Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm lần 1 năm 2025

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 15:27 04/06/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm lần 1 năm 2025
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm lần 1 năm 2025
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm lần 1 năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 23/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500207622_2506041507
Ngày phê duyệt
04/06/2025 15:24
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:25 04/06/2025
đến
10:00 23/06/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 23/06/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.709.736.183 VND
Số tiền bằng chữ
Hai tỷ bảy trăm lẻ chín triệu bảy trăm ba mươi sáu nghìn một trăm tám mươi ba đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/06/2025 (19/01/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Hóa chất pha loãng mẫu và tạo dòng chảy cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động.
3.660.300.000
3.660.300.000
0
18 tháng
2
Chất chuẩn PCT trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn.
29.925.000
29.925.000
0
18 tháng
3
Hóa chất FT3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
244.518.750
244.518.750
0
18 tháng
4
Hóa chất Testosteron trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
91.266.000
91.266.000
0
18 tháng
5
Hóa chất PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
83.139.000
83.139.000
0
18 tháng
6
Chất chuẩn PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
42.761.250
42.761.250
0
18 tháng
7
Chất chứng PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
56.945.700
56.945.700
0
18 tháng
8
Cóng phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
382.200.000
382.200.000
0
18 tháng
9
Dung dịch có tính kiềm dùng để hỗ trợ phản ứng hóa phát quang trên máy miễn dịch tự động
441.000.000
441.000.000
0
18 tháng
10
Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
476.238.000
476.238.000
0
18 tháng
11
Dung dịch kiểm tra hệ thống trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
6.330.240
6.330.240
0
18 tháng
12
Nước rửa hệ thống có tính toan sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn (xét nghiệm CA 72.4)
64.320.000
64.320.000
0
18 tháng
13
Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
7.377.248
7.377.248
0
18 tháng
14
Card xét nghiệm phản ứng hòa hợp môi trường nước muối và sàng lọc kháng thể bất thường ở 25°C cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard
315.000.000
315.000.000
0
18 tháng
15
Que thử Multi 4 Drug (Morphine - AMP-MET-THC)
27.060.000
27.060.000
0
18 tháng
16
Hồng cầu mẫu định nhóm máu cho máy XN nhóm máu kỹ thuật Gecard tự động
32.500.000
32.500.000
0
18 tháng
17
Dung dịch pha loãng hồng cầu và tăng cường phản ứng hòa hợp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard.
383.295.000
383.295.000
0
18 tháng
18
Cóng thực hiện pha loãng hồng cầu cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard.
383.295.000
383.295.000
0
18 tháng
19
Bộ hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường cho máy xét nghiệm hoà hợp phát máu
44.400.150
44.400.150
0
18 tháng
20
Hóa chất xét nghiệm Free hCGβ trên máy sàng lọc trước sinh tự động
209.034.000
209.034.000
0
18 tháng
21
Hóa chất xét nghiệm PAPA-A trên máy sàng lọc trước sinh tự động
213.570.000
213.570.000
0
18 tháng
22
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard
48.879.600
48.879.600
0
18 tháng
23
Dung dịch dùng trong bảo dưỡng thiết bị cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard
8.400.000
8.400.000
0
18 tháng
24
Dung dịch dùng để rửa và khử nhiễm kim máy đông máu đo từ tự động
1.504.800.000
1.504.800.000
0
18 tháng
25
Dung dịch rửa và khử nhiễm hệ thống máy đông máu tự động
612.264.000
612.264.000
0
18 tháng
26
Hóa chất đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
2.329.425.000
2.329.425.000
0
18 tháng
27
Hóa chất đếm số lượng các tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho.
1.990.548.000
1.990.548.000
0
18 tháng
28
Dung dịch pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho.
1.049.620.000
1.049.620.000
0
18 tháng
29
Chất chuẩn các xét nghiệm protein đặc biệt trên hệ thống xét nghiệm tự động hóa
44.560.008
44.560.008
0
18 tháng
30
Hóa chất xét nghiệm FT3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
451.627.200
451.627.200
0
18 tháng
31
Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
1.358.791.200
1.358.791.200
0
18 tháng
32
Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
2.347.956.000
2.347.956.000
0
18 tháng
33
Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 2 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
331.200.000
331.200.000
0
18 tháng
34
Hóa chất xét nghiệm Carbon Dioxide trên hệ thống tích hợp tự động hoá
173.400.000
173.400.000
0
18 tháng
35
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides trên hệ thống tích hợp tự động hoá
328.656.000
328.656.000
0
18 tháng
36
Hóa chất xét nghiệm Cortisol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
456.336.000
456.336.000
0
18 tháng
37
Chất chuẩn xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá
33.048.000
33.048.000
0
18 tháng
38
Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 1 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
382.320.000
382.320.000
0
18 tháng
39
Chất chuẩn xét nghiệm MicroAlbumin sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá
39.000.000
39.000.000
0
18 tháng
40
Bộ điện cực cho xét nghiệm điện giải đồ trên hệ thống tích hợp tự động hóa.
1.103.400.000
1.103.400.000
0
18 tháng
41
Hóa chất xét nghiệm Lactate trên hệ thống tích hợp tự động hoá
704.039.700
704.039.700
0
18 tháng
42
Hóa chất xét nghiệm Ammonia trên hệ thống tích hợp tự động hoá
74.376.000
74.376.000
0
18 tháng
43
Hóa chất xét nghiệm Amylase trên hệ thống tích hợp tự động hoá
101.142.000
101.142.000
0
18 tháng
44
Hóa chất xét nghiệm C3 trên hệ thống sinh hóa tự động hoàn toàn
84.000.000
84.000.000
0
18 tháng
45
Hóa chất xét nghiệm C4 trên hệ thống sinh hóa tự động hoàn toàn
84.070.000
84.070.000
0
18 tháng
46
Hóa chất xét nghiệm CRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá
1.327.560.000
1.327.560.000
0
18 tháng
47
Hóa chất xét nghiệm Haptoglobin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
55.520.400
55.520.400
0
18 tháng
48
Hóa chất xét nghiệm Magnesium trên hệ thống tích hợp tự động hoá
52.196.400
52.196.400
0
18 tháng
49
Hóa chất xét nghiệm RF trên hệ thống tích hợp tự động hoá
63.174.000
63.174.000
0
18 tháng
50
Hóa chất xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá
39.906.000
39.906.000
0
18 tháng
51
Hóa chất xét nghiệm Transferrin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
26.846.400
26.846.400
0
18 tháng
52
Hóa chất xét nghiệm Vancomycin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
93.600.000
93.600.000
0
18 tháng
53
Cóng phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá
161.160.000
161.160.000
0
18 tháng
54
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện giải trên hệ thống tích hợp tự động hoá
57.918.000
57.918.000
0
18 tháng
55
Cóng pha loãng mẫu bệnh phẩm trên hệ thống tích hợp tự động hoá
69.350.000
69.350.000
0
18 tháng
56
Hóa chất 1 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá
111.909.600
111.909.600
0
18 tháng
57
Hóa chất 2 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá
214.409.760
214.409.760
0
18 tháng
58
Chất chứng Troponin I hs trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
27.567.648
27.567.648
0
18 tháng
59
Chất chứng NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
26.314.272
26.314.272
0
18 tháng
60
Hóa chất NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
2.144.016.000
2.144.016.000
0
18 tháng
61
Hóa chất Troponin I siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
3.003.156.000
3.003.156.000
0
18 tháng
62
Hóa chất Free PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
326.200.000
326.200.000
0
18 tháng
63
Hóa chất Beta HCG trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
192.180.000
192.180.000
0
18 tháng
64
Hóa chất Trab (Anti-TSH Receptor) trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
567.000.000
567.000.000
0
18 tháng
65
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch Trab (Anti-TSH Receptor) trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
31.500.000
31.500.000
0
18 tháng
66
Dung dịch tách/ ổn định môi trường phản ứng miễn dịch trên may miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
119.480.400
119.480.400
0
18 tháng
67
Chất chuẩn xét nghiệm Ethanol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
7.484.400
7.484.400
0
18 tháng
68
Chất chứng cho các xét nghiệm ADA trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
17.294.256
17.294.256
0
18 tháng
69
Hóa chất xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
369.768.000
369.768.000
0
18 tháng
70
Hóa chất xét nghiệm Ethanol trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
99.918.000
99.918.000
0
18 tháng
71
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
66.528.000
66.528.000
0
18 tháng
72
Hóa chất xét nghiệm Creatinine cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
133.308.000
133.308.000
0
18 tháng
73
Hóa chất xét nghiệm Lactate cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
385.938.000
385.938.000
0
18 tháng
74
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
1.877.601.600
1.877.601.600
0
18 tháng
75
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
33.264.000
33.264.000
0
18 tháng
76
Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
203.808.000
203.808.000
0
18 tháng
77
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
81.648.000
81.648.000
0
18 tháng
78
Hóa chất xét nghiệm Protein trong mẫu nước tiểu/ dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
24.116.400
24.116.400
0
18 tháng
79
Dung dịch tạo môi trường phản ứng ổn định cho xét nghiệm điện giải đồ trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
66.150.000
66.150.000
0
18 tháng
80
Dung dịch đo điện thế chuẩn của điện cực (Na+, K+, Cl-) trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
136.080.000
136.080.000
0
18 tháng
81
Hóa chất cho xét nghiệm ANAscreen trên máy miễn dịch Elisa
473.558.400
473.558.400
0
18 tháng
82
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-CCP hs trên máy miễn dịch Eisa
473.558.400
473.558.400
0
18 tháng
83
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-dsDNA Screen trên máy miễn dịch Elisa
242.550.000
242.550.000
0
18 tháng
84
Nước rửa hệ thống có tính kiềm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn (xét nghiệm CA 72.4)
18.720.000
18.720.000
0
18 tháng
85
Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn ( xét nghiệm CA 72.4)
32.160.000
32.160.000
0
18 tháng
86
Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức thấp
112.050.000
112.050.000
0
18 tháng
87
Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức trung bình
112.050.000
112.050.000
0
18 tháng
88
Chất chứng xét nghiệm đông máu mức bình thường.
14.375.000
14.375.000
0
18 tháng
89
Chất chứng xét nghiệm đông máu mức cao
14.375.000
14.375.000
0
18 tháng
90
Chất chứng xét nghiệm HbA1c mức bình thường và mức cao
18.900.000
18.900.000
0
18 tháng
91
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức thấp
141.000.300
141.000.300
0
18 tháng
92
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức trung bình
94.000.200
94.000.200
0
18 tháng
93
Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bình thường
16.215.500
16.215.500
0
18 tháng
94
Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bất thường
16.215.500
16.215.500
0
18 tháng
95
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm Huyết học
18.699.990
18.699.990
0
18 tháng
96
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm khí máu động mạch
34.018.500
34.018.500
0
18 tháng
97
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm Miễn dịch
36.720.000
36.720.000
0
18 tháng
98
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa
21.418.200
21.418.200
0
18 tháng
99
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu
33.459.984
33.459.984
0
18 tháng
100
Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ thấp
6.419.988
6.419.988
0
18 tháng
101
Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ cao
8.340.012
8.340.012
0
18 tháng
102
Hóa chất xét nghiệm Free PSA trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
18.356.700
18.356.700
0
18 tháng
103
Hóa chất xét nghiệm Total PSA trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
18.356.700
18.356.700
0
18 tháng
104
Hóa chất xét nghiệm PCT trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
52.867.200
52.867.200
0
18 tháng
105
Chất chứng xét nghiệm dấu ấn ung thư mức bình thường
80.250.000
80.250.000
0
18 tháng
106
Chất chứng xét nghiệm dấu ấn ung thư mức bất thường cao
80.250.000
80.250.000
0
18 tháng
107
Chất chứng xét nghiệm đông máu mức bình thường
150.450.000
150.450.000
0
18 tháng
108
Chất chuẩn xét nghiệm free PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá
33.600.000
33.600.000
0
18 tháng
109
Hoá chất định lượng xét nghiệm Troponin T
1.155.000.000
1.155.000.000
0
18 tháng
110
Chất chuẩn xét nghiệm Troponin T
8.820.000
8.820.000
0
18 tháng
111
Chất chứng xét nghiệm Troponin T
13.230.000
13.230.000
0
18 tháng
112
Hóa chất xét nghiệm Lipoprotein(a) trên hệ thống tích hợp tự động hóa
123.350.000
123.350.000
0
18 tháng
113
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein (a) trên hệ thống tích hợp tự động hóa
7.130.000
7.130.000
0
18 tháng
114
Xét nghiệm định lượng yếu tố kháng Xa
118.818.000
118.818.000
0
18 tháng
115
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)
43.665.300
43.665.300
0
18 tháng
116
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Anti Xa (UF Heparin)
42.575.400
42.575.400
0
18 tháng
117
Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
8.728.314
8.728.314
0
18 tháng
118
Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho.
138.138.000
138.138.000
0
18 tháng
119
Dung dịch tối ưu hoá nhuộm tế bào bạch cầu cho kênh đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
44.799.000
44.799.000
0
18 tháng
120
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
115.819.200
115.819.200
0
18 tháng
121
Hóa chất xét nghiệm Creatinine trên hệ thống tích hợp tự động hoá
187.768.320
187.768.320
0
18 tháng
122
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức bình thường trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
37.616.040
37.616.040
0
18 tháng
123
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức cao trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
37.616.040
37.616.040
0
18 tháng
124
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức thấp trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
37.616.040
37.616.040
0
18 tháng
125
Hóa chất xét nghiệm FT4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
660.960.000
660.960.000
0
18 tháng
126
Hóa chất xét nghiệm TSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá
645.340.000
645.340.000
0
18 tháng
127
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hoá trên hệ thống tích hợp tự động hoá
202.290.000
202.290.000
0
18 tháng
128
Dung dịch làm ổn định cóng phản ứng xét nghiệm sinh hoá
396.720.000
396.720.000
0
18 tháng
129
Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thử cổ tử cung ThinPrep hoặc tương đương
3.040.000.000
3.040.000.000
0
18 tháng
130
Thuốc thử xét nghiệm Pan Keratin
13.196.400
13.196.400
0
18 tháng
131
Thuốc thử xét nghiệm Desmin
4.387.950
4.387.950
0
18 tháng
132
Thuốc thử xét nghiệm Estrogen Receptor
7.749.000
7.749.000
0
18 tháng
133
Thuốc thử xét nghiệm Ki-67
64.628.550
64.628.550
0
18 tháng
134
Thuốc thử xét nghiệm Melanosome
14.051.100
14.051.100
0
18 tháng
135
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor
12.792.150
12.792.150
0
18 tháng
136
Thuốc thử xét nghiệm S100
13.064.100
13.064.100
0
18 tháng
137
Thuốc thử xét nghiệm Vimentin
14.477.400
14.477.400
0
18 tháng
138
Thuốc thử xét nghiệm Calretinin
7.854.000
7.854.000
0
18 tháng
139
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20
23.520.000
23.520.000
0
18 tháng
140
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7
11.817.750
11.817.750
0
18 tháng
141
Thuốc thử xét nghiệm EMA
17.728.200
17.728.200
0
18 tháng
142
Dung dịch chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản
212.358.300
212.358.300
0
18 tháng
143
Dung dịch rửa 10X
77.961.450
77.961.450
0
18 tháng
144
Mực in nhãn mã vạch chuyên dụng chống thấm nước
1.856.000
1.856.000
0
18 tháng
145
Thuốc thử xét nghiệm HER2/neu
117.312.300
117.312.300
0
18 tháng
146
Thuốc thử xét nghiệm p63
8.117.550
8.117.550
0
18 tháng
147
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5/6
36.691.200
36.691.200
0
18 tháng
148
Thuốc thử xét nghiệm SV-40
9.240.000
9.240.000
0
18 tháng
149
Thuốc thử xét nghiệm C4D
18.900.000
18.900.000
0
18 tháng
150
Dung dịch khử parafin 10X
178.200.240
178.200.240
0
18 tháng
151
Dung dịch rửa loại SSC 10X
21.383.888
21.383.888
0
18 tháng
152
Thuốc thử xét nghiệm CD20
16.575.300
16.575.300
0
18 tháng
153
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên
311.850.000
311.850.000
0
18 tháng
154
Thuốc nhuộm hematoxylin II
138.850.000
138.850.000
0
18 tháng
155
Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản
94.540.000
94.540.000
0
18 tháng
156
Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước
73.320.000
73.320.000
0
18 tháng
157
Bộ phát hiện đa năng UltraView
715.379.000
715.379.000
0
18 tháng
158
Thuốc thử xét nghiệm MLH1 (M1)
39.529.000
39.529.000
0
18 tháng
159
Thuốc thử xét nghiệm MSH2
39.529.600
39.529.600
0
18 tháng
160
Thuốc thử xét nghiệm MSH6
39.529.000
39.529.000
0
18 tháng
161
Thuốc thử xét nghiệm PMS2
39.529.600
39.529.600
0
18 tháng
162
Thuốc thử xét nghiệm CDX-2
7.350.000
7.350.000
0
18 tháng
163
Thuốc thử xét nghiệm Mammaglobin
9.172.800
9.172.800
0
18 tháng
164
Thuốc thử xét nghiệm GATA3
19.488.000
19.488.000
0
18 tháng
165
Thuốc thử xét nghiệm p120 catenin
8.117.550
8.117.550
0
18 tháng
166
Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin
7.386.750
7.386.750
0
18 tháng
167
Thuốc thử xét nghiệm CD10
28.068.600
28.068.600
0
18 tháng
168
Thuốc thử xét nghiệm protein p16INK4a
9.922.500
9.922.500
0
18 tháng
169
Thuốc thử xét nghiệm p40
16.235.100
16.235.100
0
18 tháng
170
Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen
11.550.000
11.550.000
0
18 tháng
171
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19
6.231.750
6.231.750
0
18 tháng
172
Thuốc thử xét nghiệm Glypican 3
14.773.500
14.773.500
0
18 tháng
173
Thuốc thử xét nghiệm PAX8
18.270.000
18.270.000
0
18 tháng
174
Thuốc thử xét nghiệm PLAP
8.117.550
8.117.550
0
18 tháng
175
Thuốc thử xét nghiệm SALL4
8.400.000
8.400.000
0
18 tháng
176
Thuốc thử xét nghiệm WT1
12.447.750
12.447.750
0
18 tháng
177
Thuốc thử xét nghiệm p53
20.680.800
20.680.800
0
18 tháng
178
Thuốc thử xét nghiệm Thyroglobulin
10.597.650
10.597.650
0
18 tháng
179
Thuốc thử xét nghiệm TdT
10.371.900
10.371.900
0
18 tháng
180
Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A
9.135.000
9.135.000
0
18 tháng
181
Thuốc thử xét nghiệm Actin, Smooth Muscle
7.779.450
7.779.450
0
18 tháng
182
Thuốc thử xét nghiệm Myogenin
7.854.000
7.854.000
0
18 tháng
183
Thuốc thử xét nghiệm CD31
11.817.750
11.817.750
0
18 tháng
184
Thuốc thử xét nghiệm CD34
11.817.750
11.817.750
0
18 tháng
185
Thuốc thử xét nghiệm ERG
11.999.950
11.999.950
0
18 tháng
186
Thuốc thử xét nghiệm SOX-10
9.882.400
9.882.400
0
18 tháng
187
Thuốc thử xét nghiệm INI-1
9.135.000
9.135.000
0
18 tháng
188
Thuốc thử xét nghiệm TFE3
8.400.000
8.400.000
0
18 tháng
189
Thuốc thử xét nghiệm CD99
9.172.800
9.172.800
0
18 tháng
190
Thuốc thử xét nghiệm CD68
4.452.000
4.452.000
0
18 tháng
191
Thuốc thử xét nghiệm CD1a
7.100.100
7.100.100
0
18 tháng
192
Thuốc thử xét nghiệm PD-L1
56.840.700
56.840.700
0
18 tháng
193
Bộ khuếch đại tín hiệu OptiView (dùng cho kháng thể khó)
42.000.000
42.000.000
0
18 tháng
194
Bộ phát hiện nâng cao OptiView
81.900.000
81.900.000
0
18 tháng
195
Chứng âm đơn dòng dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK
5.250.000
5.250.000
0
18 tháng
196
Lam kính tích điện dương
168.000.000
168.000.000
0
18 tháng
197
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đen của gene HER2 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn
33.883.500
33.883.500
0
18 tháng
198
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đỏ của NST 17 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn
33.883.500
33.883.500
0
18 tháng
199
Enzyme thủy phân có hoạt tính yếu dùng trong kỹ thuật lai tại chỗ, dạng pha sẵn
7.218.800
7.218.800
0
18 tháng
200
Bộ đầu dò kép dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ gene HER2 và SNT 17, dạng pha sẵn
141.750.000
141.750.000
0
18 tháng
201
Dung dịch tạo môi trường phản ứng cho kỹ thuật lai tại chỗ trên mẫu mô
39.375.000
39.375.000
0
18 tháng
202
Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ
32.812.500
32.812.500
0
18 tháng
203
Dung dịch xử lý tế báo trên lát cắt mô bệnh phẩm
155.925.000
155.925.000
0
18 tháng
204
Thuốc thử xét nghiệm DOG-1
27.405.000
27.405.000
0
18 tháng
205
Keo sinh thiết lạnh
5.068.800
5.068.800
0
18 tháng
206
Formalin đệm trung tính 10%
152.250.000
152.250.000
0
18 tháng
207
Thuốc nhuộm Hematoxylin
91.780.920
91.780.920
0
18 tháng
208
Thuốc nhuộm Eosin
47.536.500
47.536.500
0
18 tháng
209
Thuốc nhuộm OG 6
43.559.460
43.559.460
0
18 tháng
210
Thuốc nhuộm EA50
43.559.460
43.559.460
0
18 tháng
211
Dầu soi kính
22.500.000
22.500.000
0
18 tháng
212
Keo dán lam pha sẵn
36.054.900
36.054.900
0
18 tháng
213
Xylen
66.000.000
66.000.000
0
18 tháng
214
Mực đánh dấu bờ cắt
17.160.000
17.160.000
0
18 tháng
215
Formol 36% - 40%
5.828.640
5.828.640
0
18 tháng
216
Khuôn nhựa để mẫu giải phẫu bệnh các màu có nắp
75.600.000
75.600.000
0
18 tháng
217
Paraffin - sáp hạt tinh khiết
149.982.000
149.982.000
0
18 tháng
218
Dao cắt tiêu bản Low Profile
169.312.500
169.312.500
0
18 tháng
219
Ống ly tâm 15ml
6.500.000
6.500.000
0
18 tháng
220
Lame kính hiển vi
13.080.000
13.080.000
0
18 tháng
221
Lamelle 22x50 mm
184.800.000
184.800.000
0
18 tháng
222
HPV genotype (>=14 type nguy cơ cao) Realtime PCR Realtime PCR, kèm tách chiết tự động, vật tư tiêu hao
3.300.000.000
3.300.000.000
0
18 tháng
223
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu
103.000.000
103.000.000
0
18 tháng
224
Dung dịch làm sạch vết thương.
191.625.000
191.625.000
0
18 tháng
225
Dung dịch làm sạch vết thương
59.000.000
59.000.000
0
18 tháng
226
Gel làm sạch vết thương
89.250.000
89.250.000
0
18 tháng
227
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng xịt
48.300.000
48.300.000
0
18 tháng
228
Dung dịch phun sương khử khuẩn
160.000.000
160.000.000
0
18 tháng
229
Dung dịch rửa tay trước phẫu thuật
440.000.000
440.000.000
0
18 tháng
230
Cồn tuyệt đối
73.500.000
73.500.000
0
18 tháng
231
Cồn 96 độ
43.950.000
43.950.000
0
18 tháng
232
Cồn 70 độ
572.250.000
572.250.000
0
18 tháng
233
Gel siêu âm
45.000.000
45.000.000
0
18 tháng
234
Vi ống thông can thiệp động mạch vành dạng mũi khoan sang thương tắc mạn CTO
465.000.000
465.000.000
0
18 tháng
235
Bộ khăn sanh mổ có túi chống thấm
600.000.000
600.000.000
0
18 tháng
236
Dây nối bơm tiêm 75cm
929.880.000
929.880.000
0
18 tháng
237
Bơm tiêm cản quang
181.440.000
181.440.000
0
18 tháng
238
Bơm tiêm cản từ
283.500.000
283.500.000
0
18 tháng
239
Khớp háng toàn phần loại thay lại có vít bắt vành ổ cối
270.000.000
270.000.000
0
18 tháng
240
Vít cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh
330.000.000
330.000.000
0
18 tháng
241
Mũi khoan ngược dùng trong kỹ thuật All Inside
150.000.000
150.000.000
0
18 tháng
242
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
270.000.000
270.000.000
0
18 tháng
243
Lưỡi bào khớp bằng sóng radio các loại
1.240.000.000
1.240.000.000
0
18 tháng
244
Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi đa hướng
300.000.000
300.000.000
0
18 tháng
245
Vít khóa đầu trên xương đùi đa hướng tương ứng nẹp
180.000.000
180.000.000
0
18 tháng
246
Đinh rush đường kính các cỡ
136.500.000
136.500.000
0
18 tháng
247
Mũi khoan xương
27.300.000
27.300.000
0
18 tháng
248
Thun vớ 3 inch
68.000.000
68.000.000
0
18 tháng
249
Thun vớ 4 inch
74.000.000
74.000.000
0
18 tháng
250
Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay, các cỡ
300.000.000
300.000.000
0
18 tháng
251
Vít khóa AO 2.4mm tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay
117.000.000
117.000.000
0
18 tháng
252
Vít khóa AO 2.7mm các cỡ tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay
117.000.000
117.000.000
0
18 tháng
253
Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8mm, tự Taro tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay
146.250.000
146.250.000
0
18 tháng
254
Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc, các cỡ
210.000.000
210.000.000
0
18 tháng
255
Vít khóa Titan 2.4mm tự taro tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc
87.750.000
87.750.000
0
18 tháng
256
Vít khóa Titan 2.7mm đầu Torx T8, tự taro tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc
87.750.000
87.750.000
0
18 tháng
257
Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc
117.000.000
117.000.000
0
18 tháng
258
Vít neo tự tiêu cố định đường kính 3.1 mm
343.200.000
343.200.000
0
18 tháng
259
Nẹp lưng các số
130.000.000
130.000.000
0
18 tháng
260
Nẹp vải cẳng tay trái, phải các số
32.550.000
32.550.000
0
18 tháng
261
Ống thông chẩn đoán mạch máu 4-5F
27.900.000
27.900.000
0
18 tháng
262
Dụng cụ đánh tan huyết khối mạch máu ngoại biên xoay cơ học hình sin cầm tay sử dụng bằng pin
295.000.000
295.000.000
0
18 tháng
263
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Sirolimus 1.0μg/mm2
580.000.000
580.000.000
0
18 tháng
264
Bình chứa dung dịch hút huyết khối
435.000.000
435.000.000
0
18 tháng
265
Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ có thiết kế mắt stent đóng bất đối xứng
142.000.000
142.000.000
0
18 tháng
266
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014inch & 0.016inch, cấu trúc vòng xoắn kép
210.000.000
210.000.000
0
18 tháng
267
Lọ nước tiểu 55ml
71.200.000
71.200.000
0
18 tháng
268
Bộ bẫy khí và kết nối dung dịch muối với dây dịch truyền
267.500.000
267.500.000
0
18 tháng
269
Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng
617.500.000
617.500.000
0
18 tháng
270
Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây lọc máu, diện tích màng 0.35m2, dùng cho lọc máu liên tục
2.142.000.000
2.142.000.000
0
18 tháng
271
Bộ quả lọc máu oxiris hoặc tương đương
10.260.000.000
10.260.000.000
0
18 tháng
272
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy Omni
960.000.000
960.000.000
0
18 tháng
273
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục kết hợp hấp phụ dùng cho máy Omni
435.500.000
435.500.000
0
18 tháng
274
Cannula tĩnh mạch dùng cho máy ECMO các cỡ
910.000.000
910.000.000
0
18 tháng
275
Cannula động mạch dùng cho máy ECMO các cỡ
640.000.000
640.000.000
0
18 tháng
276
Kim sắt chích động mạch đùi không nòng
1.159.200
1.159.200
0
18 tháng
277
Catheter động mạch phổi 7Fr
250.000.000
250.000.000
0
18 tháng
278
Dụng cụ mở đường
39.000.000
39.000.000
0
18 tháng
279
Chỉ thị hoá học type 5 dùng trong hấp tiệt khuẩn nhiệt độ cao
183.000.000
183.000.000
0
18 tháng
280
Dầu bảo dưỡng bôi trơn dụng cụ kèm vòi xịt
21.450.000
21.450.000
0
18 tháng
281
Dung dịch chống gỉ sét dụng cụ
54.160.000
54.160.000
0
18 tháng
282
Test vi sinh trong hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp
378.000.000
378.000.000
0
18 tháng
283
Túi ép dẹp 200mmx200m
162.000.000
162.000.000
0
18 tháng
284
Bông gạc cầu sản khoa
35.910.000
35.910.000
0
18 tháng
285
Gói thử lò hấp, không chứa chì, loại có tờ cảnh báo sớm
124.320.000
124.320.000
0
18 tháng
286
Dây cưa xương
41.580.000
41.580.000
0
18 tháng
287
Test chỉ thị hóa học
82.500.000
82.500.000
0
18 tháng
288
Thanh nâng ngực các loại
168.000.000
168.000.000
0
18 tháng
289
Van Heimlich
4.999.900
4.999.900
0
18 tháng
290
Thanh nâng ngực
69.000.000
69.000.000
0
18 tháng
291
Nẹp xương sườn thẳng 8 lỗ
19.000.000
19.000.000
0
18 tháng
292
Nẹp xương sườn uốn sẵn 12 lỗ
26.500.000
26.500.000
0
18 tháng
293
Nẹp xương sườn uốn sẵn 16 lỗ
31.500.000
31.500.000
0
18 tháng
294
Nẹp xương sườn uốn sẵn 24 lỗ
41.500.000
41.500.000
0
18 tháng
295
Vít xương sườn
6.000.000
6.000.000
0
18 tháng
296
Nẹp xương ức, chữ L, cong 100 độ, 4 lỗ
23.000.000
23.000.000
0
18 tháng
297
Nẹp xương ức, chữ X 8 lỗ
27.500.000
27.500.000
0
18 tháng
298
Nẹp xương ức, thẳng 8 lỗ
20.500.000
20.500.000
0
18 tháng
299
Nẹp xương ức, JL 8 lỗ
27.500.000
27.500.000
0
18 tháng
300
Vít xương ức dài 8-16mm
3.900.000
3.900.000
0
18 tháng
301
Bơm áp lực đẩy xi măng, kiểm tra áp lực tự động
193.500.000
193.500.000
0
18 tháng
302
Kim chọc dò dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống (hoặc tương đương)
39.000.000
39.000.000
0
18 tháng
303
Xi măng hóa học bơm thân sống
133.500.000
133.500.000
0
18 tháng
304
Nẹp chẩm các loại
70.000.000
70.000.000
0
18 tháng
305
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 240mm
38.000.000
38.000.000
0
18 tháng
306
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 25mm-100mm
20.000.000
20.000.000
0
18 tháng
307
Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, các cỡ
40.500.000
40.500.000
0
18 tháng
308
Ốc khóa nẹp chẩm
27.300.000
27.300.000
0
18 tháng
309
Ốc khóa trong cho vít cổ sau, các cỡ
54.600.000
54.600.000
0
18 tháng
310
Vít chẩm
75.000.000
75.000.000
0
18 tháng
311
Vít cổ sau đa trục, các cỡ
202.400.000
202.400.000
0
18 tháng
312
Nẹp dọc dài 240mm
15.000.000
15.000.000
0
18 tháng
313
Ốc khóa trong tương thích vít xốp đa trục cột sống cổ lối sau đường kính 3,5-4,5mm
60.000.000
60.000.000
0
18 tháng
314
Vít xốp đa trục cột sống cổ lối sau đường kính 3,5-4,5mm
300.000.000
300.000.000
0
18 tháng
315
Ốc khóa trong, phủ nano Bạc, cố định 3 bước ren
96.000.000
96.000.000
0
18 tháng
316
Vít đốt sống lưng đơn trục các cỡ, phủ nano Bạc
240.000.000
240.000.000
0
18 tháng
317
Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng lối sau, các cỡ
314.800.000
314.800.000
0
18 tháng
318
Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, dạng cong. Các cỡ
434.800.000
434.800.000
0
18 tháng
319
Nẹp dọc tương thích vít đơn trục, đa trục cột sống lưng, các cỡ
54.360.000
54.360.000
0
18 tháng
320
Nẹp nối ngang tương thích vít đơn trục, đa trục cột sống lưng, các cỡ
54.350.000
54.350.000
0
18 tháng
321
Thanh nối dọc cho vít đơn trục và đa trục
72.000.000
72.000.000
0
18 tháng
322
Vít cột sống đơn trục cơ chế khóa vít tuyến tính các cỡ
192.000.000
192.000.000
0
18 tháng
323
Vít cột sống lưng đa trục rỗng, bơm xi măng cho bệnh nhân loãng xương,các cỡ,kèm ốc khóa trong
372.000.000
372.000.000
0
18 tháng
324
Vít khóa trong cho vít đa trục và vít đơn trục
60.000.000
60.000.000
0
18 tháng
325
Nẹp cổ trước 1 tầng kèm khoá an toàn các cỡ
150.000.000
150.000.000
0
18 tháng
326
Nẹp cổ trước 2 tầng kèm khoá an toàn các cỡ
165.000.000
165.000.000
0
18 tháng
327
Nẹp cổ trước 3 tầng kèm khoá an toàn các cỡ
165.000.000
165.000.000
0
18 tháng
328
Vít thân cổ trước 3 tầng kèm khoá an toàn các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
18 tháng
329
Nẹp dọc tương thích vít vột sống lưng đầu nhỏ 15.2/ 16.2mm
80.000.000
80.000.000
0
18 tháng
330
Vít cột sống lưng đầu nhỏ
300.000.000
300.000.000
0
18 tháng
331
Nối khóa thanh dọc đàn hồi, chất liệu Titanium, đường kính 5.5mm, dài 15mm
80.000.000
80.000.000
0
18 tháng
332
Ốc khóa trong có chốt dùng cho thanh dọc đàn hồi
78.000.000
78.000.000
0
18 tháng
333
Ốc khóa trong
48.000.000
48.000.000
0
18 tháng
334
Thanh dọc dùng kết hợp thanh nối dọc đàn hồi
460.000.000
460.000.000
0
18 tháng
335
Thanh nối dọc
138.000.000
138.000.000
0
18 tháng
336
Thanh nối dọc đàn hồi
360.800.000
360.800.000
0
18 tháng
337
Thanh nối ngang
20.000.000
20.000.000
0
18 tháng
338
Vít cột sống lưng đa trục đuôi dài
246.000.000
246.000.000
0
18 tháng
339
Vít cột sống lưng đa trục rỗng ruột bơm xi măng
360.000.000
360.000.000
0
18 tháng
340
Vít cột sống lưng đa trục
219.000.000
219.000.000
0
18 tháng
341
Vít cột sống lưng đơn trục
165.600.000
165.600.000
0
18 tháng
342
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong TLIF, các cỡ
500.000.000
500.000.000
0
18 tháng
343
Nẹp dọc cột sống lưng, tương thích với vít đơn trục/ vít đa trục ren bén, nhuyễn, bằng titanium đường kính 5.5mm, dài 550mm
176.000.000
176.000.000
0
18 tháng
344
Nẹp nối ngang cột sống lưng, các cỡ
44.000.000
44.000.000
0
18 tháng
345
Ốc khóa trong cho vít nắn trượt đuôi dài Reduction
102.000.000
102.000.000
0
18 tháng
346
Vít đa trục cột sống lưng góc xoay ± 50 dộ, các cỡ
282.000.000
282.000.000
0
18 tháng
347
Vít đơn trục cột sống lưng
252.000.000
252.000.000
0
18 tháng
348
Vít khóa trong cột sống lưng tương thích vít đa trục, đa trục cột sống lưng góc xoay ±50 độ
102.000.000
102.000.000
0
18 tháng
349
Vít trượt đa trục cột sống lưng nắn trượt, đuôi dài 5.5 MONO-REDUCTION cuống nhỏ, các cỡ
324.000.000
324.000.000
0
18 tháng
350
Vít trượt dơn trục cột sống lưng nắn trượt, đuôi dài 5.5 MONO-REDUCTION cuống nhỏ, các cỡ
312.000.000
312.000.000
0
18 tháng
351
Kim PAK chọc dò cuống sống
420.000.000
420.000.000
0
18 tháng
352
Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0mm, các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
18 tháng
353
Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6.0mm, các cỡ
220.000.000
220.000.000
0
18 tháng
354
Nẹp nối ngang xoay góc ±20 độ,
1.020.000.000
1.020.000.000
0
18 tháng
355
Ốc khóa trong bước ren vuông, các cỡ.
100.000.000
100.000.000
0
18 tháng
356
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng mũ vít bước ren vuông, các cỡ
330.000.000
330.000.000
0
18 tháng
357
Vít đơn trục rỗng nòng mũ vít bước ren vuông, các cỡ
294.000.000
294.000.000
0
18 tháng
358
Vít đa trục mũ vít bước ren vuông mổ ít xâm lấn, các cỡ
492.000.000
492.000.000
0
18 tháng
359
Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, dạng cong, các cỡ
480.000.000
480.000.000
0
18 tháng
360
Nẹp nối ngang kéo dài 16,19,22,25,28,31,34,37,40mm
23.500.000
23.500.000
0
18 tháng
361
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrom đường kính ≤ 4,75mm
200.000.000
200.000.000
0
18 tháng
362
Ốc khóa trong tương thích nẹp dọc ≤ 4,75mm
160.000.000
160.000.000
0
18 tháng
363
Vít cột sống đa trục hai bước ren tương thích nẹp dọc ≤ 4,75mm
616.000.000
616.000.000
0
18 tháng
364
Vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương Bionit
656.000.000
656.000.000
0
18 tháng
365
Ốc khóa trong vít bán động
67.200.000
67.200.000
0
18 tháng
366
Nẹp dọc cho vít và ốc khoá bán động
108.000.000
108.000.000
0
18 tháng
367
Vít đa trục cột sống lưng mổ ít xâm lấn
680.000.000
680.000.000
0
18 tháng
368
Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao
880.000.000
880.000.000
0
18 tháng
369
Vít khóa trong trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn sử dụng với đĩa đệm điều chỉnh độ cao
40.000.000
40.000.000
0
18 tháng
370
Nẹp dọc cột sống lưng mổ ít xâm lấn sử dụng với đĩa đệm điều chỉnh độ cao
150.000.000
150.000.000
0
18 tháng
371
Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 200x200x0,6mm
307.500.000
307.500.000
0
18 tháng
372
Miếng vá khuyết sọ dynamic
187.500.000
187.500.000
0
18 tháng
373
Miếng vá khuyết sọ loại dễ tạo hình
70.200.000
70.200.000
0
18 tháng
374
Miếng vá sọ
70.200.000
70.200.000
0
18 tháng
375
Nẹp đóng lỗ khoan sọ Titan
103.200.000
103.200.000
0
18 tháng
376
Nẹp sọ não Titan thẳng gồm 20 lỗ, dùng vít 1.6mm
62.500.000
62.500.000
0
18 tháng
377
Nẹp titan vá sọ 16 lỗ
58.000.000
58.000.000
0
18 tháng
378
Nẹp titan vá sọ, đường kính 17mm, dày 0.5mm
40.500.000
40.500.000
0
18 tháng
379
Nẹp vá sọ não thẳng 10 lỗ, các loại, các cỡ dùng vít 1.6mm,
57.000.000
57.000.000
0
18 tháng
380
Vít titan mini tự khoan Ultra fit, kích thước 2x5/ 6mm
32.000.000
32.000.000
0
18 tháng
381
Vít titan sọ não 2.0x6mm loại tự khoan tự taro
31.000.000
31.000.000
0
18 tháng
382
Vít titan vá sọ 2.0x5 mm loại tự khoan tự taro
31.000.000
31.000.000
0
18 tháng
383
Vít titan vá sọ 2.0x6/7/9/11/13mm
97.000.000
97.000.000
0
18 tháng
384
Vít vá sọ tự khoan tương thích miếng vá khuyết sọ, Nẹp sọ đường kính 1.6mm, dài 4-8mm
42.750.000
42.750.000
0
18 tháng
385
Lọc khuẩn sử dụng cho máy FeNO
232.500.000
232.500.000
0
18 tháng
386
Lọc khuẩn sử dụng cho máy phế thân ký
232.500.000
232.500.000
0
18 tháng
387
Vớ y khoa gối hở ngón.
41.580.000
41.580.000
0
18 tháng
388
Vớ y khoa gối hở ngón
141.750.000
141.750.000
0
18 tháng
389
Vớ y khoa đùi hở ngón.
75.600.000
75.600.000
0
18 tháng
390
Vớ y khoa đùi hở ngón
183.000.000
183.000.000
0
18 tháng
391
Đầu kim dùng cho bút tiêm Insulin
12.600.000
12.600.000
0
18 tháng
392
Gạc y tế
8.400.000
8.400.000
0
18 tháng
393
Túi hậu môn nhân tạo mảnh, loại xả
34.650.000
34.650.000
0
18 tháng
394
Túi hậu môn nhân tạo hai mảnh, loại xả
94.500.000
94.500.000
0
18 tháng
395
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn, ống hút đờm nhớt
54.000.000
54.000.000
0
18 tháng
396
Bộ hút ẩm chống loét lỗ mở thông ra da
3.938.000
3.938.000
0
18 tháng
397
Mảnh ghép thoát vị 15cmx10cm
140.000.000
140.000.000
0
18 tháng
398
Mảnh ghép thoát vị 15cmx15cm
179.996.000
179.996.000
0
18 tháng
399
Mảnh ghép thoát vị 11cm x 6cm
180.000.000
180.000.000
0
18 tháng
400
Túi hậu môn nhân tạo một mảnh, loại xả, các cỡ
308.880.000
308.880.000
0
18 tháng
401
Clip kẹp mạch máu 8mm và 12mm bằng chất liệu tự tan
7.000.000
7.000.000
0
18 tháng
402
Trocar nội soi nhựa
168.000.000
168.000.000
0
18 tháng
403
Banh miệng vết mổ vòng trên
210.000.000
210.000.000
0
18 tháng
404
Banh bảo vệ đường mổ
159.840.000
159.840.000
0
18 tháng
405
Kim bơm khí CO2
20.102.250
20.102.250
0
18 tháng
406
Ống hút nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz
457.765.000
457.765.000
0
18 tháng
407
Ruột grasper cửa sổ tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz
376.446.000
376.446.000
0
18 tháng
408
Ruột kéo tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz
2.138.850.000
2.138.850.000
0
18 tháng
409
Trocar 05 nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz
141.687.000
141.687.000
0
18 tháng
410
Trocar 10 nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz
71.956.500
71.956.500
0
18 tháng
411
Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolic acid, áo bao Glyconate số 2/0
133.560.000
133.560.000
0
18 tháng
412
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene có chất bao phủ số 5/0
45.832.500
45.832.500
0
18 tháng
413
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly, CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) số 2/0
46.872.000
46.872.000
0
18 tháng
414
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0
396.900.000
396.900.000
0
18 tháng
415
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly, CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) , số 1/0
87.318.000
87.318.000
0
18 tháng
416
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 0
31.500.000
31.500.000
0
18 tháng
417
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0
85.680.000
85.680.000
0
18 tháng
418
Bình chứa máu trước ly tâm sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart
182.876.400
182.876.400
0
18 tháng
419
Dây hút máu từ phẫu trường về bình chứa sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart
74.844.000
74.844.000
0
18 tháng
420
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0
33.255.600
33.255.600
0
18 tháng
421
Bao chụp đầu đèn L
37.884.000
37.884.000
0
18 tháng
422
Bao nylon vô trùng phủ kính bao hiển vi
35.516.250
35.516.250
0
18 tháng
423
Ống thông dẫn lưu màng bụng số 28
100.800.000
100.800.000
0
18 tháng
424
Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn RFA
2.600.000.000
2.600.000.000
0
18 tháng
425
Nắp đậy và nắp giảm trocar 10
2.879.100
2.879.100
0
18 tháng
426
Chổi rửa dụng cụ nội soi các số
75.000.000
75.000.000
0
18 tháng
427
Dây đốt mono đầu nhỏ (sử dụng máy đốt force FX, Force Triad)
111.772.500
111.772.500
0
18 tháng
428
Dây đốt Mono nội soi đầu lớn (sử dụng máy đốt force FX, Force Triad)
77.647.500
77.647.500
0
18 tháng
429
Gạc y tế cản quang tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp
26.880.000
26.880.000
0
18 tháng
430
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim 6-0 kim 25G dài 60 mm dài chỉ 90 mm
167.982.000
167.982.000
0
18 tháng
431
Chỉ không tan sợi bện tổng hợp polyester phủ silicone siêu mượt, số 2/0
150.200.000
150.200.000
0
18 tháng
432
Chỉ thép khâu xương ức số 5
79.600.000
79.600.000
0
18 tháng
433
Chỉ không tan tự nhiên silk số 0
15.067.500
15.067.500
0
18 tháng
434
Chỉ khẩu không tiêu bằng expanded polytetrafluroethylene (ePTFE), từ số 2-0 tới 5-0
56.160.000
56.160.000
0
18 tháng
435
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi bằng polypropylene số 8/0
61.084.800
61.084.800
0
18 tháng
436
Cannula gốc động mạch chủ các cỡ
62.697.700
62.697.700
0
18 tháng
437
Cannula gốc động mạch chủ ít xâm lấn
56.700.000
56.700.000
0
18 tháng
438
Cannula gốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm.
98.700.000
98.700.000
0
18 tháng
439
Cannula lỗ động mạch vành các cỡ
28.886.000
28.886.000
0
18 tháng
440
Ống hút tim trái người lớn
84.000.000
84.000.000
0
18 tháng
441
Ống hút trong và ngoài tim
255.000.000
255.000.000
0
18 tháng
442
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van sinh học các cỡ
950.000.000
950.000.000
0
18 tháng
443
Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ).
325.000.000
325.000.000
0
18 tháng
444
Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu bằng Polyester, được ngâm tẩm collagen. Đường kính 16 - 20mm, dài>=30cm
59.000.000
59.000.000
0
18 tháng
445
Van động mạch chủ kèm ống ghép mạch máu có ngâm tẩm gelatin.
340.000.000
340.000.000
0
18 tháng
446
Đầu nối male-male/ female-female
17.493.000
17.493.000
0
18 tháng
447
Cuvette các cỡ
255.000.000
255.000.000
0
18 tháng
448
Chỉ thay van tim sợi bện polyester số 2/0
150.200.000
150.200.000
0
18 tháng
449
Chỉ thép khâu xương ức số 2
10.527.300
10.527.300
0
18 tháng
450
Chỉ điện cực đa sợi số 3/0 bằng thép không gỉ phủ bằng blue polyethylene dài 60cm, 2 kim
27.297.900
27.297.900
0
18 tháng
451
Chỉ thép khâu xương ức số 1
8.772.750
8.772.750
0
18 tháng
452
Chỉ khâu không tiêu PTFE đường kính 2/0
160.000.000
160.000.000
0
18 tháng
453
Chỉ không tan đa sợi bện Polyester số 3/0
87.200.000
87.200.000
0
18 tháng
454
Chỉ thép khâu xương ức số 4
2.378.784
2.378.784
0
18 tháng
455
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 3
48.195.000
48.195.000
0
18 tháng
456
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamid 6.6 số 4
57.969.000
57.969.000
0
18 tháng
457
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7
75.127.500
75.127.500
0
18 tháng
458
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 5
80.892.000
80.892.000
0
18 tháng
459
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8
158.760.000
158.760.000
0
18 tháng
460
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng PTFE
690.000.000
690.000.000
0
18 tháng
461
Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu bằng PTFE, các cỡ.
690.000.000
690.000.000
0
18 tháng
462
Vật liệu trám tạm
8.700.000
8.700.000
0
18 tháng
463
Côn chính protaper
27.500.000
27.500.000
0
18 tháng
464
Vật liệu soi mòn men răng
7.000.000
7.000.000
0
18 tháng
465
Mũi khoan kim cương
222.750.000
222.750.000
0
18 tháng
466
Chất lấy dấu răng giả Alginate
36.000.000
36.000.000
0
18 tháng
467
Thạch cao vàng
30.000.000
30.000.000
0
18 tháng
468
Kim chích nha
55.950.000
55.950.000
0
18 tháng
469
Khí argon sử dụng trong chiếu tia plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương hoặc vết mổ (kèm thiết bị)
180.000.000
180.000.000
0
18 tháng
470
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh
314.000.000
314.000.000
0
18 tháng
471
Vòng tránh thai
16.125.000
16.125.000
0
18 tháng
472
Lancet
3.024.000
3.024.000
0
18 tháng
473
Dụng cụ đặt Stent các cỡ
31.000.000
31.000.000
0
18 tháng
474
Stent kim loại đường mật, 3 lớp phủ , đủ kích cỡ
230.000.000
230.000.000
0
18 tháng
475
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa (dạ dày)
90.000.000
90.000.000
0
18 tháng
476
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện (dạ dày)
49.500.000
49.500.000
0
18 tháng
477
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa (đại tràng)
54.000.000
54.000.000
0
18 tháng
478
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện (đại tràng)
39.600.000
39.600.000
0
18 tháng
479
Đầu gắn ống soi (dạ dày)
3.500.000
3.500.000
0
18 tháng
480
Kẹp cầm máu nóng (dạ dày)
5.900.000
5.900.000
0
18 tháng
481
Đầu gắn ống soi (đại tràng)
1.750.000
1.750.000
0
18 tháng
482
Kẹp cầm máu nóng (đại tràng)
2.950.000
2.950.000
0
18 tháng
483
Stent nhựa dạng thẳng (kích thước 7/8.5/10fr; chiều dài 3/5/7/9/12 cm
44.560.000
44.560.000
0
18 tháng
484
Stent nhựa dạng pigtail (kích thước 7/8.5/10fr; chiều dài 3/5/7/9/12 cm
39.300.000
39.300.000
0
18 tháng
485
Đầu đậy ống soi tá tràng
40.500.000
40.500.000
0
18 tháng
486
Dao cắt cơ vòng (dạng bán nguyệt)
358.000.000
358.000.000
0
18 tháng
487
Vòng thắt endoloop
69.500.000
69.500.000
0
18 tháng
488
Bộ rửa ống soi fuji
184.000.000
184.000.000
0
18 tháng
489
Dây nối kinh nước phụ.
10.425.000
10.425.000
0
18 tháng
490
Dây nối kinh nước phụ
10.425.000
10.425.000
0
18 tháng
491
Bộ rửa ống soi
180.000.000
180.000.000
0
18 tháng
492
Van khí nước ống soi
69.000.000
69.000.000
0
18 tháng
493
Van khí nước ống soi
46.800.000
46.800.000
0
18 tháng
494
Van sinh thiết
6.100.000
6.100.000
0
18 tháng
495
Rọ tán sỏi
78.000.000
78.000.000
0
18 tháng
496
Kềm sinh thiết dạ dày
156.000.000
156.000.000
0
18 tháng
497
Kềm sinh thiết đại tràng
52.000.000
52.000.000
0
18 tháng
498
Nắp chống nước
57.500.000
57.500.000
0
18 tháng
499
Ống thông can thiệp động mạch vành 6-8 F, độ cong đặc biệt dạng AL hoặc MP
92.000.000
92.000.000
0
18 tháng
500
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, hình dạng cố định
315.000.000
315.000.000
0
18 tháng
501
Bộ dây chạy thận 8-12 ly, có túi báo thay đổi áp lực động mạch, bằng nhựa y tế
4.150.000.000
4.150.000.000
0
18 tháng
502
Lọ nhựa 40 ml
31.500.000
31.500.000
0
18 tháng
503
Lamelle 22mm x 22mm
6.300.000
6.300.000
0
18 tháng
504
Hộp nhựa vô trùng dùng cấy vi trùng, đường kính 90 mm
254.550.000
254.550.000
0
18 tháng
505
Cán cấy
4.000.000
4.000.000
0
18 tháng
506
Que cấy nhựa 10μl
8.400.000
8.400.000
0
18 tháng
507
Ống nghiệm 12x75mm không nhãn không nắp
6.540.000
6.540.000
0
18 tháng
508
Gòn không thấm
1.984.500
1.984.500
0
18 tháng
509
Lam nhám
98.000.000
98.000.000
0
18 tháng
510
Kim gập góc loại 19-22G x 15mm
36.000.000
36.000.000
0
18 tháng
511
Dụng cụ thông khí
150.444.000
150.444.000
0
18 tháng
512
Dây cho ăn
180.000.000
180.000.000
0
18 tháng
513
Bơm 50cc cho ăn không kim
103.500.000
103.500.000
0
18 tháng
514
Khóa ba ngã áp lực cao dây 25cm
1.614.240.000
1.614.240.000
0
18 tháng
515
Dây cho ăn dài ngày
1.243.200.000
1.243.200.000
0
18 tháng
516
Ống hút nước bọt
29.400.000
29.400.000
0
18 tháng
517
Dụng cụ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường
377.874.000
377.874.000
0
18 tháng
518
Băng thun 10cm x 4.5m
242.000.000
242.000.000
0
18 tháng
519
Băng thun 15cm x 4.5m
171.500.000
171.500.000
0
18 tháng
520
Băng keo lụa, 2.5cm x 5m
1.950.000.000
1.950.000.000
0
18 tháng
521
Gạc lưới Lipido-colloid không dính vết thương 10x10cm
198.000.000
198.000.000
0
18 tháng
522
Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x20cm, màng film phủ ngoài 9x25cm
224.000.000
224.000.000
0
18 tháng
523
Túi áp lực 500ml
313.950.000
313.950.000
0
18 tháng
524
Bộ lọc bạch cầu tại giường cho khối tiểu cầu
285.967.500
285.967.500
0
18 tháng
525
Dung dịch bôi trơn vô khuẩn tan trong nước
126.000.000
126.000.000
0
18 tháng
526
Găng tay dài dùng trong sản khoa, tiệt trùng
58.800.000
58.800.000
0
18 tháng
527
Ống nghiệm Serum
76.200.000
76.200.000
0
18 tháng
528
Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp
14.900.000
14.900.000
0
18 tháng
529
Tube đựng huyết thanh 1,5ml
22.500.000
22.500.000
0
18 tháng
530
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
11.100.000
11.100.000
0
18 tháng
531
Băng quấn chống thuyên tắc tĩnh mạch sâu
2.016.000.000
2.016.000.000
0
18 tháng
532
Giấy đo tim thai tương thích máy BT350
12.285.000
12.285.000
0
18 tháng
533
Giấy đo tim thai tương thích máy BT300
25.725.000
25.725.000
0
18 tháng
534
Mỏ vịt khám sản bằng nhựa các cỡ, sử dụng một lần
9.585.000
9.585.000
0
18 tháng
535
Ống thông dẫn lưu penrose
3.888.000
3.888.000
0
18 tháng
536
Gạc phẫu thuật 30x30x6 lớp, cản quang,tiệt trùng
2.730.000.000
2.730.000.000
0
18 tháng
537
Gạc phẫu thuật 30x30x6 lớp, không cản quang tiệt trùng.
1.050.000.000
1.050.000.000
0
18 tháng
538
Túi dẫn lưu đường mật 800ml
77.792.400
77.792.400
0
18 tháng
539
Ống thông tĩnh mạch rốn các số
51.000.000
51.000.000
0
18 tháng
540
Ống rửa bao tử
7.229.250
7.229.250
0
18 tháng
541
Kim điện cơ dùng một lần các số (dài 37mm, 26G; dài 25mm, 30G)
231.000.000
231.000.000
0
18 tháng
542
Kim châm cứu 25x30mm
62.400.000
62.400.000
0
18 tháng
543
Kim châm cứu 30x40mm
29.120.000
29.120.000
0
18 tháng
544
Kim châm cứu 30x75mm
416.000
416.000
0
18 tháng
545
Kim đẩy chỉ vô trùng dùng một lần
16.416.000
16.416.000
0
18 tháng
546
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim dài 30mm, kim 30G dài 25mm
34.650.000
34.650.000
0
18 tháng
547
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim dài 50mm, kim 29G dài 38mm
18.900.000
18.900.000
0
18 tháng
548
Phổi ECMO hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn
740.000.000
740.000.000
0
18 tháng

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Nhân dân Gia Định như sau:

  • Có quan hệ với 940 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 15,54 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 79,71%, Xây lắp 1,45%, Tư vấn 0,72%, Phi tư vấn 18,12%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 9.165.213.651.307 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 7.139.290.408.240 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 22,10%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm lần 1 năm 2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm lần 1 năm 2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 400

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây