Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT BỊ VÀ ĐẦU TƯ MINH HƯNG PHÁT | Tư vấn lập HSMT | Tổ 2 - Phường Tân Thịnh - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên |
| 2 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TƯ VẤN HOÀNG LÊ | Thẩm định HSMT | số 13, đường Hoàng Hoa Thám - Phường Hoàng Văn Thụ - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên |
| 3 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT BỊ VÀ ĐẦU TƯ MINH HƯNG PHÁT | Tư vấn đánh giá HSDT | Tổ 2 - Phường Tân Thịnh - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên |
| 4 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TƯ VẤN HOÀNG LÊ | Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | số 13, đường Hoàng Hoa Thám - Phường Hoàng Văn Thụ - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Địa chỉ ở Bảng dữ liệu và Phạm vi cung cấp khác nhau |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acenocoumarol
|
129.000
|
129.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Acetyl leucin
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Acetyl leucin
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Acetylcystein
|
80.850.000
|
80.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Acetylsalicylic acid
|
47.600
|
47.600
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Acetylsalicylic acid
|
200.000
|
200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Aciclovir
|
1.927.000
|
1.927.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Acid amin
|
1.279.900
|
1.279.900
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Acid folic
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Adapalen
|
39.600.000
|
39.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Adenosin
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Albendazol
|
540.000
|
540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Albumin
|
58.050.000
|
58.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Alfuzosin
|
2.600.000
|
2.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Alpha - terpineol
|
5.990.000
|
5.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Alpha chymotrypsin
|
34.200.000
|
34.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Alpha chymotrypsin
|
5.880.000
|
5.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Ambroxol
|
3.622.500
|
3.622.500
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Amiodaron hydroclorid
|
538.000
|
538.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Amiodaron hydroclorid
|
120.000
|
120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Amlodipin + atorvastatin
|
56.160.000
|
56.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Amlodipin
|
31.200.000
|
31.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
21.340.000
|
21.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
88.500.000
|
88.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Amoxicilin
|
136.500.000
|
136.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Amoxicilin
|
59.120.000
|
59.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Ampicilin + sulbactam
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Ampicilin + sulbactam
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Atosiban
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Atropin sulfat
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
|
5.880.000
|
5.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Azithromycin
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Azithromycin
|
10.350.000
|
10.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Bacillus subtilis
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Betahistin
|
87.500
|
87.500
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Bromhexin hydroclorid
|
6.090.000
|
6.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Bupivacain hydroclorid
|
37.872.000
|
37.872.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Cafein
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Calci clorid
|
73.500
|
73.500
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Calci gluconat
|
3.990.000
|
3.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Candesartan
|
14.910.000
|
14.910.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Candesartan
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Candesartan + hydrochlorothiazid
|
98.280.000
|
98.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Captopril + hydroclorothiazid
|
11.250.000
|
11.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Captopril + hydroclorothiazid
|
14.600.000
|
14.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Carbamazepin
|
158.000
|
158.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Carbetocin
|
34.650.000
|
34.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Carbocistein
|
3.990.000
|
3.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Cefadroxil
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Cefalexin
|
31.878.000
|
31.878.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Cefamandol
|
384.000.000
|
384.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Cefamandol
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Cefixim
|
5.474.000
|
5.474.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Cefoperazon + sulbactam
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Cefoperazon + sulbactam
|
107.982.000
|
107.982.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Cefoperazon
|
1.026.000.000
|
1.026.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Cefoperazon
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Cetirizin
|
19.250.000
|
19.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Cetirizin
|
3.990.000
|
3.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Ciprofibrat
|
28.800.000
|
28.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Clopidogrel
|
576.000
|
576.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Clorpromazin
|
63.000
|
63.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Clotrimazol + betamethason
|
1.470.000
|
1.470.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Colchicin
|
15.675.000
|
15.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Crotamiton
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Desloratadin
|
396.000
|
396.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Dexamethason
|
341.780
|
341.780
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Dexpanthenol
|
5.220.000
|
5.220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Diazepam
|
2.640.000
|
2.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Diazepam
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Diclofenac
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Diethylphtalat
|
800.000
|
800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Digoxin
|
800.000
|
800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Digoxin
|
117.000
|
117.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Diosmin + hesperidin
|
31.600.000
|
31.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Diphenhydramin
|
5.280.000
|
5.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Drotaverin HCl
|
10.206.000
|
10.206.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Drotaverin HCl
|
13.818.000
|
13.818.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Drotaverin HCl
|
3.285.000
|
3.285.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Enalapril + hydrochlorothiazid
|
76.000.000
|
76.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Eperison
|
536.000
|
536.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Ephedrin
|
33.075.000
|
33.075.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Erythropoietin
|
17.700.000
|
17.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Famotidin
|
185.000.000
|
185.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Famotidin
|
432.000.000
|
432.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Fentanyl
|
15.015.000
|
15.015.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Flunarizin
|
24.000
|
24.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Fluocinolon acetonid
|
3.825.000
|
3.825.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Furosemid + spironolacton
|
1.281.000
|
1.281.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Gentamicin
|
1.871.100
|
1.871.100
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Gliclazid + metformin
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Gliclazid
|
247.500.000
|
247.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Glimepirid + metformin
|
119.500.000
|
119.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Glucosamin
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Glucose
|
2.310.000
|
2.310.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Glucose
|
322.890
|
322.890
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Glucose
|
51.474.000
|
51.474.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Glycerol
|
4.158.000
|
4.158.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Glyceryl trinitrat
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Glyceryl trinitrat
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Griseofulvin
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Ibuprofen
|
6.052.000
|
6.052.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
2.025.000
|
2.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
135.900.000
|
135.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Iobitridol
|
13.337.500
|
13.337.500
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Isotretinoin
|
504.000
|
504.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Ivabradin
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Ivermectin
|
2.236.500
|
2.236.500
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Kali clorid
|
1.174.600
|
1.174.600
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Kali clorid
|
1.110.000
|
1.110.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Ketamin
|
2.432.000
|
2.432.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Lactobacillus acidophilus
|
19.320.000
|
19.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Levofloxacin
|
72.500.000
|
72.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Levofloxacin
|
2.020.000
|
2.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Levothyroxin
|
2.675.000
|
2.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Levothyroxin
|
1.470.000
|
1.470.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Lidocain + epinephrin
|
26.932.000
|
26.932.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Lidocain
|
2.905.000
|
2.905.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Linagliptin
|
29.000.000
|
29.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Lisinopril + hydroclorothiazid
|
262.500.000
|
262.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Lisinopril
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Losartan + hydroclorothiazid
|
19.950.000
|
19.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Losartan + hydroclorothiazid
|
104.958.000
|
104.958.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Losartan
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Lovastatin
|
11.970.000
|
11.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Magnesi aspartat + kali aspartat
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
|
11.287.500
|
11.287.500
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Magnesi sulfat
|
348.000
|
348.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Manitol
|
793.800
|
793.800
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Metronidazol + neomycin + nystatin
|
35.640.000
|
35.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Miconazol
|
6.540.000
|
6.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Midazolam
|
18.446.400
|
18.446.400
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
|
8.800.000
|
8.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Morphin
|
5.850.000
|
5.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Naloxon hydroclorid
|
294.000
|
294.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
|
7.056.000
|
7.056.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Natri clorid
|
7.245.000
|
7.245.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Natri clorid
|
264.000
|
264.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Natri clorid
|
8.974.000
|
8.974.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Natri clorid
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Neostigmin metylsulfat
|
982.800
|
982.800
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Nhũ dịch lipid
|
990.000
|
990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Nicardipin
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Nicorandil
|
33.810.000
|
33.810.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Nimodipin
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Nor-adrenalin/Nor-epinephrin
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Nước cất pha tiêm
|
29.920.000
|
29.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Nước cất pha tiêm
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Nước oxy già
|
1.455.300
|
1.455.300
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Nystatin + neomycin + polymyxin B
|
95.000.000
|
95.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Nystatin
|
1.470.000
|
1.470.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Omeprazol
|
14.058.000
|
14.058.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Omeprazol
|
7.032.000
|
7.032.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Oseltamivir
|
89.754.000
|
89.754.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Oxacilin
|
230.000.000
|
230.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Papaverin hydroclorid
|
2.006.400
|
2.006.400
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Papaverin hydroclorid
|
462.000
|
462.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrin
|
61.500.000
|
61.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Paracetamol + methocarbamol
|
27.300.000
|
27.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Paracetamol
|
24.675.000
|
24.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Paracetamol
|
32.245.000
|
32.245.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Paracetamol
|
39.984.000
|
39.984.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Pethidin hydroclorid
|
5.460.000
|
5.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Phenobarbital
|
2.973.600
|
2.973.600
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Phytomenadion
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Povidon iodin
|
7.680.000
|
7.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Povidon iodin
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Pregabalin
|
315.000
|
315.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Progesteron
|
26.500.000
|
26.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Progesteron
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Promethazin hydroclorid
|
10.600.000
|
10.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Propofol
|
20.360.000
|
20.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Propranolol hydroclorid
|
300.000
|
300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Propylthiouracil
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Rifamycin
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Ringer lactat (Natri clorid + Kali clorid + Natri lactat + Calci clorid dihydrat )
|
64.176.000
|
64.176.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Rocuronium bromid
|
18.440.000
|
18.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Rosuvastatin
|
275.000
|
275.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Salbutamol
|
22.875.000
|
22.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Salbutamol
|
35.280.000
|
35.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Salbutamol
|
152.637
|
152.637
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Sắt fumarat + acid folic
|
24.360.000
|
24.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Sevofluran
|
56.880.000
|
56.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Simethicon
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Sorbitol
|
3.675.000
|
3.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Spiramycin + metronidazol
|
16.600.000
|
16.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Telmisartan + hydroclorothiazid
|
340.200.000
|
340.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Tetracyclin hydroclorid
|
2.485.000
|
2.485.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Thiamazol
|
4.032.000
|
4.032.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4)+Natri acetat trihydrate + Natri clorid + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat
|
11.245.000
|
11.245.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Tobramycin
|
1.650.600
|
1.650.600
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Tobramycin
|
4.175.000
|
4.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Trimetazidin
|
490.000
|
490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Tyrothricin
|
6.090.000
|
6.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Valproat natri
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Valsartan
|
9.870.000
|
9.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
32.732.000
|
32.732.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
33.516.000
|
33.516.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Vitamin B12
|
3.430.000
|
3.430.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Vitamin B1
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Vitamin B1
|
3.780.000
|
3.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Vitamin B6
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Vitamin C
|
3.192.000
|
3.192.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info bổ sung tính năng theo dõi hoạt động của Bên mời thầu/Chủ đầu tư
Nghệ thuật "giữ lửa" mối quan hệ sau khi đóng thầu: Góc nhìn từ chuyên gia
Tính năng mới Tra cứu thiết bị thi công: Nay đã có trong gói X4
Mua sắm tập trung là gì? Quy định về mua sắm tập trung theo Nghị định 214/2025/NĐ-CP
Tổng hợp 4 mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu qua mạng mới nhất
DauThau.info thông báo lịch bảo trì hệ thống ngày 28/02/2026
Hình thức đấu thầu là gì? Các hình thức đấu thầu theo Luật Đấu thầu mới nhất
Ủy quyền là gì? Quy định về giấy ủy quyền công ty
"Cuộc đời con người lúc nào cũng phải giống như dòng sông đang chảy trước mặt tôi đây. Vẫn một lòng sông ấy thôi, nhưng nước thì luôn luôn đổi mới. "
H. Thô - rô
Sự kiện trong nước: Nhà vǎn Hoài Thanh tên thật là Nguyễn Đức Nguyên, quê ở huyện Nghi Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, sinh nǎm 1909, qua đời ngày 14-3-1982. Lúc nhỏ ông học ở Nghệ An và Huế. Sau đó ông dạy học ở Huế và nghiên cứu vǎn hoá dân tộc. Sau Cách mạng Tháng Tám, ông có nhiều đóng góp trong lĩnh vực vǎn nghệ. Ông nổi tiếng là một nhà phê bình vǎn học theo quan điểm Mác - Lênin trong giai đoạn đầu xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta. Các tác phẩm chính của Hoài Thanh gồm có: Thi nhân Việt Nam (cùng viết với Hoài Chân) Có một nền vǎn hoá Việt Nam, Phê bình và tiểu luận, Truyện thơ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Mường Khương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Đa khoa huyện Mường Khương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.