Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thí nghiệm xác định khối lượng riêng của đất (tỷ trọng Δ) |
81,000 |
1 chỉ tiêu |
||
2 |
Thí nghiệm xác định khối thể tích của đất (dung trọng γω) |
81,000 |
1 chỉ tiêu |
||
3 |
Thí nghiệm xác định giới hạn chảy, giới hạn dẻo của đất (Wt, Wp) |
81,000 |
1 chỉ tiêu |
||
4 |
Nén lún trong điều kiện không nở hông a |
81,000 |
1 chỉ tiêu |
||
5 |
Thí nghiệm xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng của đất (C, φ) |
81,000 |
1 chỉ tiêu |
||
6 |
Thí nghiệm mẫu không nguyên dạng nền thông thường và đào sâu |
||||
7 |
Thí nghiệm xác định thành phần hạt của đất (P%) |
32,000 |
1 chỉ tiêu |
||
8 |
Thí nghiệm xác định độ ẩm, độ hút ẩm của đất (Wtn) |
32,000 |
1 chỉ tiêu |
||
9 |
Thí nghiệm xác định khối lượng riêng của đất (tỷ trọng Δ) |
32,000 |
1 chỉ tiêu |
||
10 |
Thí nghiệm xác định giới hạn chảy, giới hạn dẻo của đất (Wt, Wp) |
32,000 |
1 chỉ tiêu |
||
11 |
Thí nghiệm độ chặt tiêu chuẩn của đất (dung trọng chặt, xốp) |
32,000 |
1 chỉ tiêu |
||
12 |
Thí nghiệm xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời (góc nghỉ khô, nghỉ ướt) |
32,000 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
Thí nghiệm mẫu đá nền thông thường và đào sâu |
||||
14 |
Thí nghiệm cường độ nén của đá nguyên khai ở trạng thái khô |
112,000 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm cường độ nén của đá nguyên khai ở trạng thái bão hòa |
112,000 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Khảo sát địa chất cầu, cống hộp |
||||
17 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu trên cạn, độ sâu 0-30m, đất đá cấp I-III |
237,000 |
1m khoan |
||
18 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu trên cạn, độ sâu 0-30m, đất đá cấp IV-VI |
45,000 |
1m khoan |
||
19 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá VII-VIII |
89,000 |
1m khoan |
||
20 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III |
237,000 |
1m khoan |
||
21 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV - VI |
45,000 |
1m khoan |
||
22 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá VII - VIII |
89,000 |
1m khoan |
||
23 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước, độ sâu 0-30m, đất đá cấp I-III |
65,000 |
1m khoan |
||
24 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước, độ sâu 0-30m, đất đá cấp IV-VI |
25,000 |
1m khoan |
||
25 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở dưới nước, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá VII - VIII |
35,000 |
1m khoan |
||
26 |
Hệ bè phao nổi: |
2,000 |
hệ |
||
27 |
Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá I-III |
145,000 |
1 lần thí nghiệm |
||
28 |
Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá IV-VI |
28,000 |
1 lần thí nghiệm |
||
29 |
Thí nghiệm mẫu nguyên dạng cầu, cống hộp |
||||
30 |
Thí nghiệm xác định thành phần hạt của đất (P%) |
86,000 |
1 chỉ tiêu |
||
31 |
Thí nghiệm xác định độ ẩm, độ hút ẩm của đất (Wtn) |
86,000 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
Thí nghiệm xác định khối lượng riêng của đất (tỷ trọng Δ) |
86,000 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Thí nghiệm xác định khối thể tích của đất (dung trọng γω) |
86,000 |
1 chỉ tiêu |
||
34 |
Thí nghiệm xác định giới hạn chảy, giới hạn dẻo của đất (Wt, Wp) |
86,000 |
1 chỉ tiêu |
||
35 |
Nén lún trong điều kiện không nở hông a |
86,000 |
1 chỉ tiêu |
||
36 |
Thí nghiệm xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng của đất (C, φ) |
86,000 |
1 chỉ tiêu |
||
37 |
Thí nghiệm mẫu không nguyên dạng cầu, cống hộp |
||||
38 |
Thí nghiệm xác định thành phần hạt của đất (P%) |
20,000 |
1 chỉ tiêu |
||
39 |
Thí nghiệm xác định độ ẩm, độ hút ẩm của đất (Wtn) |
20,000 |
1 chỉ tiêu |
||
40 |
Thí nghiệm xác định khối lượng riêng của đất (tỷ trọng Δ) |
20,000 |
1 chỉ tiêu |
||
41 |
Thí nghiệm xác định giới hạn chảy, giới hạn dẻo của đất (Wt, Wp) |
20,000 |
1 chỉ tiêu |
||
42 |
Thí nghiệm độ chặt tiêu chuẩn của đất (dung trọng chặt, xốp) |
20,000 |
1 chỉ tiêu |
||
43 |
Thí nghiệm xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời (góc nghỉ khô, nghỉ ướt) |
20,000 |
1 chỉ tiêu |
||
44 |
Thí nghiệm mẫu đá cầu, cống hộp |
||||
45 |
Thí nghiệm cường độ nén của đá nguyên khai ở trạng thái khô |
54,000 |
1 chỉ tiêu |
||
46 |
Thí nghiệm cường độ nén của đá nguyên khai ở trạng thái bão hòa |
54,000 |
1 chỉ tiêu |
||
47 |
Đánh giá chất lượng mỏ vật liệu đất đắp (Bổ sung 01 mỏ): |
||||
48 |
Thí nghiệm xác định thành phần hạt của đất (P%) |
3,000 |
1 chỉ tiêu |
||
49 |
Thí nghiệm xác định độ ẩm, độ hút ẩm của đất (Wtn) |
3,000 |
1 chỉ tiêu |
||
50 |
Thí nghiệm xác định khối lượng riêng của đất (tỷ trọng Δ) |
3,000 |
1 chỉ tiêu |