Phụ lục III Thông tư 08/2025/TT-BXD

Phụ lục III Thông tư 08/2025/TT-BXD - Sửa đổi, bổ sung một số định mức chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

Cơ quan ban hành Bộ Xây dựng Số hiệu văn bản 08/2025/TT-BXD
Thể loại Phụ lục Người ký Bùi Xuân Dũng
Lĩnh vực Xây dựng Ngày ban hành 30/05/2025
Ngày bắt đầu hiệu lực 15/07/2025

PHỤ LỤC III

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BAN HÀNH TẠI PHỤ LỤC VIII THÔNG TƯ SỐ 12/2021/TT-BXD NGÀY 31/8/2021 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
(Kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BXD ngày 30/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

1. Thay thế mục 2.3 - Chương II như sau:

“2.3. Chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.3a kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) hoặc định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.3b kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) dự kiến theo suất vốn đầu tư hoặc dữ liệu chi phí của các dự án có tính chất, quy mô tương tự đã hoặc đang thực hiện.”

2. Bổ sung, thay thế Bảng 2.3 Chương II như sau:

Bảng 2.3a: Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật

Định mức tỷ lệ phần trăm (%) tại bảng 2.3a kèm theo Thông tư này áp dụng cho các Dự án đầu tư xây dựng sử dụng cho mục đích t ôn giáo, Dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp có tổng mức đầu tư không quá 20 tỷ đồng (không bao gồm chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, tiền sử dụng đất), trừ dự án đầu tư xây dựng công trình di sản văn hoá thực hiện theo pháp luật về di sản văn hoá.

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TT

Loại công trình

Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)

≤ 1

3

7

15

20

1

Công trình dân dụng

6,5

4,7

4,2

3,6

2,9

2

Công trình công nghiệp

6,7

4,8

4,3

3,8

3,1

3

Công trình giao thông

5,4

3,6

2,7

2,5

1,8

4

Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

6,2

4,4

3,9

3,6

3,1

5

Công trình hạ tầng kỹ thuật

5,8

4,2

3,4

3,0

2,3

Bảng 2.3b: Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật

Định mức tỷ lệ phần trăm (%) tại bảng 2.3b kèm theo Thông tư này áp dụng cho các dự án đầu tư xây dựng nhóm C nhằm mục đích bảo trì công trình xây dựng; Dự án nạo vét luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa.

Đơn vị tính: tỷ lệ %

TT

Loại công trình

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)

≤5

10

20

50

100

150

200

240

1

Công trình dân dụng

1,94

1,82

1,57

1,32

1,20

1,15

1,10

1,08

2

Công trình công nghiệp

1,99

1,86

1,61

1,35

1,23

1,18

1,13

1,11

3

Công trình giao thông

1,43

1,38

1,33

1,09

0,99

0,95

0,87

0,86

4

Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

1,77

1,67

1,47

1,23

1,10

1,04

0,99

0,96

5

Công trình hạ tầng kỹ thuật

1,55

1,45

1,36

1,15

1,04

0,98

0,93

0,91

Ghi chú:

- Đối với trường hợp lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật của Dự án đầu tư xây dựng có nội dung chủ yếu là mua sắm hàng hóa, cung cấp dịch vụ, lắp đặt thiết bị hoặc dự án sửa chữa, cải tạo không ảnh hưởng đến an toàn chịu lực công trình có chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí thiết bị) dưới 10% tổng mức đầu tư và không quá 10 tỷ đồng (trừ dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư) thì xác định bằng cách lập dự toán chi phí phù hợp với nội dung, khối lượng và thời gian thực hiện công việc;

- Đối với Dự án cải tạo, sửa chữa công trình đường sắt (công trình cầu, đường sắt; hầm, bán hầm, nút giao khác mức); Dự án cải tạo, sửa chữa công trình đường bộ (công trình cầu; hầm, bán hầm, nút giao khác mức) thì chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật được xác định theo định mức chi phí ban hành tại bảng 2.3b và điều chỉnh với hệ số k=1,5;

- Chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.3a và 2.3b kèm theo Thông tư này (chưa bao gồm thuế GTGT) tối thiểu không nhỏ hơn 5.000.000 đồng.”

Tải tập tin
Vui lòng Đăng nhập hoặc Đăng ký để tải xuống tệp!
Các văn bản cùng thể loại "Phụ lục"
Số hiệu văn bản
Ngày ban hành
Trích yếu
Số hiệu văn bản:02/2023/TT-BXD
Ngày ban hành:03/03/2023
Phụ lục II. Mẫu hợp đồng tư vấn xây dựng
Phụ lục II. Mẫu hợp đồng tư vấn xây dựng
Số hiệu văn bản:79/2025/TT-BTC
Ngày ban hành:04/08/2025
Phụ lục 4C. Mẫu biên bản thương thảo hợp đồng cho gói thầu dịch vụ tư vấn
Phụ lục 4C. Mẫu biên bản thương thảo hợp đồng cho gói thầu dịch vụ tư vấn
Số hiệu văn bản:79/2025/TT-BTC
Ngày ban hành:04/08/2025
Phụ lục 4B. Mẫu biên bản thương thảo hợp đồng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, phi tư vấn, EPC, EP, EC, PC
Phụ lục 4B. Mẫu biên bản thương thảo hợp đồng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, phi tư vấn, EPC, EP, EC, PC
Số hiệu văn bản:79/2025/TT-BTC
Ngày ban hành:04/08/2025
Phụ lục. Phụ lục Thông tư 79/2025/TT-BTC
Phụ lục. Phụ lục Thông tư 79/2025/TT-BTC
Số hiệu văn bản:175/2024/NĐ-CP
Ngày ban hành:19/12/2025
Phụ lục IV. Mẫu số 04 Nghị định 175/2024/NĐ-CP
Bản khai kinh nghiệm công tác chuyên môn và xác định hạng của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Các văn bản cùng lĩnh vực "Xây dựng"
Số hiệu văn bản
Ngày ban hành
Trích yếu
Số hiệu văn bản:206/2026/NĐ-CP
Ngày ban hành:15/06/2026
Nghị định số 206/2026/NĐ-CP quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Số hiệu văn bản:217/2026/NĐ-CP
Ngày ban hành:19/06/2026
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng và Phụ lục
Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
Số hiệu văn bản:38/2026/TT-BXD
Ngày ban hành:26/06/2026
Thông tư 38/2026/TT-BXD về định mức xây dựng
Thông tư 38/2026/TT-BXD về định mức xây dựng
Số hiệu văn bản:135/2025/QH15
Ngày ban hành:10/12/2025
Luật Xây dựng 2025, số 135/2025/QH15
Luật Xây dựng 2025, số 135/2025/QH15
Số hiệu văn bản:210/2026/NĐ-CP
Ngày ban hành:15/06/2026
Nghị định 210/2026/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về hợp đồng
Nghị định 210/2026/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về hợp đồng
Các văn bản cùng cơ quan ban hành "Bộ Xây dựng"
Số hiệu văn bản
Ngày ban hành
Trích yếu
Số hiệu văn bản:38/2026/TT-BXD
Ngày ban hành:26/06/2026
Thông tư 38/2026/TT-BXD về định mức xây dựng
Thông tư 38/2026/TT-BXD về định mức xây dựng
Số hiệu văn bản:01/2021/TT-BXD
Ngày ban hành:19/05/2021
Thông tư 01/2021/TT-BXD quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng
Thông tư 01/2021/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng
Số hiệu văn bản:02/2023/TT-BXD
Ngày ban hành:03/03/2023
Phụ lục II. Mẫu hợp đồng tư vấn xây dựng
Phụ lục II. Mẫu hợp đồng tư vấn xây dựng
Số hiệu văn bản:60/2025/TT-BXD
Ngày ban hành:30/12/2025
Thông tư 60/2025/TT-BXD sửa đổi, bổ sung Thông tư 11, 12, 13, 14/2021/TT-BXD về chi phí và định mức xây dựng
Thông tư 60/2025/TT-BXD của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng; Thông tư 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình và Thông tư 14/2021/TT-BXD ngày 08/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng
Số hiệu văn bản:01/2025/TT-BXD
Ngày ban hành:22/01/2025
Thông tư 01/2025/TT-BXD sửa đổi Thông tư 13/2021/TT-BXD, Thông tư 11/2021/TT-BXD và Thông tư 14/2023/TT-BXD
Thông tư 01/2025/TT-BXD sửa đổi Thông tư 13/2021/TT-BXD, Thông tư 11/2021/TT-BXD đã sửa đổi tại Thông tư 14/2023/TT-BXD
QC LuatVietnam giua trang

Tiện ích dành cho bạn

Tư vấn pháp lý cùng chuyên gia hoặc AI Tư Vấn Đấu Thầu

Nếu bạn có thắc mắc hoặc đang gặp khó khăn khi diễn giải văn bản này vào tình huống thực tế, hãy đặt câu hỏi với chuyên gia của DauThau.info hoặc Trí tuệ nhân tạo (AI Tư Vấn Đấu Thầu) ngay nhé!

Đặt câu hỏi tại đây!
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây