Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sủi cạo sơn Thanh Bình (bản lưỡi 10cm, cán dài 40cm) |
Thanh Bình |
Thanh Bình |
Việt Nam |
2025-2026 |
12 |
Cái |
Bản lưỡi thép 10cm, cán nhựa dài 40cm; dùng cạo sơn cũ, bả mastic |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
2 |
Gạch men Vigalacera Ceramic 400x400 màu vàng kem (Mã: M420) |
Vigalacera |
Vigalacera |
Việt Nam |
2025-2026 |
35 |
Viên |
Gạch ceramic 400x400mm, màu vàng kem; độ hút nước ≤10%; độ bền uốn ≥22N/mm² |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
3 |
Sơn xịt Zinc Guard ZG300 màu kẽm (chai 400ml) |
Zinc Guard |
Zinc Guard |
Việt Nam |
2025-2026 |
3 |
Chai |
Sơn xịt chống rỉ kẽm, màu kẽm; dung tích 400ml/chai; chịu nhiệt đến 250°C |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
4 |
Dung dịch tẩy keo đa năng 3M, dạng bình xịt loại 425g; Mã: 08987 |
3M |
3M |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
Lọ |
Dạng bình xịt 425g; gốc dầu mỏ; tẩy keo, nhãn dán, silicone; không ảnh hưởng bề mặt sơn |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
5 |
Giẻ đông xuân Cotton trắng |
Baohovietnam |
Baohovietnam |
Việt Nam |
2025-2026 |
0.5 |
kg |
Cotton 100% đông xuân; màu trắng; dùng lau chùi máy móc thiết bị |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
6 |
Ngói Viglacera (loại 22 viên/m2) |
Viglacera |
Viglacera |
Việt Nam |
2025-2026 |
20 |
Viên |
Ngói lợp mái Viglacera, loại 22 viên/m2; chịu uốn ≥1500N; hút nước ≤16% |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
7 |
Nẹp chống trơn bằng đồng vàng (dài 2,5m) |
Đồng vàng |
Việt Nam |
Việt Nam |
2025-2026 |
10 |
Thanh |
Nẹp chống trơn bằng đồng vàng; dài 2,5m/thanh; dày 2mm; dùng cạnh bậc thang |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
8 |
Gạch đỏ đất nung Viglacera A1 500x500 |
Viglacera |
Viglacera |
Việt Nam |
2025-2026 |
60 |
Viên |
Gạch đỏ đất nung 500x500mm; độ hút nước ≤6%; độ bền uốn ≥18N/mm²; chịu mài mòn |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
9 |
Silicone trắng trong Apollo A500 (tuýp 300ml) |
Apollo |
Apollo Silicone |
Việt Nam |
2025-2026 |
40 |
Tuýp |
Silicone trắng trong, tuýp 300ml; gốc acetoxy; chịu nhiệt -40°C đến +150°C; chống thấm nước |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
10 |
Băng dính giấy Micky Tape (loại 7,5 m/cuộn) |
Micky Tape |
Micky Tape |
Việt Nam |
2025-2026 |
86 |
Cuộn |
Băng dính giấy; dài 7,5m/cuộn; rộng 24mm; gốc nước, không để lại vết; dùng che chắn khi sơn |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
11 |
Vật liệu độn chèn khe bằng xốp PE Foam f10 |
PE Foam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2025-2026 |
320 |
m |
Xốp PE Foam tròn đường kính 10mm; dùng độn chèn khe co giãn; chịu ẩm, đàn hồi tốt |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
12 |
Lưỡi dao dọc giấy SDI; KT: 0,5x18x100, hộp 10 cái |
SDI |
SDI |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
Hộp |
Lưỡi dao dọc giấy 0,5x18x100mm; thép tốc độ cao; hộp 10 cái; dùng cho dao SDI |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
13 |
Súng bơm silicone inox Tiến Thành THT |
Tiến Thành |
Tiến Thành |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
Cái |
Súng bơm silicone inox; thân inox 304; phù hợp tuýp 300ml; tay cầm chống trượt |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
14 |
Keo titebond (tuýp 300ml) |
Titebond |
Franklin International |
Mỹ |
2025-2026 |
3 |
Tuýp |
Keo gỗ PVA Titebond II, tuýp 300ml; chịu nước; khô trong 30 phút; lực dán ≥2400 PSI |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
15 |
Bộ khóa cửa nhựa lõi thép dạng tay gạt màu trắng đơn điểm hãng GQASSA ABLOY (mặt ốp tròn) |
GQASSA ABLOY |
GQASSA ABLOY |
Trung Quốc |
2025-2026 |
2 |
Bộ |
Khóa tay gạt đơn điểm; lõi thép; màu trắng; mặt ốp tròn; phù hợp cửa gỗ/nhựa dày 35-55mm |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
16 |
Bộ khóa đa điểm Kinlong màu trắng cửa nhôm Xingfa mã thân DL222.8530a |
Kinlong |
Kinlong |
Trung Quốc |
2025-2026 |
2 |
Bộ |
Khóa đa điểm cửa nhôm Xingfa; màu trắng; thân DL222.8530a; chiều cao 2050mm |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
17 |
Chốt khóa vách ngăn compact Hafele dạng tay gạt mã 988.98.170 |
Häfele |
Häfele |
Việt Nam |
2025-2026 |
9 |
Cái |
Chốt khóa vách ngăn compact dạng tay gạt; mã 988.98.170; lắp vách dày 10-25mm |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
18 |
Chốt ngang inox 304 Vinahardware CNI304 chống gỉ |
Vinahardware |
Vinahardware |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
Cái |
Chốt ngang inox 304; dài 150mm; bề mặt đánh bóng; chịu ăn mòn |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
19 |
Hộp đựng xà phòng Caeser Q811 |
Caeser |
Caeser |
Việt Nam |
2025-2026 |
2 |
Cái |
Hộp đựng xà phòng nước; inox/nhựa ABS; gắn tường; dung tích 300ml |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
20 |
Kẹp kính Inox 900 Huy Hoàng SUS 304, KV03 |
Huy Hoàng |
Huy Hoàng |
Việt Nam |
2025-2026 |
6 |
Cái |
Kẹp kính inox SUS 304; mã KV03; loại 90°; bề mặt đánh bóng; dùng cố định tấm kính |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
21 |
Hộp inox 304 13x26x1,2 mm |
Inox 304 |
Việt Nam |
Việt Nam |
2025-2026 |
2 |
m |
Thép hộp inox 304; kích thước 13x26x1,2mm; bề mặt #4 (brushed); dùng làm khung, ốp |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
22 |
Keo Silicone Apollo A500 màu đen (tuýp 300ml) |
Apollo |
Apollo Silicone |
Việt Nam |
2025-2026 |
5 |
Tuýp |
Silicone màu đen, tuýp 300ml; gốc acetoxy; chịu nhiệt -40°C đến +150°C; chống thấm nước |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
23 |
Bột bả Maxilite (loại 40kg/bao) |
Maxilite |
Maxilite |
Việt Nam |
2025-2026 |
2 |
Bao |
Bột bả nội thất; bao 40kg; thành phần CaCO3+polymer; độ mịn cao; dùng hoàn thiện bề mặt tường |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
24 |
Băng keo lưới thạch cao Vĩnh Tường khổ 5cm (75m/cuộn) |
Vĩnh Tường |
Vĩnh Tường |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
Cuộn |
Băng keo lưới thạch cao; khổ 5cm; cuộn 75m; sợi thủy tinh dệt; dùng chống nứt mối nối |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
25 |
Lu lăn sơn Thanh Bình loại to (25cm) |
Thanh Bình |
Thanh Bình |
Việt Nam |
2025-2026 |
5 |
Cái |
Lu lăn sơn 25cm; lông cừu ngắn; dùng sơn tường phẳng; cán nhựa, trục inox |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
26 |
Lu lăn sơn Thanh Bình loại nhỏ (5cm) |
Thanh Bình |
Thanh Bình |
Việt Nam |
2025-2026 |
11 |
Cái |
Lu lăn sơn 5cm; lông cừu ngắn; dùng sơn góc, cạnh viền; cán nhựa, trục inox |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
27 |
Giấy giáp mịn JB-5, khổ 10cm, độ nhám A400 |
JB |
Việt Nam |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
m |
Giấy giáp mịn JB-5; khổ 10cm; độ nhám AA400; nền giấy; dùng đánh nhẵn bề mặt sơn/gỗ |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
28 |
Bao tải dứa màu xanh loại 50kg (KT: 55x90cm) |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2025-2026 |
205 |
Cái |
Bao tải dứa PP; màu xanh; KT 55x90cm; tải trọng 50kg; dùng đựng vật liệu, phế thải |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
29 |
Que hàn thường Kim Tín KT-421 (2,5 mm) |
Kim Tín |
Kim Tín |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
kg |
Que hàn điện thường E6013; đường kính 2,5mm; bọc rutile; dòng hàn AC/DC; chịu kéo ≥490N/mm² |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
30 |
Xi măng PCB30 Hoàng Thạch (50kg/bao) |
Hoàng Thạch |
Hoàng Thạch |
Việt Nam |
2025-2026 |
44 |
Bao |
Xi măng Portland hỗn hợp PCB30; bao 50kg; mác 30MPa; TCVN 6260:2009; dùng xây trát |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
31 |
Cát đen ML=1,5-2mm |
Cát đen |
Việt Nam |
Việt Nam |
2025-2026 |
6 |
m3 |
Cát đen xây dựng; module độ lớn ML=1,5-2mm; hàm lượng bùn sét ≤3%; TCVN 7570:2006 |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
32 |
Chuyến xe vận chuyển phế thải 2,5 tấn |
Xe tải |
Việt Nam |
Việt Nam |
2025-2026 |
5 |
Chuyến |
Xe tải 2,5 tấn vận chuyển phế thải xây dựng; bao gồm bốc xếp và đổ bãi |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
33 |
Sơn Maxilite màu hồng ngoài trời (Mã: 74344, loại 15 lít/thùng) |
Maxilite |
Công ty TNHH AkzoNobel Việt Nam |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
Thùng |
Sơn nước gốc Acrylic ngoại thất, thùng 15 lít, độ phủ 8-10 m²/lít/2 lớp |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
34 |
Sơn Maxilite màu hồng ngoài trời (Mã: 74344, loại 5 lít/thùng) |
Maxilite |
Công ty TNHH AkzoNobel Việt Nam |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
Thùng |
Sơn nước gốc Acrylic ngoại thất, thùng 5 lít, độ phủ 8-10 m²/lít/2 lớp |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
35 |
Sơn lót Maxilite kháng kiềm ngoài trời (Mã: 48C 75450, loại 5 lít/thùng) |
Maxilite |
Công ty TNHH AkzoNobel Việt Nam |
Việt Nam |
2025-2026 |
2 |
Thùng |
Sơn lót kháng kiềm gốc Acrylic ngoại thất, thùng 5 lít |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
36 |
Sơn Super matex màu đỏ (Mã: 7A-1A, loại 5 lít/thùng) |
Super Matex |
Công ty Sơn Nippon Paint Việt Nam |
Việt Nam |
2025-2026 |
2 |
Thùng |
Sơn nước ngoại thất kháng kiềm, chống rêu mốc, thùng 5 lít |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
37 |
Sơn Super matex màu đen (Mã: AC3459A, loại 5 lít/thùng) |
Super Matex |
Công ty Sơn Nippon Paint Việt Nam |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
Thùng |
Sơn nước ngoại thất kháng kiềm, chống rêu mốc, thùng 5 lít |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
38 |
Sơn lót Super matex (loại 5 lít/thùng) |
Super Matex |
Công ty Sơn Nippon Paint Việt Nam |
Việt Nam |
2025-2026 |
2 |
Thùng |
Sơn lót chống kiềm ngoại thất, thùng 5 lít |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
39 |
Cát đen ML=1,5-2,0mm (Loại 25kg/bao) |
Cát đen Sông Lô |
Cơ sở khai thác cát Sông Lô |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
Bao |
Cát đen xây dựng, mô đun độ lớn Mđl = 1,5-2,0mm, bao 25kg |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
40 |
Bạt dứa che phủ 3 màu( khổ 2 m) |
Con Cò |
Công ty sản xuất bạt nhựa Con Cò |
Việt Nam |
2025-2026 |
20 |
m |
Bạt dứa 3 màu (xanh-cam-trắng), khổ rộng 2m, chống thấm nước |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
41 |
Nẹp gỗ lim phào chỉ cửa, (Kích thước:2120x40mm) |
Gỗ lim Nam Định |
Xưởng mộc Nam Định |
Việt Nam |
2025-2026 |
2 |
Thanh |
Nẹp gỗ lim tự nhiên, kích thước 2120x40mm |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
42 |
Nhựa cánh kiến đánh bóng đồ gỗ |
Cánh kiến đỏ |
Cơ sở chế biến nhựa cánh kiến Việt Nam |
Việt Nam |
2025-2026 |
0.5 |
kg |
Nhựa cánh kiến (shellac) dạng vảy, dùng pha vecni đánh bóng gỗ |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
43 |
Bột Phấn Talc (bột đá xử lý bề mặt cốt gỗ) |
Bột Talc Yên Bái |
Công ty Khoáng sản Yên Bái |
Việt Nam |
2025-2026 |
0.25 |
kg |
Bột đá Talc mịn, dùng xử lý bề mặt cốt gỗ |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
44 |
Giấy nhám vải thô JB5 P80 |
JB5 |
Công ty TNHH Giấy nhám JB5 |
Việt Nam |
2025-2026 |
0.2 |
m2 |
Giấy nhám vải nền, hạt mài Oxit nhôm, độ nhám thô P80, dạng cuộn |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
45 |
Giấy nhám vải mịn JB5 P800 |
JB5 |
Công ty TNHH Giấy nhám JB5 |
Việt Nam |
2025-2026 |
0.2 |
m2 |
Giấy nhám vải nền, hạt mài Oxit nhôm, độ nhám mịn P800, dạng cuộn |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
46 |
Bông bạch tuyết (gói 500g) |
Bông bạch tuyết |
Công ty CP Bông Bạch Tuyết |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
Gói |
Bông gòn tự nhiên, dùng lau chùi bề mặt gỗ khi đánh vecni, gói 500g |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
47 |
Cồn Ethanol 900 Vĩnh Phúc |
Cồn Vĩnh Phúc |
Công ty CP Cồn rượu Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
Lít |
Cồn Ethanol nồng độ 90 độ, dùng pha vecni và vệ sinh bề mặt gỗ |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
48 |
Bột màu (Oxit sắt) |
Bột màu Sơn Hà |
Cơ sở sản xuất bột màu Sơn Hà |
Việt Nam |
2025-2026 |
0.1 |
kg |
Bột màu Oxit sắt, dùng pha màu vecni/sơn đồ gỗ |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
49 |
Vải màn xô trắng (Muslin/Cotton) |
Vải xô Đồng Xuân |
Công ty Dệt Đồng Xuân |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
m |
Vải màn xô cotton mỏng, màu trắng, dùng lau vecni khi đánh bóng gỗ |
Tây Hồ, Hà Nội |
||||||
50 |
Keo sữa dán gỗ Titebond (tuýp 500g) |
Titebond Original |
Franklin International (Hoa Kỳ) |
Việt Nam |
2025-2026 |
1 |
Hộp |
Keo sữa (PVA) dán gỗ gốc nước, đóng tuýp 500g |
Tây Hồ, Hà Nội |