Mẫu số 6A. Mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu qua mạng cho gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU QUA MẠNG CHO GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP (theo quy trình số 01)(phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ)

Cơ quan ban hành Bộ kế hoạch và đầu tư Số hiệu văn bản 6A
Thể loại Biểu mẫu Người ký Khác
Lĩnh vực Đấu thầu Ngày ban hành 31/05/2022
 
MẪU SỐ 6A

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU QUA MẠNG
CHO GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP 
(theo quy trình số 01)
(phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ)

(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
PHẦN I:
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSDT


Gói thầu : [trích xuất từ Hệ thống]
Dự án : [trích xuất từ Hệ thống]
Chủ đầu tư: [trích xuất từ Hệ thống]
Bên mời thầu : [trích xuất từ Hệ thống]
 

Mẫu số 01 (Webform trên Hệ thống)
ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA E-HSDT

E-HSDT của nhà thầu __________(Hệ thống tự động trích xuất tên của từng Nhà thầu theo thứ tự trong biên bản mở thầu)
 

Người đánh giá 
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
  1. Tổ chuyên gia đánh giá theo bản scan thư bảo lãnh đính kèm E-HSDT, trừ trường hợp giá trị bảo đảm dự thầu nhỏ hơn 10 triệu đồng.

  2. Tổ chuyên gia đánh giá theo bản thỏa thuận liên danh thuộc E-HSDT.

  3. Hệ thống tự động đánh giá trên cơ sở cam kết của nhà thầu trong E-HSDT.

  4. Chỉ áp dụng đối với gói thầu xây lắp có giá gói thầu ≤ 5 tỷ đồng. Hệ thống tự động đánh giá trên cơ sở cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu.

Trường hợp tổ chuyên gia phát hiện Hệ thống đánh giá nhà thầu "đạt" là chưa chính xác thì tổ chuyên gia có quyền đánh giá lại để làm kết quả đánh giá ở nội dung này và nêu rõ ý kiến tại cột "nhận xét của chuyên gia". Trường hợp Hệ thống đánh giá "không đạt" thì nhà thầu bị loại. Đối với các nội dung Hệ thống tự động đánh giá "không đạt", Tổ chuyên gia không thể sửa đổi kết quả đánh giá từ "không đạt" thành "đạt".
Mẫu số 02 (Webform trên Hệ thống)
ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

E-HSDT của nhà thầu: ____  (Hệ thống tự động trích xuất tên của từng nhà thầu theo thứ tự trong biên bản mở thầu)
 

Người đánh giá 
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: 
(1), (2): Hệ thống tự động trích xuất thông tin trong E-HSMT và E-HSDT.
(3): Việc đánh giá thực hiện như sau:
- Lịch sử không hoàn thành hợp đồng: Hệ thống đánh giá căn cứ thông tin nhà thầu kê khai trên webform
- Thực hiện nghĩa vụ thuế: Hệ thống đánh giá căn cứ cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu
- Kết quả hoạt động tài chính, doanh thu bình quân hàng năm:  Đối với số liệu từ 2021 trở đi, Hệ thống đánh giá căn cứ thông tin được trích xuất hoặc thông tin do nhà thầu cập nhật; đối với số liệu trước năm 2021, hệ thống đánh giá căn cứ thông tin do nhà thầu kê khai. 
- Nguồn lực tài chính (đối với gói thầu xây lắp):  Đối với cam kết cung cấp tín dụng, tổ chuyên gia căn cứ vào tài liệu đính kèm để đánh giá. Cam kết cung cấp tín dụng bổ sung sau thời điểm đóng thầu sẽ không được xem xét, đánh giá. Trường hợp cam kết tín dụng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu, tổ chuyên gia tiếp tục đánh giá nguồn lực tài chính căn cứ thông tin kê khai, trích xuất trên webform. 
- Đối với các nội dung về hợp đồng tương tự; nhân sự chủ chốt; thiết bị thi công chủ yếu; khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Tổ chuyên gia đánh giá.
- Tổ chuyên gia ghi rõ ý kiến nhận xét đối với các nội dung tổ chuyên gia đánh giá là không đạt.
Mẫu số 03A (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)
ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT 
(Sử dụng phương pháp chấm điểm)


E-HSDT của nhà thầu______
 

Người đánh giá 
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1), (2) Theo quy định trong E-HSMT.
(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ số điểm tại cột Điểm.
(4) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của E-HSMT trên cơ sở số điểm của nhà thầu.
Mẫu số 03B (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)
ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT 
(Sử dụng tiêu chí đánh giá “đạt”, “không đạt”)
E-HSDT của nhà thầu ____________

 

Người đánh giá 
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: 
(1) Theo quy định trong E-HSMT.
(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là "đạt" hoặc "chấp nhận được" hoặc "không đạt" thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng và nêu rõ lý do tại cột Nhận xét của chuyên gia. Tiêu chí “Chấp nhận được” chỉ áp dụng trong trường hợp tiêu chuẩn đánh giá thuộc E-HSMT có quy định về nội dung “Chấp nhận được”. 
(3) E-HSDT được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định trong E-HSMT. 
Mẫu số 04 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)
xác đỊnh ΔG
(Đối với gói thầu áp dụng phương pháp giá đánh giá)
E-HSDT của nhà thầu ___________

 

Người đánh giá 
(Ký và ghi rõ họ tên)

  

Ghi chú:
(1) ΔG tại biểu này chưa bao gồm ΔƯĐ phải cộng thêm đối với đối tượng không được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mẫu số 06. 
Không cần xác định ΔG nếu chỉ có 1 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu số 05 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)
XÁC ĐỊNH DANH MỤC HÀNG HÓA THUỘC VÀ KHÔNG THUỘC ĐỐI[TBH2]  TƯỢNG 
ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI CỦA GÓI THẦU
(Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa)
Trường hợp hàng hóa do nhà thầu chào thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi thì tổ chuyên gia tiến hành kiểm tra, tính toán lại về tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước để xác định hàng hóa do nhà thầu chào có thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi hay không. Từ đó, xác định các hàng hóa thuộc, không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong tổng số các loại hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT để làm cơ sở xác định ΔƯĐ theo Mẫu số 6 như sau:

 

Người đánh giá 
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên hàng hóa.  
(2) Tên các nhà thầu chào hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. 
(3) Tên các nhà thầu chào hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
Không cần xác định ưu đãi nếu chỉ có 1 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, các nhà thầu cùng chào hàng hóa thuộc đối tượng ưu đãi hoặc cùng chào hàng hóa không thuộc đối tượng hưởng ưu đãi.

             

Mẫu số 06 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)
XÁC ĐỊNH ΔƯĐ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA 
KHÔNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI
(Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa)
E-HSDT của nhà thầu ___________

 

Người đánh giá 
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo Mẫu số 05;
(2) Giá dự thầu trừ giá trị giảm giá (nếu có) của từng loại hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi
(3) ΔƯĐ đối với hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi = 7,5% x Giá dự thầu trừ giá trị giảm giá (nếu có).
Không cần xác định ưu đãi nếu chỉ có 1 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật hoặc tất cả các nhà thầu cùng chào hàng hóa được hưởng ưu đãi hoặc cùng chào hàng hóa không được hưởng ưu đãi.
 Mẫu số 07A (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ TÀI CHÍNH
(Phương pháp giá đánh giá)


E-HSDT của nhà thầu ___________
 

Người đánh giá 
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: 
(1) Chỉ áp dụng đối với gói thầu xây lắp sử dụng loại hợp đồng trọn gói (nếu có) 
(2) ΔƯĐ: chỉ áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa.
Không cần xác định giá đánh giá nếu chỉ có 1 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu số 07B (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ TÀI CHÍNH
(Phương pháp giá thấp nhất)

E-HSDT của nhà thầu ___________
 

Người đánh giá 
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
  1. Chỉ áp dụng đối với gói thầu xây lắp áp dụng hợp đồng trọn gói (nếu có)

  2. ΔƯĐ: chỉ áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa.

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Gói thầu _____ [Hệ thống trích xuất]
thuộc dự án _____ [Hệ thống trích xuất]
Kính gửi: _____ [Hệ thống trích xuất]

I. THÔNG TIN CƠ BẢN

1. Giới thiệu chung về dự án, gói thầu

- Chủ đầu tư: [Hệ thống trích xuất]
- Bên mời thầu: [Hệ thống trích xuất]
- Tên dự án: [Hệ thống trích xuất] 
- Tên gói thầu: [Hệ thống trích xuất];
          - Số KHLCNT: [Hệ thống trích xuất] thời điểm đăng tải [Hệ thống trích xuất];
- Số E-TBMT: [Hệ thống trích xuất] thời điểm đăng tải [Hệ thống trích xuất];
- Các văn bản pháp lý liên quan:  (Phần này tổ chức/đơn vị đánh giá E-HSDT liệt kê).

2. Tổ chuyên gia

a) Cơ sở pháp lý thành lập tổ chuyên gia:
Tổ chuyên gia được [Ghi tên Bên mời thầu/đơn vị tư vấn] thành lập theo Quyết định số [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện đánh giá E-HSDT gói thầu [trích xuất từ Hệ thống] thuộc dự án [trích xuất từ Hệ thống].
Trường hợp Chủ đầu tư thuê đơn vị tư vấn đánh giá E-HSDT thì bổ sung nội dung sau: 
Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Bên mời thầu] và ____ [Ghi tên đơn vị tư vấn] về việc thuê tổ chức/đơn vị đánh giá E-HSDT gói thầu [trích xuất từ Hệ thống] thuộc dự án [trích xuất từ Hệ thống]. 
b) Thành phần tổ chuyên gia:
Số lượng, họ tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong tổ chuyên gia được nêu tại Bảng số 1.
Bảng số 1

c) Cách thức làm việc của tổ chuyên gia: 
Phần này nêu cách thức làm việc của tổ chuyên gia, phân công công việc, thời gian hoàn thành... Trường hợp có quy chế làm việc của tổ chuyên gia thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phần này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong tổ chuyên gia có ý kiến khác biệt so với đa số các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong Mục IV báo cáo này.

II. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ E-HSDT

1. Biên bản mở thầu

[trích xuất biên bản mở thầu từ Hệ thống]

2. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT

a) Kết quả đánh giá về tính hợp lệ E-HSDT được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây: (trích xuất từ Mẫu số 01) 
Bảng số 2

b) Thuyết minh về các trường hợp E-HSDT không hợp lệ: (Hệ thống tự động trích xuất các nội dung ý kiến của tổ chuyên gia về việc nhà thầu được đánh giá không đạt, kể cả sau khi nhà thầu bổ sung, làm rõ E-HSDT). 
c) Các nội dung bổ sung, làm rõ E-HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (nếu có). Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ E-HSDT của nhà thầu.

3. Kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

a) Kết quả đánh giá về năng lực, kinh nghiệm được tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây: (trích xuất từ Mẫu số 02):

Bảng số 3
b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. Phần này thuyết minh chi tiết về việc không đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kể cả sau khi nhà thầu bổ sung, làm rõ E-HSDT, thay thế nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu (nếu có)).
c) Các nội dung làm rõ E-HSDT nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (nếu có). Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (nếu có).

4. Kết quả đánh giá về kỹ thuật

a)  Kết quả đánh giá về kỹ thuật được tổng hợp theo Bảng số 4 dưới đây: (tổng hợp từ Mẫu số 03A hoặc Mẫu số 03B):

Bảng số 4
b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT (kể cả khi đã làm rõ E-HSDT). Thuyết minh chi tiết về việc nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT.
c) Các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá. Phần này nêu rõ các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá, bao gồm cả trường hợp trong tổ chuyên gia có một hoặc một số thành viên có đánh giá khác biệt so với đa số các thành viên còn lại và biện pháp xử lý đối với trường hợp đó (nếu có).

5. Kết quả đánh giá về tài chính

Kết quả đánh giá về giá được tổng hợp theo Bảng số 5 dưới đây: (được tổng hợp từ Mẫu số 07A hoặc 07B[TBH3] [TBH4] ):

Bảng số 5

Phần này nêu các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá về tài chính (nếu có).

6. Bảng tổng hợp kết quả đánh giá E-HSDT

Trên cơ sở đánh giá E-HSDT của tổ chuyên gia, kết quả đánh giá E-HSDT được tổng hợp theo Bảng số 6 với các nội dung cơ bản như sau:

Bảng số 6
Ghi chú:
- * Đối với gói thầu xây lắp, phi tư vấn: việc xếp hạng các E-HSDT cần xem xét đến các trường hợp được hưởng ưu đãi như sau: 
+ E-HSDT của nhà thầu có tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có hợp đồng lao động tối thiểu 03 tháng; nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ được xếp hạng cao hơn E-HSDT của nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong trường hợp E-HSDT của các nhà thầu được đánh giá ngang nhau theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định 63/CP.
+ Trường hợp sau khi ưu đãi, nếu các E-HSDT xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi triển khai gói thầu theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định 63/CP.
- Trường hợp chỉ có 1 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, không cần xác định ưu đãi, giá đánh giá, xếp hạng nhà thầu.

III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Trên cơ sở đánh giá E-HSDT, tổ chuyên gia nêu rõ các nội dung sau đây:
  1. Danh sách nhà thầu được xem xét, xếp hạng và thứ tự xếp hạng nhà thầu;

  2. Những nội dung của E-HSMT chưa phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu hoặc dẫn đến có cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc có thể dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu; đề xuất biện pháp xử lý. [Trường hợp không có nội dung này thì ghi KHÔNG CÓ]

IV. Ý KIẾN BẢO LƯU

Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:

[Trường hợp không có nội dung này thì ghi KHÔNG CÓ]
Báo cáo đánh giá này được lập bởi:
____________________

____________________
[Tất cả các thành viên của tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)]. 


 [TBH1]
[TBH2]Sửa theo góp ý a Huy, thêm danh sách không thuộc đối tượng hưởng ưu đãi để chuyển sang Mẫu 5 cho tiện.
[TBH3]
[TBH4]Mẫu 7 webform dạng nhập kết quả cuối cùng thì mới có thể trích xuất
Tải tập tin
Vui lòng Đăng nhập hoặc Đăng ký để tải xuống tệp!
Các văn bản cùng thể loại "Biểu mẫu"
Số hiệu văn bản
Ngày ban hành
Trích yếu
Số hiệu văn bản:79/2025/TT-BTC
Ngày ban hành:04/08/2025
Mẫu số 14D. Mẫu báo cáo đánh giá E-HSDT cho gói thầu dịch vụ tư vấn theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
Mẫu số 14D được sử dụng để lập báo cáo đánh giá E-HSDT cho gói thầu dịch vụ tư vấn theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ.
Số hiệu văn bản:79/2025/TT-BTC
Ngày ban hành:04/08/2025
Mẫu số 14C. Mẫu báo cáo đánh giá E-HSDT theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ;
Mẫu số 14C được sử dụng để lập báo cáo đánh giá E-HSDT cho gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, EPC, EP, EC, PC, máy đặt, máy mượn theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ;
Số hiệu văn bản:79/2025/TT-BTC
Ngày ban hành:04/08/2025
Mẫu số 14B. Mẫu báo cáo đánh giá E-HSDT theo quy trình 02 quy định tại điểm b khoản 1 Điều 30 Thông tư 79/2025/TT-BTC
Mẫu số 14B được sử dụng để lập báo cáo đánh giá E-HSDT theo quy trình 02 quy định tại điểm b khoản 1 Điều 30 Thông tư 79/2025/TT-BTC cho gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, máy đặt, máy mượn theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ
Số hiệu văn bản:79/2025/TT-BTC
Ngày ban hành:04/08/2025
Mẫu số 14A. Mẫu báo cáo đánh giá E-HSDT theo quy trình 01 quy định tại điểm a khoản 1 Điều 30 Thông tư 79/2025/TT-BTC
Mẫu số 14A được sử dụng để lập báo cáo đánh giá E-HSDT theo quy trình 01 quy định tại điểm a khoản 1 Điều 30 Thông tư 79/2025/TT-BTC cho gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, EPC, EP, EC, PC, máy đặt, máy mượn, chào giá trực tuyến quy trình thông thường theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ;
Số hiệu văn bản:79/2025/TT-BTC
Ngày ban hành:04/08/2025
Các mẫu hồ sơ chào giá trực tuyến
Cung cấp các mẫu hồ sơ chào giá trực tuyến
Các văn bản cùng lĩnh vực "Đấu thầu"
Số hiệu văn bản
Ngày ban hành
Trích yếu
Số hiệu văn bản:3133/QĐ-BTC
Ngày ban hành:27/02/2026
Quyết định 3133/QĐ-BTC 2025 quy định mua sắm tập trung cấp Bộ của Bộ Tài chính
Quyết định 3133/QĐ-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 09/09/2025, có hiệu lực từ ngày ký, thay thế Quyết định số 385/QĐ-BTC ngày 23/3/2018.
Số hiệu văn bản:79/2025/TT-BTC
Ngày ban hành:04/08/2025
Mẫu số 14D. Mẫu báo cáo đánh giá E-HSDT cho gói thầu dịch vụ tư vấn theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
Mẫu số 14D được sử dụng để lập báo cáo đánh giá E-HSDT cho gói thầu dịch vụ tư vấn theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ.
Số hiệu văn bản:79/2025/TT-BTC
Ngày ban hành:04/08/2025
Mẫu số 14C. Mẫu báo cáo đánh giá E-HSDT theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ;
Mẫu số 14C được sử dụng để lập báo cáo đánh giá E-HSDT cho gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, EPC, EP, EC, PC, máy đặt, máy mượn theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ;
Số hiệu văn bản:79/2025/TT-BTC
Ngày ban hành:04/08/2025
Mẫu số 14B. Mẫu báo cáo đánh giá E-HSDT theo quy trình 02 quy định tại điểm b khoản 1 Điều 30 Thông tư 79/2025/TT-BTC
Mẫu số 14B được sử dụng để lập báo cáo đánh giá E-HSDT theo quy trình 02 quy định tại điểm b khoản 1 Điều 30 Thông tư 79/2025/TT-BTC cho gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, máy đặt, máy mượn theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ
Số hiệu văn bản:79/2025/TT-BTC
Ngày ban hành:04/08/2025
Mẫu số 14A. Mẫu báo cáo đánh giá E-HSDT theo quy trình 01 quy định tại điểm a khoản 1 Điều 30 Thông tư 79/2025/TT-BTC
Mẫu số 14A được sử dụng để lập báo cáo đánh giá E-HSDT theo quy trình 01 quy định tại điểm a khoản 1 Điều 30 Thông tư 79/2025/TT-BTC cho gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, EPC, EP, EC, PC, máy đặt, máy mượn, chào giá trực tuyến quy trình thông thường theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ;
Các văn bản cùng cơ quan ban hành "Bộ kế hoạch và đầu tư"
Số hiệu văn bản
Ngày ban hành
Trích yếu
Số hiệu văn bản:14/2023/TT-BXD
Ngày ban hành:29/12/2023
Thông tư 12/2022/TT-BKHĐT Quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương, Hiệp định Thương mại tự do
Thông tư 14/2023/TT-BXD của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Số hiệu văn bản:22/2024/TT-BKHĐT
Ngày ban hành:17/11/2024
Bảo lãnh tiền tạm ứng đối với chào giá trực tuyến, thuộc Thông tư 22/2024/TT-BKHĐT
Mẫu bảo lãnh tiền tạm ứng đối với chào giá trực tuyến được quy định tại Mẫu số 24, thuộc Mẫu số 12A - hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn qua mạng, ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT.
Số hiệu văn bản:22/2024/TT-BKHĐT
Ngày ban hành:17/11/2024
Bảo lãnh tiền tạm ứng đối với gói thầu mượn thiết bị y tế, thuộc Thông tư 22/2024/TT-BKHĐT
Mẫu bảo lãnh tiền tạm ứng đối với gói thầu mượn thiết bị Y tế được quy định tại Mẫu số 16, thuộc Mẫu số 11A - hồ sơ mời thầu gói thầu mượn thiết bị Y tế qua mạng theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ, ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT.
Số hiệu văn bản:22/2024/TT-BKHĐT
Ngày ban hành:17/11/2024
Bảo lãnh tiền tạm ứng đối với gói thầu EPC, thuộc Thông tư 22/2024/TT-BKHĐT
Mẫu bảo lãnh tiền tạm ứng đối với gói thầu EPC được quy định tại Mẫu số 18, thuộc Mẫu số 10A - hồ sơ mời thầu thiết kế, cung cấp hàng hóa và xây lắp (EPC) qua mạng theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ, ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT.
Số hiệu văn bản:22/2024/TT-BKHĐT
Ngày ban hành:17/11/2024
Bảo lãnh tiền tạm ứng đối với gói thầu PC, thuộc Thông tư 22/2024/TT-BKHĐT
Mẫu bảo lãnh tiền tạm ứng đối với gói thầu PC được quy định tại Mẫu số 17, thuộc Mẫu số 9A - hồ sơ mời thầu cung cấp hàng hóa và xây lắp (PC) qua mạng theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ, ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT.
QC LuatVietnam giua trang

Tiện ích dành cho bạn

Tư vấn pháp lý cùng chuyên gia hoặc AI Tư Vấn Đấu Thầu

Nếu bạn có thắc mắc hoặc đang gặp khó khăn khi diễn giải văn bản này vào tình huống thực tế, hãy đặt câu hỏi với chuyên gia của DauThau.info hoặc Trí tuệ nhân tạo (AI Tư Vấn Đấu Thầu) ngay nhé!

Đặt câu hỏi tại đây!
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây