Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1801174722 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI TRUYỀN THÔNG TÂN TIÊN PHONG |
786.015.250 VND | 786.015.250 VND | 2 ngày |
| 1 | Dàn dựng tiêu chuẩn 9m2. Một gian hàng tiêu chuẩn gồm: diện tích mặt bằng 9m2, dàn dựng gian hàng khung nhôm, có vách ngăn tráng nhựa, thảm trải sàn, trên trán gian hàng gồm tên công ty và số thứ tự của gian hàng , 1 bàn, 2 ghế, 2 bộ đèn neon 1m2, 1 ổ cắm điện | Theo quy định tại Chương V | 130 | gian | 1.455.000 | 189.150.000 | ||
| 2 | Nhà bạt không gian khu 4 | Theo quy định tại Chương V | 100 | m2 | 67.900 | 6.790.000 | ||
| 3 | Nhà bạt không gian khu 6B | Theo quy định tại Chương V | 760 | m2 | 67.900 | 51.604.000 | ||
| 4 | Palet lối đi sân khấu | Theo quy định tại Chương V | 60 | m2 | 58.200 | 3.492.000 | ||
| 5 | Đèn chiếu sáng khu vực nhà bạt 6B | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 29.100.000 | 29.100.000 | ||
| 6 | Đèn chiếu sáng khu vực nhà bạt 4 | Theo quy định tại Chương V | 1 | Gói | 4.850.000 | 4.850.000 | ||
| 7 | Trải thảm trong các nhà triển lãm (Nhà Trung tâm 1 và 2, trước nhà 1, Nhà 3, sân khấu, khu vực từ sân khấu đền nhà Trung tâm, từ nhà Trung tâm đến nhà 3) | Theo quy định tại Chương V | 3600 | m2 | 31.040 | 111.744.000 | ||
| 8 | Chi phí vận chuyển | Theo quy định tại Chương V | 1 | gói | 12.610.000 | 12.610.000 | ||
| 9 | Màn hình led ngày thứ nhất 1/11 đề tổng duyệt | Theo quy định tại Chương V | 32 | m2 | 679.000 | 21.728.000 | ||
| 10 | Màn hình led ngày thứ 2 | Theo quy định tại Chương V | 32 | m2 | 339.500 | 10.864.000 | ||
| 11 | Màn hình led ngày thứ 3 | Theo quy định tại Chương V | 32 | m2 | 339.500 | 10.864.000 | ||
| 12 | Màn hình led ngày thứ 4 | Theo quy định tại Chương V | 32 | m2 | 339.500 | 10.864.000 | ||
| 13 | Màn hình led ngày thứ 5 | Theo quy định tại Chương V | 32 | m2 | 339.500 | 10.864.000 | ||
| 14 | Màn hình led ngày thứ 6 | Theo quy định tại Chương V | 32 | m2 | 339.500 | 10.864.000 | ||
| 15 | Âm thanh, ánh sáng (ngày 1) | Theo quy định tại Chương V | 1 | ngày | 29.100.000 | 29.100.000 | ||
| 16 | Âm thanh, ánh sáng (ngày 2, 3, 4, 5, 6) | Theo quy định tại Chương V | 5 | ngày | 14.550.000 | 72.750.000 | ||
| 17 | Sân khấu có 2 cấp (cấp 1 là 1m4, cấp 2 là 1m) | Theo quy định tại Chương V | 120 | m2 | 242.500 | 29.100.000 | ||
| 18 | Căn vải trần che khung sắt nhà | Theo quy định tại Chương V | 720 | m2 | 29.100 | 20.952.000 | ||
| 19 | Quạt công nghiệp | Theo quy định tại Chương V | 10 | cây | 194.000 | 1.940.000 | ||
| 20 | Quấn vải 12 cây cột tròn, chiều cao 2m5/cây | Theo quy định tại Chương V | 12 | cây | 291.000 | 3.492.000 | ||
| 21 | Phòng thay quần áo cho 10 người phía sau sân khấu | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái | 1.940.000 | 1.940.000 | ||
| 22 | Bàn đại biểu ngày thứ 1 (có váy bàn, mặt bàn) | Theo quy định tại Chương V | 30 | cái | 48.500 | 1.455.000 | ||
| 23 | Bàn đại biểu ngày thứ 2 (có váy bàn, mặt bàn) | Theo quy định tại Chương V | 30 | cái | 24.250 | 727.500 | ||
| 24 | Bàn đại biểu ngày thứ 3 (có váy bàn, mặt bàn) | Theo quy định tại Chương V | 30 | cái | 24.250 | 727.500 | ||
| 25 | Bàn đại biểu ngày thứ 4 (có váy bàn, mặt bàn) | Theo quy định tại Chương V | 30 | cái | 24.250 | 727.500 | ||
| 26 | Bàn đại biểu ngày thứ 5 (có váy bàn, mặt bàn) | Theo quy định tại Chương V | 30 | cái | 24.250 | 727.500 | ||
| 27 | Bàn đại biểu ngày thứ 6 (có váy bàn, mặt bàn) | Theo quy định tại Chương V | 30 | cái | 24.250 | 727.500 | ||
| 28 | Ghế đại biểu ngày thứ 1 (có bao ghế, nơ ghế) | Theo quy định tại Chương V | 200 | cái | 29.100 | 5.820.000 | ||
| 29 | Ghế đại biểu ngày thứ 2 (có bao ghế, nơ ghế) | Theo quy định tại Chương V | 200 | cái | 14.550 | 2.910.000 | ||
| 30 | Ghế đại biểu ngày thứ 3 (có bao ghế, nơ ghế) | Theo quy định tại Chương V | 200 | cái | 14.550 | 2.910.000 | ||
| 31 | Ghế đại biểu ngày thứ 4 (có bao ghế, nơ ghế) | Theo quy định tại Chương V | 200 | cái | 14.550 | 2.910.000 | ||
| 32 | Ghế đại biểu ngày thứ 5 (có bao ghế, nơ ghế) | Theo quy định tại Chương V | 200 | cái | 14.550 | 2.910.000 | ||
| 33 | Ghế đại biểu ngày thứ 6 (có bao ghế, nơ ghế) | Theo quy định tại Chương V | 200 | cái | 14.550 | 2.910.000 | ||
| 34 | Nhà không gian | Theo quy định tại Chương V | 400 | m2 | 67.900 | 27.160.000 | ||
| 35 | Trang trí sân khấu | Theo quy định tại Chương V | 1 | gói | 36.860.000 | 36.860.000 | ||
| 36 | Đường dù | Theo quy định tại Chương V | 1 | gói | 38.800.000 | 38.800.000 | ||
| 37 | Trang trí trồng hoa toàn bộ khu vực hội chợ | Theo quy định tại Chương V | 1 | gói | 13.070.750 | 13.070.750 |