Mẫu số 01 (Webform trên Hệ thống) ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu_____ (Hệ thống tự động trích xuất tên của từng nhà thầu) | Stt | Nội dung đánh giá trong E-HSMT | Kết quả đánh giá tự động từ Hệ thống (Căn cứ cam kết trong E–HSDT) | Kết quả đánh giá của chuyên gia | |
| Đạt | Không đạt | |
| Đạt | Không đạt | |
| 1 | Bảo đảm dự thầu(1) | | | | | |
| 2 | Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh)(2) | | | | | |
| 3 | Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Luật đấu thầu | | | | | |
| 3.1 | Nhà thầu là tổ chức đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: | | | | | |
| 3.1.1 | Hạch toán tài chính độc lập(3) | | | | | |
| 3.1.2 | Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về phá sản (3) | | | | | |
| 3.1.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu(3) | | | | | |
| 3.1.4 | Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của Luật Đấu thầu(3) | | | | | |
| 3.1.5 | Không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự(3) | | | | | |
| 3.1.6 | Không trong trạng thái bị tạm ngừng, chấm dứt tham gia Hệ thống(3) | | | | | |
| 3.1.7 | Đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp(4) | | | | | |
| 3.1.8 | Nhà thầu có từ 50% lao động trở lên là người khuyết tật, thương binh, dân tộc thiểu số có hợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 tháng trở lên và đến thời điểm đóng thầu vẫn còn hiệu lực(5) | | | | | |
| 4 | Trong thời hạn 03 năm trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có nhân sự (ký kết hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhân sự thực hiện hành vi vi phạm) bị tòa án kết án có hành vi vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng theo quy định của pháp luật về hình sự nhằm mục đích cho nhà thầu đó trúng thầu(3) | | | | | |
| | Đối với nhà thầu là hộ kinh doanh thì mục 3 được quy định như sau: | | | | |
| 3 | Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Luật đấu thầu | | | | | |
| 3.1 | Nhà thầu là hộ kinh doanh đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: | | | | | |
| 3.1.1 | Có giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật(3) | | | | | |
| 3.1.2 | Không đang trong quá trình chấm dứt hoạt động hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; chủ hộ kinh doanh không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự(3) | | | | | |
| 3.1.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu(3) | | | | | |
| 3.1.4 | Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của Luật Đấu thầu(3) | | | | | |
| 3.1.5 | Không trong trạng thái bị tạm ngừng, chấm dứt tham gia Hệ thống(3) | | | | | |
| 3.1.6 | Nhà thầu có từ 50% lao động trở lên là người khuyết tật, thương binh, dân tộc thiểu số có hợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 tháng trở lên và đến thời điểm đóng thầu vẫn còn hiệu lực(5) | | | | | |
| | Đối với nhà thầu là cá nhân, nhóm cá nhân thì mục 3 và mục 4 được quy định như sau: | | | | | |
| 3 | Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 3 Điều 5 của Luật đấu thầu | | | | | |
| 3.1 | Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ(3) | | | | | |
| 3.2 | Không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự(3) | | | | | |
| 3.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu(3) | | | | | |
| 3.4 | Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của Luật Đấu thầu(3) | | | | | |
| 3.5 | Có chứng chỉ chuyên môn phù hợp trong trường hợp pháp luật có quy định(6) | | | | | |
| 4 | Trong thời hạn 03 năm trước thời điểm đóng thầu, các thành viên trong nhóm cá nhân không bị tòa án kết án có hành vi vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng theo quy định của pháp luật về hình sự nhằm mục đích cho cá nhân (hoặc nhóm cá nhân trong đó có nhân sự vi phạm) trúng thầu(3) | | | | | |
| KẾT LUẬN | | | |
Người đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
(1) Tổ chuyên gia đánh giá theo bản scan bảo đảm dự thầu đính kèm E-HSDT (đối với trường hợp sử dụng bảo lãnh dự thầu hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh bằng văn bản giấy), trừ trường hợp giá trị bảo đảm dự thầu nhỏ hơn 20 triệu đồng.
(2) Tổ chuyên gia đánh giá theo bản thỏa thuận liên danh (webform trên Hệ thống)
(3) Hệ thống tự động đánh giá trên cơ sở cam kết của nhà thầu trong E-HSDT.
Trường hợp tổ chuyên gia phát hiện Hệ thống đánh giá nhà thầu "đạt" là chưa chính xác thì tổ chuyên gia có quyền đánh giá lại để làm kết quả đánh giá ở nội dung này và nêu rõ ý kiến tại phiếu chấm của tổ chuyên gia. Trường hợp Hệ thống đánh giá "không đạt" thì nhà thầu bị loại. Đối với các nội dung Hệ thống tự động đánh giá "không đạt", Tổ chuyên gia không thể sửa đổi kết quả đánh giá từ "không đạt" thành "đạt".
(4) Chỉ áp dụng đối với gói thầu xây lắp có giá gói thầu ≤ 5 tỷ đồng. Hệ thống tự động đánh giá trên cơ sở cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. Trường hợp gói thầu đã tổ chức lựa chọn nhà thầu, nếu không có doanh nghiệp siêu nhỏ và nhỏ đáp ứng yêu cầu thì khi tổ chức đấu thầu lại, nhà thầu không phải đáp ứng yêu cầu này.
(5) Chỉ áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa có giá gói thầu không quá 500 triệu đồng và người có thẩm quyền quyết định chỉ cho phép nhà thầu sau được tham dự thầu: có từ 50% lao động trở lên là người khuyết tật, thương binh, dân tộc thiểu số có hợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 tháng trở lên và đến thời điểm đóng thầu vẫn còn hiệu lực. Tổ chuyên gia đánh giá trên cơ sở tài liệu chứng minh của nhà thầu. Trường hợp người có thẩm quyền quyết định áp dụng mà không có nhà thầu tham dự hoặc không có nhà thầu đáp ứng yêu cầu thì tổ chức đấu thầu lại, nhà thầu không phải đáp ứng yêu cầu này.
(6) Tổ chuyên gia đánh giá theo chứng chỉ chuyên môn đính kèm của cá nhân
Mẫu số 02 (Webform trên Hệ thống)
ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
E-HSDT của nhà thầu____ (Hệ thống tự động trích xuất tên của từng nhà thầu) Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm trong E-HSMT(1) | Thông tin trong E-HSDT(2) | Kết quả đánh giá tự động từ Hệ thống(3) | Kết quả đánh giá của chuyên gia(4) | |
| Stt | Mô tả | Yêu cầu | Đạt | Không đạt | |
| Đạt | Không đạt | |
| | | | | | | | | |
| Kết luận | | | |
Người đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
(1), (2): Hệ thống tự động trích xuất thông tin trong E-HSMT và E-HSDT.
(3): Việc đánh giá thực hiện như sau:
- Lịch sử không hoàn thành hợp đồng: Hệ thống đánh giá căn cứ thông tin nhà thầu kê khai trên webform
- Thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế: Hệ thống đánh giá căn cứ cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu
- Kết quả hoạt động tài chính, doanh thu bình quân hằng năm: Đối với số liệu từ 2021 trở đi, Hệ thống đánh giá căn cứ thông tin được trích xuất hoặc thông tin do nhà thầu cập nhật; đối với số liệu trước năm 2021, hệ thống đánh giá căn cứ thông tin do nhà thầu kê khai. Đối với nhà thầu là hộ kinh doanh, không bắt buộc phải nộp báo cáo tài chính nhưng nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh doanh thu tương ứng với nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế.
+ Đối với tiêu chí kết quả hoạt động tài chính: Đối với nhà thầu là hộ kinh doanh thì không đánh giá tiêu chí này.
+ Đối với tiêu chí về doanh thu bình quân hằng năm: Đối với doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo trong nước khi chào thầu sản phẩm đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp đó theo quy định tại khoản 4 Điều 5 của Nghị định số 24/2024/NĐ-CP không phải đáp ứng tiêu chí này trong thời hạn 06 năm kể từ lần đầu được sản xuất và đủ điều kiện để đưa ra thị trường.
Đối với nhà thầu trong nước được chuyển giao công nghệ để sản xuất hàng hóa có xuất xứ Việt Nam phù hợp với E-HSMT không phải đáp ứng tiêu chí này trong thời hạn 05 năm kể từ khi sản phẩm lần đầu được sản xuất và đủ điều kiện để đưa ra thị trường. Trong trường hợp này, nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ, Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao theo quy định của pháp luật về công nghệ, pháp luật về đầu tư để chứng minh.
Đối với nhà thầu trong nước sản xuất hàng hóa có xuất xứ Việt Nam, không phải đáp ứng yêu cầu về doanh thu khi nhà thầu chào thầu hàng hóa mà chủng loại hàng hóa này lần đầu được sản xuất và đủ điều kiện để đưa ra thị trường trong thời gian 05 năm trước thời điểm đóng thầu. Nhà thầu được hưởng ưu đãi này kể từ khi nhà thầu được thành lập nhưng không quá 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
(4) Tổ chuyên gia đánh giá đối với các nội dung sau:
- Đánh giá các nội dung ngoài các nội dung mà Hệ thống đánh giá tự động:
+ Nguồn lực tài chính (đối với gói thầu xây lắp): Đối với cam kết cung cấp tín dụng, tổ chuyên gia căn cứ vào tài liệu đính kèm để đánh giá. Cam kết cung cấp tín dụng bổ sung sau thời điểm đóng thầu sẽ không được xem xét, đánh giá. Trường hợp cam kết tín dụng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu, tổ chuyên gia tiếp tục đánh giá nguồn lực tài chính căn cứ thông tin kê khai, trích xuất trên webform.
+ Hợp đồng tương tự; năng lực sản xuất; nhân sự chủ chốt; thiết bị thi công chủ yếu; khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
- Các nội dung Hệ thống đánh giá là "đạt" mà Tổ chuyên gia xét thấy phải đánh giá lại. Trường hợp tổ chuyên gia phát hiện Hệ thống đánh giá nhà thầu "đạt" là chưa chính xác thì tổ chuyên gia có quyền đánh giá lại để làm kết quả đánh giá ở nội dung này và nêu rõ ý kiến tại phiếu chấm của tổ chuyên gia. Trường hợp Hệ thống đánh giá "không đạt" thì nhà thầu bị loại. Đối với các nội dung Hệ thống tự động đánh giá "không đạt", Tổ chuyên gia không thể sửa đổi kết quả đánh giá từ "không đạt" thành "đạt".
- Tổ chuyên gia ghi rõ ý kiến nhận xét đối với các nội dung tổ chuyên gia đánh giá là không đạt.
Mẫu số 03A (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)
ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT
(Sử dụng phương pháp chấm điểm)
E-HSDT của nhà thầu:____ | Stt | Nội dung đánh giá(1) | Mức điểm quy định trong E-HSMT(2) | ĐÁNH GIÁ(3) | Ghi chú |
| Điểm tối đa | Điểm tối thiểu | Điểm | Nhận xét của chuyên gia |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| TỔNG CỘNG | | | | | |
| KẾT LUẬN(4) | | |
Người đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
(1), (2) Theo quy định trong E-HSMT.
(3) Đối với từng nội dung đánh giá, phải ghi rõ số điểm tại cột Điểm.
(4) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định của E-HSMT trên cơ sở số điểm của nhà thầu.
Mẫu số 03B (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)
ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT
(Sử dụng tiêu chí đánh giá “đạt”, “không đạt”)
E-HSDT của nhà thầu____ | Stt | Nội dung đánh giá(1) | Kết quả đánh giá (2) | Nhận xét của chuyên gia | Ghi chú |
| Đạt | Chấp nhận được | Không đạt |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| KẾT LUẬN(3) | | | |
Người đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
(1) Theo quy định trong E-HSMT.
(2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là "đạt" hoặc "chấp nhận được" hoặc "không đạt" thì đánh dấu “X” vào ô tương ứng và nêu rõ lý do tại cột Nhận xét của chuyên gia. Tiêu chí “Chấp nhận được” chỉ áp dụng trong trường hợp tiêu chuẩn đánh giá thuộc E-HSMT có quy định về nội dung “Chấp nhận được”.
(3) E-HSDT được kết luận là ĐẠT hoặc KHÔNG ĐẠT theo quy định trong E-HSMT.
Mẫu số 04 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)
xác đỊnh ΔG
(Đối với gói thầu áp dụng phương pháp giá đánh giá)
E-HSDT của nhà thầu____
| Stt | Công thức xác định ΔG | ΔG (1) |
| 1 | | |
| 2 | | |
| 3 | | |
| | TỔNG CỘNG | |
Người đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
(1) ΔG tại biểu này chưa bao gồm ΔƯĐ phải cộng thêm đối với đối tượng không được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mẫu số 05.
Không cần xác định ΔG nếu chỉ có 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu số 05 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)
XÁC ĐỊNH DANH MỤC HÀNG HÓA THUỘC VÀ KHÔNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG
ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI CỦA GÓI THẦU
(Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa)
Trường hợp hàng hóa do nhà thầu chào thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi thì tổ chuyên gia tiến hành kiểm tra, tính toán lại về tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước để xác định mức ưu đãi nhà thầu được hưởng. Danh mục hàng hóa thuộc, không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong tổng số các loại hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT để làm cơ sở xác định ΔƯĐ như sau:
| Stt | Nhà thầu(2) Hàng hóa(1) | Nhà thầu 1 | … | Nhà thầu N |
| Loại hàng hóa(3) | Giá của hàng hóa sau khi trừ đi giảm giá (nếu có)(4) | ΔƯĐ(5) | | Loại hàng hóa(3) | Giá của hàng hóa sau khi trừ đi giảm giá (nếu có)(4) | ΔƯĐ(5) |
| | Hàng hóa 1 | | | | | | | |
| | Hàng hóa 2 | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Người đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
- Ghi tên các hàng hóa được ưu đãi;
- Ghi tên các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật;
(3) Ghi loại hàng hóa theo quy tắc như sau:
- Ghi số “0” với hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi;
- Ghi số “1” với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam có tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước dưới 50%;
- Ghi số “2” với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam có tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước dưới 50% mà cơ sở sản xuất có từ 50% lao động là người khuyết tật, thương binh, dân tộc thiểu số có hợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 tháng trở lên và đến thời điểm đóng thầu hợp đồng vẫn còn hiệu lực;
- Ghi số “3” với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam có tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước từ 50% trở lên;
- Ghi số “4” với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam có tỷ lệ chi phí sản xuất trong nước từ 50% trở lên mà cơ sở sản xuất có từ 50% lao động là người khuyết tật, thương binh, dân tộc thiểu số có hợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 tháng trở lên và đến thời điểm đóng thầu hợp đồng vẫn còn hiệu lực;
- Ghi số “5” với Sản phẩm đổi mới sáng tạo là hàng hóa có xuất xứ Việt Nam.
(4): Ghi giá dự thầu của hàng hóa trong E-HSDT sau khi trừ đi giảm giá (nếu có)
(5) ΔƯĐ được tính tương ứng theo quy định tại E-HSMT;
Không cần xác định ưu đãi nếu chỉ có 1 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật hoặc tất cả các nhà thầu cùng chào hàng hóa được hưởng ưu đãi như nhau hoặc cùng chào hàng hóa không được hưởng ưu đãi.
Mẫu số 06 (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)
HiỆu chỈnh sai lỆch THỪA(1)
E-HSDT của nhà thầu:____ | STT | Hạng mục chào thừa (2) | Giá trị chào thừa | Ghi chú |
| 1. | | T1 | |
| 2. | | T2 | |
| ..... | | … | |
| n. | | Tn | |
| Tổng cộng | T | |
| KẾt luẬn(3) | | |
Người đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng việc hiệu chỉnh sai lệch thừa theo quy định trong E-HSMT đối với gói thầu xây lắp áp dụng loại hợp đồng trọn gói.
(2) Hạng mục mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT thừa so với yêu cầu để hoàn thành thiết kế trong E-HSMT
(3) Đính kèm bản chụp văn bản thông báo của Bên mời thầu cho nhà thầu về kết quả hiệu chỉnh sai lệch thừa; bản chụp văn bản trả lời của nhà thầu về việc hiệu chỉnh sai lệch của Bên mời thầu.
Mẫu số 07A (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ TÀI CHÍNH
(Phương pháp giá đánh giá)
E-HSDT của nhà thầu:____ | Stt | Nội dung | Giá trị |
| 1 | Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu không tính giá trị giảm giá, nếu có) | |
| 2 | Giá trị hiệu chỉnh sai lệch thừa(1) | Giá trị T theo Mẫu số 06 |
| 3 | Giá trị giảm giá (nếu có) | |
| 4 | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa, trừ giá trị giảm giá (nếu có) | |
| 5 | ΔG | Theo Mẫu số 04 |
| 6 | ΔƯĐ (nếu có)(2) | Theo Mẫu số 05 |
| 7 | Giá đánh giá | |
Người đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng đối với gói thầu xây lắp sử dụng loại hợp đồng trọn gói (nếu có)
(2) ΔƯĐ: chỉ áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa.
Không cần xác định giá đánh giá nếu chỉ có 1 nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu số 07B (Đính kèm cùng báo cáo đánh giá)
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ TÀI CHÍNH
(Phương pháp giá thấp nhất)
E-HSDT của nhà thầu:____ | Stt | Nội dung | Giá trị |
| 1 | Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu không tính giá trị giảm giá, nếu có) | |
| 2 | Giá trị hiệu chỉnh sai lệch thừa(1) | Giá trị T theo Mẫu số 06 |
| 3 | Giá trị giảm giá (nếu có) | |
| 4 | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có) | |
| 5 | ΔƯĐ(2) | Theo Mẫu số 05 |
| 6 | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa trừ giá trị giảm giá (nếu có) và sau khi tính ưu đãi (nếu có) | |
Người đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng đối với gói thầu xây lắp áp dụng hợp đồng trọn gói (nếu có)
(2) ΔƯĐ: chỉ áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa.