Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Mẫu số 7B được sử dụng để lập báo cáo đánh giá E-HSDT theo quy trình 02 quy định tại điểm b khoản 1 Điều 28 của Thông tư này cho gói thầ u dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ;
| Cơ quan ban hành | Bộ kế hoạch và đầu tư | Số hiệu văn bản | 06/2024/TT-BKHĐT |
| Thể loại | Biểu mẫu | Người ký | Nguyễn Chí Dũng |
| Lĩnh vực | Đấu thầu | Ngày ban hành | 26/04/2024 |
E-HSDT của nhà thầu:_____ (Hệ thống tự động trích xuất tên của từng nhà thầu)
| Stt | Nội dung đánh giá trong E-HSMT | Kết quả đánh giá tự động từ Hệ thống (Căn cứ cam kết trong E–HSDT) | Kết quả đánh giá của chuyên gia | |||
| Đạt | Không đạt | |||||
| Đạt | Không đạt | |||||
| 1 | Bảo đảm dự thầu(1) | |||||
| 2 | Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh)(2) | |||||
| 3 | Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Luật đấu thầu | |||||
| 3.1 | Nhà thầu là tổ chức đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: | |||||
| 3.1.1 | Hạch toán tài chính độc lập(3) | |||||
| 3.1.2 | Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về phá sản (3) | |||||
| 3.1.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu(3) | |||||
| 3.1.4 | Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của Luật Đấu thầu(3) | |||||
| 3.1.5 | Không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự(3) | |||||
| 3.1.6 | Không trong trạng thái bị tạm ngừng, chấm dứt tham gia Hệ thống(3) | |||||
| 3.1.7 | Nhà thầu có từ 50% lao động trở lên là người khuyết tật, thương binh, dân tộc thiểu số có hợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 tháng trở lên và đến thời điểm đóng thầu vẫn còn hiệu lực(4) | |||||
| 4 | Trong thời hạn 03 năm trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có nhân sự (ký kết hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhân sự thực hiện hành vi vi phạm) bị tòa án kết án có hành vi vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng theo quy định của pháp luật về hình sự nhằm mục đích cho nhà thầu đó trúng thầu(3) | |||||
| Đối với nhà thầu là hộ kinh doanh thì mục 3 được quy định như sau: | ||||||
| 3 | Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Luật đấu thầu | |||||
| 3.1 | Nhà thầu là hộ kinh doanh đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: | |||||
| 3.1.1 | Có giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật(3) | |||||
| 3.1.2 | Không đang trong quá trình chấm dứt hoạt động hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; chủ hộ kinh doanh không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự(3) | |||||
| 3.1.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu(3) | |||||
| 3.1.4 | Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của Luật Đấu thầu(3) | |||||
| 3.1.5 | Không trong trạng thái bị tạm ngừng, chấm dứt tham gia Hệ thống(3) | |||||
| 3.1.6 | Nhà thầu có từ 50% lao động trở lên là người khuyết tật, thương binh, dân tộc thiểu số có hợp đồng lao động với thời gian thực hiện hợp đồng từ 03 tháng trở lên và đến thời điểm đóng thầu vẫn còn hiệu lực(4) | |||||
| Đối với nhà thầu là cá nhân, nhóm cá nhân thì mục 3 và mục 4 được quy định như sau: | ||||||
| 3 | Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 3 Điều 5 của Luật đấu thầu | |||||
| 3.1 | Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ(3) | |||||
| 3.2 | Không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự(3) | |||||
| 3.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu(3) | |||||
| 3.4 | Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của Luật Đấu thầu(3) | |||||
| 3.5 | Có chứng chỉ chuyên môn phù hợp trong trường hợp pháp luật có quy định(5) | |||||
| 4 | Trong thời hạn 03 năm trước thời điểm đóng thầu, các thành viên trong nhóm cá nhân không bị tòa án kết án có hành vi vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng theo quy định của pháp luật về hình sự nhằm mục đích cho cá nhân (hoặc nhóm cá nhân trong đó có nhân sự vi phạm) trúng thầu(3) | |||||
| KẾT LUẬN | ||||||
| Người đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên) |
E-HSDT của nhà thầu:___ (Hệ thống tự động trích xuất tên của từng nhà thầu)
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm trong E-HSMT(1) | Thông tin trong E-HSDT(2) | Kết quả đánh giá tự động từ Hệ thống(3) | Kết quả đánh giá của chuyên gia(4) | ||||
| Stt | Mô tả | Yêu cầu | Đạt | Không đạt | |||
| Đạt | Không đạt | ||||||
| Kết luận | |||||||
| Người đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên) |
E-HSDT của nhà thầu:____
| Stt | Nội dung đánh giá(1) | Mức điểm quy định trong E-HSMT(2) | ĐÁNH GIÁ(3) | Ghi chú | ||
| Điểm tối đa | Điểm tối thiểu | Điểm | Nhận xét của chuyên gia | |||
| TỔNG CỘNG | ||||||
| KẾT LUẬN (4) | ||||||
| Người đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên) |
E-HSDT của nhà thầu:____
| Stt | Nội dung đánh giá(1) | Kết quả đánh giá(2) | Nhận xét của chuyên gia | Ghi chú | ||
| Đạt | Chấp nhận được | Không đạt | ||||
| KẾT LUẬN(3) | ||||||
| Người đánh giá (Ký và ghi rõ họ tên) |
| [TÊN TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ ĐÁNH GIÁ E-HSDT] Số: / | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______, ngày____ tháng____ năm____ |
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Giới thiệu chung về dự án/dự toán mua sắm, gói thầu
- Chủ đầu tư: [Hệ thống trích xuất]
- Bên mời thầu: [Hệ thống trích xuất]
- Tên dự án/dự toán mua sắm: [Hệ thống trích xuất]
- Tên gói thầu: [Hệ thống trích xuất];
- Số KHLCNT: [Hệ thống trích xuất] thời điểm đăng tải [Hệ thống trích xuất];
- Số E-TBMT: [Hệ thống trích xuất] thời điểm đăng tải [Hệ thống trích xuất];
- Các văn bản pháp lý liên quan: (Phần này tổ chức/đơn vị đánh giá E-HSDT liệt kê).
2. Tổ chuyên gia
a) Cơ sở pháp lý thành lập tổ chuyên gia:
Tổ chuyên gia được [Ghi tên Chủ đầu tư/đơn vị tư vấn đấu thầu] thành lập theo Quyết định số [Ghi số và ngày ban hành văn bản] để thực hiện đánh giá E-HSDT gói thầu [trích xuất từ Hệ thống] thuộc dự án/dự toán mua sắm [trích xuất từ Hệ thống].
Trường hợp Chủ đầu tư thuê đơn vị tư vấn đấu thầu đánh giá E-HSDT thì bổ sung nội dung sau:
Căn cứ hợp đồng số [Ghi số hiệu hợp đồng] ngày [Ghi thời gian ký hợp đồng] giữa [Ghi tên Chủ đầu tư] và____ [Ghi tên đơn vị tư vấn đấu thầu] về việc thuê tổ chức/ đơn vị đánh giá E-HSDT gói thầu [trích xuất từ Hệ thống] thuộc dự án/dự toán mua sắm [trích xuất từ Hệ thống].
b) Thành phần tổ chuyên gia:
Số lượng, họ tên, chức vụ, vị trí và phân công công việc cụ thể của các thành viên trong tổ chuyên gia được nêu tại Bảng số 01.
| Stt | Họ và tên | Chức vụ, vị trí trong tổ chuyên gia | Phân công công việc của các thành viên |
c) Cách thức làm việc của tổ chuyên gia:
Phần này nêu cách thức làm việc của tổ chuyên gia, phân công công việc, thời gian hoàn thành... Trường hợp có quy chế làm việc của tổ chuyên gia thì chỉ cần đính kèm quy chế này. Trong phần này nêu rõ cách xử lý khi một thành viên trong tổ chuyên gia có ý kiến khác biệt so với đa số các thành viên khác. Ý kiến bảo lưu của thành viên đó (nếu có) phải được nêu trong Mục IV báo cáo này.
II. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ E-HSDT
1. Kết quả mở thầu
a) Kết quả mở thầu được tổng hợp theo Bảng số 02 dưới đây (sắp xếp theo thứ tự giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) từ thấp đến cao):
| Stt | Tên nhà thầu | Giá gói thầu | Giá dự thầu | Giá trị giảm giá (nếu có) | Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) | Xếp hạng nhà thầu |
2. Kết quả đánh giá tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật
Kết quả đánh giá về tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT xếp thứ nhất được tổng hợp theo Bảng số 03 dưới đây (tổng hợp từ Mẫu số 01, 02, 03A hoặc 03B):
| Tên nhà thầu | Tính hợp lệ | Năng lực, kinh nghiệm | Kỹ thuật |
| Nhà thầu xếp thứ nhất |
- Thuyết minh trong trường hợp E-HSDT không hợp lệ (kể cả sau khi nhà thầu bổ sung, làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu (nếu có)).
- Các nội dung bổ sung, làm rõ E-HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (nếu có). Phần này nêu rõ các yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu và văn bản bổ sung, làm rõ E-HSDT của nhà thầu (nếu có).
[Trường hợp E-HSDT xếp thứ nhất được đánh giá là không đáp ứng về tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật thì thực hiện đánh giá tương tự các nội dung trên đối với E-HSDT xếp hạng tiếp theo].
3. Bảng tổng hợp kết quả đánh giá E-HSDT
Kết quả đánh giá E-HSDT được tổng hợp theo Bảng số 04 với các nội dung cơ bản như sau:
| Stt | Tên nhà thầu | Kết quả mở thầu (giá dự thầu sau khi trừ đi giảm giá) | Xếp hạng | Đánh giá E-HSDT | Kết luận | ||
| Tính hợp lệ | Năng lực, kinh nghiệm | Kỹ thuật | |||||
Đối với các E-HSDT không được xem xét, đánh giá thì tại các cột đánh giá E-HSDT ghi “Không đánh giá”.
Tổ chuyên gia nêu các ý kiến nhận xét (nếu có):______
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Trên cơ sở đánh giá E-HSDT, tổ chuyên gia nêu rõ các nội dung sau đây:
Tên nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu.
Nhận xét về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Trường hợp chưa đảm bảo cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế, phải nêu lý do và đề xuất biện pháp xử lý.
3. Những nội dung của E-HSMT chưa phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu hoặc dẫn đến có cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc có thể dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu; đề xuất biện pháp xử lý.
[Trường hợp không có nội dung này thì ghi KHÔNG CÓ]
IV. Ý KIẾN BẢO LƯU
Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì cần nêu rõ các thông tin: nội dung đánh giá, ý kiến bảo lưu, lý do và đề nghị thành viên có ý kiến bảo lưu ký tên theo bảng dưới đây:
| Stt | Nội dung đánh giá | Ý kiến bảo lưu | Lý do | Ký tên |
[Trường hợp không có nội dung này thì ghi KHÔNG CÓ]
Báo cáo đánh giá này được lập bởi:
__________________________________
[Tất cả các thành viên của tổ chuyên gia ghi rõ họ tên và ký, kể cả thành viên có ý kiến bảo lưu (nếu có)].
Nếu bạn có thắc mắc hoặc đang gặp khó khăn khi diễn giải văn bản này vào tình huống thực tế, hãy đặt câu hỏi với chuyên gia của DauThau.info hoặc Trí tuệ nhân tạo (AI Tư Vấn Đấu Thầu) ngay nhé!
Đặt câu hỏi tại đây!