Thông báo mời thầu

Thuốc generic bổ sung sử dụng trong thời gian chờ đấu thầu rộng rãi năm 2025-2026 của Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ

Tìm thấy: 11:08 14/12/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Thuốc generic bổ sung sử dụng trong thời gian chờ đấu thầu rộng rãi năm 2025-2026 của Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ
Tên gói thầu
Thuốc generic bổ sung sử dụng trong thời gian chờ đấu thầu rộng rãi năm 2025-2026 của Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Thuốc generic bổ sung sử dụng trong thời gian chờ đấu thầu rộng rãi năm 2025-2026 của Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế khu vực Cam Lộ.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Xã Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị
Ngày phê duyệt
14/12/2025 11:08
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CAM LỘ

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 18/12/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
08:00 19/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
40 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500608602
Lidocain + adrenalin
15.484.000
15.484
2
PP2500608603
Nhũ dịch lipid
3.000.000
3.000
3
PP2500608604
Spiramycin; Metronidazol
21.000.000
21.000
4
PP2500608605
Risperidon
7.245.000
7.245
5
PP2500608606
Metformin hydroclorid
20.790.000
20.790
6
PP2500608607
Aminophylin
2.100.000
2.100
7
PP2500608608
Lidocain hydroclorid
1.600.000
1.600
8
PP2500608609
Olanzapin
1.850.000
1.850
9
PP2500608610
Amitriptylin HCL
825.000
825
10
PP2500608611
Natri clorid
4.679.640
4.680
11
PP2500608612
Glimepirid + Metformin hydroclorid
49.980.000
49.980
12
PP2500608613
Ringer lactat
14.238.000
14.238
13
PP2500608614
Sulfadiazin bạc
2.257.500
2.258
14
PP2500608615
Cefotaxim
10.500.000
10.500
15
PP2500608616
Cefoxitin
29.500.000
29.500

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500608602
Lidocain + adrenalin
Khoa Dược-TTB-VYYT Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
1 ngày
7 ngày
2
Lidocain + adrenalin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1000
Ống/Lọ
Nồng độ,Hàm lượng: (36mg+18,13mcg);1 ,8ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: 1
3
PP2500608603
Nhũ dịch lipid
Khoa Dược-TTB-VYYT Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
1 ngày
7 ngày
4
Nhũ dịch lipid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
20
Chai/Lọ/ Túi
Nồng độ,Hàm lượng: 20% 250ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: 1
5
PP2500608604
Spiramycin; Metronidazol
Khoa Dược-TTB-VYYT Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
1 ngày
7 ngày
6
Spiramycin; Metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
5000
Viên
Nồng độ,Hàm lượng: 1.500.000IU + 250mg; Đường dùng: uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Nhóm TCKT: 2
7
PP2500608605
Risperidon
Khoa Dược-TTB-VYYT Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
1 ngày
7 ngày
8
Risperidon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
3000
Viên
Nồng độ,Hàm lượng: 2mg ; Đường dùng: uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim ; Nhóm TCKT: 3
9
PP2500608606
Metformin hydroclorid
Khoa Dược-TTB-VYYT Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
1 ngày
7 ngày
10
Metformin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
30000
Viên
Nồng độ,Hàm lượng: 500mg ; Đường dùng: uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Nhóm TCKT: 3
11
PP2500608607
Aminophylin
Khoa Dược-TTB-VYYT Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
1 ngày
7 ngày
12
Aminophylin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
200
Ống
Nồng độ,Hàm lượng: 240mg/5ml ; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền ; Nhóm TCKT: 4
13
PP2500608608
Lidocain hydroclorid
Khoa Dược-TTB-VYYT Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
1 ngày
7 ngày
14
Lidocain hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2000
Ống
Nồng độ,Hàm lượng: 40mg/2ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền ; Nhóm TCKT: 4
15
PP2500608609
Olanzapin
Khoa Dược-TTB-VYYT Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
1 ngày
7 ngày
16
Olanzapin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
10000
Viên
Nồng độ,Hàm lượng: 10mg ; Đường dùng: uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: 4
17
PP2500608610
Amitriptylin HCL
Khoa Dược-TTB-VYYT Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
1 ngày
7 ngày
18
Amitriptylin HCL
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
5000
Viên
Nồng độ,Hàm lượng: 25mg ; Đường dùng: uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: 4
19
PP2500608611
Natri clorid
Khoa Dược-TTB-VYYT Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
1 ngày
7 ngày
20
Natri clorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
360
Chai
Nồng độ,Hàm lượng: 0,9%/1000ml; Đường dùng: dùng ngoài; Dạng bào chế: dung dịch rửa vô khuẩn; Nhóm TCKT: 4
21
PP2500608612
Glimepirid + Metformin hydroclorid
Khoa Dược-TTB-VYYT Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
1 ngày
7 ngày
22
Glimepirid + Metformin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
20000
Viên
Nồng độ,Hàm lượng: 2mg + 500mg; Đường dùng: uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT: 4
23
PP2500608613
Ringer lactat
Khoa Dược-TTB-VYYT Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
1 ngày
7 ngày
24
Ringer lactat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2000
Chai
Nồng độ,Hàm lượng: 500ml; Đường dùng:Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: 4
25
PP2500608614
Sulfadiazin bạc
Khoa Dược-TTB-VYYT Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
1 ngày
7 ngày
26
Sulfadiazin bạc
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
100
Tube
Nồng độ,Hàm lượng: 1%;20g; Đường dùng: dùng ngoài; Dạng bào chế:Thuốc dùng ngoài; Nhóm TCKT: 4
27
PP2500608615
Cefotaxim
Khoa Dược-TTB-VYYT Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
1 ngày
7 ngày
28
Cefotaxim
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2000
Lọ
Nồng độ,Hàm lượng: 1g; Đường dùng:Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: 4
29
PP2500608616
Cefoxitin
Khoa Dược-TTB-VYYT Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
1 ngày
7 ngày
30
Cefoxitin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1000
Lọ
Nồng độ,Hàm lượng: 0,5g; Đường dùng:Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền; Nhóm TCKT: 4

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuốc generic bổ sung sử dụng trong thời gian chờ đấu thầu rộng rãi năm 2025-2026 của Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuốc generic bổ sung sử dụng trong thời gian chờ đấu thầu rộng rãi năm 2025-2026 của Trung tâm y tế khu vực Cam Lộ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 19

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây