Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng

Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng được quy định tại mẫu số 01, Phụ lục II của Nghị định 175/2024/NĐ-CP.

Cơ quan ban hành Chính phủ Số hiệu văn bản 175/2024/NĐ-CP
Thể loại Nghị định Người ký Nguyễn Hòa Bình
Lĩnh vực Xây dựng Ngày ban hành 12/06/2025
Ngày bắt đầu hiệu lực 01/07/2025

Phụ lục II - Mẫu số 01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)

Kính gửi: .................................

1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):...; Số định danh cá nhân/Mã số doanh nghiệp:..

- Người đại diện: ............; Chức vụ: ...........; Số định danh cá nhân:..............

- Số điện thoại: ...............................................................................................

2. Thông tin công trình:

- Địa điểm xây dựng:

Lô đất số:..........................................Diện tích ............m2.

Tại số nhà: ............................... đường/phố ...................................................

phường/xã: .......................................quận/huyện:.........................................

tỉnh, thành phố: ..............................................................................................

3. Tổ chức/cá nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:

3.1. Tổ chức/cá nhân lập thiết kế xây dựng:

- Tên tổ chức/cá nhân: .........Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:.................

- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: ……..........

3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:

- Tên tổ chức/cá nhân: ............Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:..............

- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế: …..........

4. Nội dung đề nghị cấp phép:

4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:

- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................

- Diện tích xây dựng: .........m2.

- Cốt xây dựng: …….m.

- Khoảng lùi (nếu có): .....m.

- Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):……….. m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum - nếu có).

- Số tầng: ………….(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - nếu có).

4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................

- Tổng chiều dài công trình:………..m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

- Cốt xây dựng: ........m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).

- Chiều cao tĩnh không của tuyến: .....m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

- Độ sâu công trình: .............m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).

4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:

- Loại công trình: ......................................Cấp công trình: ..............................

- Diện tích xây dựng: .........m2.

- Cốt xây dựng:...........m.

- Khoảng lùi (nếu có): .....m.

- Chiều cao công trình: .....m.

4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:

- Cấp công trình: .......................

- Cốt xây dựng: …….m.

- Khoảng lùi (nếu có): .....m.

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .........m2.

- Tổng diện tích sàn:……….. m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:

- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................

- Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.

4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:

- Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: ......................................Cấp công trình: .............................

+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.

- Giai đoạn 2:

Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của công trình.

- Giai đoạn …

4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:

- Tên dự án:......................................................................................................

Đã được: ...........phê duyệt, theo Quyết định số: ............... ngày.......................

- Gồm: (n) công trình

Trong đó:

Công trình số (1-n): (tên công trình)

* Loại công trình: ....................................Cấp công trình: .............................

* Cốt xây dựng: …….m.

* Khoảng lùi (nếu có): .....m.

* Các thông tin chủ yếu của công trình: ................... .....................................

4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:

- Công trình cần di dời:

- Loại công trình: .......................................Cấp công trình: .............................

- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .......................................................m2.

- Tổng diện tích sàn: ...................................................................................m2.

- Chiều cao công trình: ................................................................................m.

- Địa điểm công trình di dời đến:

Lô đất số:.........................................Diện tích ......................................... m2.

Tại: ............................................. đường: ......................................................

phường (xã) .................................quận (huyện) ............................................

tỉnh, thành phố: ..............................................................................................

- Số tầng: .........................................................................................................

- Cốt xây dựng: …….m.

- Khoảng lùi (nếu có): .....m.

5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: .......................................... tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 -

2 –

 

....., ngày ..... tháng ..... năm .....

 

NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)

 

Tải tập tin
Vui lòng Đăng nhập hoặc Đăng ký để tải file!
Các văn bản cùng thể loại "Nghị định"
Số hiệu văn bản
Ngày ban hành
Trích yếu
Số hiệu văn bản:06/2021/NĐ-CP
Ngày ban hành:26/01/2021
Báo cáo giám sát thi công xây dựng công trình
Mẫu Báo cáo giám sát thi công xây dựng công trình mới nhất theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP
Số hiệu văn bản:14/2026/NĐ-CP
Ngày ban hành:13/01/2026
Nghị định 14/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung cắt giảm thủ tục hành chính xây dựng
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
Số hiệu văn bản:175/2024/NĐ-CP
Ngày ban hành:19/12/2025
Mẫu số 04 Phụ lục IV Nghị định 175/2024/NĐ-CP
Bản khai kinh nghiệm công tác chuyên môn và xác định hạng của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Số hiệu văn bản:175/2025/NĐ-CP
Ngày ban hành:30/12/2024
Mẫu đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Mẫu đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Số hiệu văn bản:175/2025/NĐ-CP
Ngày ban hành:30/12/2024
Nghị định 175/2024/NĐ-CP
Nghị định 175/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
Các văn bản cùng lĩnh vực "Xây dựng"
Số hiệu văn bản
Ngày ban hành
Trích yếu
Số hiệu văn bản:06/2021/NĐ-CP
Ngày ban hành:26/01/2021
Báo cáo giám sát thi công xây dựng công trình
Mẫu Báo cáo giám sát thi công xây dựng công trình mới nhất theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP
Số hiệu văn bản:14/2026/NĐ-CP
Ngày ban hành:13/01/2026
Nghị định 14/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung cắt giảm thủ tục hành chính xây dựng
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
Số hiệu văn bản:175/2024/NĐ-CP
Ngày ban hành:19/12/2025
Mẫu số 04 Phụ lục IV Nghị định 175/2024/NĐ-CP
Bản khai kinh nghiệm công tác chuyên môn và xác định hạng của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Số hiệu văn bản:175/2025/NĐ-CP
Ngày ban hành:30/12/2024
Mẫu đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Mẫu đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Số hiệu văn bản:175/2025/NĐ-CP
Ngày ban hành:30/12/2024
Nghị định 175/2024/NĐ-CP
Nghị định 175/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
Các văn bản cùng cơ quan ban hành "Chính phủ"
Số hiệu văn bản
Ngày ban hành
Trích yếu
Số hiệu văn bản:06/2021/NĐ-CP
Ngày ban hành:26/01/2021
Báo cáo giám sát thi công xây dựng công trình
Mẫu Báo cáo giám sát thi công xây dựng công trình mới nhất theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP
Số hiệu văn bản:14/2026/NĐ-CP
Ngày ban hành:13/01/2026
Nghị định 14/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung cắt giảm thủ tục hành chính xây dựng
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
Số hiệu văn bản:04/2025/NQ-CP
Ngày ban hành:25/08/2025
Nghị quyết 04/2025/NQ-CP
Nghị quyết 04/2025/NQ-CP về tháo gỡ khó khăn trong ứng dụng CNTT từ ngân sách
Số hiệu văn bản:175/2024/NĐ-CP
Ngày ban hành:19/12/2025
Mẫu số 04 Phụ lục IV Nghị định 175/2024/NĐ-CP
Bản khai kinh nghiệm công tác chuyên môn và xác định hạng của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Số hiệu văn bản:175/2025/NĐ-CP
Ngày ban hành:30/12/2024
Nghị định 175/2024/NĐ-CP
Nghị định 175/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
Video Huong dan su dung dauthau.info

Tiện ích dành cho bạn

Tư vấn pháp lý cùng chuyên gia hoặc AI Tư Vấn Đấu Thầu

Nếu bạn có thắc mắc hoặc đang gặp khó khăn khi diễn giải văn bản này vào tình huống thực tế, hãy đặt câu hỏi với chuyên gia của DauThau.info hoặc Trí tuệ nhân tạo (AI Tư Vấn Đấu Thầu) ngay nhé!

Đặt câu hỏi tại đây!
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây