Mẫu A.I.1. Mẫu văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư

Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư

Cơ quan ban hành Bộ kế hoạch và đầu tư Số hiệu văn bản 25/2023/TT-BKHĐT
Thể loại Biểu mẫu Người ký Nguyễn Chí Dũng
Lĩnh vực Đầu tư Ngày ban hành 31/12/2023

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Kính gửi: …………………………………………….

Nhà đầu tư đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:

I. NHÀ ĐẦU TƯ

1. Nhà đầu tư thứ nhất:

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên: …………………………………… Giới tính: …………………………………………

Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: …………………………………………..

…………………………………………………………………….số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….

Địa chỉ thường trú: …………………………………………

Chỗ ở hiện tại: …………………………………………

Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu ): …………………………………………

Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: ………………………..

b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức: …………………………………………

……………………………………………………………… số: … ; ngày cấp: …. ; Cơ quan cấp: ....

Địa chỉ trụ sở: …………………………………………

Mã số thuế (tại Việt Nam - nếu có): …………………………………………

Điện thoại: …………… Fax: ……………. Email: ………… Website (nếu có): .....

Tỷ lệ nắm giữ vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghiệp/tổ chức:

STT

Tên nhà đầu tư nước ngoài

Quốc tịch

Số vốn góp

Tỷ lệ (%)

VNĐ

Tương đương USD

      

Tỷ lệ thành viên hợp danh là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty hợp danh:…………………. ..

Thông tin về người đại diện theo pháp luật/đại diện theo ủy quyền của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm:

Họ tên: …………………………………… Giới tính: …………………………………………

Ngày sinh: ……………………………. Quốc tịch: ……………………… Chức danh: ………

……………………………………………………………………. số:….; ngày cấp …; Nơi cấp: …….

Địa chỉ thường trú: …………………………………………

Chỗ ở hiện tại: …………………………………………

Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………….. Email: ………………………..

2. Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): kê khai thông tin tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư thứ nhất.

II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ DỰ KIẾN THÀNH LẬP 

1. Tên tổ chức kinh tế: .............................................................

2. Loại hình tổ chức kinh tế .........................................................

3. Vốn điều lệ: ………...(bằng chữ) đồng và tương đương ..................(bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá………ngày…... của ...............).

4. Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:

STT

Tên nhà đầu tư

Số vốn góp

Tỷ lệ (%)

VNĐ

Tương đương USD

     

III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1. Tên dự án, địa điểm thực hiện dự án:

1.1. Tên dự án: .....................................................

1.2. Địa điểm thực hiện dự án: ...............................................

2. Mục tiêu dự án:

STT

Mục tiêu hoạt động

Mã ngành theo VSIC

(Mã ngành cấp 4)

Mã ngành CPC 

(đối với ngành nghề có mã CPC, nếu có)

    

Ghi chú:

- Ngành kinh doanh ghi đầu tiên là ngành kinh doanh chính của dự án.

3. Quy mô dự án:

Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí (nếu có):

- Diện tích: liệt kê cụ thể diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng (m2 hoặc ha);

- Diện tích đất phù hợp quy hoạch: m2 (trừ diện tích đất thuộc lộ giới hoặc diện tích đất không phù hợp quy hoạch);

- Công suất thiết kế;

- Sản phẩm, dịch vụ cung cấp;

- Quy mô kiến trúc xây dựng dự kiến (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao công trình, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất...);

Trường hợp dự án có nhiều giai đoạn, từng giai đoạn được miêu tả như trên.

Trong trường hợp có mục tiêu đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị đề nghị ghi rõ:

- Diện tích đất xây dựng:.... m2;

- Diện tích sàn xây dựng nhà ở:.... m2;

- Loại nhà ở (nhà liền kề, căn hộ chung cư, biệt thự ... theo quy định của Luật Nhà ở);

- Số lượng nhà ở: ...........căn;

- Quy mô dân số: ……. người;

- Vị trí dự án thuộc khu vực đô thị: ..........(có/không);

- Dự án thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt: ............(có/không);

- Dự án thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy hoạch đô thị) của đô thị loại đặc biệt: ............(có/không);

4. Vốn đầu tư và phương án huy động vốn:

4.1. Tổng vốn đầu tư: …………...(bằng chữ) đồng và tương đương………………(bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá..... ngày..... của........), trong đó:

- Vốn góp của nhà đầu tư:...(bằng chữ) đồng và tương đương... (bằng chữ) đô la Mỹ.

- Vốn huy động: ..........(bằng chữ) đồng và tương đương ... (bằng chữ) đô la Mỹ, trong đó:

+ Vốn vay từ các tổ chức tín dụng: ..................................

+ Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác: ..........................

+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn): ..................................

- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ..................................

4.2. Nguồn vốn đầu tư:

a) Vốn góp để thực hiện dự án:

STT

Tên nhà đầu tư

Số vốn góp

Tỷ lệ (%)

Phương thức góp vốn 

Tiến độ góp vốn

VNĐ

Tương đương USD

       
       

b) Vốn huy động: ghi rõ số vốn, phương án huy động (vay từ tổ chức tín dụng/công ty mẹ,...) và tiến độ dự kiến.

c) Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): ...........................

5. Thời hạn hoạt động của dự án: ..............................................

6. Tiến độ thực hiện dự án:…………………………………………………………………….. a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn (như ở mục 4.2);

b) Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư;

c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có);

d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);

IV. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ CAM KẾT

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

2. Tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận.

4. Đối với nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài: Trường hợp lựa chọn áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường và thủ tục đầu tư như quy định đối với nhà đầu tư trong nước, thì từ bỏ tất cả các quyền và lợi ích của nhà đầu tư nước ngoài theo pháp luật trong nước hoặc theo bất kỳ điều ước quốc tế nào có thể áp dụng đối với nhà đầu tư đó.

V. HỒ SƠ KÈM THEO

1. Các văn bản quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư.

2. Các văn bản quy định tại các khoản 2, 3 Điều 31 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có).

3. Các hồ sơ liên quan khác (nếu có).

 

…, ngày……tháng……năm….
Nhà đầu tư
(Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))

  1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Tên cơ quan đăng ký đầu tư

  2. Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân

  3. Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân

  4. Chỉ áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức thành lập tại Việt Nam

  5. Chỉ áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là công ty hợp danh thành lập tại Việt Nam

  6. Tài liệu về tư cách pháp lý của cá nhân

  7. Bắt buộc đối với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế

  8. Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số, đường hoặc lô..., tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố

  9. Chỉ ghi mã ngành CPC đối với các mục tiêu hoạt động thuộc ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài. 
  10. Ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư

  11. Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất, bí quyết công nghệ,

  12. Ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01 (hoặc quý I)/2021

  13. Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn

Tải tập tin
Vui lòng Đăng nhập hoặc Đăng ký để tải xuống tệp!
Các văn bản cùng thể loại "Biểu mẫu"
Số hiệu văn bản
Ngày ban hành
Trích yếu
Số hiệu văn bản:143/2025/QH15
Ngày ban hành:11/12/2025
Hợp đồng hợp tác kinh doanh
Hợp đồng hợp tác kinh doanh
Số hiệu văn bản:45/2019/QH14
Ngày ban hành:27/06/2026
Mẫu biên bản thỏa thuận chấm dứt hợp đồng lao động
Mẫu biên bản thỏa thuận chấm dứt hợp đồng lao động
Số hiệu văn bản:108/2025/QH15
Ngày ban hành:22/01/2026
Mẫu biên bản thỏa thuận điều chỉnh hóa đơn điện tử
Mẫu biên bản thỏa thuận điều chỉnh hóa đơn điện tử
Số hiệu văn bản:91/2015/QH13
Ngày ban hành:27/06/2026
Mẫu biên bản thỏa thuận hợp tác kinh doanh
Mẫu biên bản thỏa thuận hợp tác kinh doanh
Số hiệu văn bản:91/2015/QH13
Ngày ban hành:27/06/2026
Mẫu biên bản thỏa thuận hợp tác ba bên
Mẫu biên bản thỏa thuận hợp tác ba bên
Các văn bản cùng lĩnh vực "Đầu tư"
Số hiệu văn bản
Ngày ban hành
Trích yếu
Số hiệu văn bản:143/2025/QH15
Ngày ban hành:11/12/2025
Hợp đồng hợp tác kinh doanh
Hợp đồng hợp tác kinh doanh
Số hiệu văn bản:102/2026/TT-BCA
Ngày ban hành:25/06/2026
Thông tư số 102/2026/TT-BCA quy định về đầu tư, mua sắm trong Công an nhân dân
Quy định về đầu tư, mua sắm trong Công an nhân dân
Số hiệu văn bản:193/2026/NĐ-CP
Ngày ban hành:01/06/2026
Số hiệu văn bản:58/2024/QH15
Ngày ban hành:29/11/2024
Mẫu hợp đồng BT
Mẫu hợp đồng BT
Số hiệu văn bản:10/2021/NĐ-CP
Ngày ban hành:09/02/2021
Mẫu dự toán chi phí quản lý dự án
Mẫu dự toán chi phí quản lý dự án
Các văn bản cùng cơ quan ban hành "Bộ kế hoạch và đầu tư"
Số hiệu văn bản
Ngày ban hành
Trích yếu
Số hiệu văn bản:03/2021/TT-BKHĐT
Ngày ban hành:09/04/2021
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trường hợp đổi, cấp lại, hiệu đính)
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trường hợp đổi, cấp lại, hiệu đính) là Mẫu A.II.10 được ban hành kèm Thông tư 03/2021/TT-BKHĐT.
Số hiệu văn bản:03/2021/TT-BKHĐT
Ngày ban hành:09/04/2021
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trường hợp điều chỉnh)
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trường hợp điều chỉnh) là Mẫu A.II.9 được ban hành kèm Thông tư 03/2021/TT-BKHĐT.
Số hiệu văn bản:03/2021/TT-BKHĐT
Ngày ban hành:09/04/2021
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trường hợp cấp mới)
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (trường hợp cấp mới) là Mẫu A.II.8 được ban hành kèm Thông tư 03/2021/TT-BKHĐT.
Số hiệu văn bản:25/2023/TT-BKHĐT
Ngày ban hành:31/12/2023
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư là Mẫu A.I.6, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 25/2023/TT-BKHĐT.
Số hiệu văn bản:25/2023/TT-BKHĐT
Ngày ban hành:31/12/2023
Mẫu A.I.12. Mẫu báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư
Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư
Video Huong dan su dung dauthau.info

Tiện ích dành cho bạn

Tư vấn pháp lý cùng chuyên gia hoặc AI Tư Vấn Đấu Thầu

Nếu bạn có thắc mắc hoặc đang gặp khó khăn khi diễn giải văn bản này vào tình huống thực tế, hãy đặt câu hỏi với chuyên gia của DauThau.info hoặc Trí tuệ nhân tạo (AI Tư Vấn Đấu Thầu) ngay nhé!

Đặt câu hỏi tại đây!
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây