Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chống sét van 72kV, 1 pha (bao gồm cả máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực thiết bị, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
2 |
Trụ đỡ dao cách ly trung tính 72kV |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
3 |
Bộ ghi sét, kèm chị thì dòng rò cho chống sét van phía 110kV (bao gồm cả dây đồng nối đất) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
4 |
Chống sét van 24kV (kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
5 |
Tủ điều khiển + bảo vệ ngăn máy biến áp T1. Bao gồm (- Hợp bộ bảo vệ so lệch MBA: tận dụng lại
- Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: tận dụng lại
- Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ mua mới
- Rơ le giám sát mạch cắt cho máy cắt 110kV: 02 bộ
- Rơ le Trip/Lockout F86: 02 bộ
- Bộ thử nghiệm : 06 bộ
- MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút
bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí : 01 lô
- Phụ kiện đi kèm tủ như khóa điều khiển các loại,
rơle trung gian, rơle thời gian, cầu chì, con nối, áp tô
mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ
tủ….đảm bảo vận hành: 01 lô)-Theo thiết kế |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
6 |
Tủ điều khiển xa (bao gồm đầy đủ thiết bị, phụ kiện đấu
nối kèm theo đáp ứng tiêu chí 6100/EVNNPC ) |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
7 |
Tủ đấu dây ngoài trời (Thay thế đầu nối theo thiết kế) |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
8 |
Tủ bảo vệ sa thải phụ tải (Bao gồm: hợp bộ quá dòng không hướng kiêm chức năng BCU: 2 bộ (+ Mỗi bộ có số lượng DI >=72, số lượng DO >=24 (phù hợp với sơ đồ nối điện của trạm) khóa lựa chọn, - Khóa điều khiển lựa chọn 4 cấp chức năng sa thải phụ tải: 20 cái và phụ kiện lắp đặt đấu nối hoàn thiện tủ,...) (Theo thiết kế) |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
9 |
Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR185/29 |
36 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
10 |
Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/-Fr-1x500mm2 |
282 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
11 |
Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 24kV-1x500mm2 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
12 |
Đầu cáp 1 pha trong nhà: 24kV-1x500mm2 |
18 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
13 |
Cáp lực 38.5kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 |
180 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
14 |
Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 38.5kV-1x400mm2 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
15 |
Đầu cáp 1 pha trong nhà: 38.5kV-1x400mm2 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
16 |
Cáp 1kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 |
72 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
17 |
Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 1kV-1x400mm2 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
18 |
Đầu cáp 1 pha trong nhà: 1kV-1x400mm2 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
19 |
Dây tiếp địa Cu/PVC-1x400mm2 (Kèm đầu cốt) |
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
20 |
Ống luồn cáp HDPE D85/65 |
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
21 |
Ống luồn cáp HDPE D130/100 |
72 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
22 |
Bộ phụ kiện cải tạo thanh cái 24kV (bao gồm: Thanh cái đồng 2x(80x10): 20m; Sứ xuyên: 06 quả) |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
23 |
Bộ phụ kiện cải tạo tủ 331 (bao gồm: Hàng kẹp mạch áp: 10 cái; Dây đấu nối nội bộ: Cu/PVC 1x2.5mm2: 4m; Nhãn mác, đầu cốt …: 01 lô) |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
24 |
Bộ phụ kiện cải tạo tủ 332 (Bao gồm: Hàng kẹp mạch áp: 10 cái; Dây đấu nối nội bộ: Cu/PVC 1x2.5mm2: 4m; Nhãn mác, đầu cốt …: 01 lô) |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
25 |
Bộ phụ kiện cải tạo tủ 432 bao gồm (Hàng kẹp mạch áp: 10 cái; Dây đấu nối nội bộ: Cu/PVC 1x2.5mm2: 4m; Nhãn mác, đầu cốt …: 01 lô) |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
26 |
Bộ phụ kiện cải tạo tủ điều khiển bảo vệ 112 ( Bao gồm: Phụ kiện đấu nối: (tạm tính)
+ Rơle latching: 08 bộ (cho lựa chọn mạch áp đấu nối
đến tủ đo lường trung thế C31, C32, C41, C42)
+ Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, tín hiệu: 50 hàng kẹp
+ Dây đấu nối nội bộ: Cu/PVC 1x1.5mm2: 100m,
Cu/PVC 1x4mm2: 50m, 1x2.5mm2:100m.
+ Nhãn mác, ghen số, đầu cốt …: 01 lô.) |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
27 |
Bộ phụ kiện cải tạo 06 tủ trung thế (Bao gồm : Khóa on/off chức năng F79 (cho các tủ 471, 473, 472, 474, 372, 374): 06 cái; Phụ kiện đấu nối: (tạm tính)
+ Rơle latching: 01
+ Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, tín hiệu: 50 hàng kẹp
+ Dây đấu nối nội bộ: Cu/PVC 1x1.5mm2: 30m,
Cu/PVC 1x4mm2: 30m, 1x2.5mm2:30m) |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
28 |
Bộ phụ kiện cải tạo tủ ĐKX + tủ điều khiể OLTC/ mạch hòa song song 2
MBA ( Bao gồm: Hàng kẹp mạch tín hiệu: 30 cái; Rơle trung gian: 05 cái; Đế rơle trung gian: 05 cái ; Cáp 19x1,5 mm2: 180m; Phụ kiện đấu nối: 01 lô) |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
29 |
Cáp điều khiển và bảo vệ cho VTTB, Cáp nhị thứ đấu nối MBA T1 điều chuyển, mạch hòa song song (có đặc tính chống gặm nhấm, chống cháy và có tiêu chuẩn kỹ thuật tuân thủ Quyết định số 318/QĐ-EVNNPC ngày 03/2/2016), kèm phụ kiện lắp đặt bao gồm: Đầu cốt, hàng kẹp, biển tên cáp, ống luồn cáp, kẹp dây, đai inox, cút góc, bulong ốc vít các loại, Ống HDPE, M95, M120,... |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
30 |
Thang cáp treo trần (Theo thiết kế) |
1 |
lô |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
31 |
Máy tính kỹ sư |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
32 |
Màn hình >=32 inch |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
33 |
Bộ phụ kiện (Cáp quang/CAT 6E; ống nhựa xoắn HDPE 32/25; Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, nhãn mác,
băng dính, đầu cốt, …). |
1 |
Trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |
|
34 |
Bộ phụ kiện PCCC (Bao gồm: Dây tín hiệu, dây nguồn chống nhiễu, chống cháy
Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2: 150m; Ống nhựa D20: 150m, Cút nhựa D20: 30 cái, Măng Xông nhựa D20: 80 cái, , Ống thép tráng kẽm D20: 50m, Cút thép mạ kẽm D20: 06 cái,…) theo thiết kế |
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Sơn Dương |
90 |
90 |