Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ >= 7T |
3 |
2 |
Cần cẩu >= 10T |
2 |
3 |
Máy đào >= 0,8m3 |
2 |
4 |
Ô tô tải thùng >= 7T |
2 |
5 |
Bộ thiết bị rải, căng dây: Tời máy |
1 |
1 |
Hạng mục: Cấp điện Xã Trung Thu Huyện Tủa Chùa |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Đường dây trung thế |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Cầu dao 35kV 3 pha |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Chống sét van 35kV |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cột bê tông li tâm dài 20m PC.I-20-190-13 |
3 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cột bê tông li tâm dài 20m PC.I-20-190-11 |
3 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cột bê tông li tâm dài 20m PC.I-20-190-9,2 |
10 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-13 |
81 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cột bê tông li tâm dài 18m PC.I-18-190-9,2 |
66 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-13 |
1 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-11 |
2 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-9,2 |
24 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Tiếp đất RC-16 - Theo TT 36 |
10 |
Vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Tiếp đất cột 3 thân trên nền đá RC-8-3T(GEM) - Theo TT 36 |
2 |
Vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Tiếp đất RC-8 - Theo TT 36 |
43 |
Vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Tiếp đất RC-8(GEM) - Theo TT 36 |
50 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Tiếp đất RC-16(GEM) - Theo TT 36 |
10 |
Vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác lệch XÐL35-4L |
14 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Giá lắp chống sét van trên cột đôi G-CSV-2D |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Giá lắp chống sét van trên cột đôi G-CSV-2N |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Xà đỡ góc 3 pha tam giác XÐG35-1L |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Xà đỡ góc 3 pha tam giác lệch XÐGL35-4L |
22 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Xà néo 3 pha tam giác XN35-1L |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Xà néo 3 pha tam giác lệch XNL35-4L |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Xà néo đúp 3 pha tam giác XNÐ35-1D |
11 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Xà néo đúp 3 pha tam giác lệch XNÐL35-4D |
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Xà néo đúp 3 pha tam giác lệch XNÐL35-4N |
26 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Xà néo đúp 3 pha tam giác XNÐ35-1N |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Xà néo hình II XNII-2,5 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Xà néo hình II XNII-3 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Xà néo 3 thân XN35-3T |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Xà cầu dao cột đơn XCD-1 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Xà cầu dao cột đúp: XCD-CDN |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Xà rẽ nhánh (6 sứ) XR-3L |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Xà phụ XP-1 |
32 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Xà phụ XP-3 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Xà phụ lệch XPL-3 |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Bộ truyền động cầu dao TCD |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Thang sắt cột 16m TS-16 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Thang sắt cột 18m TS-18 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Ghế cách điện GCĐ-16 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Ghế cách điện GCĐ-18 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Cổ dề néo, CDG-98 |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Cổ dề néo, CDG-105 |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Giằng cột đúp, GC-16 |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Giằng cột đúp, GC-18 |
52 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Giằng cột đúp, GC-20 |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Dây leo tiếp địa cột DLTÐ-16 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Dây leo tiếp địa cột DLTÐ-18 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |