Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Truyền thông về duy trì mức sinh thay thế tại cộng đồng |
1500 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
2 |
Tập huấn kỹ năng tư vấn, theo dõi, quản lý đối tượng sử dụng BPTT phi lâm sàng cho cộng tác viên dân số |
1000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
3 |
Tập huấn kiến thức chăm sóc sức khỏe sinh sản vị thành niên/thanh niên cho cộng tác viên Dân số |
1000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
4 |
Chiến dịch truyền thông về chủ đề bình đẳng giới, mất cân bằng giới tính khi sinh |
300 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
5 |
Tập huấn cung cấp kiến thức, kỹ năng tuyên truyền, tư vấn về giới và MCB giới tính khi sinh cho cộng tác viên |
600 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
6 |
Truyền thông cho cơ sở về bình đẳng giới, mất cân bằng giới tính khi sinh |
1500 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
7 |
Tập huấn bồi dưỡng kiến thức tuyên truyền, tư vấn sàng lọc trước sinh và sơ sinh cán bộ dân số, y tế cơ sở |
126 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
8 |
Tập huấn cán bộ dân số, y tế cơ sở về tư vấn, khám sức khỏe trước kết hôn |
126 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
9 |
Tập huấn cho Cộng tác viên kỹ năng truyền thông, tư vấn khám sức khỏe trước khi kết hôn |
1500 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
10 |
Tập huấn nâng cao kiến thức, kỹ năng về sàng lọc trước sinh và sơ sinh cho cộng tác viên dân số tại cơ sở |
1000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
11 |
Tập huấn cho cộng tác viên DS về sàng lọc khiếm thính trẻ em |
750 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
12 |
Tập huấn đào tạo kỹ năng truyền thông tư vấn cho CTV, tuyên truyền viên cấp cơ sở về can thiệp giảm thiểu bệnh tan máu bẩm sinh |
250 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
13 |
Truyền thông cho gia đình, người thân, người có uy tín trong cộng đồng nơi người cao tuổi sinh sống về quyền, nghĩa vụ, lợi ích của chăm sóc sức khỏe người cao tuổi |
2000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
14 |
Tập huấn nâng cao năng lực, kỹ năng cho nhân viên y tế chăm sóc người cao tuổi tại cơ sở triển khai thí điểm mô hình chăm sóc sức khỏe ban ngày cho người cao tuổi |
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
15 |
Tập huấn kiến thức chăm sóc sức khỏe người cao tuổi cho cộng tác viên dân số |
1000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
16 |
Tập huấn cho cán bộ, hội viên người cao tuổi về kỹ năng, kiến thức chăm sóc sức khỏe người cao tuổi |
1200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
17 |
Tập huấn hướng dẫn sử dụng phần mềm S-health cho người cao tuổi |
1800 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
18 |
Tập huấn chuyên môn nghiệp vụ về công tác dân số trong giai đoạn hiện nay cho thành viên Ban Chỉ đạo công tác Dân số và Phát triển cấp cơ sở |
1200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
19 |
Tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho cán bộ dân số cấp cơ sở năm 2026 |
500 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
20 |
Tập huấn kiến thức chuyên môn nghiệp vụ về công tác dân số cho CTV dân số năm 2026 |
1800 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
21 |
Tập huấn kỹ năng truyền thông tư vấn cho cộng tác viên về dân số và phát triển |
1000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
22 |
Tập huấn sử dụng phần mềm quản lý dữ liệu dân số MIS phiên bản năm 2026 cho cán bộ dân số cấp cơ sở |
300 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
23 |
Tập huấn ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động khai thác dữ liệu chuyên ngành dân số cho cán bộ dân số cấp cơ sở |
150 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
24 |
Tập huấn nâng cao kỹ năng công tác thống kê chuyên ngành cho cán bộ dân số cấp cơ sở |
150 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
25 |
Hội nghị giao ban Ban Chỉ đạo công tác Dân số và Phát triển thành phố |
46 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
26 |
Hội nghị triển khai nhiệm vụ trọng tâm công tác dân số năm |
130 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
27 |
Hội nghị đánh giá công tác dân số 6 tháng đầu năm 2026 |
130 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
28 |
Hội nghị nâng cao năng lực thực hiện nghiên cứu khoa học cho cán bộ dân số các cấp |
63 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
29 |
Tuyên truyền, vận động các cấp ủy Đảng, chính quyền về việc thực hiện quy định pháp luật về hôn nhân và gia đình để tăng cường chỉ đạo, huy động nguồn lực tham gia cung ứng dịch vụ tư vấn khám sức khỏe trước khi kết hôn, tầm soát, chẩn đoán điều trị trước sinh và sơ sinh |
7000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
30 |
Tuyên truyền kiến thức chăm sóc sức khỏe sinh sản cho vị thành niên tại cộng đồng |
2800 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
31 |
Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ thực hiện Đề án tại cơ sở |
126 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
32 |
Tập huấn kỹ thuật lấy mẫu máu gót chân sàng lọc sơ sinh cho cán bộ y tế tuyến xã |
3780 |
Trang |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
33 |
Hội nghị triển khai Kế hoạch kiểm soát mất cân bằng giới tính |
130 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
34 |
Hội nghị sơ kết đánh giá các hoạt động triển khai Kế hoạch kiểm soát mất cân bằng giới tính |
130 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
35 |
Truyền thông cho đảng viên các chi bộ, những người có uy tín trong cộng đồng tại khu dân cư, thôn làng, tổ dân phố |
4000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
36 |
Tổ chức Hội nghị biểu dương trẻ em gái chăm ngoan, học giỏi nhân ngày Quốc tế trẻ em gái 11/10 |
500 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
37 |
Đưa nội dung nghiêm cấm lựa chọn giới tính thai nhi nằm trong chương trình giáo dục về đạo đức nghề nghiệp tại các trường đại học, cao đẳng y |
700 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
38 |
Phổ biến các văn bản quy định nghiêm cấm lựa chọn giới tính khi sinh cho đội ngũ cán bộ y tế thực hiện dịch vụ siêu âm, phá thai |
2520 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
39 |
Tập huấn kiến thức về giới, bình đẳng giới, mất cân bằng giới tính khi sinh cho giáo viên các trường trung học cơ sở |
500 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
40 |
Tập huấn kiến thức về giới, bình đẳng giới, mất cân bằng giới tính khi sinh cho đội ngũ cán bộ dân số/y tế cơ sở |
300 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
41 |
Giám sát các hoạt động |
2000 |
Trang |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
42 |
Tập huấn nâng cao kỹ năng kiến thức tuyên truyền về nâng cao thể chất, tầm vóc cho cán bộ văn hóa thể thao, đoàn thanh niên, cán bộ y tế, dân số |
360 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
43 |
Truyền thông cho cha mẹ là phụ huynh trẻ tiểu học về chăm sóc dinh dưỡng, chế độ vận động đối với trẻ béo phì |
2600 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
44 |
Tập huấn kiến thức dinh dưỡng cho giáo viên trong các trường học các cấp |
480 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
45 |
Tập huấn cho cộng tác viên về kiến thức, kỹ năng tư vấn thực hành dinh dưỡng |
1800 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
46 |
Tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn kỹ thuật trong chăm sóc sức khỏe người cao tuổi cho cán bộ tại bệnh viện |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
47 |
Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ khoa lão các bệnh viện về chăm sóc sức khỏe người cao tuổi |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
48 |
Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ dân số, y tế cơ sở về hướng dẫn kỹ năng phòng bệnh và tự chăm sóc sức khỏe tại nhà cho NCT |
275 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
49 |
Bồi dưỡng nâng cao kỹ năng tuyên truyền về kiến thức chăm sóc sức khỏe người cao tuổi cho cán bộ y tế, dân số tuyến xã |
275 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
||
50 |
Truyền thông, vận động về xã hội hóa PTTT, chăm sóc SKSS và dịch vụ KHHGĐ, phòng chống ung thư vú, ung thư cổ tử cung cho người dân tại các xã, phường trên địa bàn Hà Nội |
3000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
tại Chi cục Dân số, Trẻ em và Phòng, chống tệ nạn xã hội và các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội theo phân bổ của các Kế hoạch do Chi cục cung cấp |
160 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |