Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn (Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc HĐNT thuê máy) |
1 |
2 |
Cần trục ô tô ≥ 06 tấn (Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc HĐNT thuê máy) |
1 |
3 |
Máy đào ≥ 0,4m3 (Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc HĐNT thuê máy) |
1 |
4 |
Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt sử dụng cho ống HDPE có đường kính DN450 |
1 |
5 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T |
1 |
1 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE DN450 PN8 |
35.06 |
100m |
||
2 |
Lắp đặt van 2 chiều mặt bích DN450 |
1 |
cái |
||
3 |
Lắp đặt van 2 chiều mặt bích DN100 |
1 |
cái |
||
4 |
Lắp đặt van xả khí DN50 |
1 |
cái |
||
5 |
Lắp đặt ống thép DN450 |
0.42 |
100m |
||
6 |
Ống thép DN200 |
32 |
m |
||
7 |
Lắp đặt tê nhựa HDPE DN450x450 |
1 |
cái |
||
8 |
Lắp đặt tê nhựa HDPE DN450x225 |
1 |
cái |
||
9 |
Lắp đặt tê nhựa HDPE DN450x160 |
2 |
cái |
||
10 |
Lắp đặt BU nhựa HDPE DN450 |
6 |
bộ |
||
11 |
Lắp đặt bích thép rỗng DN450 |
11 |
cặp bích |
||
12 |
Lắp đặt bích thép đặc DN450 |
1 |
cặp bích |
||
13 |
Lắp đặt bích thép rỗng DN200 |
2 |
cặp bích |
||
14 |
Lắp đặt bích thép rỗng DN100 |
2 |
cặp bích |
||
15 |
Lắp đặt cút nhựa HDPE DN450-90* |
1 |
cái |
||
16 |
Lắp đặt cút nhựa HDPE DN450-135* |
6 |
cái |
||
17 |
Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN450 |
35.06 |
100m |
||
18 |
Cắt mặt đường bê tông apphan, chiều dày lớp cắt 10cm |
19.14 |
100m |
||
19 |
Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt 10cm |
8.18 |
100m |
||
20 |
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
307.84 |
m3 |
||
21 |
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
61.35 |
m3 |
||
22 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
14.4 |
m2 |
||
23 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II |
331.84 |
m3 |
||
24 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II |
26.9555 |
100m3 |
||
25 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
3.7112 |
100m3 |
||
26 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
12.69 |
m3 |
||
27 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
20.9513 |
100m3 |
||
28 |
Gia công hệ khung dàn |
0.1464 |
tấn |
||
29 |
Lắp dựng hệ khung dàn |
0.1464 |
tấn |
||
30 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XMPCB30 mác 75. |
14.4 |
m2 |
||
31 |
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XMPCB30 mác 75. |
14.4 |
m2 |
||
32 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 |
61.35 |
m3 |
||
33 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông xi măng PCB30 mác 100 |
2.565 |
m3 |
||
34 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 |
7.592 |
m3 |
||
35 |
Máy hỗ trợ lắp đặt ống qua sông+ đóng cọc đỡ ống |
2 |
ca |
||
36 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm |
16 |
m3 |
||
37 |
Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 |
16 |
m3 |
||
38 |
Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất |
1537 |
m3 |
||
39 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
15.37 |
100m3 |
||
40 |
Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II |
15.37 |
100m3 |
||
41 |
Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm |
7.656 |
100m2 |
||
42 |
Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm |
7.656 |
100m2 |
||
43 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 |
7.656 |
100m2 |
||
44 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
7.656 |
100m2 |
||
45 |
Lắp đặt cút thép mạ kẽm D450-135* |
4 |
cái |