Gói thầu vắc xin tiêm chủng dịch vụ mua sắm lần 1 năm 2026 của Trung tâm Y tế khu vực Lâm Thao

Số TBMT
Ngày đăng tải
11:00 11/03/2026
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Gói thầu
Gói thầu vắc xin tiêm chủng dịch vụ mua sắm lần 1 năm 2026 của Trung tâm Y tế khu vực Lâm Thao
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
180 Ngày
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, và các nguồn tài chính hợp pháp khác
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ
Thời điểm bắt đầu chào giá
10:00 10/03/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
11:00 11/03/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600085736
Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU/ lọ 5ml
8.603.720
8.604
2
PP2600085737
Globulin kháng độc tố uốn ván
1.394.080
1.394
3
PP2600085738
BCG sống, đông khô
1.663.200
1.663
4
PP2600085739
Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml
1.626.200
1.626
5
PP2600085740
Mỗi liều 0,5ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2, tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 – 5,8 log PFU
6.952.180
6.952
6
PP2600085741
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 10^3,3 PFU
8.361.640
8.362
7
PP2600085742
Virus sởi sống,giảm độc lực (chủng Schwarz) >=lg3 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) >=lg3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) >=lg3 CCID51
5.400.000
5.400
8
PP2600085743
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU
42.658.500
42.659
9
PP2600085744
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang
47.285.200
47.285
10
PP2600085745
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophillus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36mcg.
45.832.500
45.833
11
PP2600085746
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
75.411.000
75.411
12
PP2600085747
Mỗi liều (0,5ml) chứa: 1mcg Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 1, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F và 3mcg Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 4, 18C và 19F. Polysaccharide của các týp huyết thanh 1, 4, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F được cộng hợp với 9~16mcg protein chất mang D (dẫn xuất từ Haemophilus influenzae không định týp); Polysaccharide của týp huyết thanh 18C cộng hợp với 5~10mcg protein chất mang là giải độc tố uốn ván; Polysaccharide của týp huyết thanh 19F cộng hợp với 3~6mcg protein chất mang là giải độc tố bạch hầu. Tất cả các polysaccharide được hấp phụ trên nhôm phosphate (tương đương với tổng cộng 0,5mg Al3+)
41.495.000
41.495
13
PP2600085748
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA
54.000.000
54.000
14
PP2600085749
Human Hepatitis B Immunoglobulin
35.000.000
35.000
15
PP2600085750
Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B 50µg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C 50µg
8.769.600
8.770
16
PP2600085751
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg)
22.040.000
22.040
17
PP2600085752
Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
54.537.000
54.537
18
PP2600085753
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated
26.165.850
26.166
Kết quả chào giá trực tuyến:
Số nhà thầu: 6
# Mã phần/lô Tên phần/lô Mã định danh Tên nhà thầu Giá dự thầu cuối cùng Giá đề nghị trúng thầu Thời gian chào giá cuối cùng Xếp hạng nhà thầu
1 PP2600085736 Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU/ lọ 5ml vn0110053621 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ THORMAN 8.595.116 8.595.116 10:07 10/03/2026 1
vn0110764921 CÔNG TY CỔ PHẦN WINBIO 8.603.720 10:00 10/03/2026 2
2 PP2600085737 Globulin kháng độc tố uốn ván vn0101787369 CÔNG TY CỔ PHẦN BIOVACCINE VIỆT NAM 1.394.080 1.394.080 10:01 10/03/2026 1
3 PP2600085738 BCG sống, đông khô vn0110764921 CÔNG TY CỔ PHẦN WINBIO 1.663.200 1.663.200 10:01 10/03/2026 1
4 PP2600085739 Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml vn0110764921 CÔNG TY CỔ PHẦN WINBIO 1.626.200 1.626.200 10:00 10/03/2026 1
5 PP2600085740 Mỗi liều 0,5ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2, tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 – 5,8 log PFU vn0103053042 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 6.952.180 6.952.180 11:13 10/03/2026 1
6 PP2600085741 Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 10^3,3 PFU vn0110053621 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ THORMAN 8.361.640 8.361.640 10:04 10/03/2026 1
7 PP2600085742 Virus sởi sống,giảm độc lực (chủng Schwarz) >=lg3 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) >=lg3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) >=lg3 CCID51 vn0103053042 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 5.400.000 5.400.000 11:15 10/03/2026 1
8 PP2600085743 Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 42.658.500 42.658.500 10:59 10/03/2026 1
9 PP2600085744 Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang vn0110053621 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ THORMAN 47.285.200 47.285.200 10:05 10/03/2026 1
10 PP2600085745 Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophillus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36mcg. vn0110053621 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ THORMAN 45.832.500 45.832.500 10:05 10/03/2026 1
11 PP2600085746 Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg vn0110053621 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ THORMAN 75.411.000 75.411.000 10:06 10/03/2026 1
12 PP2600085747 Mỗi liều (0,5ml) chứa: 1mcg Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 1, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F và 3mcg Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 4, 18C và 19F. Polysaccharide của các týp huyết thanh 1, 4, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F được cộng hợp với 9~16mcg protein chất mang D (dẫn xuất từ Haemophilus influenzae không định týp); Polysaccharide của týp huyết thanh 18C cộng hợp với 5~10mcg protein chất mang là giải độc tố uốn ván; Polysaccharide của týp huyết thanh 19F cộng hợp với 3~6mcg protein chất mang là giải độc tố bạch hầu. Tất cả các polysaccharide được hấp phụ trên nhôm phosphate (tương đương với tổng cộng 0,5mg Al3+) vn0110053621 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ THORMAN 41.495.000 41.495.000 10:06 10/03/2026 1
13 PP2600085748 Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA Không có nhà thầu tham gia chào giá trực tuyến
14 PP2600085749 Human Hepatitis B Immunoglobulin Không có nhà thầu tham gia chào giá trực tuyến
15 PP2600085750 Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B 50µg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C 50µg Không có nhà thầu tham gia chào giá trực tuyến
16 PP2600085751 1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg) Không có nhà thầu tham gia chào giá trực tuyến
17 PP2600085752 Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 vn0316417470 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED 54.537.000 54.537.000 10:02 10/03/2026 1
18 PP2600085753 Oka/Merck varicella virus, live, attenuated Không có nhà thầu tham gia chào giá trực tuyến
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây