Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
1. Coliform |
44 |
CFU/100 mL |
<3 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
2 |
2. E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt |
44 |
CFU/100 mL |
<1 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
3 |
3. Arsenic (As) |
44 |
mg/L |
0.01 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
4 |
4. Clo dư tự do |
44 |
mg/L |
0,2 - 1,0 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
5 |
5. Độ đục |
44 |
NTU |
2 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
6 |
6. Màu sắc |
44 |
TCU |
15 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
7 |
7. Mùi, vị |
44 |
. |
Không có mùi, vị lạ |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
8 |
8. pH |
44 |
. |
6,0 - 8,5 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
9 |
9. Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) |
44 |
CFU/ 100mL |
< 1 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
10 |
10. Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa) |
44 |
CFU/ 100mL |
< 1 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
11 |
11. Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) |
44 |
mg/L |
0.3 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
12 |
12. Bari (Barium - Ba) |
44 |
mg/L |
0.7 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
13 |
13. Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) |
44 |
mg/L |
0.3 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
14 |
14. Cadimi (Cadimi - Cd) |
44 |
mg/L |
0.003 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
15 |
15. Chì (Plumbum - Pb) |
44 |
mg/L |
0.01 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
16 |
16. Chỉ số Pecmanganat |
44 |
mg/L |
2 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
17 |
17. Chloride (Cl-)(***) |
44 |
mg/L |
250 (hoặc 300) |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
18 |
18. Crom (Chromium - Cr) |
44 |
mg/L |
0.05 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
19 |
19. Đồng (Cuprum - Cu) |
44 |
mg/L |
1 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
20 |
20. Độ cứng, tính theo CaCO3 |
44 |
mg/L |
300 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
21 |
21. Fluor (F) |
44 |
mg/L |
1.5 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
22 |
22. Kẽm (Zincum - Zn) |
44 |
mg/L |
2 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
23 |
23. Mangan (Manganese - Mn) |
44 |
mg/L |
0.1 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
24 |
24. Natri (Sodium - Na) |
44 |
mg/L |
200 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
25 |
25. Nhôm (Aluminium - Al) |
44 |
mg/L |
0.2 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
26 |
26. Nitrat (NO3- tính theo N) |
44 |
mg/L |
2 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
27 |
27. Nitrit (NO2- tính theo N) |
44 |
mg/L |
0.05 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
28 |
28. Sắt (Ferrum - Fe) |
44 |
mg/L |
0.3 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
29 |
29. Sunphat |
44 |
mg/L |
250 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
30 |
30. Sunfua |
44 |
mg/L |
0.05 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
31 |
31. Thủy ngân (Hydrargyrum - Hg) |
44 |
mg/L |
0.001 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
32 |
32. Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
44 |
mg/L |
1000 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
33 |
33. Xyanua (CN) |
44 |
mg/L |
0.05 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
34 |
34. Phenol và dẫn xuất của Phenol |
44 |
µg/L |
1 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
35 |
35. Styren |
44 |
µg/L |
20 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
36 |
36. Xylen |
44 |
µg/L |
500 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
37 |
37. Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine |
44 |
µg/L |
100 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
38 |
38. Clodane |
44 |
µg/L |
0.2 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
39 |
39. Cyanazine |
44 |
µg/L |
0.6 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
40 |
40. DDT và các dẫn xuất |
44 |
µg/L |
1 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
41 |
41. Hydroxyatrazine |
44 |
µg/L |
200 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
42 |
42. Trifuralin |
44 |
µg/L |
20 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
43 |
43. Bromodichloromethane |
44 |
µg/L |
60 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
44 |
44. Bromoform |
44 |
µg/L |
100 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
45 |
45. Chloroform |
44 |
µg/L |
300 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
46 |
46. Dibromochloromethane |
44 |
µg/L |
100 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
47 |
47. Tổng hoạt độ phóng xạ α |
44 |
Bq/L |
0.1 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
||
48 |
48. Tổng hoạt độ phóng xạ β |
44 |
Bq/L |
1 |
TTYT khu vực Đầm Dơi |
Mẫu |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hi vọng sẽ giúp bạn trẻ ra vì hi vọng và tuổi trẻ là anh em song sinh. "
Shelley (Anh)
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Đầm Dơi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế huyện Đầm Dơi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.