Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
"Xe ô tô tải có Khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 3,5 tấn, kèm theo:
- Giấy đăng ký xe;
- Giấy Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
(Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải có thêm hợp hợp đồng thuê)" |
1 |
2 |
"Xe tải gắn cần cẩu hoặc xe cẩu tự hành , kèm theo:
- Giấy đăng ký xe;
- Giấy Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
(Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải có thêm hợp hợp đồng thuê)" |
1 |
1 |
Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) |
163 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) |
372 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) |
359 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) |
1062 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) |
678 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) |
8540 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Dây nhôm bọc AV-70 |
260 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Dây nhôm bọc AV-95 |
780 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Cáp đồng ngầm hạ thế: Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-0.6/1(1.2)kV- 3x50 + 1x25 |
110 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Hạng mục số 1: Sửa chữa đường dây trung thế và các nhánh rẽ lộ 471, 475 trạm 110kV Mỹ Xá; lộ 477 Trạm 110kV Hiển Khánh; lộ 477 Trạm 220kV Nam Định; lộ 473, 474 trạm 110kV Phi Trường; lộ 371, 375 trạm 110kV Mỹ Lộc - Điện lực TP Nam Định |
Theo quy định tại Chương V |
|||
12 |
Phần móng cột |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
Móng cột BT LT đơn: MT10-2 |
3 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Móng cột BT LT đơn: MT10-3 |
1 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Móng cột BT LT đơn: MT12-1 |
3 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Móng cột BT LT kép: MTK12-2 |
2 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Phần cột |
Theo quy định tại Chương V |
|||
18 |
Cột BLTL : NPC-I-10-190-4,3 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cột BLTL : NPC-I-10-190-5 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Cột BLTL : NPC-I-12-190-5,4 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Cột BLTL : NPC-I-12-190-7,2 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Phần xà & tiếp địa 22kV |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Xà khóa 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-AT1 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-1 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Xà khóa lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XKL-AT2-1 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Xà rẽ cân 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRC-1T-1 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Phần xà & tiếp địa 35KV |
Theo quy định tại Chương V |
|||
30 |
Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XĐ-1T(35) |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XK-1T(35) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-1T(35) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1T |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Tiếp địa ĐZK RC-1a |
9 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Phần dây dẫn |
Theo quy định tại Chương V |
|||
36 |
Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (A cấp B lắp đặt) |
90 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (A cấp B lắp đặt) |
8451 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE (A cấp B lắp đặt) |
90 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Dây ACSR-50/8 có mỡ trung tính (A cấp B lắp đặt) |
6120 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Dây ACSR-70/11 có mỡ trung tính (A cấp B lắp đặt) |
5940 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Phần sứ & phụ kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|||
42 |
Cầu chì tự rơi : LBFCO-24kV (bộ 3 pha) (A cấp B lắp đặt) |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Sứ xuyên tường 24kV (A cấp B lắp đặt) |
9 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Cách điện đứng: Pinpost-24 (ĐR 25mm/kV) (A cấp B lắp đặt) |
636 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (ĐR 25mm/kV) (A cấp B lắp đặt) |
42 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Cách điện chuỗi néo đơn Polymer cho dây bọc: CNB-24 (ĐR 25mm/kV) (GN-70) (A cấp B lắp đặt) |
69 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Cách điện chuỗi néo đơn Polymer cho dây bọc: CNB-24 (ĐR 25mm/kV) (GN-240) (A cấp B lắp đặt) |
15 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Cách điện đứng: Pinpost-35 (ĐR 25mm/kV) (A cấp B lắp đặt) |
57 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Cách điện chuỗi néo đơn polymer 35kV: CN-38.5 (ĐR 25mm/kV) (A cấp B lắp đặt) |
15 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 (A cấp B lắp đặt) |
189 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |