFS có thang đo áp lực dòng chảy
26.400.000
26.400.000
0
12 tháng
15
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất và thắt lưng ra ngoài
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
16
Bộ dẫn lưu và theo dõi dịch não tủy
18.400.000
18.400.000
0
12 tháng
17
Bộ dây bơm hút cho tay dao 36 kHz
7.600.000
7.600.000
0
12 tháng
18
Lưỡi mài phá, đầu tròn dùng trong nội soi cột sống 2 cổng
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
19
Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều dùng trong nội soi cột sống 2 cổng
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
20
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
21
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
22
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma giải phóng áp đĩa cột sống lưng qua da
290.000.000
290.000.000
0
12 tháng
23
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma giải phóng áp đĩa cột sống cổ qua da
145.000.000
145.000.000
0
12 tháng
24
Bộ kít dẫn đường và Đầu đốt sóng cao tần Plasma nội soi cắt bỏ một phần đĩa đệm qua da
350.000.000
350.000.000
0
12 tháng
25
Bộ Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng siphon
45.780.000
45.780.000
0
12 tháng
26
Bộ Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, Loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài loại nhỏ
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
27
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất vào màng bụng có phủ kháng sinh, van thanh có bộ điều chỉnh áp lực từ bên ngoài thích hợp trẻ em có 5 mức áp lực
362.000.000
362.000.000
0
12 tháng
28
Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp động
232.500.000
232.500.000
0
12 tháng
29
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ kèm 2 vít khóa
371.000.000
371.000.000
0
12 tháng
30
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ
161.000.000
161.000.000
0
12 tháng
31
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước
42.250.000
42.250.000
0
12 tháng
32
Đĩa đệm cột sống lưng góc ưỡn 7 độ, chiều cao 8-13mm
86.750.000
86.750.000
0
12 tháng
33
Đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong, các cỡ
1.265.000.000
1.265.000.000
0
12 tháng
34
Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng thẳng
387.500.000
387.500.000
0
12 tháng
35
Đĩa đệm dài: 25mm đến 30mm, bán kính cong từ 28mm đến 34mm
428.000.000
428.000.000
0
12 tháng
36
Đĩa đệm cổ cong lồi trên upper convex, marker chất liệu Tantalum, đóng gói tiệt trùng sẳn
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
37
Đĩa đệm lưng thẳng PLIF/P-TLIF peek-optima 25mm/28mm/32mm, rộng 11mm, marker chất liệu Tantalum
400.000.000
400.000.000
0
12 tháng
38
Đĩa đệm lưng cong tlif peek optima 26mm/28mm/30mm/32mm, rộng 11mm, marker chất liệu Tantalum
550.000.000
550.000.000
0
12 tháng
39
Đĩa đệm cột sống lưng cong phủ Titanium các cỡ
93.000.000
93.000.000
0
12 tháng
40
Lồng thay thân đốt sống cổ titanium kích thước (H8-H70mm), các cỡ
42.750.000
42.750.000
0
12 tháng
41
Lồng thay thân đốt sống cổ titanium kích thước H100mm, các cỡ
21.100.000
21.100.000
0
12 tháng
42
Lồng thay thân đốt sống lưng titanium kích thước (H10-H60mm), các cỡ
62.750.000
62.750.000
0
12 tháng
43
Lồng thay thân đốt sống lưng titanium kích thước (H90-H100mm), các cỡ
82.250.000
82.250.000
0
12 tháng
44
Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ
232.000.000
232.000.000
0
12 tháng
45
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng có xương ghép sẵn bên trong, lối bên
800.000.000
800.000.000
0
12 tháng
46
Đĩa đệm cột sống lưng PEEK loại cong, dùng trong phẫu thuật TLIF
230.000.000
230.000.000
0
12 tháng
47
Đĩa đệm cột sống cổ kèm 02 vít (loại tiêu chuẩn và loại nhỏ)
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
48
Đĩa đệm cột sống cổ (loại tiêu chuẩn và loại nhỏ)
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
49
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ
336.000.000
336.000.000
0
12 tháng
50
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm vòng khóa vít, độ ưỡn 7 độ kèm 3 vít tự ta rô
156.000.000
156.000.000
0
12 tháng
51
Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo loại thẳng 001 Wiltrom hoặc tương đương
230.000.000
230.000.000
0
12 tháng
52
Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có răng cưa loại cong Wiltrom hoặc tương đương
432.000.000
432.000.000
0
12 tháng
53
Miếng ghép cột sống lưng dạng cong hình hạt đậu, vật liệu PEEK
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
54
Đĩa đệm cột sống lưng T-lif, loại cong hình quả chuối đầu hình viên đạn nghiêng 5º, rộng 11,5 mm, bước tăng 1 mm
139.500.000
139.500.000
0
12 tháng
55
Đĩa đệm cột sống lưng T-lif loại cong hình trái chuối, nghiêng 0º, 7º
95.000.000
95.000.000
0
12 tháng
56
Đĩa đệm cột sống lưng P-lif loại thẳng đầu hình viên đạn, nghiêng 0º, 4º, 8º
66.500.000
66.500.000
0
12 tháng
57
Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương có sẵn xương ghép, chất liệu Peek Optima, cao 4-8mm, rộng 14mm, sâu 13mm
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
58
Đĩa đệm động cổ xoay đa hướng, chất liệu cobalt-chrome-molypdenum, cao 5-7mm, rộng 15-19mm, sâu 13-15mm, bề mặt nhám có răng cố định, độ xoay ưỡn 20º, nghiêng bên 16º, quay 360º các cỡ
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
59
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng thẳng pezo-P, có đầu nhọn và phẳng
130.000.000
130.000.000
0
12 tháng
60
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng cong pezo-T, phần đầu được bo tròn
560.000.000
560.000.000
0
12 tháng
61
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ có răng bám dạng nghiêng
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
62
Đốt sống nhân tạo cột sống điều chỉnh được độ cao
155.000.000
155.000.000
0
12 tháng
63
Đốt sống nhân tạo cột sống Ngực lưng điều chỉnh được độ cao
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
64
Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng thẳng, chất liệu Peek
387.500.000
387.500.000
0
12 tháng
65
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong với cơ chế khớp nối được kiểm soát
132.000.000
132.000.000
0
12 tháng
66
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA,dung tích 1cc
115.500.000
115.500.000
0
12 tháng
67
Xương nhân tạo 5cc
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
68
Xương nhân tạo dạng bơm dung tích 5ml
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
69
Xương nhân tạo dạng bơm n-IBS, 5cc
6.850.000
6.850.000
0
12 tháng
70
Xương nhân tạo dạng bơm n-IBS, 1cc
15.400.000
15.400.000
0
12 tháng
71
Xương nhân tạo dạng hạt không đều, 5-10cc
13.700.000
13.700.000
0
12 tháng
72
Xương nhân tạo dạng hạt không đều, 5cc-20cc
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
73
Xương nhân tạo dạng bơm n-IBS, 3cc
50.500.000
50.500.000
0
12 tháng
74
Xương nhân tạo dạng hạt không đều 2.5cc
25.750.000
25.750.000
0
12 tháng
75
Xương nhân tạo 2cc, dạng hình trụ
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
76
Xương nhân tạo 2.5cc
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
77
Miếng vá sọ titan (120 x 120mm)
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
78
Miếng vá sọ titan (150 x 150mm)
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
79
Nẹp titan vá sọ 70 x 80mm
94.000.000
94.000.000
0
12 tháng
80
Miếng vá sọ titan (90 x 90 mm)
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
81
Lưới vá sọ Titanium, kích thước 148x148mm dùng vít 1.5/1.6mm độ dày 0.6mm
105.600.000
105.600.000
0
12 tháng
82
Lưới vá sọ Titan, kích thước 113 x 77mm dùng vít 1.5/1.6mm độ dày lưới 0.6mm
16.600.000
16.600.000
0
12 tháng
83
Nẹp titan vá sọ 7 cm x 8 cm
18.800.000
18.800.000
0
12 tháng
84
Nẹp titan vá sọ 9 cm x 9 cm
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
85
Nẹp titan vá sọ 15 cm x 15 cm
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
86
Nẹp titan vá sọ 12 cm x 12 cm
32.000.000
32.000.000
0
12 tháng
87
Nẹp titan vá sọ 131mm x 235mm
37.000.000
37.000.000
0
12 tháng
88
Miếng ghép tạo hình tạo hình lỗ khoan xương sọ
8.000.000
8.000.000
0
12 tháng
89
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
26.620.000
26.620.000
0
12 tháng
90
Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu
95.000.000
95.000.000
0
12 tháng
91
Miếng vá màng cứng Collagen tự dính 2.5 cm x 2.5 cm
31.000.000
31.000.000
0
12 tháng
92
Miếng vá màng cứng Collagen tự dính 5 cm x 5 cm
146.000.000
146.000.000
0
12 tháng
93
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính,tự tiêu, 2,5x7,5cm
49.350.000
49.350.000
0
12 tháng
94
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic Acid +Porcine tự dính ,tự tiêu, 5x5cm
58.485.000
58.485.000
0
12 tháng
95
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 5 cm x 5 cm
29.200.000
29.200.000
0
12 tháng
96
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 7.5 cm x 7.5 cm
26.000.000
26.000.000
0
12 tháng
97
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu cỡ 10 cm x 12.5 cm
20.500.000
20.500.000
0
12 tháng
98
Bộ bơm áp lực đồng hồ kiểm soát dùng tạo hình thân cột sống
283.500.000
283.500.000
0
12 tháng
99
Bộ ống thông dẫn đường số 2 vào thân sống dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng
167.500.000
167.500.000
0
12 tháng
100
Cây dẫn đường cuống cung (dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng)
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
101
Cây dẫn đường cuống cung đầu tù
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
102
Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng
187.500.000
187.500.000
0
12 tháng
103
Kim đẩy xi măng vào thân sống dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
104
Kim khoan tạo rãnh vào thân sống (dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng)
87.500.000
87.500.000
0
12 tháng
105
Kim sinh thiết (dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng)
61.000.000
61.000.000
0
12 tháng
106
Kim vát số 1 dẫn đường cuống cung dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
107
Bộ trộn xi măng kín kèm theo xi lanh bơm
52.000.000
52.000.000
0
12 tháng
108
Súng bơm xi măng áp lực cao
118.000.000
118.000.000
0
12 tháng
109
Hệ thống bơm xi măng một bóng dùng trong tạo hình thân đốt sống
278.800.000
278.800.000
0
12 tháng
110
Bộ bơm áp lực đồng hồ kiểm soát dùng tạo hình thân sống
94.500.000
94.500.000
0
12 tháng
111
Bóng nong dùng trong tạo hình thân đốt sống
119.500.000
119.500.000
0
12 tháng
112
Kim chọc dò mũi tù số 2 dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng
67.000.000
67.000.000
0
12 tháng
113
Kim sinh thiết dùng trong tạo hình thân sống
61.000.000
61.000.000
0
12 tháng
114
Kim chọc dò mũi vát số 1 dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
115
Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân sống
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
116
Kim khoan tạo rãnh dùng trong tạo hình thân sống
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
117
Kim dẫn đường cuống cung đầu tù
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
118
Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng nòng
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
119
Bộ trộn và phân phối xi măng đóng gói tiệt trùng sẵn
59.000.000
59.000.000
0
12 tháng
120
Nẹp dọc uốn sẵn tiệt trùng dùng trong phẫu thuật cột sống bắt vít qua da
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
121
Bộ dụng cụ đưa xi măng sinh học vào vít rỗng nòng, tiệt trùng sẵn
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
122
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
123
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng Tripod-Fix
143.000.000
143.000.000
0
12 tháng
124
Bơm áp lực đẩy xi măng, kiểm tra áp suất tự động
64.900.000
64.900.000
0
12 tháng
125
Kim chọc nối bơm xi măng tương thích với vít rỗng nòng bơm xi măng
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
126
Kim chọc dò cuống sống
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
127
Bơm áp lực đẩy xi măng
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
128
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
129
Kim chọc dò cuống sống các cỡ
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
130
Kim chọc khoan thân đốt sống
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
131
Kim chọc bơm xi măng
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
132
Bóng nong thân đốt sống kèm bơm phồng bóng và đồng hồ đo áp lực
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
133
Xi măng
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
134
Lồng titan thay thân đốt sống cổ có tăng đơ các cở
182.750.000
182.750.000
0
12 tháng
135
Lồng titan thay thân đốt sống lưng có tăng đơ các cỡ
225.750.000
225.750.000
0
12 tháng
136
Nẹp cột sống cổ lối trước (Độ dài từ 50mm-69mm)
121.500.000
121.500.000
0
12 tháng
137
Nẹp cột sống cổ lối trước 50-100mm có khóa
103.500.000
103.500.000
0
12 tháng
138
Nẹp titan vá sọ 16 lỗ
94.770.000
94.770.000
0
12 tháng
139
Ốc khóa trong dùng cho cột sống cổ lối sau hình ngôi sao
71.000.000
71.000.000
0
12 tháng
140
Ốc khóa trong cột sống lưng các loại, các cỡ
95.000.000
95.000.000
0
12 tháng
141
Vít khóa trong cánh ren ngược, tương thích vít cột sống đa trục, các cỡ
47.500.000
47.500.000
0
12 tháng
142
Vít khóa trong, ren vít dạng ngàm vuông, dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
143
Ốc khóa trong tự gãy dùng để bắt vít qua và bơm xi măng
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
144
Thanh nối dọc, 80-110mm
18.200.000
18.200.000
0
12 tháng
145
Nẹp dọc (5.5 x 500)mm
33.500.000
33.500.000
0
12 tháng
146
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 500mm THUỘC BỘ NẸP, VÍT REN ĐÔI DÙNG TRONG CỘT SỐNG LƯNG, NGỰC
16.750.000
16.750.000
0
12 tháng
147
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 100mm
27.300.000
27.300.000
0
12 tháng
148
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài 240mm
30.500.000
30.500.000
0
12 tháng
149
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau các cỡ
8.500.000
8.500.000
0
12 tháng
150
Thanh dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da và bơm xi măng
313.000.000
313.000.000
0
12 tháng
151
Nẹp dọc có uốn sẵn L50-200mm, dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn
375.600.000
375.600.000
0
12 tháng
152
Thanh nối độ dài < 100mm
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
153
Thanh nối dọc (5.5 x 40- 80)mm
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
154
Vít chân cung nén ép đa truc̣ (kèm ốc khóa trong)
546.000.000
546.000.000
0
12 tháng
155
Vít chân cung nén ép đa trục ren kép 1/3 thân vít kèm vít khóa trong hoặc tương đương
546.000.000
546.000.000
0
12 tháng
156
Vít chân cung tiêu chuẩn đa truc̣ (kèm ốc khóa trong)
455.000.000
455.000.000
0
12 tháng
157
Vít chân cung tiêu chuẩn đa trục kèm vít khóa trong hoặc tương đương
455.000.000
455.000.000
0
12 tháng
158
Vít cột sống cổ lối trước/thuộc bộ nẹp, vít cột sống cổ
8.250.000
8.250.000
0
12 tháng
159
Vít cột sống cổ trước, các cỡ
15.800.000
15.800.000
0
12 tháng
160
Vít xốp tự taro đơn hướng, đa hướng, các cỡ
31.600.000
31.600.000
0
12 tháng
161
Vít đa trục cột sống lưng ren đôi các loại, các cỡ
540.000.000
540.000.000
0
12 tháng
162
Vít cột sống đa trục, cơ chế khóa vít ốc trong truyền động lực đệm, các cỡ
540.000.000
540.000.000
0
12 tháng
163
Vít đa trục mũi cùn tương thích với vít khóa trong kiểu locking cap, các cỡ
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
164
Vít chân cung đa trục
224.500.000
224.500.000
0
12 tháng
165
Vít rỗng đa trục kèm ốc khóa trong, các cỡ
810.000.000
810.000.000
0
12 tháng
166
Vít đa trục rỗng lòng dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn, các cỡ
4.225.000.000
4.225.000.000
0
12 tháng
167
Vít titan tự khoan, tự taro, đường kính 2.0mm dài 4-8mm
162.000.000
162.000.000
0
12 tháng
168
Vít titan buộc hàm (thuộc Vít đóng sọ hàm mặt)
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
169
Vít titan 1.65-2.6mmx5-6mm
40.500.000
40.500.000
0
12 tháng
170
Nẹp cổ mỏng 1.7mm, lực khóa vít 126N, độ cong R120/R200, kèm vít khóa
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
171
Vít cổ sau đường kính : 3.5mm/4.0mm, dài 22 -40mm
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
172
Vít khóa trong vít cổ sau
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
173
Nẹp dọc cổ sau, đường kính 3.5mm, dài 100mm
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
174
Nẹp dọc 2 đầu nối vít cổ sau thanh dọc chuyển tiếp
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
175
Nẹp nối ngang cổ sau crosslink
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
176
Nẹp nối rod cổ sau
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
177
Vít cột sống lưng đầu dài cho chỉnh trượt 27.2mm/28.2mm
480.000.000
480.000.000
0
12 tháng
178
Vít khoá trong đường kính : 9.7mm, cao 5.6mm, đầu ngôi sao
175.000.000
175.000.000
0
12 tháng
179
Nẹp dọc tương thích vít cột sống lưng đầu nhỏ 15.2/16.2mm, dài 40-200mm
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
180
Nẹp dọc tương thích vít cột sống lưng đầu nhỏ 15.2/16.2mm, dài 300 - 500mm
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
181
Nẹp nối ngang cột sống lưng crosslink
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
182
Nẹp nối rod/ vít cột sống lưng
175.000.000
175.000.000
0
12 tháng
183
Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao
132.000.000
132.000.000
0
12 tháng
184
Vít cột sống lưng mổ ít xấm lấn.
1.700.000.000
1.700.000.000
0
12 tháng
185
Nẹp dọc cột sống lưng mổ ít xâm lấn
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
186
Vít đa trục, góc xoay 30 độ, lòng vít rỗng, có các lỗ dọc đầu thân vít để bơm xi măng giữ vít cố định Trên vít có khắc laser mã nhận diện UDI, kèm xi măng sinh học
1.425.000.000
1.425.000.000
0
12 tháng
187
Nẹp dọc dùng cho vít đa trục lòng rỗng, loại smooth rod
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
188
Vít đa trục mổ ít xâm lấn kiểu 1/4 ống có lỗ bơm xi măng, kèm xi măng
1.575.000.000
1.575.000.000
0
12 tháng
189
Vít khóa trong
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
190
Nẹp dọc Kích thước: Đường kính 5.5mm, dài 40-150mm,
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
191
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng
1.072.500.000
1.072.500.000
0
12 tháng
192
Ốc khóa trong loại CSS - 5.5 Set Screw hoặc tương đương
142.500.000
142.500.000
0
12 tháng
193
Thanh dọc cột sống lưng ngực, các cỡ
36.400.000
36.400.000
0
12 tháng
194
Thanh nối ngang đa chiều, các cỡ loại CSS-5.5 Cross Link-A hoặc tương đương
15.700.000
15.700.000
0
12 tháng
195
Thanh dọc cột sống lưng dài 500mm
13.400.000
13.400.000
0
12 tháng
196
Vít đơn trục cột sống lưng các loại, các cỡ
192.500.000
192.500.000
0
12 tháng
197
Ốc khóa trong hình sao
47.500.000
47.500.000
0
12 tháng
198
Thanh dọc cột sống lưng, ngực, các cỡ
5.460.000
5.460.000
0
12 tháng
199
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 500mm
13.400.000
13.400.000
0
12 tháng
200
Thanh nối ngang đa chiều, các cỡ loại CTS-5.5 Cross Link-B hoặc tương đương
15.700.000
15.700.000
0
12 tháng
201
Lồng titanium thay thân đốt sống cổ có tăng đơ
73.100.000
73.100.000
0
12 tháng
202
Lồng titanium thay thân đốt sống lưng có tăng đơ
225.750.000
225.750.000
0
12 tháng
203
Vít đa trục rỗng ruột dùng để bơm xi măng dành cho bệnh nhân có chất lượng xương kém
915.000.000
915.000.000
0
12 tháng
204
Vít khóa trong cột sống thắt lưng
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
205
Nẹp dọc cột sống thắt lưng, đk 5.4mm, dài 550mm
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
206
Vít đa trục đuôi siêu dài cột sống thắt lưng dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da (M.I.S)
800.000.000
800.000.000
0
12 tháng
207
Vít khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít đa trục rỗng nòng khóa đôi can thiệp tối thiểu (M.I.S)
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
208
Nẹp dọc cột sống thắt lưng dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da đk 5.5mm (M.I.S)
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
209
Vít đa trục rỗng nòng đuôi dài kèm vít khóa trong dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn (MISS XL)
214.000.000
214.000.000
0
12 tháng
210
Nẹp dọc mổ ít xâm lấn dài 30-200mm
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
211
Vít đa trục ren đôi kèm ốc khóa trong
200.000.000
200.000.000
0
12 tháng
212
Vít đa trục trượt đốt sống kèm vít khóa trong
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
213
Nẹp dọc Titanium Ø.5.5 dài 40 - 120mm
23.000.000
23.000.000
0
12 tháng
214
Nẹp nối ngang đa trục kèm vít khóa mini
9.200.000
9.200.000
0
12 tháng
215
Nẹp cột sống cổ lối trước một tầng
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
216
Nẹp cột sống cổ lối trước hai tầng
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
217
Nẹp cột sống cổ lối trước ba tầng
23.400.000
23.400.000
0
12 tháng
218
Vít cột sống cổ lối trước
61.600.000
61.600.000
0
12 tháng
219
Nẹp cổ trước 1 tầng
26.670.000
26.670.000
0
12 tháng
220
Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng
53.550.000
53.550.000
0
12 tháng
221
Nẹp cổ trước 3 tầng
44.880.000
44.880.000
0
12 tháng
222
Vít cột sống cổ trước
19.500.000
19.500.000
0
12 tháng
223
Miếng ghép đĩa đệm cổ kèm vít loại 2
147.000.000
147.000.000
0
12 tháng
224
Vít đa trục cột sống cổ sau
106.500.000
106.500.000
0
12 tháng
225
Vít ốc khóa trong cột sống cổ sau
29.000.000
29.000.000
0
12 tháng
226
Nẹp dọc cột sống cổ sau
24.200.000
24.200.000
0
12 tháng
227
Nẹp chẩm
37.890.000
37.890.000
0
12 tháng
228
Vít chẩm
21.200.000
21.200.000
0
12 tháng
229
Vít qua khớp lối sau
89.520.000
89.520.000
0
12 tháng
230
Vít đa trục ren đôi, đầu mũ vít hình Tulip
750.000.000
750.000.000
0
12 tháng
231
Ốc khóa trong cho vít có đầu mũ vít hình Tulip
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
232
Nẹp dọc thẳng Titanium 500mm cho vít có đầu mũ vít hình Tulip
58.000.000
58.000.000
0
12 tháng
233
Nẹp nối ngang cố định, có thể uốn nẹp
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
234
Lồng titan thay thân đốt sống, các cỡ
68.000.000
68.000.000
0
12 tháng
235
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu (ít xâm lấn), cơ chế khóa mặt bích xoắn (khóa ngàm xoắn)
880.000.000
880.000.000
0
12 tháng
236
Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, cơ chế khóa mặt bích xoắn (khóa ngàm xoắn)
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
237
Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu
64.000.000
64.000.000
0
12 tháng
238
Vít sọ não Titanium tự khoan (tự Taro) đường kính 1.6 mm, dài 4mm. Sử dụng trong vá sọ bằng lưới và nẹp Titanium
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
239
Nẹp sọ não Titanium hình quạt tròn, có tay cầm dễ thao tác; đường kính 14mm/18mm gồm 6 lỗ bắt vít
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
240
Nẹp sọ não Titanium thẳng gồm 20 lỗ, dùng vít 1.6mm
32.960.000
32.960.000
0
12 tháng
241
Bộ nẹp vít vá sọ gồm 1 nẹp tròn 14/18mm,4 vít 1.6mm
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
242
Bộ nẹp vít vá sọ gồm 1 nẹp thẳng 20 lỗ, 10 vít 1.6mm
182.960.000
182.960.000
0
12 tháng
243
Nẹp titan vá sọ 16 lỗ
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
244
Vít titan 1.65 - 2.0mm
86.000.000
86.000.000
0
12 tháng
245
Nẹp đóng sọ hàm mặt tròn
9.200.000
9.200.000
0
12 tháng
246
Vít cột sống lưng đa trục ren đôi, hai bước ren tiệt trùng sẵn, kèm vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống bắt vít qua da
750.000.000
750.000.000
0
12 tháng
247
Vít cột sống lưng rỗng nòng bơm xi măng đa trục, ren đôi, hai bước ren kèm vít khóa trong tiệt trùng sẵn
400.000.000
400.000.000
0
12 tháng
248
Nẹp dọc thẳng đường kính 5.5mm dài 470mm, tiệt trùng sẵn
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
249
Vít chân cung đa trục kèm vít khóa trong
395.000.000
395.000.000
0
12 tháng
250
Vít chân cung rỗng đa trục kèm vít khóa trong
450.000.000
450.000.000
0
12 tháng
251
Vít chân cung rỗng đa trục đầu nắn trượt ren đôi kèm vít khóa trong, thích hợp bắt vít qua da
1.100.000.000
1.100.000.000
0
12 tháng
252
Nẹp dọc đường kính 5.5mm, độ dài từ 25mm-500mm tương ứng với vít chân cung các loại, 2 đầu tròn hoặc 2 đầu lục giác
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
253
Nẹp dọc uốn sẵn đường kính 5.5mm, độ dài từ 30mm-300mm tương ứng với vít chân cung các loại
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
254
Nẹp ngang cột sống lưng, chiều dài điều chỉnh được, đường kính 3.0mm các cỡ tương ứng với vít chân cung Wiltrom hoặc tương đương
16.000.000
16.000.000
0
12 tháng
255
Vít chân cung phủ H.A đa trục (kèm ốc khóa trong)
137.200.000
137.200.000
0
12 tháng
256
Thanh nối Độ dài 300mm
8.600.000
8.600.000
0
12 tháng
257
Thanh nối ngang
6.450.000
6.450.000
0
12 tháng
258
Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục,vật liệu Titan, cobalt Chrome, rỗng nòng qua da, hai bước ren các cỡ, 4.75mm
432.000.000
432.000.000
0
12 tháng
259
Nẹp dọc qua da uốn sẵn cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu cobalt chrome, 4.75mm
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
260
Ốc khóa trong cột sống ngực/thắt lưng qua da tự gãy vật liệu Titan
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
261
Vít cột sống lưng đa trục đuôi cực nhỏ Ø = 12.5mm kèm ốc khóa trong
132.600.000
132.600.000
0
12 tháng
262
Nẹp dọc thẳng, đường kính 5,5mm, dài 60-80mm
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
263
Nẹp dọc thẳng, đường kính 5,5mm, dài 500mm
14.200.000
14.200.000
0
12 tháng
264
Vít đa trục nắn chỉnh gù vẹo, bơm xi măng, bắt vít qua da, kèm vít khóa trong, kèm ống đẩy xi măng loại dài bắt vít qua da
622.500.000
622.500.000
0
12 tháng
265
Nẹp dọc thẳng / uốn sẵn dùng cho bắt vít qua da, bơm xi măng Rod 5,5 x 50-150mm
98.000.000
98.000.000
0
12 tháng
266
Vít đa trục cột sống lưng đầu nhỏ 10x13mm kèm ốc khóa trong
188.000.000
188.000.000
0
12 tháng
267
Nẹp nối ngang dùng trong phẫu thuật cột sống lưng điều chỉnh 35-78mm
13.000.000
13.000.000
0
12 tháng
268
Nẹp dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng đường kính 6mm, dài 60-80mm
6.900.000
6.900.000
0
12 tháng
269
Nẹp cột sống cổ lối trước hoặc tương đương bán động từ 1 - 4 tầng mỏng 1,8mm, dài 22-100 mm khóa vít tự động
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
270
Vít cột sống cổ lối trước tự khóa tự khoan tự taro, xoay 10 º
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
271
Vít đa trục cột sống lưng, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong
297.500.000
297.500.000
0
12 tháng
272
Vít đa trục cột sống lưng bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong
447.500.000
447.500.000
0
12 tháng
273
Vít bơm xi măng đa trục, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm kim đẩy xi măng, kèm ốc khóa trong
354.000.000
354.000.000
0
12 tháng
274
Nẹp dọc cột sống lưng dùng bắt vít qua da, loại uốn sẵn, Ø5.5mm, 30-150mm, dùng kèm vít bắt qua da hai ren đuôi vít rời
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
275
Nẹp dọc cột sống lưng, dài 30-125mm, Ø5.5mm, dùng kèm vít hai ren đuôi vít rời
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
276
Vít đa trục mũ vít bước ren vuông
285.000.000
285.000.000
0
12 tháng
277
Ốc khóa trong bước ren vuông có vỏ bọc ngoài
60.850.000
60.850.000
0
12 tháng
278
Ốc khóa trong bước ren vuông
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
279
Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6.0mm, dài 100mm-180mm
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
280
Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6.0mm, dài 500mm
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
281
Vít đa trục qua da có lỗ bơm xi măng, mũ vít bước ren vuông
410.000.000
410.000.000
0
12 tháng
282
Vít ít xâm lấn đa trục qua da, mũ vít có bước ren vuông
920.000.000
920.000.000
0
12 tháng
283
Nẹp dọc cho vít qua da, đường kính 6.0mm, chiều dài <300mm
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
284
Vít xương chậu rỗng nòng đầu mũ vít thấp
22.000.000
22.000.000
0
12 tháng
285
Nẹp kèm vít chốt, ốc khóa nối vít xương chậu
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
286
Vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương
820.000.000
820.000.000
0
12 tháng
287
Ốc khóa trong loại Cosmic MIA hoặc tương đương
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
288
Nẹp dọc đường kính 6.0mm, màu xanh, dài 130mm-200mm
40.500.000
40.500.000
0
12 tháng
289
Vít cổ sau đa trục có mũ vít dạng chụp
102.000.000
102.000.000
0
12 tháng
290
Vít cổ sau đa trục C1-C2 có mũ vít dạng chụp
51.000.000
51.000.000
0
12 tháng
291
Ốc khóa trong dạng chụp đầu vít
32.300.000
32.300.000
0
12 tháng
292
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 25mm-100mm
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
293
Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, xoay được góc 20 độ
16.200.000
16.200.000
0
12 tháng
294
Nẹp chẩm có 4/5 vị trí bắt vít
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
295
Vít chẩm xoay được góc ±8 độ
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
296
Nẹp cổ trước 1 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng
43.800.000
43.800.000
0
12 tháng
297
Nẹp cổ trước 2 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng
55.032.000
55.032.000
0
12 tháng
298
Nẹp cổ trước 3 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng
64.200.000
64.200.000
0
12 tháng
299
Nẹp cổ trước 4 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng
26.500.000
26.500.000
0
12 tháng
300
Vít đa hướng cổ lối trước tự taro, các cỡ
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
301
Vít xốp đa trục cổ lối sau CTS 3.5 các cỡ
133.500.000
133.500.000
0
12 tháng
302
Vít chẩm cổ lối sau
46.900.000
46.900.000
0
12 tháng
303
Vít đốt sống (C1 - C2) CTS -3.5 các cỡ
95.000.000
95.000.000
0
12 tháng
304
Vít chân cung rỗng đa trục đầu nắn trượt ren đôi kèm vít khóa trong, bắt vít qua da mổ ít xâm lấn
3.300.000.000
3.300.000.000
0
12 tháng
305
Nẹp dọc uốn sẵn đường kính 5.5mm, độ dài từ 30mm-300mm tương ứng với vít chân cung các loại, 1 đầu nhọn 1 đầu có ngàm
175.000.000
175.000.000
0
12 tháng
306
Nẹp ngang cột sống lưng, chiều dài điều chỉnh được, đường kính 3.0mm các cỡ tương ứng với vít chân cung Wiltrom hoặc tương đương
200.000.000
200.000.000
0
12 tháng
307
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống THUỘC BỘ NẸP VÍT DÙNG TRONG PHẨU THUẬT CỘT SỐNG ÍT XÂM LẤN CÓ THỂ BƠM XI MĂNG
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
308
Xi măng sinh học có cản quang
86.000.000
86.000.000
0
12 tháng
309
Xi măng tạo hình thân đốt sống
67.000.000
67.000.000
0
12 tháng
310
Xi măng sinh học cột sống độ nhớt thấp kèm bộ trộn
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
311
Bộ dụng cụ bơm Xi măng tạo hình thân đốt sống
109.950.000
109.950.000
0
12 tháng
312
Xi măng hóa học dùng trong tạo hình thân đốt sống kèm 02 bơm tiêm có vòng xoắn 1ml
44.500.000
44.500.000
0
12 tháng
313
Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy
13.500.000
13.500.000
0
12 tháng
314
Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài kèm catheter dẫn lưu não thất có van chống trào ngược
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
315
Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài có van chống trào ngược
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
316
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ thắt lưng ra ngoài
146.000.000
146.000.000
0
12 tháng
317
Bộ theo dõi áp lực nội sọ và dẫn lưu não thất
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
318
Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng một lần, 11.0 mm / 14.0 mm
173.250.000
173.250.000
0
12 tháng
319
Bộ chống lây nhiễm
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
320
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp động
236.250.000
236.250.000
0
12 tháng
321
Keo vá da dạng bút
6.100.000
6.100.000
0
12 tháng
322
Keo vá da dạng giọt nước
640.000
640.000
0
12 tháng
323
Bộ dụng cụ đưa xi măng sinh học vào vít rỗng nòng trong phẫu thuật cột sống bắt vít qua da
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
324
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma mũi nhọn dùng bên trong ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
325
Đầu đốt TC đau dẫn sóng RF đốt dây thần kinh điều trị đau (loại sử dụng 1 lần)
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
326
Đầu đốt TC đau dẫn sóng RF đốt dây thần kinh điều trị đau (loại sử dụng nhiều lần)
310.000.000
310.000.000
0
12 tháng
327
Ống nong dùng 1 lần, dạng thẳng, dùng cho Đầu đốt TC dẫn sóng RF đốt dây thần kinh điều trị đau
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
328
Ống nong dùng 1 lần, dạng cong 8 độ (dùng cho Đầu đốt TC đau dẫn sóng RF đốt dây thần kinh điều trị đau)
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
329
Sản phẩm cầm máu tại chỗ
148.785.840
148.785.840
0
12 tháng
330
Xốp cầm máu tự tiêu
1.883.700
1.883.700
0
12 tháng
331
Bình chứa dịch hút áp lực âm kci 300ml/500ml
130.000.000
130.000.000
0
12 tháng
332
Bộ xốp v.a.c tưới rửa, cỡ nhỏ
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
333
Bộ xốp v.a.c tưới rửa, cỡ trung
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
334
Bộ ống dẫn lưu nước rửa vết thương, có giá đỡ bình nước cất
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
335
Bộ xốp điều trị vết thương cỡ lớn
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
336
Bộ xốp điều trị vết thương cỡ trung
175.000.000
175.000.000
0
12 tháng
337
Bộ xốp điều trị vết thương cỡ nhỏ
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
338
Bộ vật tư hút rửa chứa foam NANO kẽm kháng khuấn, kháng nấm loại Lớn
27.912.000
27.912.000
0
12 tháng
339
Bộ vật tư hút rửa chứa foam NANO kẽm kháng khuấn, kháng nấm loại Trung
37.068.000
37.068.000
0
12 tháng
340
Bộ vật tư hút rửa chứa foam NANO kẽm kháng khuấn, kháng nấm loại Nhỏ
13.945.000
13.945.000
0
12 tháng
341
Bình chứa dịch, kèm dây dẫn và đầu lọc vi khuẩn 1000ml
64.475.000
64.475.000
0
12 tháng
342
Đầu lọc vi khuẩn
7.450.000
7.450.000
0
12 tháng
343
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ nhỏ
7.350.000
7.350.000
0
12 tháng
344
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ trung
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
345
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, cỡ lớn
9.975.000
9.975.000
0
12 tháng
346
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ nhỏ, có phủ các phân tử bạc
9.975.000
9.975.000
0
12 tháng
347
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ trung, có phủ các phân tử bạc
11.550.000
11.550.000
0
12 tháng
348
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ lớn, có phủ các phân tử bạc
13.125.000
13.125.000
0
12 tháng
349
Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn
6.089.850
6.089.850
0
12 tháng
350
Vòng treo chỉ siêu bền cố định dây chằng, có thế điều chỉnh được chiều dài vòng dây
45.200.000
45.200.000
0
12 tháng
351
Kim hai thân khâu sụn chêm
40.800.000
40.800.000
0
12 tháng
352
Đầu đốt lưỡng cực bằng sóng radio cao tần
50.800.000
50.800.000
0
12 tháng
353
Lưỡi bào (mài) xương các cỡ, cửa sổ mài rộng, thiết kế rỗng nòng
91.000.000
91.000.000
0
12 tháng
354
Lưỡi bào khớp các cỡ
950.000.000
950.000.000
0
12 tháng
355
Lưỡi bào ổ khớp có răng/ không răng
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
356
Mũi khoan ngược
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
357
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF có chức năng theo dõi nhiệt độ
2.065.000.000
2.065.000.000
0
12 tháng
358
Lưỡi mài nội soi khớp, các cỡ
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
359
Lưỡi bào xương ngược, các loại, các cỡ
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
360
Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
361
Đầu đốt bằng sóng cao tần dùng cho phẫu thuật nội soi khớp
61.600.000
61.600.000
0
12 tháng
362
Lưỡi mài dùng cho nội soi khớp
41.600.000
41.600.000
0
12 tháng
363
Lưỡi bào xương ngược chiều dùng trong nội soi khớp các cỡ, rỗng nòng
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
364
Lưỡi bào sụn khớp, cửa sổ bào rộng, thiết kế rỗng nòng
36.400.000
36.400.000
0
12 tháng
365
Lưỡi mài xương các cỡ, cửa sổ mài rộng, thiết kế rỗng nòng
36.400.000
36.400.000
0
12 tháng
366
Lưỡi bào khớp
36.400.000
36.400.000
0
12 tháng
367
Đầu đốt mô bằng sóng radio cao tần
50.800.000
50.800.000
0
12 tháng
368
Đầu đốt mô bằng sóng radio cao tần, nghiêng 90 độ, điện cực đốt ≥ 4 viên cầu
62.800.000
62.800.000
0
12 tháng
369
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Metal on poly, chuôi dài, thiết kế nghiêng 10 độ
325.000.000
325.000.000
0
12 tháng
370
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic toàn bộ bề mặt được phủ HA
2.050.000.000
2.050.000.000
0
12 tháng
371
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Synergy, ổ cối R3, chỏm Cocr hoăc̣ tương đương
565.000.000
565.000.000
0
12 tháng
372
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on Ceramic (kích thước chỏm 28/32/36/40) hoăc̣ tương đương
1.137.000.000
1.137.000.000
0
12 tháng
373
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ,Ceramic on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) hoăc̣ tương đương
319.000.000
319.000.000
0
12 tháng
374
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) hoăc̣ tương đương
275.000.000
275.000.000
0
12 tháng
375
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Metal on poly dạng TripleTaper, khóa kẹp đa răng
355.000.000
355.000.000
0
12 tháng
376
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Metal on poly, chuôi dài, thiết kế nghiêng 10 độ
900.000.000
900.000.000
0
12 tháng
377
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chuôi nhỏ, ổ cối nhỏ
1.272.000.000
1.272.000.000
0
12 tháng
378
Khớp háng toàn phần không xi măng SL X-Pore/Ceramic on PE hoăc̣ tương đương
325.000.000
325.000.000
0
12 tháng
379
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on PE có vitamin E
302.500.000
302.500.000
0
12 tháng
380
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, chuôi & ổ cối nhỏ
325.000.000
325.000.000
0
12 tháng
381
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Redapt, ổ cối R3, chỏm Oxinium hoặc tương đương
464.875.000
464.875.000
0
12 tháng
382
Khớp háng toàn phần không xi măng metal on PE, chuyển động kép, chuôi nhỏ, ổ cối nhỏ
350.000.000
350.000.000
0
12 tháng
383
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE toàn bộ bề mặt được phủ HA
1.640.000.000
1.640.000.000
0
12 tháng
384
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly chuôi nhỏ phủ HA
350.000.000
350.000.000
0
12 tháng
385
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Metal on poly toàn bộ bề mặt được phủ HA, ổ cối 37
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
386
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on Ceramic (kích thước chỏm 28/32/36/40)
151.600.000
151.600.000
0
12 tháng
387
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Ceramic on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36)
127.600.000
127.600.000
0
12 tháng
388
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng UTF-reduced góc cổ chuôi 130 độ, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36)
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
389
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài U2 Revision, góc cổ chuôi 130 độ - lớp lót Metal on PE có vitamin E
147.000.000
147.000.000
0
12 tháng
390
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài
149.860.000
149.860.000
0
12 tháng
391
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài
185.950.000
185.950.000
0
12 tháng
392
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA, góc cổ chuôi 135 độ
105.780.000
105.780.000
0
12 tháng
393
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA
141.870.000
141.870.000
0
12 tháng
394
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 131 độ
121.620.000
121.620.000
0
12 tháng
395
Khớp háng toàn phần không xi măng
157.710.000
157.710.000
0
12 tháng
396
Khớp háng toàn phần không xi măng PE
107.000.000
107.000.000
0
12 tháng
397
Khớp háng toàn phần không xi măng COP
129.000.000
129.000.000
0
12 tháng
398
Khớp háng toàn phần không xi măng COC
156.400.000
156.400.000
0
12 tháng
399
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép
113.000.000
113.000.000
0
12 tháng
400
Khớp háng toàn phần không xi măng COC loại CINEOS hoặc tương đương
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
401
Khớp háng toàn phần không xi măng PE chỏm xương đùi lớn
130.000.000
130.000.000
0
12 tháng
402
Khớp háng toàn phần không xi măng COP chỏm lớn
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
403
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate, Metal on PE
118.000.000
118.000.000
0
12 tháng
404
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate, Ceramic on PE
130.000.000
130.000.000
0
12 tháng
405
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate, Ceramic on Ceramic
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
406
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học (anatomic stem), góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate, Metal on PE
201.000.000
201.000.000
0
12 tháng
407
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học (anatomic stem), góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate, Ceramic on PE
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
408
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học (anatomic stem), góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate, Ceramic on Ceramic
285.000.000
285.000.000
0
12 tháng
409
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
410
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
411
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Ceramic
156.000.000
156.000.000
0
12 tháng
412
Khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi dài không xi măng hoăc̣ tương đương
2.040.150.000
2.040.150.000
0
12 tháng
413
Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi không xi măng UTF-reduced, góc cổ chuôi 130 độ hoặc tương đương
1.392.650.000
1.392.650.000
0
12 tháng
414
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, lồi cầu có cấu tạo 2 lớp
2.836.000.000
2.836.000.000
0
12 tháng
415
Khớp háng bán phần không xi măng các cỡ
880.000.000
880.000.000
0
12 tháng
416
Khớp háng bipolar không xi măng góc cổ chuôi 131 độ hoặc tương đương
440.000.000
440.000.000
0
12 tháng
417
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi nhỏ
490.000.000
490.000.000
0
12 tháng
418
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài PM, cổ rời hoặc tương đương
275.000.000
275.000.000
0
12 tháng
419
Khớp háng bán phần không xi măng TANDEM POLARSTEM hoặc tương đương
192.800.000
192.800.000
0
12 tháng
420
Khớp háng bán phần không xi măng TANDEM SYNERGY hoặc tương đương
232.400.000
232.400.000
0
12 tháng
421
Khớp háng bán phần không xi măng, các cỡ
440.000.000
440.000.000
0
12 tháng
422
Khớp háng lưỡng cực chuôi ngắn
552.000.000
552.000.000
0
12 tháng
423
Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi không xi măng UTF-reduced, góc cổ chuôi 130 độ
79.580.000
79.580.000
0
12 tháng
424
Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi dài không xi măng U2 Revision, góc cổ chuôi 130 độ
174.870.000
174.870.000
0
12 tháng
425
Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA, chỏm 135 độ
77.120.000
77.120.000
0
12 tháng
426
Khớp háng bán phần không xi măng chỏm 131 độ
92.960.000
92.960.000
0
12 tháng
427
Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng
121.200.000
121.200.000
0
12 tháng
428
Khớp háng bán phần không xi măng
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
429
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
104.000.000
104.000.000
0
12 tháng
430
Khớp háng bán phần không xi măng loại CINEOS hoặc tương đương
89.000.000
89.000.000
0
12 tháng
431
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate
94.000.000
94.000.000
0
12 tháng
432
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
433
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng
847.500.000
847.500.000
0
12 tháng
434
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, vitamin E bảo tồn xương tối đa
1.100.000.000
1.100.000.000
0
12 tháng
435
Khớp gối toàn phần có xi măng GKS Mobile hoặc tương đương
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
436
Khớp gối nhân tạo, phủ Vitamin E
1.438.000.000
1.438.000.000
0
12 tháng
437
Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng ANTHEM hoặc tương đương
571.200.000
571.200.000
0
12 tháng
438
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng XUC-vitamin E bảo tồn xương tối đa
116.000.000
116.000.000
0
12 tháng
439
Bộ khớp gối toàn phần thay lại PSA
160.160.000
160.160.000
0
12 tháng
440
Miếng ghép bù xương phía sau lồi cầu đùi
23.200.000
23.200.000
0
12 tháng
441
Miếng ghép bù xương mâm chày
23.200.000
23.200.000
0
12 tháng
442
Chuôi nối dài xương đùi
48.480.000
48.480.000
0
12 tháng
443
Đầu chuyển
29.040.000
29.040.000
0
12 tháng
444
Chuôi nối dài xương chày
38.880.000
38.880.000
0
12 tháng
445
Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng
99.760.000
99.760.000
0
12 tháng
446
Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng cố định
114.240.000
114.240.000
0
12 tháng
447
Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau
156.510.000
156.510.000
0
12 tháng
448
Xi măng không kháng sinh
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
449
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng
98.600.000
98.600.000
0
12 tháng
450
Khớp gối bán phần có xi măng loại cố định
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
451
Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động
148.000.000
148.000.000
0
12 tháng
452
Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định PS, góc gập gối 155 độ
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
453
Khớp gối toàn phần có xi măng loại mono bản lề -xoay chuôi dài phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng
380.000.000
380.000.000
0
12 tháng
454
Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
455
Khớp gối toàn phần Vega FB, gập gối tối đa 160 độ
216.000.000
216.000.000
0
12 tháng
456
Khớp gối toàn phần AAP,tiết kiệm xương,lớp đệm vitamin E bảo tồn dây chằng chéo sau, bánh chè vitamin E
132.000.000
132.000.000
0
12 tháng
457
Bộ đinh đầu trên xương đùi
328.000.000
328.000.000
0
12 tháng
458
Bộ đinh nội tủy xương chày
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
459
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (đinh gamma)
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
460
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng
250.000.000
250.000.000
0
12 tháng
461
Đinh kirschner có ren/ không ren, các cỡ
7.800.000
7.800.000
0
12 tháng
462
Đinh xương chày rỗng
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
463
Đinh xương đùi rỗng
437.500.000
437.500.000
0
12 tháng
464
Bộ nẹp cố định ngoài mắc cá
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
465
Nẹp cong 5, 7, 9, 12 lỗ
38.210.400
38.210.400
0
12 tháng
466
Nẹp khóa 3.5
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
467
Nẹp khóa 5.0 bản hẹp
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
468
Nẹp khóa titanium chữ T
88.000.000
88.000.000
0
12 tháng
469
Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày
127.500.000
127.500.000
0
12 tháng
470
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên ngoài xương chày
425.000.000
425.000.000
0
12 tháng
471
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày
127.500.000
127.500.000
0
12 tháng
472
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay
111.060.000
111.060.000
0
12 tháng
473
Nẹp khóa đa hướng chữ T đầu 3 lỗ (nẹp khóa đầu dưới xương quay)
84.555.000
84.555.000
0
12 tháng
474
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi
93.500.000
93.500.000
0
12 tháng
475
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác
204.000.000
204.000.000
0
12 tháng
476
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay chữ T chéo
169.110.000
169.110.000
0
12 tháng
477
Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn thế hệ II
37.020.000
37.020.000
0
12 tháng
478
Nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ
74.040.000
74.040.000
0
12 tháng
479
Nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ (nẹp khóa mỏm khuỷu)
37.020.000
37.020.000
0
12 tháng
480
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay thế hệ II
187.000.000
187.000.000
0
12 tháng
481
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi
98.260.000
98.260.000
0
12 tháng
482
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 chữ L
23.375.000
23.375.000
0
12 tháng
483
Nẹp khóa đa hướng móc xương đòn
111.060.000
111.060.000
0
12 tháng
484
Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay
74.040.000
74.040.000
0
12 tháng
485
Nẹp khóa đa hướng thân xương chày
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
486
Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn
148.080.000
148.080.000
0
12 tháng
487
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi
46.750.000
46.750.000
0
12 tháng
488
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau - ngoài xương cánh tay
40.375.000
40.375.000
0
12 tháng
489
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay các cỡ
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
490
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày 3.5mm
196.000.000
196.000.000
0
12 tháng
491
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay,trái phải các cỡ, titan
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
492
Nẹp khóa xương đòn đầu rắn
290.000.000
290.000.000
0
12 tháng
493
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái phải, các cỡ, titan
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
494
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, các cỡ, titan
70.500.000
70.500.000
0
12 tháng
495
Nẹp khóa đầu dưới xương quay MẶT LÒNG Volar đa hướng, trái phải các cỡ, titan
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
496
Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
497
Nẹp khóa đầu gần xương cánh tay
185.000.000
185.000.000
0
12 tháng
498
Nẹp khoá titanium chữ L đầu trên xương chày
88.000.000
88.000.000
0
12 tháng
499
Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay các cỡ
196.000.000
196.000.000
0
12 tháng
500
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các cỡ, titan
196.000.000
196.000.000
0
12 tháng
501
Nẹp khóa đầu trên xương chày ngoài, các cỡ
134.000.000
134.000.000
0
12 tháng
502
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái phải, các cỡ, titan
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
503
Nẹp khóa đầu xa xương cánh tay
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
504
Nẹp khóa đầu xa xương đùi
199.000.000
199.000.000
0
12 tháng
505
Nẹp khóa đầu xa xương quay titan
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
506
Nẹp khóa đầu xa xương quay
250.000.000
250.000.000
0
12 tháng
507
Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc
145.000.000
145.000.000
0
12 tháng
508
Nẹp khóa mâm chày chữ L, chất liệu Ti6Al4V
215.000.000
215.000.000
0
12 tháng
509
Nẹp khóa mâm chày chữ T
99.500.000
99.500.000
0
12 tháng
510
Nẹp khóa mắt cá ngoài
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
511
Nẹp khóa mắt cá trong, chất liệu Ti6Al4V
97.500.000
97.500.000
0
12 tháng
512
Nẹp khóa mắt xích đa hướng 3.5mm (nẹp khóa tái thiết thẳng)
72.250.000
72.250.000
0
12 tháng
513
Nẹp khóa đa hướng mắt xích mini 2.4
46.750.000
46.750.000
0
12 tháng
514
Nẹp khóa mini 2.0
78.000.000
78.000.000
0
12 tháng
515
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 chữ T, đầu 2 lỗ
46.750.000
46.750.000
0
12 tháng
516
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu dưới xương quay, đầu 9 lỗ
116.875.000
116.875.000
0
12 tháng
517
Nẹp khóa đa hướng mini 2.4 đầu trên xương quay
23.375.000
23.375.000
0
12 tháng
518
Nẹp khóa móc xương đòn 12-15-18mm,trái phải các cỡ, titan
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
519
Nẹp khóa móc xương đòn đa hướng (nẹp khóa khớp cùng đòn)
74.040.000
74.040.000
0
12 tháng
520
Nẹp khóa mõm khuỷu, trái phải các cỡ, titan
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
521
Nẹp khóa nén ép 3.5
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
522
Nẹp khóa bản nhỏ nén ép, các cỡ, titan
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
523
Nẹp khóa xương titanium bản nhỏ
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
524
Nẹp khóa mắt xích 3.5
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
525
Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
526
Nẹp khóa xương đòn
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
527
Nẹp khóa xương đòn, trái phải các cỡ, titan
282.000.000
282.000.000
0
12 tháng
528
Nẹp khóa titanium xương đòn, móc xương đòn
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
529
Nẹp titan thẳng
33.048.000
33.048.000
0
12 tháng
530
Nẹp titan thẳng, chữ L
58.536.000
58.536.000
0
12 tháng
531
Vít chỉ khâu chóp xoay
330.000.000
330.000.000
0
12 tháng
532
Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay
402.000.000
402.000.000
0
12 tháng
533
Vít neo sử dụng chất liệu tự tiêu tương thích sinh học
268.000.000
268.000.000
0
12 tháng
534
Vít neo khớp vai tự tiêu đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 1 sợi chỉ
260.250.000
260.250.000
0
12 tháng
535
Vít neo khớp vai tự tiêu đường kính 2.9mm có phủ HA, kèm 2 sợi chỉ
275.400.000
275.400.000
0
12 tháng
536
Vít chỉ, các cỡ
134.000.000
134.000.000
0
12 tháng
537
Vít dây chằng chéo tự tiêu, các cỡ
456.000.000
456.000.000
0
12 tháng
538
Vít tự tiêu nội soi, các cỡ
38.000.000
38.000.000
0
12 tháng
539
Vít vỏ 3.5 các cỡ titan
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
540
Vít vỏ 4.5 cảc cỡ titan
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
541
Vít dây chằng chéo tự tiêu đường kính 7, 8, 9mm, các cỡ
102.000.000
102.000.000
0
12 tháng
542
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài
1.270.000.000
1.270.000.000
0
12 tháng
543
Vít điều chỉnh dây chằng chéo TightRope
635.000.000
635.000.000
0
12 tháng
544
Vít neo cố định dây chằng loại Retro hoặc tương đương, các cỡ
1.470.000.000
1.470.000.000
0
12 tháng
545
Vít khoá 2.7 các cỡ titan
38.700.000
38.700.000
0
12 tháng
546
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
547
Vít khoá 2.4 các cỡ titan
172.000.000
172.000.000
0
12 tháng
548
Vít khóa tianium 2.4, 2.7, 3.5mm
129.000.000
129.000.000
0
12 tháng
549
Vít khóa 2.4 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
550
Vít khóa 3.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
551
Vít khóa 3.5 chất liệu thép không gỉ, các cỡ
16.500.000
16.500.000
0
12 tháng
552
Vít khóa titan tương thích với nẹp khóa nén ép, đường kính 3.5 mm
215.000.000
215.000.000
0
12 tháng
553
Vít khóa 5.0 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
95.000.000
95.000.000
0
12 tháng
554
Vít khóa 5.0chất liệu thép không gỉ các cỡ
13.600.000
13.600.000
0
12 tháng
555
Vít khóa 5.0 các cỡ titan
230.000.000
230.000.000
0
12 tháng
556
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng mini, đường kính 2.4 mm
32.760.000
32.760.000
0
12 tháng
557
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 3.5mm
280.800.000
280.800.000
0
12 tháng
558
Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm
127.500.000
127.500.000
0
12 tháng
559
Vít khóa đa hướng đường kính 5.5mm
10.200.000
10.200.000
0
12 tháng
560
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 2.7mm
46.800.000
46.800.000
0
12 tháng
561
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 5.0mm
61.200.000
61.200.000
0
12 tháng
562
Vít khóa đa hướng tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 5.5mm
7.650.000
7.650.000
0
12 tháng
563
Vít khóa mini 1.5 các cỡ
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
564
Vít khóa rỗng đường kính 6.5mm
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
565
Vít neo 3.5 x 13.5 mm
86.000.000
86.000.000
0
12 tháng
566
Vít neo sinh học tổng hợp ren toàn thân 4.5 x 15 mm kèm chỉ
134.000.000
134.000.000
0
12 tháng
567
Vít rỗng 2.8 các cỡ
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
568
Vít rỗng 3.6 các cỡ
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
569
Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4 mm
44.625.000
44.625.000
0
12 tháng
570
Vít rỗng tự khoan, tự ta rô
58.500.000
58.500.000
0
12 tháng
571
Vít loại SMS Bouton hoặc tương đương các cỡ
254.000.000
254.000.000
0
12 tháng
572
Vít treo mảnh ghép gân
257.250.000
257.250.000
0
12 tháng
573
Vít vỏ 3.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
574
Vít vỏ 3.5 chất liệu thép không gỉ, các cỡ
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
575
Vít vỏ 4.5 chất liệu Ti6Al4V, các cỡ
38.500.000
38.500.000
0
12 tháng
576
Vít vỏ 4.5 chất liệu thép không gỉ, các cỡ
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
577
Vít vỏ tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 3.5mm
61.200.000
61.200.000
0
12 tháng
578
Vít vỏ tương thích với nẹp khóa đa hướng , đường kính 4.5mm
27.370.000
27.370.000
0
12 tháng
579
Vít vỏ mini 2.0 các cỡ
5.600.000
5.600.000
0
12 tháng
580
Vít vỏ tương thích với nẹp khóa đa hướng mini , đường kính 2.4mm
11.490.000
11.490.000
0
12 tháng
581
Vít xốp 4.0 các cỡ
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
582
Vít xốp 6.5 các cỡ
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
583
Vít xốp tương thích với nẹp khóa đa hướng, đường kính 4.0 mm
3.910.000
3.910.000
0
12 tháng
584
Vít xương cứng titan đường kính 3,5mm
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
585
Vít vỏ đường kính 4.5mm
11.730.000
11.730.000
0
12 tháng
586
Vòng đệm tương thích với vít rỗng các loại
12.900.000
12.900.000
0
12 tháng
587
Đinh chốt cẳng chân titan (các cỡ)
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
588
Đinh chốt đùi dài titan (các cỡ)
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
589
Đinh cổ xương đùi titan (các cỡ)
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
590
Đinh cổ xương đùi titan (trái/phải, các cỡ)
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
591
Nẹp khóa xương đòn titan (trái/phải, các cỡ)
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
592
Nẹp khóa khớp cùng đòn II titan (trái/phải, các cỡ)
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
593
Nẹp khóa lồi cầu trên cánh tay titan (các cỡ)
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
594
Nẹp khóa chi trên titan (các cỡ)
44.000.000
44.000.000
0
12 tháng
595
Nẹp khóa lồi cầu ngoài cánh tay titan (trái/phải, các cỡ)
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
596
Nẹp khóa lồi cầu trong cánh tay titan (trái/phải, các cỡ)
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
597
Nẹp khoá lồi cầu ngoài cánh tay titan đa hướng (trái/phải, các cỡ)
42.500.000
42.500.000
0
12 tháng
598
Nẹp khoá lồi cầu trong cánh tay titan đa hướng (trái/phải, các cỡ)
25.500.000
25.500.000
0
12 tháng
599
Nẹp khóa Y cánh tay titan (trái/phải, các cỡ)
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
600
Nẹp khóa mỏm khuỷu titan (trái/phải, các cỡ)
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
601
Nẹp khoá đầu trên xương quay titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ)
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
602
Nẹp khóa cẳng tay titan (các cỡ)
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
603
Nẹp khoá mắc xích titan (các cỡ)
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
604
Nẹp khoá đầu dưới xương trụ titan (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ)
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
605
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ titan (trái/phải, các cỡ)
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
606
Nẹp khóa đầu dưới xương quay titan (các cỡ)
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
607
Nẹp khoá đầu dưới xương quay titan đa hướng (vít 2.7) (trái/phải, các cỡ)
65.600.000
65.600.000
0
12 tháng
608
Nẹp khoá bàn ngón titan (các cỡ)
68.000.000
68.000.000
0
12 tháng
609
Nẹp khoá chữ T bàn ngón titan (các cỡ)
68.000.000
68.000.000
0
12 tháng
610
Nẹp khoá chữ L bàn ngón titan (trái/phải, các cỡ)
68.000.000
68.000.000
0
12 tháng
611
Nẹp khoá bàn ngón titan II (các cỡ)
68.000.000
68.000.000
0
12 tháng
612
Nẹp khoá chữ T bàn ngón titan II (các cỡ)
68.000.000
68.000.000
0
12 tháng
613
Nẹp khoá chữ L bàn ngón titan II (trái/phải, các cỡ)
68.000.000
68.000.000
0
12 tháng
614
Nẹp khóa cổ xương đùi titan (các cỡ)
153.000.000
153.000.000
0
12 tháng
615
Nẹp khoá đầu trên xương đùi titan (có móc) (trái/phải, các cỡ)
280.500.000
280.500.000
0
12 tháng
616
Nẹp khóa đùi titan (các cỡ)
127.500.000
127.500.000
0
12 tháng
617
Nẹp khóa lồi cầu đùi titan (trái/phải, các cỡ)
153.000.000
153.000.000
0
12 tháng
618
Nẹp khóa trong đầu trên cẳng chân titan (trái/phải, các cỡ)
64.000.000
64.000.000
0
12 tháng
619
Nẹp khóa đầu trên cẳng chân titan (trái/phải, các cỡ)
64.000.000
64.000.000
0
12 tháng
620
Nẹp khóa đầu trên cẳng chân chữ L titan (trái/phải, các cỡ)
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
621
Nẹp khóa đầu trên cẳng chân chữ T titan (trái/phải, các cỡ)
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
622
Nẹp khóa mâm chày chữ L titan (trái/phải, các cỡ)
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
623
Nẹp khóa mâm chày chữ T titan (các cỡ)
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
624
Nẹp khóa cẳng chân titan (các cỡ)
127.500.000
127.500.000
0
12 tháng
625
Nẹp khoá lòng máng titan (các cỡ)
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
626
Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân titan (trái/phải, các cỡ)
136.000.000
136.000.000
0
12 tháng
627
Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân titan II (trái/phải, các cỡ)
136.000.000
136.000.000
0
12 tháng
628
Nẹp khóa ngoài đầu xa cẳng chân titan II (trái/phải, các cỡ)
64.000.000
64.000.000
0
12 tháng
629
Nẹp khoá đầu xa cẳng chân (mặt trước) (trái/phải, các cỡ)
64.000.000
64.000.000
0
12 tháng
630
Nẹp khóa xương mác titan II (trái/phải, các cỡ)
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
631
Nẹp khóa xương gót titan (các cỡ)
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
632
Vít khóa 2.0 (các cỡ)
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
633
Vít khóa 2.7 (các cỡ)
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
634
Vít khóa 3.5 titan (các cỡ)
16.500.000
16.500.000
0
12 tháng
635
Vít khóa 4.0 titan (các cỡ)
16.500.000
16.500.000
0
12 tháng
636
Vít khóa 5.0 titan (các cỡ)
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
637
Vít vỏ titan 2.0 (các cỡ)
13.200.000
13.200.000
0
12 tháng
638
Vít vỏ titan 2.7 (các cỡ)
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
639
Vít vỏ titan 3.5 (các cỡ)
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
640
Vít vỏ titan 4.0 (các cỡ)
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
641
Vít vỏ titan 4.5 (các cỡ)
16.000.000
16.000.000
0
12 tháng
642
Vít xốp titan 4.0 (các cỡ)
8.750.000
8.750.000
0
12 tháng
643
Vít xốp titan 6.5 (các cỡ)
11.550.000
11.550.000
0
12 tháng
644
Vít xốp rỗng titan 3.5 (các cỡ)
87.500.000
87.500.000
0
12 tháng
645
Vít xốp rỗng titan 4.5 (các cỡ)
59.500.000
59.500.000
0
12 tháng
646
Vít xốp rỗng titan 7.3 (các cỡ)
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
647
Vít xốp rỗng titan 6.5 (các cỡ)
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
648
Vít xương thuyền titan (rỗng 3.0, các cỡ)
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
649
Vít chỉ neo khâu chóp xoay nội soi vai
107.200.000
107.200.000
0
12 tháng
650
Vít chốt neo điều chỉnh chiều dài cơ chế khoá 4 nút một chiều
101.600.000
101.600.000
0
12 tháng
651
Vít treo
101.600.000
101.600.000
0
12 tháng
652
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học các cỡ
54.400.000
54.400.000
0
12 tháng
653
Vít neo sinh học tổng hợp ren toàn thân 4.75 x 19.1 mm kèm chỉ
88.800.000
88.800.000
0
12 tháng
654
Vít neo kèm chỉ
68.800.000
68.800.000
0
12 tháng
655
Vít chỉ neo chóp xoay và sụn viền tự tiêu
71.200.000
71.200.000
0
12 tháng
656
Vít neo 3.5mm chất liệu PEEK dùng cho khớp cổ bàn ngón
110.400.000
110.400.000
0
12 tháng
657
Vít neo loại nhỏ kèm chỉ siêu bền
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
658
Nẹp titan cố định khớp chày-mác
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
659
Vít cố định dây chằng chéo dùng cho xương chày
46.400.000
46.400.000
0
12 tháng
660
Vít treo dạng nút cố định dây chằng dùng cho mâm chày, các cỡ
53.600.000
53.600.000
0
12 tháng
661
Vít treo cố định khớp cùng đòn
41.600.000
41.600.000
0
12 tháng
662
Vít treo mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài kèm nút khoá cố định vỏ xương chày
45.200.000
45.200.000
0
12 tháng
663
Vít hợp kim cố định dây chằng chéo chốt ngang
64.000.000
64.000.000
0
12 tháng
664
Vít cố định dây chằng
30.600.000
30.600.000
0
12 tháng
665
Vít neo cố định dây chằng chéo, các cỡ
61.200.000
61.200.000
0
12 tháng
666
Vít neo cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài
94.000.000
94.000.000
0
12 tháng
667
Vít neo khớp vai tự tiêu
73.440.000
73.440.000
0
12 tháng
668
Vít chỉ neo đôi, tự tiêu, khâu chóp xoay
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
669
Vít chỉ khâu chóp xoay
88.000.000
88.000.000
0
12 tháng
670
Đinh đầu trên xương đùi vít chốt/lưỡi chốt
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
671
Đinh xương chày
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
672
Đinh xương đùi
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
673
Nẹp khoá bản nhỏ
76.500.000
76.500.000
0
12 tháng
674
Nẹp khoá mắc xích
76.500.000
76.500.000
0
12 tháng
675
Nẹp khoá bản hẹp
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
676
Nẹp khoá bản rộng
44.000.000
44.000.000
0
12 tháng
677
Nẹp khoá xương đòn có móc
42.400.000
42.400.000
0
12 tháng
678
Nẹp khoá đầu ngoài xương đòn
42.400.000
42.400.000
0
12 tháng
679
Nẹp khoá thân xương đòn
26.500.000
26.500.000
0
12 tháng
680
Nẹp khoá đầu trên xương cánh tay
36.500.000
36.500.000
0
12 tháng
681
Nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
682
Nẹp khoá chỏm quay
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
683
Nẹp khoá mỏm khuỷu
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
684
Nẹp khoá đầu dưới xương quay dùng vít 3.5mm
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
685
Nẹp khoá đầu dưới xương quay thân dài
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
686
Nẹp khoá đầu dưới xương quay mặt lưng
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
687
Nẹp khoá đầu trên xương đùi
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
688
Nẹp khoá đầu dưới xương đùi mặt ngoài
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
689
Nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
690
Nẹp khoá mâm chày vít 3.5mm
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
691
Nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
692
Nẹp khoá đầu dưới xương chày
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
693
Nẹp khoá đầu dưới xương mác
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
694
Nẹp khoá xương chậu
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
695
Nẹp khoá bàn ngón tay vít 1.5mm
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
696
Nẹp khoá bàn ngón tay vít 2.0mm
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
697
Nẹp khoá bàn ngón tay vít 2.4mm
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
698
Nẹp khoá bàn ngón chân, vít 2.7mm
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
699
Nẹp khoá xương gót
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
700
Vít rỗng tự khoan, tự tara, kèm đệm vít
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
701
Vít rỗng nén ép chìm đầu
47.600.000
47.600.000
0
12 tháng
702
Vít khoá 1.5mm/ 2.0mm
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
703
Vít khoá 2.4mm/ 2.7mm
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
704
Vít khoá 3.5mm/ 5.0mm/ 6.5mm
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
705
Vít xương cứng 1.5mm/ 2.0mm/ 2.4mm
11.000.000
11.000.000
0
12 tháng
706
Vít xương cứng tự taro 3.5mm
11.000.000
11.000.000
0
12 tháng
707
Vít xương cứng tự taro 4.5mm
11.000.000
11.000.000
0
12 tháng
708
Vít xốp 4.0mm
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
709
Vít xốp 6.5mm
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
710
Nẹp khoá đa hướng VA LCP đầu dưới xương quay
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
711
Vít khoá đa hướng 2.4mm/ 5.0mm
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
712
Nẹp cố định ngoài kiểu chấn thương thân xương
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
713
Nẹp cố định ngoài kiểu chỉnh hình người lớn
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
714
Nẹp cố định ngoài kiểu chỉnh hình trẻ em
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
715
Nẹp cố định ngoài kiểu khung chậu
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
716
Nẹp cố định ngoài kiểu cổ tay
47.500.000
47.500.000
0
12 tháng
717
Đinh Kirschner hai đầu nhọn
7.370.000
7.370.000
0
12 tháng
718
Nẹp khóa xương cánh tay
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
719
Nẹp khóa nén ép bản hẹp
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
720
Nẹp khóa nén ép bản rộng
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
721
Nẹp khóa Mini thẳng
16.000.000
16.000.000
0
12 tháng
722
Nẹp khóa chữ L
16.000.000
16.000.000
0
12 tháng
723
Nẹp khóa mini chữ T
16.000.000
16.000.000
0
12 tháng
724
Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
725
Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
726
Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương chày
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
727
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
728
Nẹp khóa Titan đầu dưới mặt bên xương mác
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
729
Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (7 lỗ đầu)
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
730
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
731
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày (bản rộng)
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
732
Nẹp khóa đỡ chữ L
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
733
Nẹp khóa chữ T
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
734
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
735
Nẹp khóa tái tạo (mắt xích)
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
736
Nẹp khóa lòng máng
46.400.000
46.400.000
0
12 tháng
737
Nẹp khóa móc xương đòn
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
738
Nẹp khóa nén ép bản nhỏ
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
739
Nẹp khóa xương đòn chữ S
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
740
Nẹp khóa đầu dưới xương đòn
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
741
Vít xương cứng (Ti) đường kính 3.5 mm
11.550.000
11.550.000
0
12 tháng
742
Vít xương cứng (Ti) đường kính 4.5mm
11.550.000
11.550.000
0
12 tháng
743
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.0mm
39.600.000
39.600.000
0
12 tháng
744
Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.4mm
14.190.000
14.190.000
0
12 tháng
745
Vít khóa (Ti) đường kính 2.7mm
14.190.000
14.190.000
0
12 tháng
746
Vít khóa (Ti) đường kính 3.5 mm
14.190.000
14.190.000
0
12 tháng
747
Vít khóa (Ti) đường kính 5.0mm
15.180.000
15.180.000
0
12 tháng
748
Vít khóa xốp (Ti) đường kính 3.5mm
26.400.000
26.400.000
0
12 tháng
749
Vít khóa xốp (Ti) đường kính 5.0mm
26.400.000
26.400.000
0
12 tháng
750
Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng gamma (PFNA) có chốt khóa
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
751
Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng có chốt khóa
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
752
Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng có chốt khóa
153.000.000
153.000.000
0
12 tháng
753
Bộ nẹp khóa mini bàn ngón thẳng, chữ T, chữ Y
127.500.000
127.500.000
0
12 tháng
754
Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay mặt lòng chữ T 2.4/3.5
130.000.000
130.000.000
0
12 tháng
755
Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay chữ T 3.5
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
756
Bộ nẹp khóa nén ép cẳng tay
136.000.000
136.000.000
0
12 tháng
757
Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
758
Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương cánh tay mặt trong
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
759
Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương cánh tay mặt sau ngoài, có móc
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
760
Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương mác
100.000.000
100.000.000
0
12 tháng
761
Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày mặt trong
229.500.000
229.500.000
0
12 tháng
762
Bộ nẹp khóa thân xương đòn
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
763
Bộ nẹp khóa tái tạo 3.5, thẳng
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
764
Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương trụ (mỏm khuỷu)
212.500.000
212.500.000
0
12 tháng
765
Bộ nẹp khóa nén ép bản hẹp
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
766
Bộ nẹp khóa nén ép bản rộng
187.000.000
187.000.000
0
12 tháng
767
Bộ nẹp khóa DHS
204.000.000
204.000.000
0
12 tháng
768
Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi
272.000.000
272.000.000
0
12 tháng
769
Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương đùi mặt ngoài
263.500.000
263.500.000
0
12 tháng
770
Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài
229.500.000
229.500.000
0
12 tháng
771
Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt trong
229.500.000
229.500.000
0
12 tháng
772
Bộ nẹp khóa móc cùng đòn
153.000.000
153.000.000
0
12 tháng
773
Bộ nẹp khóa xương gót
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
774
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
775
Vít vỏ đường kính 2.4mm
6.460.000
6.460.000
0
12 tháng
776
Nẹp xương cánh tay đầu gần (hai loại ngắn, dài)
49.000.000
49.000.000
0
12 tháng
777
Nẹp khóa xương quay đầu xa mặt lòng bàn tay đa hướng
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
778
Nẹp xương quay đầu xa loại chữ T
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
779
Nẹp xương chày đầu gần loại chữ L
44.000.000
44.000.000
0
12 tháng
780
Nẹp xương chày đầu gần mặt trong loại chữ T
44.000.000
44.000.000
0
12 tháng
781
Bộ Đinh nội tuỷ xương đùi PFNA loại ngắn
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
782
Bộ Đinh nội tuỷ xương đùi PFNA loại dài
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
783
Bộ Đinh nội tủy thân xương đùi
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
784
Bộ Đinh nội tủy xương chày
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
785
Vít khóa 2.4mm, tự taro
7.140.000
7.140.000
0
12 tháng
786
Vít khóa 3.5mm, tự taro
7.820.000
7.820.000
0
12 tháng
787
Vít khóa 5.0mm, tự taro
9.180.000
9.180.000
0
12 tháng
788
Vít khóa đa hướng 2.4mm, tự taro
11.220.000
11.220.000
0
12 tháng
789
Vít cứng 2.4mm, tự taro
6.460.000
6.460.000
0
12 tháng
790
Vít cứng 2.7mm, tự taro
7.140.000
7.140.000
0
12 tháng
791
Vít cứng 3.5mm, tự taro
7.820.000
7.820.000
0
12 tháng
792
Vít cứng 4.5mm, tự taro
7.820.000
7.820.000
0
12 tháng
793
Vít xốp 4.0mm, tự taro, ren bán phần
8.500.000
8.500.000
0
12 tháng
794
Vít xốp 4.0mm, tự taro, ren toàn phần
8.500.000
8.500.000
0
12 tháng
795
Vít xốp 6.5mm, tự taro
10.200.000
10.200.000
0
12 tháng
796
Nẹp khóa Titanium xương cẳng chân
68.250.000
68.250.000
0
12 tháng
797
Nẹp khóa Titanium xương cánh tay
68.250.000
68.250.000
0
12 tháng
798
Nẹp khóa Titanium đầu trên xương cánh tay
78.750.000
78.750.000
0
12 tháng
799
Nẹp khóa Titanium xương cẳng tay
68.250.000
68.250.000
0
12 tháng
800
Nẹp khóa Titanium xương đùi
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
801
Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương quay
57.750.000
57.750.000
0
12 tháng
802
Nẹp khóa Titanium đầu ngoài xương đòn
68.250.000
68.250.000
0
12 tháng
803
Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
804
Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương cánh tay mặt trong
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
805
Nẹp khóa Titanium chữ S thân xương
68.250.000
68.250.000
0
12 tháng
806
Nẹp khóa Titanium mắc xích
57.750.000
57.750.000
0
12 tháng
807
Nẹp khóa Titanium nâng đỡ mâm chày chữ T
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
808
Bộ đinh chốt nội tủy xương đùi PFNA
110.250.000
110.250.000
0
12 tháng
809
Nẹp khóa Titanium đầu trên xương chày
57.750.000
57.750.000
0
12 tháng
810
Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương cẳng chân mặt trong
68.250.000
68.250.000
0
12 tháng
811
Nẹp khóa Titanium đầu trên xương đùi
94.500.000
94.500.000
0
12 tháng
812
Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương đùi
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
813
Nẹp khóa Titanium nâng đỡ mâm chày chữ L
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
814
Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương cánh tay
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
815
Nẹp khóa Titanium đầu xa xương mác
68.250.000
68.250.000
0
12 tháng
816
Nẹp khóa Titanium đầu gần xương quay
57.750.000
57.750.000
0
12 tháng
817
Nẹp khóa Titanium đầu trên xương quay, bên trái
57.750.000
57.750.000
0
12 tháng
818
Nẹp khóa Titanium đầu trên xương quay, bên phải
57.750.000
57.750.000
0
12 tháng
819
Bộ đinh xương chày ARTFX
154.350.000
154.350.000
0
12 tháng
820
Bộ đinh xương đùi ARTFX
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
821
Nẹp khóa Titanium mỏm khủyu
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
822
Nẹp khoá tinanium thân xương đòn có móc
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
823
Nẹp khoá titanium đầu dưới xương quay, nhỏ
62.500.000
62.500.000
0
12 tháng
824
Nẹp khoá titanium xương mác
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
825
Nẹp khóa Titanium mõm khuỷu có móc
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
826
Nẹp khoá titanium đầu trên xương chày mặt trong
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
827
Nẹp khoá titanium đầu xa xương chày
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
828
Nẹp khóa Titanium xương cánh tay (bản hẹp)
68.250.000
68.250.000
0
12 tháng
829
Vít khóa đường kính 2.5 mm
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
830
Vít khóa đường kính 2.7 mm
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
831
Vít khóa đường kính 3.5 mm
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
832
Vít khóa đường kính 5.0 mm
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
833
Vít xương cứng 2.7mm
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
834
Vít xương cứng 2.5mm
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
835
Vít xương cứng 3.5mm
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
836
Vít xương cứng 4.5mm
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
837
Vít xương xốp 6.5 mm
24.650.000
24.650.000
0
12 tháng
838
Vít rỗng xương xốp 4.0mm
24.650.000
24.650.000
0
12 tháng
839
Vít nén rỗng 7.3 mm
24.650.000
24.650.000
0
12 tháng
840
Vít nén rỗng 6.5 mm
24.650.000
24.650.000
0
12 tháng
841
Vít nén rỗng 4.5 mm
24.650.000
24.650.000
0
12 tháng
842
Vít khóa rỗng đầy ren 6.5 mm
24.650.000
24.650.000
0
12 tháng
843
Vít khóa rỗng đầy ren 5.0 mm
24.650.000
24.650.000
0
12 tháng
844
Xi măng có kháng sinh
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
845
Dây dẫn nước cho máy bơm ổ khớp có kèm hộp điều khiển
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
846
Bộ dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp (cho chạy máy)
190.000.000
190.000.000
0
12 tháng
847
Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp, tiệt trùng loại chạy máy
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
848
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
7.600.000
7.600.000
0
12 tháng
849
Ghim khâu da (Stapler) 5.6 x 3.8 mm; 6.4mm x 4.0mm hoặc tương đương
50.250.000
50.250.000
0
12 tháng
850
Troca nội soi
9.200.000
9.200.000
0
12 tháng
851
Troca nhựa dùng trong nội soi khớp các cỡ
25.500.000
25.500.000
0
12 tháng
852
Kim lưỡi gà khâu chóp xoay
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
853
Chỉ khâu gân
26.400.000
26.400.000
0
12 tháng
854
Bộ vật liệu cấy ghép dùng cho khâu gân gót
280.000.000
280.000.000
0
12 tháng
855
Bộ vật tư cố định khớp chày mác
291.200.000
291.200.000
0
12 tháng
856
Bộ kit chiết tách tế bào gốc - tiểu cầu từ máu tủy xương
1.637.950.000
1.637.950.000
0
12 tháng
857
Bộ kít tách, trộn - bơm keo Fibrin giàu tiểu cầu (PRF) sử dụng cho phẫu thuật nội soi
1.081.500.000
1.081.500.000
0
12 tháng
858
Bộ kit tách, trộn – bơm keo Fibrin giàu tiểu cầu có kênh đồng phân phối
1.244.500.000
1.244.500.000
0
12 tháng
859
Kim luồn chỉ
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
860
Dụng cụ khâu xuyên cong 45 độ
47.200.000
47.200.000
0
12 tháng
861
Dụng cụ khâu xuyên cong 90 độ
47.200.000
47.200.000
0
12 tháng
862
Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu
160.050.000
160.050.000
0
12 tháng
863
Bộ vật tư khâu sụn chêm khớp gối
96.800.000
96.800.000
0
12 tháng
864
Cây đẩy chỉ
52.000.000
52.000.000
0
12 tháng
865
Bộ kim và kẹp thu chỉ chóp xoay khớp vai, các loại
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
866
Miếng dán vô trùng Ioban, kích thước 5x35 cm
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
867
Băng xốp 10cm x 10cm
2.250.000
2.250.000
0
12 tháng
868
Gạc cân bằng ẩm diệt trùng 9cm x 9cm
13.250.000
13.250.000
0
12 tháng
869
Miếng dán cầm máu một mặt cỡ 1.5in x 1.5in và 2in x 2in
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
870
Miếng cầm máu 2,5 x 5.1 cm
188.664.000
188.664.000
0
12 tháng
871
Hệ thống kim sinh thiết tự động
9.996.000
9.996.000
0
12 tháng
872
Kim sinh thiết mô mềm dùng trong thủ thuật sinh thiết vú, gan, phổi, thận, tuyến giáp. Nhiều kích cỡ.
4.499.900
4.499.900
0
12 tháng
873
Kim sinh thiết Magnum phù hợp với súng Magnum hoặc tương đương
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
874
Kim đốt sóng cao tần mini loại dùng cho máy đốt vi sóng hoặc tương đương
425.000.000
425.000.000
0
12 tháng
875
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch
99.500.000
99.500.000
0
12 tháng
876
Ống thông( dây đốt) điều trị suy giãn tĩnh mạch
1.039.500.000
1.039.500.000
0
12 tháng
877
Cannul tĩnh mạch cong 1 tầng các loại
29.988.000
29.988.000
0
12 tháng
878
Cannul tĩnh mạch 2 tầng các cỡ
40.792.500
40.792.500
0
12 tháng
879
Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
880
Cannula tĩnh mạch đùi một mảnh hai tầng
340.000.000
340.000.000
0
12 tháng
881
Bộ dây chạy tim phổi nhân tạo cho bệnh nhân 30-50kg và 50kg trở lên
252.000.000
252.000.000
0
12 tháng
882
Catheter động mạch 3 Fr/20Gax 8cm
21.499.500
21.499.500
0
12 tháng
883
Ống thông tiêu huyết khối các loại, các cỡ
475.000.000
475.000.000
0
12 tháng
884
Catheter lấy huyết khối đầu kim loại các cỡ 3F - 7F
25.499.700
25.499.700
0
12 tháng
885
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu gan, mạch máu tạng các cỡ Rainbow Angiography, 70cm và 80cm hoặc tương đương
316.000.000
316.000.000
0
12 tháng
886
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018" và 0.035"
810.000.000
810.000.000
0
12 tháng
887
Ống thông lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
51.200.000
51.200.000
0
12 tháng
888
Ống thông lấy huyết khối có dây dẫn đường các cỡ 3F - 7F
152.400.000
152.400.000
0
12 tháng
889
Ống thông chẩn đoán mạch vành làm bằng chất liệu Nylon, các cỡ
171.200.000
171.200.000
0
12 tháng
890
Catheter lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
891
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên (Long sheath) các cỡ
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
892
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên tắc mãn tính có 3 dải đánh dấu, các cỡ
822.500.000
822.500.000
0
12 tháng
893
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 1.6F - 1.8F, dài 60cm - 150cm,
1.700.000.000
1.700.000.000
0
12 tháng
894
Vi ống thông ngoại biên Chiều dài khả dụng: 60, 90, 135, 150 cm
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
895
Dây dao màu xám dùng mổ nội soi
268.490.250
268.490.250
0
12 tháng
896
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng trong mổ mở, được phủ nano chống dính, sử dụng cho máy hàn mạch ForceTriad, Valleylab LS10, Valleylab FT10 hoặc tương đương
366.750.000
366.750.000
0
12 tháng
897
Tay dao hàn mạch dùng cho mổ nội soi
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
898
Ống ghép mạch máu thẳng có vòng xoắn (6-7-8mm x 50cm)
355.000.000
355.000.000
0
12 tháng
899
Ống ghép mạch máu thẳng 20cm x 6mm, không vòng xoắn
285.000.000
285.000.000
0
12 tháng
900
Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, 18mm x 9mm x 50cm, tráng collagen
148.000.000
148.000.000
0
12 tháng
901
Van tim cơ học động mạch chủ bằng carbon nhiệt phân tinh khiết, các số
690.000.000
690.000.000
0
12 tháng
902
Van tim 2 lá cơ học nhân tạo
775.000.000
775.000.000
0
12 tháng
903
Van tim động mạch chủ sinh học màng ngoài tim lợn
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
904
Van tim 2 lá sinh học từ màng ngoài tim heo
336.000.000
336.000.000
0
12 tháng
905
Van tim 2 lá sinh học màng ngoài tim lợn
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
906
Van tim động mạch chủ sinh học màng ngoài tim bò
630.000.000
630.000.000
0
12 tháng
907
Vòng van 2 lá Profile 3D
193.925.000
193.925.000
0
12 tháng
908
Vòng van tim 2 lá
250.000.000
250.000.000
0
12 tháng
909
Vòng van tim 3 lá
200.000.000
200.000.000
0
12 tháng
910
Vòng van tim nhân tạo hai lá bán cứng
259.980.000
259.980.000
0
12 tháng
911
Vòng van tim nhân tạo 3 lá
229.950.000
229.950.000
0
12 tháng
912
Khung giá đỡ can thiệp mạch máu ngoại biên
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
913
Khung giá đỡ (stent) ngoại biên
630.000.000
630.000.000
0
12 tháng
914
Stent động mạch ngoại biên với thiết kế khối, các cỡ
1.323.000.000
1.323.000.000
0
12 tháng
915
Stent ngoại biên nhớ hình, tự bung, cấu trúc Tandem hoặc tương đương, các cỡ
1.425.000.000
1.425.000.000
0
12 tháng
916
Stent ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim Cobalt-chromium- iron-nickel-molybdenum
927.000.000
927.000.000
0
12 tháng
917
Stent phủ thuốc Paclitaxel, tự bung nhớ hình, các cỡ
3.350.000.000
3.350.000.000
0
12 tháng
918
Stent ngoại biên can thiệp mạch máu
630.000.000
630.000.000
0
12 tháng
919
Stent ngoại biên 8 marker, tự bung (guidewire 0.035''), các cỡ
1.020.000.000
1.020.000.000
0
12 tháng
920
Stent động mạch chậu bung bằng bóng, các cỡ
220.000.000
220.000.000
0
12 tháng
921
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi các cỡ
750.000.000
750.000.000
0
12 tháng
922
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch
1.550.000.000
1.550.000.000
0
12 tháng
923
Stent động mạch chậu dưới, đùi chất liệu Nitinol nhớ hình
310.000.000
310.000.000
0
12 tháng
924
Khung giá đỡ mạch ngoại biên với công nghệ Entrust
427.500.000
427.500.000
0
12 tháng
925
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh.
218.400.000
218.400.000
0
12 tháng
926
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, 22-46mm
5.560.000.000
5.560.000.000
0
12 tháng
927
Bộ stent graft động mạch chủ ngực có 2 thiết kế Straight Open và Twin Stent làm cho đầu gần của stent bám chắc hơn, giảm thiểu di lệch
5.300.000.000
5.300.000.000
0
12 tháng
928
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực 20-46 mm, kèm phụ kiện
5.500.000.000
5.500.000.000
0
12 tháng
929
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực (20-46 mm)
1.400.000.000
1.400.000.000
0
12 tháng
930
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực, đường kính từ 24mm đến 44mm, dài 80mm - 230mm
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
931
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, 23 -36mm
6.560.000.000
6.560.000.000
0
12 tháng
932
Bộ stent graft động mạch chủ Bụng Đường kính của Stent từ 23mm đến 36mm đối với thân chính và từ 13mm đến 19mm đối với thân nối dài
5.800.000.000
5.800.000.000
0
12 tháng
933
Stentgraft động mạch chủ bụng
6.560.000.000
6.560.000.000
0
12 tháng
934
Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, 10-28 mm
1.170.000.000
1.170.000.000
0
12 tháng
935
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng, 20-36mm
5.800.000.000
5.800.000.000
0
12 tháng
936
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng, 20-36 mm
1.400.000.000
1.400.000.000
0
12 tháng
937
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng, đường kính của Stent từ 13mm đến 27mm
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
938
Stent động mạch chủ ngực, chủ chậu, thận có phủ bọc 2 lớp PTFE trong ngoài, có gắn sẵn bóng các cỡ
476.000.000
476.000.000
0
12 tháng
939
Stent loại có lớp phủ graft, dùng cho can thiệp động mạch chủ
3.000.000.000
3.000.000.000
0
12 tháng
940
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft
2.600.000.000
2.600.000.000
0
12 tháng
941
Giá đỡ động mạch có lớp bao PTFE, tự bung (Stent Graft)
1.400.000.000
1.400.000.000
0
12 tháng
942
Stent Graft có lớp bao PTFE, bung bằng bóng, các cỡ
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
943
Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng
283.500.000
283.500.000
0
12 tháng
944
Stent nhớ hình Nitinol có khả năng chống chuyển động, các cỡ
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
945
Giá đỡ Tĩnh mạch ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035"
1.344.000.000
1.344.000.000
0
12 tháng
946
Stent động mạch ngoại vi (chi, chậu, dưới đòn tự giãn nở)
150.400.000
150.400.000
0
12 tháng
947
Miếng vá tim, vá mạch máu, vật liệu ePTFE, hình chữ nhật. Kích cỡ: 152 x 12,7 x 1,6mm. Tiệt trùng.
18.150.000
18.150.000
0
12 tháng
948
Miếng vá mạch máu cỡ 2x9cm
99.900.000
99.900.000
0
12 tháng
949
Miếng vá sinh học 2x9cm
99.900.000
99.900.000
0
12 tháng
950
Bộ hút huyết khối mạch máu ngoại biên loại Indigo hoặc tương đương, các cỡ
700.000.000
700.000.000
0
12 tháng
951
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay/đùi, có van chống trào các cỡ
207.200.000
207.200.000
0
12 tháng
952
Bộ kim chọc mạch máu và hỗ trợ can thiệp siêu nhỏ 21G, bằng thép không rỉ, liền mạch các cỡ
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
953
Co nối Y các cỡ
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
954
Co nối thẳng các cỡ
5.699.900
5.699.900
0
12 tháng
955
Phổi nhân tạo người lớn
525.000.000
525.000.000
0
12 tháng
956
Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa
679.875.000
679.875.000
0
12 tháng
957
Bộ bơm bóng áp lực cao tối đa 40 atm, thể tích 30ml
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
958
Bóng nong mạch ngoại biên ái nước (vùng xa chi), các cỡ
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
959
Bóng nong mạch máu ngoại biên OTW 0.018", các cỡ
350.000.000
350.000.000
0
12 tháng
960
Bóng can thiệp mạch máu ngoại biên dây dẫn 0.014"
395.000.000
395.000.000
0
12 tháng
961
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
252.000.000
252.000.000
0
12 tháng
962
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
374.500.000
374.500.000
0
12 tháng
963
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, công nghệ phủ Transpax hoặc tương đương, các cỡ
2.100.000.000
2.100.000.000
0
12 tháng
964
Bóng nong mạch ngoại biên loại Admiral Xtreme hoặc tương đương
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
965
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao
672.000.000
672.000.000
0
12 tháng
966
Bóng nong mạch ngoại vi có gắn 2 dấu cản quang platinum-iridium. 0,018"
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
967
Bóng nong mạch ngoại vi có gắn 2 dấu cản quang platinum-iridium. 0,035"
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
968
Bóng nong mạch máu ngoại biên (guidewire 0.014'', 0.018'' & 0.035"), các cỡ
2.050.000.000
2.050.000.000
0
12 tháng
969
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel 3.5μg /mm2 chuyên dùng cho mạch AVF chạy thận nhân tạo, các cỡ
2.700.000.000
2.700.000.000
0
12 tháng
970
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối phủ thuốc Paclitaxel 3.0µg/mm2, tương thích với guidewire 0.014'', 0.018'', 0.035''
2.350.000.000
2.350.000.000
0
12 tháng
971
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng tương thích dây dẫn 0.035'', các cỡ
141.000.000
141.000.000
0
12 tháng
972
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng (guidewire 0.035'') các cỡ
522.690.000
522.690.000
0
12 tháng
973
Bóng nong mạch mmáu ngoại biên dưới gối phủ thuốc Paclitaxel 3.0 ug/mm2, tương thích với guidewire 0,014", 0,018", 0,035"
1.645.000.000
1.645.000.000
0
12 tháng
974
Bóng nong mạch ngoại biên Lutonix hoặc tương đương có phủ thuốc tương thích dây dẫn 0.014'' và 0.035" , các cỡ
4.800.000.000
4.800.000.000
0
12 tháng
975
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
325.000.000
325.000.000
0
12 tháng
976
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao OTW - 0.018"
490.000.000
490.000.000
0
12 tháng
977
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao OTW - 0.035"
522.690.000
522.690.000
0
12 tháng
978
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối được làm từ chất liệu modified polyamide
553.000.000
553.000.000
0
12 tháng
979
Bóng nong dùng cho cầu nối AV Shunt phủ thuốc hoặc tương đương
625.000.000
625.000.000
0
12 tháng
980
Bóng nong phủ thuốc với công nghệ phủ Lux giúp tăng hiệu quả phóng thích thuốc vào mạch máu, tương thích dây dẫn 0.018", các cỡ
1.032.500.000
1.032.500.000
0
12 tháng
981
Bóng nong Tĩnh mạch Ngoại biên
252.000.000
252.000.000
0
12 tháng
982
Bóng nong mạch ngoại vi có gắn lưỡi dao nhỏ
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
983
Bóng nong mạch máu ngoại biên
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
984
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc
112.500.000
112.500.000
0
12 tháng
985
Bóng nong động mạch ngoại biên
360.000.000
360.000.000
0
12 tháng
986
Bóng nong mạch ngoại vi
156.000.000
156.000.000
0
12 tháng
987
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Sirolimus
435.000.000
435.000.000
0
12 tháng
988
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Sirolimus 1.0μg/mm2
870.000.000
870.000.000
0
12 tháng
989
Dây bơm thuốc áp lực cao
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
990
Dây dẫn can thiệp đầu cong chữ J, đầu thẳng các cỡ
450.000.000
450.000.000
0
12 tháng
991
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014", lõi thép không rỉ
584.000.000
584.000.000
0
12 tháng
992
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
584.000.000
584.000.000
0
12 tháng
993
Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.014", dài 195cm, 300cm
190.400.000
190.400.000
0
12 tháng
994
Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.018", dài 195cm, 300cm.
190.400.000
190.400.000
0
12 tháng
995
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ 0.008", các cỡ
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
996
Dây dẫn chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên ái nước, đường kính 0.035" các đầu tip thẳng, gấp 45 độ và cong chữ J, các cỡ
114.000.000
114.000.000
0
12 tháng
997
Dây dẫn can thiệp mạch não 0.008", 0.010", 0.014" & 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép
480.000.000
480.000.000
0
12 tháng
998
Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch
220.000.000
220.000.000
0
12 tháng
999
Lưới lọc bảo vệ mạch máu 190cm, 300cm
243.600.000
243.600.000
0
12 tháng
1000
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp cho lỗ từ 6F-21F, một kích cỡ duy nhất cho tất cả các lỗ động mạch đùi cần đóng
4.560.000.000
4.560.000.000
0
12 tháng
1001
Lưới lọc tĩnh mạch chủ, các cỡ
479.850.000
479.850.000
0
12 tháng
1002
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" & 0.018'' với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 1-40 gf
550.000.000
550.000.000
0
12 tháng
1003
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.018", chiều dài: 110 - 260cm.
265.000.000
265.000.000
0
12 tháng
1004
Băng ghim dụng cụ khâu cắt mạch máu 35mm
223.453.150
223.453.150
0
12 tháng
1005
Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng 30 mm-60 mm
247.500.000
247.500.000
0
12 tháng
1006
Vít xương xườn các cỡ
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
1007
Nẹp xương ức, 8 lỗ thẳng
58.000.000
58.000.000
0
12 tháng
1008
Nẹp xương ức, chữ L, cong 100 độ, 4 lỗ
46.000.000
46.000.000
0
12 tháng
1009
Nẹp xương ức, chữ X, 8 lỗ
58.000.000
58.000.000
0
12 tháng
1010
Nẹp xương sườn 12 lỗ
81.000.000
81.000.000
0
12 tháng
1011
Thanh nâng ngực (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình lồng ngực)
155.000.000
155.000.000
0
12 tháng
1012
Vít xương ức dài 8-16mm
20.500.000
20.500.000
0
12 tháng
1013
Thanh nâng ngực các loại, các cỡ kèm ốc/vít
336.000.000
336.000.000
0
12 tháng
1014
Băng đạn cắt khâu nối nội soi có vật liệu cầm máu tăng cường, công nghệ Tri-Staple dài 30mm, 45mm, 60mm,
247.600.000
247.600.000
0
12 tháng
1015
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nội soi Endo GIA màu đen dùng cho mô dày công nghệ Tri-Staple dài 45mm, 60mm, lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn.
553.000.000
553.000.000
0
12 tháng
1016
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45 mm - 60 mm
565.705.000
565.705.000
0
12 tháng
1017
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối thẳng mổ mở GIA cỡ 80mm công nghệ Tri-staple
57.000.000
57.000.000
0
12 tháng
1018
Băng đạn cắt khâu nối nội soi đầu cong với công nghệ Tri-Staple 3 hàng ghim chiều cao khác nhau, lưỡi dao mới trong mỗi lần bắn
773.600.000
773.600.000
0
12 tháng
1019
Băng đạn cắt khâu nối nội soi đầu cong Endo GIA -Curved Tip Reload với công nghệ Tri-Staple 3 hàng ghim chiều cao khác nhau, lưỡi dao mới trong mỗi lần bắn
803.000.000
803.000.000
0
12 tháng
1020
Buồng tiêm truyền cấy dưới da bằng Titanium, cỡ 6,5F chịu áp lực đến 325psi
149.999.850
149.999.850
0
12 tháng
1021
Buồng tiêm truyền cấy dưới da bằng Titanium, cỡ 8,5F chịu áp lực đến 325psi
149.999.850
149.999.850
0
12 tháng
1022
clip kẹp mạch Titan cỡ 300
38.675.000
38.675.000
0
12 tháng
1023
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, có đường kính 2.5-6cm
129.500.000
129.500.000
0
12 tháng
1024
Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 12mm
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
1025
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ có đường kính 2-4cm
74.000.000
74.000.000
0
12 tháng
1026
Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 5.5mm
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
1027
Ống thông hút huyết khối chiều dài 50cm, đường kính 6F
1.100.000.000
1.100.000.000
0
12 tháng
1028
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.014" các cỡ
106.500.000
106.500.000
0
12 tháng
1029
Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc sirolimus
738.000.000
738.000.000
0
12 tháng
1030
Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol, thiết kế mắt Open short-cell
1.750.000.000
1.750.000.000
0
12 tháng
1031
Ống thông chẩn đoán can thiệp mạch
87.500.000
87.500.000
0
12 tháng
1032
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 1:1, lõi Nitinol được phủ polyurethane 0.035", 0.038", 0.025", 0.018" chiều dài từ 80cm-260cm
114.000.000
114.000.000
0
12 tháng
1033
Bộ dụng cụ dẫn lưu tràn khí màng phổi cố định vào thành ngực loại THORA VENT hoặc tương đương
410.000.000
410.000.000
0
12 tháng
1034
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol
560.000.000
560.000.000
0
12 tháng
1035
Clip kẹp mạch máu Polymer các cỡ
8.500.000
8.500.000
0
12 tháng
1036
Clip kẹp mạch máu Titannium các cỡ
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
1037
Hệ thống kim sinh thiết tự động kèm kim dẫn đồng trục
6.500.000
6.500.000
0
12 tháng
1038
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng
579.000.000
579.000.000
0
12 tháng
1039
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm 450ml
136.000.000
136.000.000
0
12 tháng
1040
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm 200ml
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
1041
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm 100ml
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
1042
Ống dẫn lưu vết mổ Silicone
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
1043
Dụng cụ khâu cắt mạch máu 35mm
704.182.500
704.182.500
0
12 tháng
1044
Keo dán da ống 0,5ml
9.130.650
9.130.650
0
12 tháng
1045
Keo dán da ống 0,7ml
17.325.000
17.325.000
0
12 tháng
1046
Bộ thay van động mạch chủ qua da bung bằng bóng
2.115.000.000
2.115.000.000
0
12 tháng
1047
Kim đốt sóng cao tần (Bộ đốt nhiệt) điều trị khối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối
900.000.000
900.000.000
0
12 tháng
1048
Dụng cụ đóng mạch máu
669.500.000
669.500.000
0
12 tháng
1049
Thanh nâng ngực các loại, các cỡ
138.000.000
138.000.000
0
12 tháng
1050
Kim Sinh Thiết chân không 8G/10G
4.499.900
4.499.900
0
12 tháng
1051
Stent động mạch đùi bằng hợp kim Nickel Titanium tự bung, phủ hoạt chất Bio Inducer, tương thích Sheath 6F và Guide wire 0.035", loại Easy Flype hoặc tương đương
265.000.000
265.000.000
0
12 tháng
1052
Giá đỡ động mạch chậu bằng hợp kim Nickel Titanium tự bung, phủ hoạt chất Bio Inducer, loại Easy HiFlype hoặc tương đương
268.000.000
268.000.000
0
12 tháng
1053
Ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, đường kính đầu tip 1.6mm và 1.85mm
1.160.000.000
1.160.000.000
0
12 tháng
1054
Ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, đường kính 2.1mm và 2.4mm
1.160.000.000
1.160.000.000
0
12 tháng
1055
Đầu dò TTFM QUICKFIT cho máy MEDISTIM MIRAQ CARDIAC
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
1056
Dây cáp kết nối tín hiệu ECG cho máy MEDISTIM MIRAQ CARDIAC
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
1057
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối loại JetStream SC hoặc tương đương
1.160.000.000
1.160.000.000
0
12 tháng
1058
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối loại JetStream XC hoặc tương đương
1.160.000.000
1.160.000.000
0
12 tháng
1059
Bộ cắt mảng xơ vữa
400.000.000
400.000.000
0
12 tháng
1060
Bộ kim sinh thiết bán tự động mô mềm các cỡ
49.980.000
49.980.000
0
12 tháng
1061
Kim sinh thiết các cỡ
8.999.900
8.999.900
0
12 tháng
1062
T Catheter (Size 22,20,18,16)
2.199.900
2.199.900
0
12 tháng
1063
Ống dẫn lưu qua da có khóa
550.000.000
550.000.000
0
12 tháng
1064
Ống thông đường mật chữ T các cỡ
2.199.900
2.199.900
0
12 tháng
1065
Ống thông chẩn đoán cỡ 5Fr. Chiều dài: 70cm, 100cm
490.000.000
490.000.000
0
12 tháng
1066
Bộ micro catheter 3 lớp có phủ Tungstent hoặc tương đương, các cỡ
500.000.000
500.000.000
0
12 tháng
1067
Bộ vi ống thông dẫn đường can thiệp TOCE (bao gồm các dây dẫn), các cỡ
1.500.000.000
1.500.000.000
0
12 tháng
1068
Vi ống thông can thiệp TOCE dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc cỡ 1.9F
1.720.000.000
1.720.000.000
0
12 tháng
1069
Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.9Fr hoặc 2.6Fr, áp lực bơm tới 1000 psi
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
1070
Tay cầm điện cực sử dụng 1 lần dùng cho máy cắt đốt
73.353.000
73.353.000
0
12 tháng
1071
Đầu máy không dây tạo xung động siêu âm
116.646.000
116.646.000
0
12 tháng
1072
Dao siêu âm dùng mổ hở 23 cm
166.433.750
166.433.750
0
12 tháng
1073
Dao siêu âm dùng mổ nội soi 36 cm
908.022.500
908.022.500
0
12 tháng
1074
Tay dao siêu âm không dây đầu cong các cỡ
1.410.000.000
1.410.000.000
0
12 tháng
1075
Khay hỗ trợ thay lắp pin dùng cho dao siêu âm không dây
3.230.000
3.230.000
0
12 tháng
1076
Pin sạc dùng cho dao siêu âm không dây
201.890.000
201.890.000
0
12 tháng
1077
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
1078
Bơm cản quang 200ml tương thích với máy Illumena Neo
259.308.000
259.308.000
0
12 tháng
1079
Bơm cản quang 150ml tương thích với máy Illumena Neo
19.950.000
19.950.000
0
12 tháng
1080
Bộ bơm cản từ 60ml tương thích với máy Optistar Elite
142.800.000
142.800.000
0
12 tháng
1081
Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 150 mm, các cỡ
182.000.000
182.000.000
0
12 tháng
1082
Hạt nút mạch làm từ hạt nhựa PVA (Polyvinyl Alcohol), Có kích cỡ hạt từ 45-1180 micron
124.800.000
124.800.000
0
12 tháng
1083
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan
936.000.000
936.000.000
0
12 tháng
1084
Hạt tắc mạch chất liệu Poly Copolymer tải thuốc chống ung thư gan
1.680.000.000
1.680.000.000
0
12 tháng
1085
Hạt nhựa tải thuốc điều trị u gan
624.000.000
624.000.000
0
12 tháng
1086
Vật liệu nút mạch có chức năng tải thuốc điều trị ung thư gan thành phần Hydrogel được tạo từ cồn polyvinyl với quá trình tải và rửa giải thông qua cơ chế trao đổi ion sulfonic, kích thước từ 70-500µm.
936.000.000
936.000.000
0
12 tháng
1087
Hạt Nút mạch
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
1088
Vật liệu nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ gelatin dạng ống tiêm, có kích thước hạt từ 50-4000µm
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
1089
Vi dây dẫn can thiệp TOCE, phủ lớp ái nước đường kính 0.016"
590.000.000
590.000.000
0
12 tháng
1090
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014", 0.016" cấu trúc vòng xoắn kép
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
1091
Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện, coil ghi nhớ hình dạng thấp, chiều dài lên tới 50 cm
128.000.000
128.000.000
0
12 tháng
1092
Dụng cụ cắt trĩ tự động, các cỡ
1.470.000.000
1.470.000.000
0
12 tháng
1093
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên
50.500.000
50.500.000
0
12 tháng
1094
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45-60 mm
171.552.500
171.552.500
0
12 tháng
1095
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở GIA cỡ 80mm công nghệ Tri-staple.
66.000.000
66.000.000
0
12 tháng
1096
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ EEA công nghệ Tri- staple, 3 hàng ghim dập đôi
745.000.000
745.000.000
0
12 tháng
1097
Dụng cụ khâu nối vòng dùng pin các cỡ 23mm, 25mm, 29mm và 31mm
612.822.000
612.822.000
0
12 tháng
1098
Dụng cụ khâu nối mổ hở 55 mm
25.607.750
25.607.750
0
12 tháng
1099
Dụng cụ khâu nối mổ hở 75 mm
28.451.500
28.451.500
0
12 tháng
1100
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm- 60 mm, chạy bằng pin
857.762.500
857.762.500
0
12 tháng
1101
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo
735.350.000
735.350.000
0
12 tháng
1102
Dụng cụ khâu nối vòng các cỡ điều chỉnh được chiều cao kim đóng
474.197.500
474.197.500
0
12 tháng
1103
Lưới chống dính hình chữ nhật Parietex 20x15cm
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
1104
Lưới chống dính hình chữ nhật Parietex 25x20cm
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
1105
Lưới thoát vị 3Dmax nhẹ các kích cỡ
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
1106
Lưới điều trị thoát vị 11x6cm
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
1107
Lưới điều trị thoát vị 15x10cm
29.000.000
29.000.000
0
12 tháng
1108
Lưới chống dính hình chữ nhật 20x15cm
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
1109
Lưới thoát vị hai lớp chống dính dùng trong mổ nội soi thoát vị thành bụng, kích thước 30x20 cm, có đính chỉ
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
1110
Lưới phẳng 11x6cm
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
1111
Lưới phẳng 15x10cm
145.000.000
145.000.000
0
12 tháng
1112
Mảnh ghép điều trị thoát vị loại 6x11 cm
37.774.800
37.774.800
0
12 tháng
1113
Băng đạn loại nghiêng các cỡ 30-60 mm
2.200.000.000
2.200.000.000
0
12 tháng
1114
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nội soi màu đen dùng cho mô dày công nghệ Tri-Staple dài 45mm, 60mm, lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn.
79.000.000
79.000.000
0
12 tháng
1115
Băng đạn (ghim khâu) cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 80mm công nghệ Tri-staple
38.000.000
38.000.000
0
12 tháng
1116
Băng đạn khâu cắt cho mổ hở 75 mm
82.512.500
82.512.500
0
12 tháng
1117
Băng đạn khâu cắt cho mổ hở 55 mm
22.762.260
22.762.260
0
12 tháng
1118
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm - 60mm
1.414.262.500
1.414.262.500
0
12 tháng
1119
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn…) dùng trong phẫu thuật nội soi
129.750.000
129.750.000
0
12 tháng
1120
Bộ ghim tan cố định lưới thoát vị, mảnh ghép thoát vị (thành bụng, bẹn…), dùng trong phẫu thuật nội soi
40.400.000
40.400.000
0
12 tháng
1121
Cảm biến theo dõi độ mê sâu dùng cho người lớn
38.250.000
38.250.000
0
12 tháng
1122
Cảm biến đo oxy tại não/ mô người lớn
78.000.000
78.000.000
0
12 tháng
1123
Clip kẹp mạch máu titan các cỡ
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
1124
Clip polymer các cỡ
174.800.000
174.800.000
0
12 tháng
1125
Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ trocar
17.000.000
17.000.000
0
12 tháng
1126
Trocar nhựa các cỡ
4.421.812.500
4.421.812.500
0
12 tháng
1127
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin, kích thước hạt 150-3500µm
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
1128
Bộ kim chọc hỗ trợ dẫn lưu đường mật, tắc tĩnh mạch cửa chủ đã bao gồm sheath, dilator, dây dẫn
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
1129
Stent kim loại đường mật tự bung
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
1130
Van tim động mạch chủ sinh học thay qua đường ống thông bằng màng ngoài tim bò
4.500.000.000
4.500.000.000
0
12 tháng
1131
Dụng cụ đóng mạch máu cho lỗ chọc từ 12F cho đến 25F
803.400.000
803.400.000
0
12 tháng
1132
Bộ van tim động mạch chủ thay qua da
6.850.000.000
6.850.000.000
0
12 tháng
1133
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da
6.000.000.000
6.000.000.000
0
12 tháng
1134
Lưới thoát vị theo hình giải phẫu 3D, dùng trong mổ thoát vị bẹn nội soi bên trái,bên phải kích thước 15x10 cm
165.600.000
165.600.000
0
12 tháng
1135
Ống thông silicone dẫn lưu hậu môn
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
1136
Bộ ống thông tắc ruột non (ES kèm dây dẫn NT)
192.000.000
192.000.000
0
12 tháng
1137
Bộ ống thông tắc đại tràng/ All silicone Transanal Ileus Decompression Tube Set
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
1138
Tay dao tích hợp năng lượng lưỡng cực và siêu âm dùng trong phẫu thuật nội soi
388.000.000
388.000.000
0
12 tháng
1139
Keo dán da ống ≥ 0,5ml
4.382.712
4.382.712
0
12 tháng
1140
Keo dán da ống ≥ 0,7ml
8.316.000
8.316.000
0
12 tháng
1141
Vật liệu cầm máu loại SURGICEL dạng bông ép dệt dày tự tiêu, có tính diệt khuẩn, bằng cellulose oxi hoá tái tổ hợp, kích thước 2.5 x 5.1cm
12.516.840
12.516.840
0
12 tháng
1142
Vật liệu cầm máu loại SURGICEL dạng bông ép dệt dày tự tiêu, có tính diệt khuẩn, bằng cellulose oxi hoá tái tổ hợp, kích thước 5,1 x 10,2cm
19.648.440
19.648.440
0
12 tháng
1143
Dụng cụ bắn ghim SECURESTRAP
66.465.000
66.465.000
0
12 tháng
1144
Lưới loại nhẹ dùng trong điều trị thoát vị 15cm x 15cm
80.703.000
80.703.000
0
12 tháng
1145
Lưới loại nhẹ dùng trong điều trị thoát vị 6.4cm x 11.4cm
31.542.000
31.542.000
0
12 tháng
1146
Miếng chống dính tổng hợp, tự tiêu sau phẫu thuật 100x130x0.05mm
152.160.000
152.160.000
0
12 tháng
1147
Miếng chống dính tổng hợp, tự tiêu sau phẫu thuật 130x200x0.05mm
180.720.000
180.720.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm Vật tư y tế chuyên khoa ngoại năm 2024 - 2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm Vật tư y tế chuyên khoa ngoại năm 2024 - 2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 503

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây