Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Yêu cầu làm rõ đơn vị tính mời thầu | Trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT mã CID2500011166 ngày 13 tháng 06 năm 2025 về yêu cầu làm rõ đơn vị tính mời thầu. Bệnh viện Nhân Dân Gia Định phản hồi đến nhà thầu với nội dung như sau: Đối với mã phần (lô): PP2500239362 và PP2500239660, khối lượng và giá gói thầu theo từng mã phần (lô) của danh mục hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp gói thầu theo đơn vị tính nhỏ nhất. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Nội dung làm rõ theo tài liệu đính kèm | Trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT mã CID2500011360 ngày 16 tháng 06 năm 2025 về yêu cầu làm rõ yêu cầu về kỹ thuật. Bệnh viện Nhân Dân Gia Định phản hồi đến nhà thầu với nội dung như sau: Đối với mã phần (lô): PP2500239373, căn cứ khoản 3, mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT, đề nghị nhà thầu dự thầu theo Yêu cầu kỹ thuật. |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Hóa chất pha loãng mẫu và tạo dòng chảy cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động.
|
3.660.300.000
|
3.660.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
2
|
Chất chuẩn PCT trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn.
|
29.925.000
|
29.925.000
|
0
|
18 tháng
|
|
3
|
Hóa chất FT3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
|
244.518.750
|
244.518.750
|
0
|
18 tháng
|
|
4
|
Hóa chất Testosteron trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
|
91.266.000
|
91.266.000
|
0
|
18 tháng
|
|
5
|
Hóa chất PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
|
83.139.000
|
83.139.000
|
0
|
18 tháng
|
|
6
|
Chất chuẩn PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
|
42.761.250
|
42.761.250
|
0
|
18 tháng
|
|
7
|
Chất chứng PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
|
56.945.700
|
56.945.700
|
0
|
18 tháng
|
|
8
|
Cóng phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
|
382.200.000
|
382.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
9
|
Dung dịch có tính kiềm dùng để hỗ trợ phản ứng hóa phát quang trên máy miễn dịch tự động
|
441.000.000
|
441.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
10
|
Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
|
476.238.000
|
476.238.000
|
0
|
18 tháng
|
|
11
|
Dung dịch kiểm tra hệ thống trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
|
6.330.240
|
6.330.240
|
0
|
18 tháng
|
|
12
|
Nước rửa hệ thống có tính toan sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn (xét nghiệm CA 72.4)
|
64.320.000
|
64.320.000
|
0
|
18 tháng
|
|
13
|
Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
|
7.377.248
|
7.377.248
|
0
|
18 tháng
|
|
14
|
Card xét nghiệm phản ứng hòa hợp môi trường nước muối và sàng lọc kháng thể bất thường ở 25°C cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
15
|
Que thử Multi 4 Drug (Morphine - AMP-MET-THC)
|
27.060.000
|
27.060.000
|
0
|
18 tháng
|
|
16
|
Hồng cầu mẫu định nhóm máu cho máy XN nhóm máu kỹ thuật Gecard tự động
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
17
|
Dung dịch pha loãng hồng cầu và tăng cường phản ứng hòa hợp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard.
|
383.295.000
|
383.295.000
|
0
|
18 tháng
|
|
18
|
Cóng thực hiện pha loãng hồng cầu cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard.
|
383.295.000
|
383.295.000
|
0
|
18 tháng
|
|
19
|
Bộ hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường cho máy xét nghiệm hoà hợp phát máu
|
44.400.150
|
44.400.150
|
0
|
18 tháng
|
|
20
|
Hóa chất xét nghiệm Free hCGβ trên máy sàng lọc trước sinh tự động
|
209.034.000
|
209.034.000
|
0
|
18 tháng
|
|
21
|
Hóa chất xét nghiệm PAPA-A trên máy sàng lọc trước sinh tự động
|
213.570.000
|
213.570.000
|
0
|
18 tháng
|
|
22
|
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard
|
48.879.600
|
48.879.600
|
0
|
18 tháng
|
|
23
|
Dung dịch dùng trong bảo dưỡng thiết bị cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
24
|
Dung dịch dùng để rửa và khử nhiễm kim máy đông máu đo từ tự động
|
1.504.800.000
|
1.504.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
25
|
Dung dịch rửa và khử nhiễm hệ thống máy đông máu tự động
|
612.264.000
|
612.264.000
|
0
|
18 tháng
|
|
26
|
Hóa chất đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
|
2.329.425.000
|
2.329.425.000
|
0
|
18 tháng
|
|
27
|
Hóa chất đếm số lượng các tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho.
|
1.990.548.000
|
1.990.548.000
|
0
|
18 tháng
|
|
28
|
Dung dịch pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho.
|
1.049.620.000
|
1.049.620.000
|
0
|
18 tháng
|
|
29
|
Chất chuẩn các xét nghiệm protein đặc biệt trên hệ thống xét nghiệm tự động hóa
|
44.560.008
|
44.560.008
|
0
|
18 tháng
|
|
30
|
Hóa chất xét nghiệm FT3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
451.627.200
|
451.627.200
|
0
|
18 tháng
|
|
31
|
Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
1.358.791.200
|
1.358.791.200
|
0
|
18 tháng
|
|
32
|
Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
2.347.956.000
|
2.347.956.000
|
0
|
18 tháng
|
|
33
|
Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 2 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
331.200.000
|
331.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
34
|
Hóa chất xét nghiệm Carbon Dioxide trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
173.400.000
|
173.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
35
|
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
328.656.000
|
328.656.000
|
0
|
18 tháng
|
|
36
|
Hóa chất xét nghiệm Cortisol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
456.336.000
|
456.336.000
|
0
|
18 tháng
|
|
37
|
Chất chuẩn xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
33.048.000
|
33.048.000
|
0
|
18 tháng
|
|
38
|
Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 1 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
382.320.000
|
382.320.000
|
0
|
18 tháng
|
|
39
|
Chất chuẩn xét nghiệm MicroAlbumin sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
40
|
Bộ điện cực cho xét nghiệm điện giải đồ trên hệ thống tích hợp tự động hóa.
|
1.103.400.000
|
1.103.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
41
|
Hóa chất xét nghiệm Lactate trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
704.039.700
|
704.039.700
|
0
|
18 tháng
|
|
42
|
Hóa chất xét nghiệm Ammonia trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
74.376.000
|
74.376.000
|
0
|
18 tháng
|
|
43
|
Hóa chất xét nghiệm Amylase trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
101.142.000
|
101.142.000
|
0
|
18 tháng
|
|
44
|
Hóa chất xét nghiệm C3 trên hệ thống sinh hóa tự động hoàn toàn
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
45
|
Hóa chất xét nghiệm C4 trên hệ thống sinh hóa tự động hoàn toàn
|
84.070.000
|
84.070.000
|
0
|
18 tháng
|
|
46
|
Hóa chất xét nghiệm CRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
1.327.560.000
|
1.327.560.000
|
0
|
18 tháng
|
|
47
|
Hóa chất xét nghiệm Haptoglobin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
55.520.400
|
55.520.400
|
0
|
18 tháng
|
|
48
|
Hóa chất xét nghiệm Magnesium trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
52.196.400
|
52.196.400
|
0
|
18 tháng
|
|
49
|
Hóa chất xét nghiệm RF trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
63.174.000
|
63.174.000
|
0
|
18 tháng
|
|
50
|
Hóa chất xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
39.906.000
|
39.906.000
|
0
|
18 tháng
|
|
51
|
Hóa chất xét nghiệm Transferrin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
26.846.400
|
26.846.400
|
0
|
18 tháng
|
|
52
|
Hóa chất xét nghiệm Vancomycin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
93.600.000
|
93.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
53
|
Cóng phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
161.160.000
|
161.160.000
|
0
|
18 tháng
|
|
54
|
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện giải trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
57.918.000
|
57.918.000
|
0
|
18 tháng
|
|
55
|
Cóng pha loãng mẫu bệnh phẩm trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
69.350.000
|
69.350.000
|
0
|
18 tháng
|
|
56
|
Hóa chất 1 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
111.909.600
|
111.909.600
|
0
|
18 tháng
|
|
57
|
Hóa chất 2 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
214.409.760
|
214.409.760
|
0
|
18 tháng
|
|
58
|
Chất chứng Troponin I hs trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
|
27.567.648
|
27.567.648
|
0
|
18 tháng
|
|
59
|
Chất chứng NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
|
26.314.272
|
26.314.272
|
0
|
18 tháng
|
|
60
|
Hóa chất NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
|
2.144.016.000
|
2.144.016.000
|
0
|
18 tháng
|
|
61
|
Hóa chất Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
|
3.003.156.000
|
3.003.156.000
|
0
|
18 tháng
|
|
62
|
Hóa chất Free PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
|
326.200.000
|
326.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
63
|
Hóa chất Beta HCG trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
|
192.180.000
|
192.180.000
|
0
|
18 tháng
|
|
64
|
Hóa chất Trab (Anti-TSH Receptor) trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
|
567.000.000
|
567.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
65
|
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch Trab (Anti-TSH Receptor) trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
66
|
Dung dịch tách/ ổn định môi trường phản ứng miễn dịch trên may miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
|
119.480.400
|
119.480.400
|
0
|
18 tháng
|
|
67
|
Chất chuẩn xét nghiệm Ethanol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
|
7.484.400
|
7.484.400
|
0
|
18 tháng
|
|
68
|
Chất chứng cho các xét nghiệm ADA trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
|
17.294.256
|
17.294.256
|
0
|
18 tháng
|
|
69
|
Hóa chất xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
|
369.768.000
|
369.768.000
|
0
|
18 tháng
|
|
70
|
Hóa chất xét nghiệm Ethanol trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
|
99.918.000
|
99.918.000
|
0
|
18 tháng
|
|
71
|
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
|
66.528.000
|
66.528.000
|
0
|
18 tháng
|
|
72
|
Hóa chất xét nghiệm Creatinine cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
|
133.308.000
|
133.308.000
|
0
|
18 tháng
|
|
73
|
Hóa chất xét nghiệm Lactate cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
|
385.938.000
|
385.938.000
|
0
|
18 tháng
|
|
74
|
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
|
1.877.601.600
|
1.877.601.600
|
0
|
18 tháng
|
|
75
|
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
|
33.264.000
|
33.264.000
|
0
|
18 tháng
|
|
76
|
Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
|
203.808.000
|
203.808.000
|
0
|
18 tháng
|
|
77
|
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
|
81.648.000
|
81.648.000
|
0
|
18 tháng
|
|
78
|
Hóa chất xét nghiệm Protein trong mẫu nước tiểu/ dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
|
24.116.400
|
24.116.400
|
0
|
18 tháng
|
|
79
|
Dung dịch tạo môi trường phản ứng ổn định cho xét nghiệm điện giải đồ trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
|
66.150.000
|
66.150.000
|
0
|
18 tháng
|
|
80
|
Dung dịch đo điện thế chuẩn của điện cực (Na+, K+, Cl-) trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
|
136.080.000
|
136.080.000
|
0
|
18 tháng
|
|
81
|
Hóa chất cho xét nghiệm ANAscreen trên máy miễn dịch Elisa
|
473.558.400
|
473.558.400
|
0
|
18 tháng
|
|
82
|
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-CCP hs trên máy miễn dịch Eisa
|
473.558.400
|
473.558.400
|
0
|
18 tháng
|
|
83
|
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-dsDNA Screen trên máy miễn dịch Elisa
|
242.550.000
|
242.550.000
|
0
|
18 tháng
|
|
84
|
Nước rửa hệ thống có tính kiềm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn (xét nghiệm CA 72.4)
|
18.720.000
|
18.720.000
|
0
|
18 tháng
|
|
85
|
Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn ( xét nghiệm CA 72.4)
|
32.160.000
|
32.160.000
|
0
|
18 tháng
|
|
86
|
Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức thấp
|
112.050.000
|
112.050.000
|
0
|
18 tháng
|
|
87
|
Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức trung bình
|
112.050.000
|
112.050.000
|
0
|
18 tháng
|
|
88
|
Chất chứng xét nghiệm đông máu mức bình thường.
|
14.375.000
|
14.375.000
|
0
|
18 tháng
|
|
89
|
Chất chứng xét nghiệm đông máu mức cao
|
14.375.000
|
14.375.000
|
0
|
18 tháng
|
|
90
|
Chất chứng xét nghiệm HbA1c mức bình thường và mức cao
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
91
|
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức thấp
|
141.000.300
|
141.000.300
|
0
|
18 tháng
|
|
92
|
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức trung bình
|
94.000.200
|
94.000.200
|
0
|
18 tháng
|
|
93
|
Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bình thường
|
16.215.500
|
16.215.500
|
0
|
18 tháng
|
|
94
|
Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bất thường
|
16.215.500
|
16.215.500
|
0
|
18 tháng
|
|
95
|
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm Huyết học
|
18.699.990
|
18.699.990
|
0
|
18 tháng
|
|
96
|
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm khí máu động mạch
|
34.018.500
|
34.018.500
|
0
|
18 tháng
|
|
97
|
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm Miễn dịch
|
36.720.000
|
36.720.000
|
0
|
18 tháng
|
|
98
|
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa
|
21.418.200
|
21.418.200
|
0
|
18 tháng
|
|
99
|
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu
|
33.459.984
|
33.459.984
|
0
|
18 tháng
|
|
100
|
Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ thấp
|
6.419.988
|
6.419.988
|
0
|
18 tháng
|
|
101
|
Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ cao
|
8.340.012
|
8.340.012
|
0
|
18 tháng
|
|
102
|
Hóa chất xét nghiệm Free PSA trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
|
18.356.700
|
18.356.700
|
0
|
18 tháng
|
|
103
|
Hóa chất xét nghiệm Total PSA trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
|
18.356.700
|
18.356.700
|
0
|
18 tháng
|
|
104
|
Hóa chất xét nghiệm PCT trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
|
52.867.200
|
52.867.200
|
0
|
18 tháng
|
|
105
|
Chất chứng xét nghiệm dấu ấn ung thư mức bình thường
|
80.250.000
|
80.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
106
|
Chất chứng xét nghiệm dấu ấn ung thư mức bất thường cao
|
80.250.000
|
80.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
107
|
Chất chứng xét nghiệm đông máu mức bình thường
|
150.450.000
|
150.450.000
|
0
|
18 tháng
|
|
108
|
Chất chuẩn xét nghiệm free PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
109
|
Hoá chất định lượng xét nghiệm Troponin T
|
1.155.000.000
|
1.155.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
110
|
Chất chuẩn xét nghiệm Troponin T
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
18 tháng
|
|
111
|
Chất chứng xét nghiệm Troponin T
|
13.230.000
|
13.230.000
|
0
|
18 tháng
|
|
112
|
Hóa chất xét nghiệm Lipoprotein(a) trên hệ thống tích hợp tự động hóa
|
123.350.000
|
123.350.000
|
0
|
18 tháng
|
|
113
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein (a) trên hệ thống tích hợp tự động hóa
|
7.130.000
|
7.130.000
|
0
|
18 tháng
|
|
114
|
Xét nghiệm định lượng yếu tố kháng Xa
|
118.818.000
|
118.818.000
|
0
|
18 tháng
|
|
115
|
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)
|
43.665.300
|
43.665.300
|
0
|
18 tháng
|
|
116
|
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Anti Xa (UF Heparin)
|
42.575.400
|
42.575.400
|
0
|
18 tháng
|
|
117
|
Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
|
8.728.314
|
8.728.314
|
0
|
18 tháng
|
|
118
|
Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho.
|
138.138.000
|
138.138.000
|
0
|
18 tháng
|
|
119
|
Dung dịch tối ưu hoá nhuộm tế bào bạch cầu cho kênh đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
|
44.799.000
|
44.799.000
|
0
|
18 tháng
|
|
120
|
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
115.819.200
|
115.819.200
|
0
|
18 tháng
|
|
121
|
Hóa chất xét nghiệm Creatinine trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
187.768.320
|
187.768.320
|
0
|
18 tháng
|
|
122
|
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức bình thường trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
|
37.616.040
|
37.616.040
|
0
|
18 tháng
|
|
123
|
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức cao trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
|
37.616.040
|
37.616.040
|
0
|
18 tháng
|
|
124
|
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức thấp trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
|
37.616.040
|
37.616.040
|
0
|
18 tháng
|
|
125
|
Hóa chất xét nghiệm FT4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
660.960.000
|
660.960.000
|
0
|
18 tháng
|
|
126
|
Hóa chất xét nghiệm TSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
645.340.000
|
645.340.000
|
0
|
18 tháng
|
|
127
|
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hoá trên hệ thống tích hợp tự động hoá
|
202.290.000
|
202.290.000
|
0
|
18 tháng
|
|
128
|
Dung dịch làm ổn định cóng phản ứng xét nghiệm sinh hoá
|
396.720.000
|
396.720.000
|
0
|
18 tháng
|
|
129
|
Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thử cổ tử cung ThinPrep hoặc tương đương
|
3.040.000.000
|
3.040.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
130
|
Thuốc thử xét nghiệm Pan Keratin
|
13.196.400
|
13.196.400
|
0
|
18 tháng
|
|
131
|
Thuốc thử xét nghiệm Desmin
|
4.387.950
|
4.387.950
|
0
|
18 tháng
|
|
132
|
Thuốc thử xét nghiệm Estrogen Receptor
|
7.749.000
|
7.749.000
|
0
|
18 tháng
|
|
133
|
Thuốc thử xét nghiệm Ki-67
|
64.628.550
|
64.628.550
|
0
|
18 tháng
|
|
134
|
Thuốc thử xét nghiệm Melanosome
|
14.051.100
|
14.051.100
|
0
|
18 tháng
|
|
135
|
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor
|
12.792.150
|
12.792.150
|
0
|
18 tháng
|
|
136
|
Thuốc thử xét nghiệm S100
|
13.064.100
|
13.064.100
|
0
|
18 tháng
|
|
137
|
Thuốc thử xét nghiệm Vimentin
|
14.477.400
|
14.477.400
|
0
|
18 tháng
|
|
138
|
Thuốc thử xét nghiệm Calretinin
|
7.854.000
|
7.854.000
|
0
|
18 tháng
|
|
139
|
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20
|
23.520.000
|
23.520.000
|
0
|
18 tháng
|
|
140
|
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7
|
11.817.750
|
11.817.750
|
0
|
18 tháng
|
|
141
|
Thuốc thử xét nghiệm EMA
|
17.728.200
|
17.728.200
|
0
|
18 tháng
|
|
142
|
Dung dịch chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản
|
212.358.300
|
212.358.300
|
0
|
18 tháng
|
|
143
|
Dung dịch rửa 10X
|
77.961.450
|
77.961.450
|
0
|
18 tháng
|
|
144
|
Mực in nhãn mã vạch chuyên dụng chống thấm nước
|
1.856.000
|
1.856.000
|
0
|
18 tháng
|
|
145
|
Thuốc thử xét nghiệm HER2/neu
|
117.312.300
|
117.312.300
|
0
|
18 tháng
|
|
146
|
Thuốc thử xét nghiệm p63
|
8.117.550
|
8.117.550
|
0
|
18 tháng
|
|
147
|
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5/6
|
36.691.200
|
36.691.200
|
0
|
18 tháng
|
|
148
|
Thuốc thử xét nghiệm SV-40
|
9.240.000
|
9.240.000
|
0
|
18 tháng
|
|
149
|
Thuốc thử xét nghiệm C4D
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
150
|
Dung dịch khử parafin 10X
|
178.200.240
|
178.200.240
|
0
|
18 tháng
|
|
151
|
Dung dịch rửa loại SSC 10X
|
21.383.888
|
21.383.888
|
0
|
18 tháng
|
|
152
|
Thuốc thử xét nghiệm CD20
|
16.575.300
|
16.575.300
|
0
|
18 tháng
|
|
153
|
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên
|
311.850.000
|
311.850.000
|
0
|
18 tháng
|
|
154
|
Thuốc nhuộm hematoxylin II
|
138.850.000
|
138.850.000
|
0
|
18 tháng
|
|
155
|
Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản
|
94.540.000
|
94.540.000
|
0
|
18 tháng
|
|
156
|
Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước
|
73.320.000
|
73.320.000
|
0
|
18 tháng
|
|
157
|
Bộ phát hiện đa năng UltraView
|
715.379.000
|
715.379.000
|
0
|
18 tháng
|
|
158
|
Thuốc thử xét nghiệm MLH1 (M1)
|
39.529.000
|
39.529.000
|
0
|
18 tháng
|
|
159
|
Thuốc thử xét nghiệm MSH2
|
39.529.600
|
39.529.600
|
0
|
18 tháng
|
|
160
|
Thuốc thử xét nghiệm MSH6
|
39.529.000
|
39.529.000
|
0
|
18 tháng
|
|
161
|
Thuốc thử xét nghiệm PMS2
|
39.529.600
|
39.529.600
|
0
|
18 tháng
|
|
162
|
Thuốc thử xét nghiệm CDX-2
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
18 tháng
|
|
163
|
Thuốc thử xét nghiệm Mammaglobin
|
9.172.800
|
9.172.800
|
0
|
18 tháng
|
|
164
|
Thuốc thử xét nghiệm GATA3
|
19.488.000
|
19.488.000
|
0
|
18 tháng
|
|
165
|
Thuốc thử xét nghiệm p120 catenin
|
8.117.550
|
8.117.550
|
0
|
18 tháng
|
|
166
|
Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin
|
7.386.750
|
7.386.750
|
0
|
18 tháng
|
|
167
|
Thuốc thử xét nghiệm CD10
|
28.068.600
|
28.068.600
|
0
|
18 tháng
|
|
168
|
Thuốc thử xét nghiệm protein p16INK4a
|
9.922.500
|
9.922.500
|
0
|
18 tháng
|
|
169
|
Thuốc thử xét nghiệm p40
|
16.235.100
|
16.235.100
|
0
|
18 tháng
|
|
170
|
Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen
|
11.550.000
|
11.550.000
|
0
|
18 tháng
|
|
171
|
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19
|
6.231.750
|
6.231.750
|
0
|
18 tháng
|
|
172
|
Thuốc thử xét nghiệm Glypican 3
|
14.773.500
|
14.773.500
|
0
|
18 tháng
|
|
173
|
Thuốc thử xét nghiệm PAX8
|
18.270.000
|
18.270.000
|
0
|
18 tháng
|
|
174
|
Thuốc thử xét nghiệm PLAP
|
8.117.550
|
8.117.550
|
0
|
18 tháng
|
|
175
|
Thuốc thử xét nghiệm SALL4
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
176
|
Thuốc thử xét nghiệm WT1
|
12.447.750
|
12.447.750
|
0
|
18 tháng
|
|
177
|
Thuốc thử xét nghiệm p53
|
20.680.800
|
20.680.800
|
0
|
18 tháng
|
|
178
|
Thuốc thử xét nghiệm Thyroglobulin
|
10.597.650
|
10.597.650
|
0
|
18 tháng
|
|
179
|
Thuốc thử xét nghiệm TdT
|
10.371.900
|
10.371.900
|
0
|
18 tháng
|
|
180
|
Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A
|
9.135.000
|
9.135.000
|
0
|
18 tháng
|
|
181
|
Thuốc thử xét nghiệm Actin, Smooth Muscle
|
7.779.450
|
7.779.450
|
0
|
18 tháng
|
|
182
|
Thuốc thử xét nghiệm Myogenin
|
7.854.000
|
7.854.000
|
0
|
18 tháng
|
|
183
|
Thuốc thử xét nghiệm CD31
|
11.817.750
|
11.817.750
|
0
|
18 tháng
|
|
184
|
Thuốc thử xét nghiệm CD34
|
11.817.750
|
11.817.750
|
0
|
18 tháng
|
|
185
|
Thuốc thử xét nghiệm ERG
|
11.999.950
|
11.999.950
|
0
|
18 tháng
|
|
186
|
Thuốc thử xét nghiệm SOX-10
|
9.882.400
|
9.882.400
|
0
|
18 tháng
|
|
187
|
Thuốc thử xét nghiệm INI-1
|
9.135.000
|
9.135.000
|
0
|
18 tháng
|
|
188
|
Thuốc thử xét nghiệm TFE3
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
189
|
Thuốc thử xét nghiệm CD99
|
9.172.800
|
9.172.800
|
0
|
18 tháng
|
|
190
|
Thuốc thử xét nghiệm CD68
|
4.452.000
|
4.452.000
|
0
|
18 tháng
|
|
191
|
Thuốc thử xét nghiệm CD1a
|
7.100.100
|
7.100.100
|
0
|
18 tháng
|
|
192
|
Thuốc thử xét nghiệm PD-L1
|
56.840.700
|
56.840.700
|
0
|
18 tháng
|
|
193
|
Bộ khuếch đại tín hiệu OptiView (dùng cho kháng thể khó)
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
194
|
Bộ phát hiện nâng cao OptiView
|
81.900.000
|
81.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
195
|
Chứng âm đơn dòng dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
196
|
Lam kính tích điện dương
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
197
|
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đen của gene HER2 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn
|
33.883.500
|
33.883.500
|
0
|
18 tháng
|
|
198
|
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đỏ của NST 17 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn
|
33.883.500
|
33.883.500
|
0
|
18 tháng
|
|
199
|
Enzyme thủy phân có hoạt tính yếu dùng trong kỹ thuật lai tại chỗ, dạng pha sẵn
|
7.218.800
|
7.218.800
|
0
|
18 tháng
|
|
200
|
Bộ đầu dò kép dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ gene HER2 và SNT 17, dạng pha sẵn
|
141.750.000
|
141.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
201
|
Dung dịch tạo môi trường phản ứng cho kỹ thuật lai tại chỗ trên mẫu mô
|
39.375.000
|
39.375.000
|
0
|
18 tháng
|
|
202
|
Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ
|
32.812.500
|
32.812.500
|
0
|
18 tháng
|
|
203
|
Dung dịch xử lý tế báo trên lát cắt mô bệnh phẩm
|
155.925.000
|
155.925.000
|
0
|
18 tháng
|
|
204
|
Thuốc thử xét nghiệm DOG-1
|
27.405.000
|
27.405.000
|
0
|
18 tháng
|
|
205
|
Keo sinh thiết lạnh
|
5.068.800
|
5.068.800
|
0
|
18 tháng
|
|
206
|
Formalin đệm trung tính 10%
|
152.250.000
|
152.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
207
|
Thuốc nhuộm Hematoxylin
|
91.780.920
|
91.780.920
|
0
|
18 tháng
|
|
208
|
Thuốc nhuộm Eosin
|
47.536.500
|
47.536.500
|
0
|
18 tháng
|
|
209
|
Thuốc nhuộm OG 6
|
43.559.460
|
43.559.460
|
0
|
18 tháng
|
|
210
|
Thuốc nhuộm EA50
|
43.559.460
|
43.559.460
|
0
|
18 tháng
|
|
211
|
Dầu soi kính
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
212
|
Keo dán lam pha sẵn
|
36.054.900
|
36.054.900
|
0
|
18 tháng
|
|
213
|
Xylen
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
214
|
Mực đánh dấu bờ cắt
|
17.160.000
|
17.160.000
|
0
|
18 tháng
|
|
215
|
Formol 36% - 40%
|
5.828.640
|
5.828.640
|
0
|
18 tháng
|
|
216
|
Khuôn nhựa để mẫu giải phẫu bệnh các màu có nắp
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
217
|
Paraffin - sáp hạt tinh khiết
|
149.982.000
|
149.982.000
|
0
|
18 tháng
|
|
218
|
Dao cắt tiêu bản Low Profile
|
169.312.500
|
169.312.500
|
0
|
18 tháng
|
|
219
|
Ống ly tâm 15ml
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
220
|
Lame kính hiển vi
|
13.080.000
|
13.080.000
|
0
|
18 tháng
|
|
221
|
Lamelle 22x50 mm
|
184.800.000
|
184.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
222
|
HPV genotype (>=14 type nguy cơ cao) Realtime PCR Realtime PCR, kèm tách chiết tự động, vật tư tiêu hao
|
3.300.000.000
|
3.300.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
223
|
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu
|
103.000.000
|
103.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
224
|
Dung dịch làm sạch vết thương.
|
191.625.000
|
191.625.000
|
0
|
18 tháng
|
|
225
|
Dung dịch làm sạch vết thương
|
59.000.000
|
59.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
226
|
Gel làm sạch vết thương
|
89.250.000
|
89.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
227
|
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng xịt
|
48.300.000
|
48.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
228
|
Dung dịch phun sương khử khuẩn
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
229
|
Dung dịch rửa tay trước phẫu thuật
|
440.000.000
|
440.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
230
|
Cồn tuyệt đối
|
73.500.000
|
73.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
231
|
Cồn 96 độ
|
43.950.000
|
43.950.000
|
0
|
18 tháng
|
|
232
|
Cồn 70 độ
|
572.250.000
|
572.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
233
|
Gel siêu âm
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
234
|
Vi ống thông can thiệp động mạch vành dạng mũi khoan sang thương tắc mạn CTO
|
465.000.000
|
465.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
235
|
Bộ khăn sanh mổ có túi chống thấm
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
236
|
Dây nối bơm tiêm 75cm
|
929.880.000
|
929.880.000
|
0
|
18 tháng
|
|
237
|
Bơm tiêm cản quang
|
181.440.000
|
181.440.000
|
0
|
18 tháng
|
|
238
|
Bơm tiêm cản từ
|
283.500.000
|
283.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
239
|
Khớp háng toàn phần loại thay lại có vít bắt vành ổ cối
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
240
|
Vít cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
241
|
Mũi khoan ngược dùng trong kỹ thuật All Inside
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
242
|
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
243
|
Lưỡi bào khớp bằng sóng radio các loại
|
1.240.000.000
|
1.240.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
244
|
Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi đa hướng
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
245
|
Vít khóa đầu trên xương đùi đa hướng tương ứng nẹp
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
246
|
Đinh rush đường kính các cỡ
|
136.500.000
|
136.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
247
|
Mũi khoan xương
|
27.300.000
|
27.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
248
|
Thun vớ 3 inch
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
249
|
Thun vớ 4 inch
|
74.000.000
|
74.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
250
|
Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay, các cỡ
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
251
|
Vít khóa AO 2.4mm tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay
|
117.000.000
|
117.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
252
|
Vít khóa AO 2.7mm các cỡ tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay
|
117.000.000
|
117.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
253
|
Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8mm, tự Taro tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay
|
146.250.000
|
146.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
254
|
Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc, các cỡ
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
255
|
Vít khóa Titan 2.4mm tự taro tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc
|
87.750.000
|
87.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
256
|
Vít khóa Titan 2.7mm đầu Torx T8, tự taro tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc
|
87.750.000
|
87.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
257
|
Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc
|
117.000.000
|
117.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
258
|
Vít neo tự tiêu cố định đường kính 3.1 mm
|
343.200.000
|
343.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
259
|
Nẹp lưng các số
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
260
|
Nẹp vải cẳng tay trái, phải các số
|
32.550.000
|
32.550.000
|
0
|
18 tháng
|
|
261
|
Ống thông chẩn đoán mạch máu 4-5F
|
27.900.000
|
27.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
262
|
Dụng cụ đánh tan huyết khối mạch máu ngoại biên xoay cơ học hình sin cầm tay sử dụng bằng pin
|
295.000.000
|
295.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
263
|
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Sirolimus 1.0μg/mm2
|
580.000.000
|
580.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
264
|
Bình chứa dung dịch hút huyết khối
|
435.000.000
|
435.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
265
|
Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ có thiết kế mắt stent đóng bất đối xứng
|
142.000.000
|
142.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
266
|
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014inch & 0.016inch, cấu trúc vòng xoắn kép
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
267
|
Lọ nước tiểu 55ml
|
71.200.000
|
71.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
268
|
Bộ bẫy khí và kết nối dung dịch muối với dây dịch truyền
|
267.500.000
|
267.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
269
|
Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng
|
617.500.000
|
617.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
270
|
Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây lọc máu, diện tích màng 0.35m2, dùng cho lọc máu liên tục
|
2.142.000.000
|
2.142.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
271
|
Bộ quả lọc máu oxiris hoặc tương đương
|
10.260.000.000
|
10.260.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
272
|
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy Omni
|
960.000.000
|
960.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
273
|
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục kết hợp hấp phụ dùng cho máy Omni
|
435.500.000
|
435.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
274
|
Cannula tĩnh mạch dùng cho máy ECMO các cỡ
|
910.000.000
|
910.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
275
|
Cannula động mạch dùng cho máy ECMO các cỡ
|
640.000.000
|
640.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
276
|
Kim sắt chích động mạch đùi không nòng
|
1.159.200
|
1.159.200
|
0
|
18 tháng
|
|
277
|
Catheter động mạch phổi 7Fr
|
250.000.000
|
250.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
278
|
Dụng cụ mở đường
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
279
|
Chỉ thị hoá học type 5 dùng trong hấp tiệt khuẩn nhiệt độ cao
|
183.000.000
|
183.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
280
|
Dầu bảo dưỡng bôi trơn dụng cụ kèm vòi xịt
|
21.450.000
|
21.450.000
|
0
|
18 tháng
|
|
281
|
Dung dịch chống gỉ sét dụng cụ
|
54.160.000
|
54.160.000
|
0
|
18 tháng
|
|
282
|
Test vi sinh trong hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp
|
378.000.000
|
378.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
283
|
Túi ép dẹp 200mmx200m
|
162.000.000
|
162.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
284
|
Bông gạc cầu sản khoa
|
35.910.000
|
35.910.000
|
0
|
18 tháng
|
|
285
|
Gói thử lò hấp, không chứa chì, loại có tờ cảnh báo sớm
|
124.320.000
|
124.320.000
|
0
|
18 tháng
|
|
286
|
Dây cưa xương
|
41.580.000
|
41.580.000
|
0
|
18 tháng
|
|
287
|
Test chỉ thị hóa học
|
82.500.000
|
82.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
288
|
Thanh nâng ngực các loại
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
289
|
Van Heimlich
|
4.999.900
|
4.999.900
|
0
|
18 tháng
|
|
290
|
Thanh nâng ngực
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
291
|
Nẹp xương sườn thẳng 8 lỗ
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
292
|
Nẹp xương sườn uốn sẵn 12 lỗ
|
26.500.000
|
26.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
293
|
Nẹp xương sườn uốn sẵn 16 lỗ
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
294
|
Nẹp xương sườn uốn sẵn 24 lỗ
|
41.500.000
|
41.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
295
|
Vít xương sườn
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
296
|
Nẹp xương ức, chữ L, cong 100 độ, 4 lỗ
|
23.000.000
|
23.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
297
|
Nẹp xương ức, chữ X 8 lỗ
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
298
|
Nẹp xương ức, thẳng 8 lỗ
|
20.500.000
|
20.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
299
|
Nẹp xương ức, JL 8 lỗ
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
300
|
Vít xương ức dài 8-16mm
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
301
|
Bơm áp lực đẩy xi măng, kiểm tra áp lực tự động
|
193.500.000
|
193.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
302
|
Kim chọc dò dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống (hoặc tương đương)
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
303
|
Xi măng hóa học bơm thân sống
|
133.500.000
|
133.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
304
|
Nẹp chẩm các loại
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
305
|
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 240mm
|
38.000.000
|
38.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
306
|
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 25mm-100mm
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
307
|
Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, các cỡ
|
40.500.000
|
40.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
308
|
Ốc khóa nẹp chẩm
|
27.300.000
|
27.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
309
|
Ốc khóa trong cho vít cổ sau, các cỡ
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
310
|
Vít chẩm
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
311
|
Vít cổ sau đa trục, các cỡ
|
202.400.000
|
202.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
312
|
Nẹp dọc dài 240mm
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
313
|
Ốc khóa trong tương thích vít xốp đa trục cột sống cổ lối sau đường kính 3,5-4,5mm
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
314
|
Vít xốp đa trục cột sống cổ lối sau đường kính 3,5-4,5mm
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
315
|
Ốc khóa trong, phủ nano Bạc, cố định 3 bước ren
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
316
|
Vít đốt sống lưng đơn trục các cỡ, phủ nano Bạc
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
317
|
Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng lối sau, các cỡ
|
314.800.000
|
314.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
318
|
Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, dạng cong. Các cỡ
|
434.800.000
|
434.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
319
|
Nẹp dọc tương thích vít đơn trục, đa trục cột sống lưng, các cỡ
|
54.360.000
|
54.360.000
|
0
|
18 tháng
|
|
320
|
Nẹp nối ngang tương thích vít đơn trục, đa trục cột sống lưng, các cỡ
|
54.350.000
|
54.350.000
|
0
|
18 tháng
|
|
321
|
Thanh nối dọc cho vít đơn trục và đa trục
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
322
|
Vít cột sống đơn trục cơ chế khóa vít tuyến tính các cỡ
|
192.000.000
|
192.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
323
|
Vít cột sống lưng đa trục rỗng, bơm xi măng cho bệnh nhân loãng xương,các cỡ,kèm ốc khóa trong
|
372.000.000
|
372.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
324
|
Vít khóa trong cho vít đa trục và vít đơn trục
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
325
|
Nẹp cổ trước 1 tầng kèm khoá an toàn các cỡ
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
326
|
Nẹp cổ trước 2 tầng kèm khoá an toàn các cỡ
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
327
|
Nẹp cổ trước 3 tầng kèm khoá an toàn các cỡ
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
328
|
Vít thân cổ trước 3 tầng kèm khoá an toàn các cỡ
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
329
|
Nẹp dọc tương thích vít vột sống lưng đầu nhỏ 15.2/ 16.2mm
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
330
|
Vít cột sống lưng đầu nhỏ
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
331
|
Nối khóa thanh dọc đàn hồi, chất liệu Titanium, đường kính 5.5mm, dài 15mm
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
332
|
Ốc khóa trong có chốt dùng cho thanh dọc đàn hồi
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
333
|
Ốc khóa trong
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
334
|
Thanh dọc dùng kết hợp thanh nối dọc đàn hồi
|
460.000.000
|
460.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
335
|
Thanh nối dọc
|
138.000.000
|
138.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
336
|
Thanh nối dọc đàn hồi
|
360.800.000
|
360.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
337
|
Thanh nối ngang
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
338
|
Vít cột sống lưng đa trục đuôi dài
|
246.000.000
|
246.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
339
|
Vít cột sống lưng đa trục rỗng ruột bơm xi măng
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
340
|
Vít cột sống lưng đa trục
|
219.000.000
|
219.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
341
|
Vít cột sống lưng đơn trục
|
165.600.000
|
165.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
342
|
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong TLIF, các cỡ
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
343
|
Nẹp dọc cột sống lưng, tương thích với vít đơn trục/ vít đa trục ren bén, nhuyễn, bằng titanium đường kính 5.5mm, dài 550mm
|
176.000.000
|
176.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
344
|
Nẹp nối ngang cột sống lưng, các cỡ
|
44.000.000
|
44.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
345
|
Ốc khóa trong cho vít nắn trượt đuôi dài Reduction
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
346
|
Vít đa trục cột sống lưng góc xoay ± 50 dộ, các cỡ
|
282.000.000
|
282.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
347
|
Vít đơn trục cột sống lưng
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
348
|
Vít khóa trong cột sống lưng tương thích vít đa trục, đa trục cột sống lưng góc xoay ±50 độ
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
349
|
Vít trượt đa trục cột sống lưng nắn trượt, đuôi dài 5.5 MONO-REDUCTION cuống nhỏ, các cỡ
|
324.000.000
|
324.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
350
|
Vít trượt dơn trục cột sống lưng nắn trượt, đuôi dài 5.5 MONO-REDUCTION cuống nhỏ, các cỡ
|
312.000.000
|
312.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
351
|
Kim PAK chọc dò cuống sống
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
352
|
Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0mm, các cỡ
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
353
|
Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6.0mm, các cỡ
|
220.000.000
|
220.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
354
|
Nẹp nối ngang xoay góc ±20 độ,
|
1.020.000.000
|
1.020.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
355
|
Ốc khóa trong bước ren vuông, các cỡ.
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
356
|
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng mũ vít bước ren vuông, các cỡ
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
357
|
Vít đơn trục rỗng nòng mũ vít bước ren vuông, các cỡ
|
294.000.000
|
294.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
358
|
Vít đa trục mũ vít bước ren vuông mổ ít xâm lấn, các cỡ
|
492.000.000
|
492.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
359
|
Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, dạng cong, các cỡ
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
360
|
Nẹp nối ngang kéo dài 16,19,22,25,28,31,34,37,40mm
|
23.500.000
|
23.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
361
|
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrom đường kính ≤ 4,75mm
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
362
|
Ốc khóa trong tương thích nẹp dọc ≤ 4,75mm
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
363
|
Vít cột sống đa trục hai bước ren tương thích nẹp dọc ≤ 4,75mm
|
616.000.000
|
616.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
364
|
Vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương Bionit
|
656.000.000
|
656.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
365
|
Ốc khóa trong vít bán động
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
366
|
Nẹp dọc cho vít và ốc khoá bán động
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
367
|
Vít đa trục cột sống lưng mổ ít xâm lấn
|
680.000.000
|
680.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
368
|
Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao
|
880.000.000
|
880.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
369
|
Vít khóa trong trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn sử dụng với đĩa đệm điều chỉnh độ cao
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
370
|
Nẹp dọc cột sống lưng mổ ít xâm lấn sử dụng với đĩa đệm điều chỉnh độ cao
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
371
|
Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 200x200x0,6mm
|
307.500.000
|
307.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
372
|
Miếng vá khuyết sọ dynamic
|
187.500.000
|
187.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
373
|
Miếng vá khuyết sọ loại dễ tạo hình
|
70.200.000
|
70.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
374
|
Miếng vá sọ
|
70.200.000
|
70.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
375
|
Nẹp đóng lỗ khoan sọ Titan
|
103.200.000
|
103.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
376
|
Nẹp sọ não Titan thẳng gồm 20 lỗ, dùng vít 1.6mm
|
62.500.000
|
62.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
377
|
Nẹp titan vá sọ 16 lỗ
|
58.000.000
|
58.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
378
|
Nẹp titan vá sọ, đường kính 17mm, dày 0.5mm
|
40.500.000
|
40.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
379
|
Nẹp vá sọ não thẳng 10 lỗ, các loại, các cỡ dùng vít 1.6mm,
|
57.000.000
|
57.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
380
|
Vít titan mini tự khoan Ultra fit, kích thước 2x5/ 6mm
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
381
|
Vít titan sọ não 2.0x6mm loại tự khoan tự taro
|
31.000.000
|
31.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
382
|
Vít titan vá sọ 2.0x5 mm loại tự khoan tự taro
|
31.000.000
|
31.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
383
|
Vít titan vá sọ 2.0x6/7/9/11/13mm
|
97.000.000
|
97.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
384
|
Vít vá sọ tự khoan tương thích miếng vá khuyết sọ, Nẹp sọ đường kính 1.6mm, dài 4-8mm
|
42.750.000
|
42.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
385
|
Lọc khuẩn sử dụng cho máy FeNO
|
232.500.000
|
232.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
386
|
Lọc khuẩn sử dụng cho máy phế thân ký
|
232.500.000
|
232.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
387
|
Vớ y khoa gối hở ngón.
|
41.580.000
|
41.580.000
|
0
|
18 tháng
|
|
388
|
Vớ y khoa gối hở ngón
|
141.750.000
|
141.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
389
|
Vớ y khoa đùi hở ngón.
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
390
|
Vớ y khoa đùi hở ngón
|
183.000.000
|
183.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
391
|
Đầu kim dùng cho bút tiêm Insulin
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
392
|
Gạc y tế
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
393
|
Túi hậu môn nhân tạo mảnh, loại xả
|
34.650.000
|
34.650.000
|
0
|
18 tháng
|
|
394
|
Túi hậu môn nhân tạo hai mảnh, loại xả
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
395
|
Dụng cụ cố định nội
khí quản có chống
cắn, ống hút đờm
nhớt
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
396
|
Bộ hút ẩm chống loét lỗ mở thông ra da
|
3.938.000
|
3.938.000
|
0
|
18 tháng
|
|
397
|
Mảnh ghép thoát vị 15cmx10cm
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
398
|
Mảnh ghép thoát vị 15cmx15cm
|
179.996.000
|
179.996.000
|
0
|
18 tháng
|
|
399
|
Mảnh ghép thoát vị 11cm x 6cm
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
400
|
Túi hậu môn nhân tạo một mảnh, loại xả, các cỡ
|
308.880.000
|
308.880.000
|
0
|
18 tháng
|
|
401
|
Clip kẹp mạch máu 8mm và 12mm bằng chất liệu tự tan
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
402
|
Trocar nội soi nhựa
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
403
|
Banh miệng vết mổ vòng trên
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
404
|
Banh bảo vệ đường mổ
|
159.840.000
|
159.840.000
|
0
|
18 tháng
|
|
405
|
Kim bơm khí CO2
|
20.102.250
|
20.102.250
|
0
|
18 tháng
|
|
406
|
Ống hút nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz
|
457.765.000
|
457.765.000
|
0
|
18 tháng
|
|
407
|
Ruột grasper cửa sổ tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz
|
376.446.000
|
376.446.000
|
0
|
18 tháng
|
|
408
|
Ruột kéo tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz
|
2.138.850.000
|
2.138.850.000
|
0
|
18 tháng
|
|
409
|
Trocar 05 nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz
|
141.687.000
|
141.687.000
|
0
|
18 tháng
|
|
410
|
Trocar 10 nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz
|
71.956.500
|
71.956.500
|
0
|
18 tháng
|
|
411
|
Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolic acid, áo bao Glyconate số 2/0
|
133.560.000
|
133.560.000
|
0
|
18 tháng
|
|
412
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene có chất bao phủ số 5/0
|
45.832.500
|
45.832.500
|
0
|
18 tháng
|
|
413
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly, CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) số 2/0
|
46.872.000
|
46.872.000
|
0
|
18 tháng
|
|
414
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0
|
396.900.000
|
396.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
415
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly, CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) , số 1/0
|
87.318.000
|
87.318.000
|
0
|
18 tháng
|
|
416
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 0
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
417
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0
|
85.680.000
|
85.680.000
|
0
|
18 tháng
|
|
418
|
Bình chứa máu trước ly tâm sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart
|
182.876.400
|
182.876.400
|
0
|
18 tháng
|
|
419
|
Dây hút máu từ phẫu trường về bình chứa sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart
|
74.844.000
|
74.844.000
|
0
|
18 tháng
|
|
420
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0
|
33.255.600
|
33.255.600
|
0
|
18 tháng
|
|
421
|
Bao chụp đầu đèn L
|
37.884.000
|
37.884.000
|
0
|
18 tháng
|
|
422
|
Bao nylon vô trùng phủ kính bao hiển vi
|
35.516.250
|
35.516.250
|
0
|
18 tháng
|
|
423
|
Ống thông dẫn lưu màng bụng số 28
|
100.800.000
|
100.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
424
|
Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn RFA
|
2.600.000.000
|
2.600.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
425
|
Nắp đậy và nắp giảm trocar 10
|
2.879.100
|
2.879.100
|
0
|
18 tháng
|
|
426
|
Chổi rửa dụng cụ nội soi các số
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
427
|
Dây đốt mono đầu nhỏ (sử dụng máy đốt force FX, Force Triad)
|
111.772.500
|
111.772.500
|
0
|
18 tháng
|
|
428
|
Dây đốt Mono nội soi đầu lớn (sử dụng máy đốt force FX, Force Triad)
|
77.647.500
|
77.647.500
|
0
|
18 tháng
|
|
429
|
Gạc y tế cản quang tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp
|
26.880.000
|
26.880.000
|
0
|
18 tháng
|
|
430
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim 6-0 kim 25G dài 60 mm dài chỉ 90 mm
|
167.982.000
|
167.982.000
|
0
|
18 tháng
|
|
431
|
Chỉ không tan sợi bện tổng hợp polyester phủ silicone siêu mượt, số 2/0
|
150.200.000
|
150.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
432
|
Chỉ thép khâu xương ức số 5
|
79.600.000
|
79.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
433
|
Chỉ không tan tự nhiên silk số 0
|
15.067.500
|
15.067.500
|
0
|
18 tháng
|
|
434
|
Chỉ khẩu không tiêu bằng expanded polytetrafluroethylene (ePTFE), từ số 2-0 tới 5-0
|
56.160.000
|
56.160.000
|
0
|
18 tháng
|
|
435
|
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi bằng polypropylene số 8/0
|
61.084.800
|
61.084.800
|
0
|
18 tháng
|
|
436
|
Cannula gốc động mạch chủ các cỡ
|
62.697.700
|
62.697.700
|
0
|
18 tháng
|
|
437
|
Cannula gốc động mạch chủ ít xâm lấn
|
56.700.000
|
56.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
438
|
Cannula gốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm.
|
98.700.000
|
98.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
439
|
Cannula lỗ động mạch vành các cỡ
|
28.886.000
|
28.886.000
|
0
|
18 tháng
|
|
440
|
Ống hút tim trái người lớn
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
441
|
Ống hút trong và ngoài tim
|
255.000.000
|
255.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
442
|
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van sinh học các cỡ
|
950.000.000
|
950.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
443
|
Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ).
|
325.000.000
|
325.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
444
|
Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu bằng Polyester, được ngâm tẩm collagen. Đường kính 16 - 20mm, dài>=30cm
|
59.000.000
|
59.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
445
|
Van động mạch chủ kèm ống ghép mạch máu có ngâm tẩm gelatin.
|
340.000.000
|
340.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
446
|
Đầu nối male-male/ female-female
|
17.493.000
|
17.493.000
|
0
|
18 tháng
|
|
447
|
Cuvette các cỡ
|
255.000.000
|
255.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
448
|
Chỉ thay van tim sợi bện polyester số 2/0
|
150.200.000
|
150.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
449
|
Chỉ thép khâu xương ức số 2
|
10.527.300
|
10.527.300
|
0
|
18 tháng
|
|
450
|
Chỉ điện cực đa sợi số 3/0 bằng thép không gỉ phủ bằng blue polyethylene dài 60cm, 2 kim
|
27.297.900
|
27.297.900
|
0
|
18 tháng
|
|
451
|
Chỉ thép khâu xương ức số 1
|
8.772.750
|
8.772.750
|
0
|
18 tháng
|
|
452
|
Chỉ khâu không tiêu PTFE đường kính 2/0
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
453
|
Chỉ không tan đa sợi bện Polyester số 3/0
|
87.200.000
|
87.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
454
|
Chỉ thép khâu xương ức số 4
|
2.378.784
|
2.378.784
|
0
|
18 tháng
|
|
455
|
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 3
|
48.195.000
|
48.195.000
|
0
|
18 tháng
|
|
456
|
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamid 6.6 số 4
|
57.969.000
|
57.969.000
|
0
|
18 tháng
|
|
457
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7
|
75.127.500
|
75.127.500
|
0
|
18 tháng
|
|
458
|
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 5
|
80.892.000
|
80.892.000
|
0
|
18 tháng
|
|
459
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8
|
158.760.000
|
158.760.000
|
0
|
18 tháng
|
|
460
|
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng PTFE
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
461
|
Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu bằng PTFE, các cỡ.
|
690.000.000
|
690.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
462
|
Vật liệu trám tạm
|
8.700.000
|
8.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
463
|
Côn chính protaper
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
464
|
Vật liệu soi mòn men răng
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
465
|
Mũi khoan kim cương
|
222.750.000
|
222.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
466
|
Chất lấy dấu răng giả Alginate
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
467
|
Thạch cao vàng
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
468
|
Kim chích nha
|
55.950.000
|
55.950.000
|
0
|
18 tháng
|
|
469
|
Khí argon sử dụng trong chiếu tia plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương hoặc vết mổ (kèm thiết bị)
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
470
|
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh
|
314.000.000
|
314.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
471
|
Vòng tránh thai
|
16.125.000
|
16.125.000
|
0
|
18 tháng
|
|
472
|
Lancet
|
3.024.000
|
3.024.000
|
0
|
18 tháng
|
|
473
|
Dụng cụ đặt Stent các cỡ
|
31.000.000
|
31.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
474
|
Stent kim loại đường mật, 3 lớp phủ , đủ kích cỡ
|
230.000.000
|
230.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
475
|
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa (dạ dày)
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
476
|
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện (dạ dày)
|
49.500.000
|
49.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
477
|
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa (đại tràng)
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
478
|
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện (đại tràng)
|
39.600.000
|
39.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
479
|
Đầu gắn ống soi (dạ dày)
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
480
|
Kẹp cầm máu nóng (dạ dày)
|
5.900.000
|
5.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
481
|
Đầu gắn ống soi (đại tràng)
|
1.750.000
|
1.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
482
|
Kẹp cầm máu nóng (đại tràng)
|
2.950.000
|
2.950.000
|
0
|
18 tháng
|
|
483
|
Stent nhựa dạng thẳng (kích thước 7/8.5/10fr; chiều dài 3/5/7/9/12 cm
|
44.560.000
|
44.560.000
|
0
|
18 tháng
|
|
484
|
Stent nhựa dạng pigtail (kích thước 7/8.5/10fr; chiều dài 3/5/7/9/12 cm
|
39.300.000
|
39.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
485
|
Đầu đậy ống soi tá tràng
|
40.500.000
|
40.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
486
|
Dao cắt cơ vòng (dạng bán nguyệt)
|
358.000.000
|
358.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
487
|
Vòng thắt endoloop
|
69.500.000
|
69.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
488
|
Bộ rửa ống soi fuji
|
184.000.000
|
184.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
489
|
Dây nối kinh nước phụ.
|
10.425.000
|
10.425.000
|
0
|
18 tháng
|
|
490
|
Dây nối kinh nước phụ
|
10.425.000
|
10.425.000
|
0
|
18 tháng
|
|
491
|
Bộ rửa ống soi
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
492
|
Van khí nước ống soi
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
493
|
Van khí nước ống soi
|
46.800.000
|
46.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
494
|
Van sinh thiết
|
6.100.000
|
6.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
495
|
Rọ tán sỏi
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
496
|
Kềm sinh thiết dạ dày
|
156.000.000
|
156.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
497
|
Kềm sinh thiết đại tràng
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
498
|
Nắp chống nước
|
57.500.000
|
57.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
499
|
Ống thông can thiệp động mạch vành 6-8 F, độ cong đặc biệt dạng AL hoặc MP
|
92.000.000
|
92.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
500
|
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, hình dạng cố định
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
501
|
Bộ dây chạy thận 8-12 ly, có túi báo thay đổi áp lực động mạch, bằng nhựa y tế
|
4.150.000.000
|
4.150.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
502
|
Lọ nhựa 40 ml
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
503
|
Lamelle 22mm x 22mm
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
504
|
Hộp nhựa vô trùng dùng cấy vi trùng, đường kính 90 mm
|
254.550.000
|
254.550.000
|
0
|
18 tháng
|
|
505
|
Cán cấy
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
506
|
Que cấy nhựa 10μl
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
507
|
Ống nghiệm 12x75mm không nhãn không nắp
|
6.540.000
|
6.540.000
|
0
|
18 tháng
|
|
508
|
Gòn không thấm
|
1.984.500
|
1.984.500
|
0
|
18 tháng
|
|
509
|
Lam nhám
|
98.000.000
|
98.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
510
|
Kim gập góc loại 19-22G x 15mm
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
511
|
Dụng cụ thông khí
|
150.444.000
|
150.444.000
|
0
|
18 tháng
|
|
512
|
Dây cho ăn
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
513
|
Bơm 50cc cho ăn không kim
|
103.500.000
|
103.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
514
|
Khóa ba ngã áp lực cao dây 25cm
|
1.614.240.000
|
1.614.240.000
|
0
|
18 tháng
|
|
515
|
Dây cho ăn dài ngày
|
1.243.200.000
|
1.243.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
516
|
Ống hút nước bọt
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
517
|
Dụng cụ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường
|
377.874.000
|
377.874.000
|
0
|
18 tháng
|
|
518
|
Băng thun 10cm x 4.5m
|
242.000.000
|
242.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
519
|
Băng thun 15cm x 4.5m
|
171.500.000
|
171.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
520
|
Băng keo lụa, 2.5cm x 5m
|
1.950.000.000
|
1.950.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
521
|
Gạc lưới Lipido-colloid không dính vết thương 10x10cm
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
522
|
Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x20cm, màng film phủ ngoài 9x25cm
|
224.000.000
|
224.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
523
|
Túi áp lực 500ml
|
313.950.000
|
313.950.000
|
0
|
18 tháng
|
|
524
|
Bộ lọc bạch cầu tại giường cho khối tiểu cầu
|
285.967.500
|
285.967.500
|
0
|
18 tháng
|
|
525
|
Dung dịch bôi trơn vô khuẩn tan trong nước
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
526
|
Găng tay dài dùng trong sản khoa, tiệt trùng
|
58.800.000
|
58.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
527
|
Ống nghiệm Serum
|
76.200.000
|
76.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
528
|
Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp
|
14.900.000
|
14.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
529
|
Tube đựng huyết thanh 1,5ml
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
530
|
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
|
11.100.000
|
11.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
531
|
Băng quấn chống thuyên tắc tĩnh mạch sâu
|
2.016.000.000
|
2.016.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
532
|
Giấy đo tim thai tương thích máy BT350
|
12.285.000
|
12.285.000
|
0
|
18 tháng
|
|
533
|
Giấy đo tim thai tương thích máy BT300
|
25.725.000
|
25.725.000
|
0
|
18 tháng
|
|
534
|
Mỏ vịt khám sản bằng nhựa các cỡ, sử dụng một lần
|
9.585.000
|
9.585.000
|
0
|
18 tháng
|
|
535
|
Ống thông dẫn lưu penrose
|
3.888.000
|
3.888.000
|
0
|
18 tháng
|
|
536
|
Gạc phẫu thuật 30x30x6 lớp, cản quang,tiệt trùng
|
2.730.000.000
|
2.730.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
537
|
Gạc phẫu thuật 30x30x6 lớp, không cản quang tiệt trùng.
|
1.050.000.000
|
1.050.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
538
|
Túi dẫn lưu đường mật 800ml
|
77.792.400
|
77.792.400
|
0
|
18 tháng
|
|
539
|
Ống thông tĩnh mạch rốn các số
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
540
|
Ống rửa bao tử
|
7.229.250
|
7.229.250
|
0
|
18 tháng
|
|
541
|
Kim điện cơ dùng một lần các số (dài 37mm, 26G; dài 25mm, 30G)
|
231.000.000
|
231.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
542
|
Kim châm cứu 25x30mm
|
62.400.000
|
62.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
543
|
Kim châm cứu 30x40mm
|
29.120.000
|
29.120.000
|
0
|
18 tháng
|
|
544
|
Kim châm cứu 30x75mm
|
416.000
|
416.000
|
0
|
18 tháng
|
|
545
|
Kim đẩy chỉ vô trùng dùng một lần
|
16.416.000
|
16.416.000
|
0
|
18 tháng
|
|
546
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim dài 30mm, kim 30G dài 25mm
|
34.650.000
|
34.650.000
|
0
|
18 tháng
|
|
547
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim dài 50mm, kim 29G dài 38mm
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
548
|
Phổi ECMO hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn
|
740.000.000
|
740.000.000
|
0
|
18 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Nhân dân Gia Định như sau:
- Có quan hệ với 940 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 15,54 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 79,71%, Xây lắp 1,45%, Tư vấn 0,72%, Phi tư vấn 18,12%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 9.165.213.651.307 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 7.139.290.408.240 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 22,10%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hợp đồng BCC theo Luật Đầu tư mới nhất: Những quy định doanh nghiệp cần biết
Báo cáo dữ liệu thị trường đấu thầu tháng 07/2026
Dữ liệu nào giúp doanh nghiệp tìm đúng khách hàng và cơ hội trong Mua sắm công?
Vì sao nhiều doanh nghiệp vẫn chưa khai thác được thị trường Mua sắm công?
Tổng hợp một số điểm đáng chú ý của Dự thảo Luật Đấu thầu 2026
Doanh nghiệp đang tìm khách hàng bằng cảm tính hay dữ liệu?
Sự đổ vỡ của các nhà thầu khi chuyển giao thế hệ (F1 sang F2)
Webinar Đấu Thầu 360 #02: Phân tích thị trường đấu thầu để tìm đúng cơ hội
"Phép nước lệ làng. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Sau 15 ngày đêm mưa liên tục, cơn lũ nǎm 1945 đã đạt đến đỉnh cao vào ngày 18-8-1945 và đạt mức nước lịch sử. Ngay trong ngày 18-8 nước lũ đã làm vỡ hàng loạt đê: đê Quảng Cự, đê Diêm Xuân (VĩnhTường, Vĩnh Yên); đê hữu ngạn sông Cầu; đê Đông Lao sông Đáy (Hà Đông); đê Bất Bạt sông Bo (Sơn Tây); đê Hưng Nhân sông Hồng (Thái Bình); đê Hồng Hà (Việt Trì); đê Vĩnh Bảo và Thạch Trù (Hải Dương); đê tả ngạn sông Kinh Thày (Hải Dương). Trước đó, ngày 17-8, đê sông Thao, sông Lô vỡ. Các đê sông Hồng vỡ ngày 18-8, đê sông Phó Đáy vỡ ngày 20-8, đê Thái Bình vỡ ngày 21-8. Đê vỡ làm úng lụt 1/3 diện tích cấy cày ở Bắc Bộ. Những vụ vỡ đê do mưa lũ, mưa lớn, còn do bộ máy quản lý đê bị tê liệt và do bọn phản động phá hoại đã làm trầm trọng thêm nạn đói vốn đã hoành hành từ trước, làm chết hai triệu người, và đặt chính quyền Cách mạng được lập ra sau các vụ vỡ đê vài ngày trước đó những khó khǎn cực kỳ nghiêm trọng để phục hồi sản xuất, ổn định đời sống nhân dân.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Nhân dân Gia Định đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Nhân dân Gia Định đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.