Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Quả bóng chuyền |
20 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
2 |
Cột và lưới bóng chuyền |
2 |
Bộ(2 cột) |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
3 |
Quả cầu lông |
50 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
4 |
Cột, lưới cầu lông |
4 |
Bộ(2 cột) |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
5 |
Gậy |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
6 |
Bàn cờ, quân cờ |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
7 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ GV |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
8 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
9 |
Biến áp nguồn |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
10 |
Thiết bị khảo sát nội năng |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
11 |
Thiết bị khảo sát truyền nhiệt lượng |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
12 |
Thiết bị đo nhiệt dung riêng |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
13 |
Thiết bị chứng minh định luật Boyle |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
14 |
Thiết bị chứng minh định luật Charles |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
15 |
Thiết bị khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
16 |
Ống hút nhỏ giọt |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
17 |
Bột sắt Fe, loại mịn có màu trắng xám - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
18 |
Băng magnesium (Mg) - 100gr |
2 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
19 |
Đồng lá (Cu) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
20 |
Kẽm viên (Zn) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
21 |
Sodium (Na) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
22 |
Lưu huỳnh bột (S) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
23 |
Bromine lỏng (Br2) - 100ml |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
24 |
Iodine (I2) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
25 |
Sodium hydroxide (NaOH) - 500gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
26 |
Hydrochloric acid 37% (HCl) - 500ml |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
27 |
Sulfuric acid 98% (H2SO4) - 500ml |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
28 |
Nitric acid 65% (HNO3) - 100ml |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
29 |
Sodium floride (NaF) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
30 |
Sodium chloride (NaCl) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
31 |
Sodium bromide (NaBr) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
32 |
Sodium iodide (NaI) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
33 |
Calcium chloride (CaCl2.6H2O) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
34 |
Iron(III) chloride ( FeCl3) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
35 |
Iron sulfate heptahydrate, (FeSO4.7H2O) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
36 |
Copper (II) sulfate, (CuSO4.5H2O) - 500gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
37 |
Zinc sulfate(ZnSO4.7H 2O) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
38 |
Calcium carbonate (CaCO3) - 100gr |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
39 |
Sodium carbonate, (Na2CO3.10H2O) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
40 |
Sodium hydrogen carbonate (NaHCO3) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
41 |
Dung dịch ammonia bão hoà (NH3) - 100ml |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
42 |
Potassium permanganate, (KMnO4) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
43 |
Sodium thiosulfate,(Na2S2O3) - 100gr |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
44 |
Hydropeoxide 30% (H2O2) - 100ml |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
45 |
Glucose (C6H12O6) - 500gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
46 |
Ethanol 96° (C2H5OH) - 1000ml |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
47 |
Sodium acetate (CH3COONa) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
48 |
Ammonium sulfate ((NH4)2SO4) - 100gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
49 |
Hexane (C6H14) - 500ml |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |
|
50 |
Calcium carbide (CaC2) - 300gr |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Krông Ana |
5 |
7 |