Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 63MVA |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
2 |
Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBA (TT bằng điện) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
3 |
Biến dòng điện U≤110kV 5 cuộn nhị thứ (bộ thứ 1 của 3 bộ 1 pha) |
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
4 |
Biến dòng điện U≤110kV 5 cuộn nhị thứ (từ bộ thứ 2 của 3 bộ 1 pha) |
2 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
5 |
Chống sét van 1 pha U= 72kV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
6 |
Thiết bị đếm sét 1 pha |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
7 |
Chống sét van 1 pha U=24kV (bộ thứ 1 của 3 bộ 1 pha) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
8 |
Chống sét van 1 pha U=24kV (từ bộ thứ 2 của 3 bộ 1 pha) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
9 |
Thiết bị đếm sét 1 pha (bộ thứ 1 của 3 bộ 1 pha) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
10 |
Thiết bị đếm sét 1 pha (từ bộ thứ 2 của 3 bộ 1 pha) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
11 |
Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài <50 mét (sợi thứ nhất) |
1 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
12 |
Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài <50 mét (từ sợi thứ 2) |
2 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
13 |
Cáp lực ≤1kV dài <=50 mét (sợi thứ nhất) |
1 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
14 |
Cáp lực ≤1kV dài <=50 mét (từ sợi thứ 2) |
1 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
15 |
Thanh cái (1 pha) 24kV |
1 |
PĐ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
16 |
Máy cắt chân không 22kV, 3 pha (Tủ MC hợp bộ lộ tổng, liên lạc 24kV) |
2 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
17 |
Biến dòng điện 22kV (Tủ MC hợp bộ lộ tổng, liên lạc 24kV) (bộ thứ 1 của 3 bộ 1 pha) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
18 |
Biến dòng điện 22kV (Tủ MC hợp bộ lộ tổng, liên lạc 24kV) (từ bộ thứ 2 của 3 bộ 1 pha) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
19 |
Dao nối đất 3 pha (Tủ MC hợp bộ lộ tổng, liên lạc 24kV) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
20 |
Dao cách ly 3 pha 24kV, 0 tiếp đất điều khiển cơ khí (dao cắm) (Tủ dao cắm 24kV) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
21 |
Biến dòng điện (TI) 1 pha 35kV (bộ thứ 1 của 3 bộ 1 pha) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
22 |
Biến dòng điện (TI) 1 pha 35kV (từ bộ thứ 2 của 3 bộ 1 pha) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
23 |
Chống sét van 1 pha U=38,5kV (bộ thứ 1 của 3 bộ 1 pha) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
24 |
Chống sét van 1 pha U=38,5kV (từ bộ thứ 2 của 3 bộ 1 pha) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
25 |
Thiết bị đếm sét 1 pha (bộ thứ 1 của 3 bộ 1 pha) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
26 |
Thiết bị đếm sét 1 pha (từ bộ thứ 2 của 3 bộ 1 pha) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
27 |
Cáp lực 1 sợi 1 ruột 35kV dài <50 mét (sợi thứ nhất) |
1 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
28 |
Cáp lực 1 sợi 1 ruột 35kV dài <50 mét (từ sợi thứ 2) |
5 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
29 |
TN hệ thống thanh cái 35kV |
1 |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
30 |
Ngăn MBA 110kV (Ngăn 131) |
1 |
Ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
31 |
Thí nghiệm rơle F90 |
1 |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
32 |
Ngăn lộ tổng 22kV |
1 |
Ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
33 |
Ngăn liên lạc 22kV |
1 |
Ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
34 |
Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) ngăn 331, 312 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
35 |
Tủ sa thải phụ tải |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
36 |
Thí nghiệm tỷ trọng của dầu cách điện |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
37 |
Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
38 |
Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
39 |
Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
40 |
Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |
||
41 |
Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu, thí nghiệm hiệu chỉnh, hoàn thành kết nối hệ thống SCADA từ TBA về TTĐKX Ninh Bình, A1, Trung tâm giám sát và thu
thập dữ liệu Tổng công ty Điện lực miền Bắc và các địa điểm khác có liên quan thuộc phạm vi dự án |
1 |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình |
30 ngày |