Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 22:55 20/04/2026
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước, ATGT đường Tu Mơ Rông - Ngọc Yêu (cũ).
Tên gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án: Sửa chữa nền mặt đường, hệ thống thoát nước, ATGT đường Tu Mơ Rông - Ngọc Yêu (cũ).
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Sự nghiệp giao thông năm 2026 (theo Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:30 29/04/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
624/QĐ-SXD
Ngày phê duyệt
20/04/2026 22:53
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
22:54 20/04/2026
đến
10:30 29/04/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:30 29/04/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
150.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/04/2026 (27/08/2026)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Đồng Tiến Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 764 Quang Trung - - Phường Cẩm Thành - Tỉnh Quảng Ngãi
2 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 39 Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Tổ 8 - - Phường Cẩm Thành - Tỉnh Quảng Ngãi
3 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG DELTA Tư vấn lập E-HSMT Số 05, Đường Nguyễn Sinh Sắc - - Phường Kon Tum - Tỉnh Quảng Ngãi
4 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG DELTA Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 05, Đường Nguyễn Sinh Sắc - - Phường Kon Tum - Tỉnh Quảng Ngãi

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Không có nhà thầu tham gia do lỗi hệ thống mạng đấu thầu (Thông báo 500)
Số quyết định
693/QĐ-SXD
Ngày phê duyệt quyết định
00:00 30/04/2026
Văn bản quyết định đính kèm

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thời điểm huỷ thầu
09:04 02/05/2026

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào, dung tích gàu >=0,5m3
3
2
Máy đầm bánh thép, trọng lượng làm việc >=10T
2
3
Máy lu rung, trọng lượng làm việc >=25T
2
4
Máy đầm bánh hơi, trọng lượng làm việc >=16T
1
5
Ô tô tải tự đổ, tải trọng >=10 tấn
6
6
Ô tô chuyển trộn, dung tích thùng trộn >=6m3
4
7
Ô tô tưới nước
2
8
Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
1
9
Máy cẩu (xe cẩu, cần cẩu, cần trục), tải trọng nâng >=6 tấn
1
10
Máy trộn bê tông, dung tích thùng trộn >=250l
6
11
Máy đầm bàn 1kw
5
12
Máy đầm dùi 1.5kw
5
13
Máy đầm đất cầm tay
5
14
Phòng thí nghiệm với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Đầu cong W310x700x3 SS400
4
TÊm
Theo quy định tại Chương V
2
Cột thép D(141x4.5x2300)mm SS400
80
Cét
Theo quy định tại Chương V
3
Cột thép D(141x4.5x1750)mm SS400
2
Cét
Theo quy định tại Chương V
4
Bản đệm (quai nhê)x5mm
82
C¸i
Theo quy định tại Chương V
5
Mắt phản quang (3M-3900)
82
C¸i
Theo quy định tại Chương V
6
Bu lông M16
820
Theo quy định tại Chương V
7
Bu lông M20
82
Theo quy định tại Chương V
8
Đóng trụ tường hộ lan mềm (dưới đất)
114.8
1 m
Theo quy định tại Chương V
9
Đóng trụ tường hộ lan mềm (trên)
72.7
1 m
Theo quy định tại Chương V
10
*\1- Nền đường
Theo quy định tại Chương V
11
Đắp nền đường bằng máy đầm 16T K=0.95
618.3666
1 m3
Theo quy định tại Chương V
12
Đào nền đường + khuôn đường + đánh cấp
802.0194
1 m3
Theo quy định tại Chương V
13
Đào rãnh thoát nước bằng máy đ/c 3
290.2961
1 m3
Theo quy định tại Chương V
14
Đào đất không thích hợp
94.1434
1 m3
Theo quy định tại Chương V
15
Lu lèn lại nền đường
4812.2609
1 m2
Theo quy định tại Chương V
16
Đào mặt đường BTXM cũ
150.9196
1 m3
Theo quy định tại Chương V
17
Đào mặt đường cũ
267.8745
1 m3
Theo quy định tại Chương V
18
*\2- Mặt đường
Theo quy định tại Chương V
19
Kết cấu mặt BTXM mới
Theo quy định tại Chương V
20
Bê tông mặt đường M350 đá 1x2
2098.8691
1 m3
Theo quy định tại Chương V
21
Móng CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm) K >=0.98
756.5784
1 m3
Theo quy định tại Chương V
22
Ván khuôn mặt đường bê tông
1199.8429
1 m2
Theo quy định tại Chương V
23
Rải giấy dầu lớp cách ly
9540.3141
1 m2
Theo quy định tại Chương V
24
Thi công khe dọc
1943.39
1m
Theo quy định tại Chương V
25
Thi công khe giãn
193
1m
Theo quy định tại Chương V
26
Thi công khe co
1852.5
1m
Theo quy định tại Chương V
27
Cắt khe đường bê tông
3988.89
1 m
Theo quy định tại Chương V
28
Matít chèn khe
1.1374
m3
Theo quy định tại Chương V
29
Gỗ làm khe giãn
0.8685
m3
Theo quy định tại Chương V
30
SX, LD thép truyền lực khe dọc D12
1.0897
1 tÊn
Theo quy định tại Chương V
31
SX, LD thép truyền lực khe co, giãn D25
7.8543
1 tÊn
Theo quy định tại Chương V
32
Gia công cốt thép giá đỡ d<=10 mm
3.0384
TÊn
Theo quy định tại Chương V
33
Qúet nhựa đường thanh truyền lực
118.1838
m2
Theo quy định tại Chương V
34
LĐ ống nhựa D34
64.5
1 m
Theo quy định tại Chương V
35
LĐ nắp chụp D34
645
C¸i
Theo quy định tại Chương V
36
Kết cấu sửa chữa các đoạn hư hỏng
Theo quy định tại Chương V
37
Cắt khe đường bê tông
190
1 m
Theo quy định tại Chương V
38
Đào mặt đường BTXM cũ
1292.5
1 m3
Theo quy định tại Chương V
39
Đào bỏ lớp CPĐD
420
1 m3
Theo quy định tại Chương V
40
Lu lèn lại nền đường
5875
1 m2
Theo quy định tại Chương V
41
Móng CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm) K >=0.98
428.25
1 m3
Theo quy định tại Chương V
42
Rải giấy dầu lớp cách ly
5837.5
1 m2
Theo quy định tại Chương V
43
Bê tông mặt đường M350 đá 1x2
1284.25
1 m3
Theo quy định tại Chương V
44
Ván khuôn mặt đường bê tông
756.25
1 m2
Theo quy định tại Chương V
45
SX, LD thép truyền lực khe co, giãn D25
3.5651
1 tÊn
Theo quy định tại Chương V
46
SX, LD thép truyền lực khe dọc D12
0.686
1 tÊn
Theo quy định tại Chương V
47
Gia công cốt thép giá đỡ d<=10 mm
1.4737
TÊn
Theo quy định tại Chương V
48
Thi công khe co
1160
1m
Theo quy định tại Chương V
49
Thi công khe giãn
82.5
1m
Theo quy định tại Chương V
50
Thi công khe dọc
1030
1m
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 65

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây