Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hệ thống X-quang kỹ thuật số |
1 |
Bộ |
I. YÊU CẦU CHUNG - Số lượng: 01 hệ thống - Chất lượng: Máy mới 100% - Sản xuất từ năm 2025 trở về sau - Điện áp sử dụng: 1 pha hoặc 3 pha - Đạt tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu: ISO 9001 , ISO 13485 - Xuất xứ máy chính thuộc 1 trong các nước nhóm Liên minh Châu Âu (EU) hoặc Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD) II. CẤU HÌNH 1. Hệ thống X quang kỹ thuật số và phụ kiện: 01 hệ thống - 01 Máy phát cao tần và bảng điều khiển - 01 Bóng X-quang - 01 Cột mang bóng X-quang - 01 Bộ chuẩn trực chùm tia X - 01 Bàn chụp bệnh nhân di chuyển 4 chiều - 01 Giá chụp phổi có Bucky - 01 Cáp cao áp - 02 Tấm nhận ảnh bản phẳng (FPD) - 02 Hộp nguồn - 01 Phần mềm thu nhận và xử lý hình ảnh S/W 2. Các thiết bị phụ trợ - Bộ lưu điện 2 KVA: 01 bộ - 01 Trạm làm việc bao gồm PC và màn hình - Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT 1. Tủ phát cao tần - Công suất nguồn phát: ≥40 kW - Dải kV: ≤40 – ≥125 kV, bước điều chỉnh ≤ 1kV - Dải mA: ≤10 – ≥500 mA - Giới hạn mAs: từ ≤ 0,1mAs đến ≥500 mAs - Dải thời gian chụp: 0.001 đến ≤ 10s - Các chương trình giải phẫu (APR): ≥300 thông số - Tự động hiển thị mã lỗi bằng trên bảng điều khiển - Có tính năng điều khiển thông số và chụp bằng phần mềm trên máy tính 2. Bóng X quang - Loại bóng : Anode quay - Số vòng quay tại 50Hz: ≥ 2500 vòng/ phút - Số vòng quay tại 60Hz: ≥ 3000 vòng/ phút - Điện thế (kV) tối đa: ≥ 122 kV - Dung lượng nhiệt Anode: ≥ 130 KHU - Tiêu điểm: tối thiểu 2 tiêu điểm + Tiêu điểm nhỏ: ≤ 1.2 mm + Tiêu điểm lớn: ≤ 2.4 mm - Góc đích: ≤ 180 - Bộ lọc cố định: ≤0.9mmAl / 75kV 3. Bộ chuẩn trực - Có đèn LED để định vị vùng chụp, thời gian sáng 1 chu kì 30s - Mức điện áp tối đa chịu được: ≥150 kV - Nguồn sáng: LED (≤150W / 24VAC) - Cường độ sáng (SID=100cm): hơn ≥160Lux - Bộ lọc: tương đương ≥1.5 mmAl - Trường xạ lớn nhất (SID=100cm): hơn 43 cm x 43 cm - Trường xạ nhỏ nhất (SID=100cm): hơn 1 cm x 1 cm 4. Cột mang bóng - Chạy trên đường ray gắn vào sàn - Tất cả các vị trí được duy trì bằng phanh điện từ hoạt động với điều khiển cầm tay nằm ở phía trước của đầu bóng đèn. - Chiều dài thanh ray gắn sàn: 3315mm - Phạm vi di chuyển theo chiều trái - phải: ≥1800mm - Phạm vi di chuyển theo chiều thẳng đứng: ≥1450mm (từ 350 – 1850 mm) - Phạm vi di chuyển theo chiều trước – sau : ≥230mm - Khóa điện từ - Góc xoay quanh trục thẳng đứng: ±180˚ - Độ quay của trục ngang (cụm bóng và giá bóng quay): ±180 ˚ - Có hiển thị kích thước từ bóng đèn đến Bucky (SID) bằng cảm ứng siêu âm. - Có hiển thị góc quay bóng trên màn hình của bảng điều khiển. - Di chuyển bàn và giá chụp phổi bằng tay và thêm chức năng tự động thông báo khi chuẩn bị đến vị trí trung tâm. 5. Bàn bệnh nhân - Bàn chụp di chuyển: 4 chiều - Khả năng di chuyển của mặt bàn: - Ngang: ± 125mm - Dọc: ± 500mm - Di chuyển bộ phận Bucky tịnh tiến dưới mặt bàn: ≥245mm - Khoảng cách từ mặt bàn đến Bucky : ≥80mm - Bộ lọc: bằng nhôm dày ≥ 0.7mm tại 100kV - Kích thước cassette: từ 8x10” đến 17x17” - Trọng tải tối đa: ≥300kg - Khóa hệ thống: khóa điện từ - Điều khiển di chuyển bàn chụp bằng công tắc chân 6. Giá chụp phổi - Loại: di chuyển theo chiều thẳng đứng bằng mô tơ với phanh điện từ - Phạm vi di chuyển theo chiều thẳng đứng: ≥ 1500mm - Kích thước cassette: từ 8x10” đến17x17” - Hệ thống khóa điện từ - Kích thước: 650 x 400 x 2000mm ±10% 7. Cáp cao áp - Cáp cao áp dài 8 m, với bộ đầu cắm. - Tải xuất điện áp tối đa: ≤150kV 8. Tấm nhận ảnh X-Quang kỹ thuật số - Mục đích sử dụng: Chụp X-quang tổng quát - Kiểu Cảm biến: a-Si TFT, thụ thể Flat Panel - Chất cảm quang: CsI - Kích thước pixel: ≤142 - Số điểm ảnh hiệu dụng: ≥3.000 x 3.000 - Diện tích vùng điểm ảnh hiệu dụng: 17 x 17" (430 x 430mm) - Tín hiệu cơ học chuyển sang tín hiệu KTS: 16-bit - Chế độ chụp: Tự động cảm nhận tia Xquang - Chế độ hiệu chỉnh: Hiệu chỉnh tự động (chế độ ACC), hiệu chỉnh bằng tay - Thời gian nhận hình ảnh xem trước: ≤ 1.0 giây - Thời gian nhận hình ảnh và xử lý: ≤ 2.9 giây - Phạm vi năng lượng: 40-150 kVp - Giao diện trạm làm việc: Gigabit Ethernet - Bảo vệ tấm bằng (cover): hợp kim hoặc tương đương - Nâng cấp phần mềm(Firmware): Có 9. Hộp nguồn - Cung cấp điện cho cảm biến từ nguồn điện 100~ 240 VAC (50,60Hz) - Điện tiêu thụ tối đa: ≥75W - Hiển thị tình trạng: bằng đèn LED 10. Trạm làm việc - Cấu hình hệ thống PC • OS : Windows 10-64bit • CPU : i5 • SSD : 512GB • RAM : 16 GB - Màn hình : ≥ 23” (độ phân giải: Full HD) 11. Phần mềm điều khiển và xử lý ảnh - Chụp X-quang và xử lý hình ảnh - Quản lý thông tin bệnh nhân - Thời gian nhận ảnh: ≤ 5 giây - Phương thức: loại kỹ thuật số - DICOM: hỗ trợ chuẩn DICOM 3.0, bao gồm DICOM Print SCU, MPPS, DICOM Storage SCU, và DICOM Worklist SCU - Lưu trữ dự phòng: CD/DVD, Flash Disk(USB3.0) |
Bệnh xá Z175 |
|||
2 |
Máy in phim |
1 |
Máy |
- Chất lượng: Máy mới 100% - Sản xuất từ năm 2025 trở về sau Cấu hình cung cấp - Số khay phim: 02 khay - Có thể in các cỡ phim: 20x25, 25x30, 26x36, 35x35, 35x43 cm - Công suất in: ≥80 phim/ giờ với cỡ 35 x 43 cm (14” x 17”) - Số điểm ảnh: ≥500 dpi - Mức thang xám: ~14 bit - Bộ nhớ hình ảnh: ≥1GB - Điều chỉnh mật độ: Tự động |
Bệnh xá Z175 |
|||
3 |
Máy răng tổng hợp |
1 |
Máy |
- Chất lượng: Máy mới 100% - Sản xuất từ năm 2025 trở về sau - Điện áp sử dụng: 110-240 VAC / 50-60Hz - Xuất xứ máy chính thuộc 1 trong các nước nhóm Liên minh Châu Âu (EU) hoặc Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD) CẤU HÌNH: Ghế nha khoa: 01 bộ, bao gồm: 1. Ghế bệnh nhân 2. Mâm tay khoan chính: 01 cái 3. Mâm phụ tá: 01 cái 4. Ống nhổ thủy tinh: 01 cái 5. Đèn điều trị LED 6. Bàn đạp điều khiển 7. Ghế nha sĩ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT: *Tính năng và thông số kỹ thuật ghế nha khoa - Hệ thống nâng hạ ghế bằng thủy lực - Nệm ghế được thiết kế đặc biệt giúp nâng đỡ lưng tốt Tựa đầu với khớp đôi dễ dàng điều chỉnh phù hợp với chiều cao của bệnh nhân - Có thể cài đặt sẵn các chương trình cho từng đối tượng bệnh nhân - Khung ghế được làm bằng hợp kim chắc chắn * Ghế bệnh nhân: - Hệ thống nâng hạ ghế bằng thủy lực - Nệm ghế được thiết kế đặc biệt giúp nâng đỡ lưng tốt - Tựa đầu với khớp đôi dễ dàng điều chỉnh phù hợp với chiều cao của bệnh nhân. - Có thể cài đặt sẵn các chương trình cho từng đối tượng bệnh nhân - Khung ghế được làm bằng hợp kim chắc chắn. - Tay vịn mở theo phương thẳng đứng giúp bệnh nhận lên xuống ghế thuận tiện. - 01 pedal foot control đa chức năng điều khiển các chuyển động của ghế và các thiết bị điều trị, với thiết kế hệ thống điều khiển nhấn Nha sĩ dễ dàng điều chỉnh tốc độ của tay khoan theo ý muốn. - Công nghệ Smartdrive có thể điều khiển tốc độ của tay khoan từ ≥100-4000 vòng/phút. - Ghế có thể lập trình sẵn 3 chương trình điều trị cho 3 Nha sĩ khác nhau - 02 bình nước sạch cho hệ thống tay khoan. * Mâm tay khoan chính: - 2 vị trí Turbin hơi (High Speed), có đèn - 1 vị trí tay khuỷu (Slow Speed) hoặc Micromotor điện (tùy chọn) - 1 vị trí cạo vôi, có đèn - 1 vị trí tay xịt 3 chức năng - Bàn phím đa chức năng lớn: dễ dàng thao tác và hiển thị. - Khay đựng dụng cụ bằng Inox, có thể lắp bên trái hoặc bên phải. - Dễ dàng thay đổi chiều cao mâm chính. - Kết cấu cơ khí vững chắc và bền bỉ. * Mâm phụ tá: 03 vị trí gác dụng cụ 01 vòi hút phẩu thuật. 01 vòi hút nước bọt 01 vị trí 1 tay xịt 3 chức năng 01 bàn phím điều khiển * Bồn nhổ thủy tinh: - Có thể tháo rời để làm vệ sinh. - Hệ thống xả nước bồn nhổ và cấp nước vào ly cảm ứng ngoài ra còn được trang bị thông qua công tắc mâm phụ tá. * Đèn điều trị LED: - Bóng đèn led tuổi thọ ≥80.000 giờ, không hắt bóng. - Đèn cung cấp ánh sáng trắng chất lượng cao (≥5.500 Kelvin) và có thêm chế độ lọc bước sóng khi trám composite. - Đầu đèn có thể xoay quanh ba trục và điều chỉnh theo đường chéo. - Điều khiển tắt mở bằng cảm ứng hoặc bàn phím hoặc công tắc. * Bàn đạp điều khiển - Điều khiển chân đa chức năng. - Kiểm soát các chức năng phụ và các chức năng ghế quan trọng nhất "tất cả trong một". - Điều khiển các vị trí ghế khác nhau. * Ghế nha sĩ: có thể điều chỉnh chiều cao trong khoảng ≥464 - 646 mm. |
Bệnh xá Z175 |
|||
4 |
Máy nội soi tai mũi họng |
1 |
Máy |
- Chất lượng: Máy mới 100% - Sản xuất từ năm 2025 trở về sau - Điện áp sử dụng: 110-240 VAC / 50-60Hz 1. Đặc tính chung Thiết bị sản xuất năm 2025 trở về sau, thiết bị mới 100% - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 2. Cấu hình tối thiểu bao gồm: - Bộ xử lý ảnh full HD: 01 cái - Camera độ phân giải full HD: 01 cái - Nguồn sáng: 01 cái - Ống soi 70 độ: 01 cái - Ống soi 0 độ: 01 cái - Màn hình đồng bộ full HD: 01 cái - Xe đẩy đồng bộ: 01 cái - Dây dẫn sáng: - Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ 3. Thông số kỹ thuật 3.1. Camera - Cảm biến 1/2.8inch CMOS - Tỷ lệ màn hình: 16:9 (1920 x 1080) – 5:4 (1280 x 1024) - Độ phân giải: ≥ 1952 x 1116 ~ 2,4 Mega pixels - Có nút bấm trên thân camera: Nút zoom & chụp hình 3.2. Bộ xử lý hình ảnh - Video out tối thiểu có 3 cổng: 1 HDMI, 1 DVI, 1 BNC, 1SDI - Chức năng cân bằng trắng - Chức năng điều chỉnh tăng giảm màu - Chức năng phóng to thu nhỏ hình ảnh - Chức năng chụp hình (Pedal) & chia 1/2/4 hình chuẩn HD 3.3. Nguồn sáng - Nguồn điện 220V/50Hz - Công suất tiêu thụ: 100W - Kiểu bóng: LED - Nhiệt độ màu: 7000K - Chức năng hiển thị cường độ sáng - Chức năng điều chỉnh cường độ sáng - Chức năng hiển thị mức 80% sáng khi bật - Tuổi thọ bóng: ≥ 50.000 giờ 3.4. Dây dẫn sáng - Chiều dài ≥ 2m - Đường kính ống dẫn ≥ 4mm - Đường kính ngoài ≤ 10mm - Có miếng chống nóng 3.5. Ống soi - Ống nội soi 70o: Kích thước: ≤ Ø6mm x ≤185 mm - Ống nội soi 0o: Kích thước: ≤ Ø4mm x ≤ 175 mm 3.6. Xe đẩy - Cột trụ bằng nhôm đúc áp lực anot và sơn tĩnh điện - Bánh xe ф 100mm - Đợt để máy điều chỉnh được lên xuống - Thùng đồ có ngăn kéo điều chỉnh được lên xuống - Treo Camera chống xước - Treo màn hình điều chỉnh lên/xuống - Có 3 ổ cấp điện, có công tắc 3.7. Màn hình - Kích thước màn hình: ≥ 23 inch - Thời gian phản hồi: ≤ 5 ms Độ phân giải: ≥ 2560 x 1440 pixels |
Bệnh xá Z175 |
|||
5 |
Máy xét nghiệm nước tiểu tự động |
1 |
Máy |
- Chất lượng: Máy mới 100% - Sản xuất từ năm 2025 trở về sau - Điện áp sử dụng: 110-240 VAC / 50-60Hz - Xuất xứ thuộc 1 trong các nước nhóm Liên minh Châu Âu (EU) hoặc Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD) Tính năng: Các chế độ hoạt động: Chung / Từng que / Nhanh Nâng cấp phần mềm được Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ Truy cập được với hệ thống thông tin phòng lab (LIS) Thông số kĩ thuật: Phương pháp đo: đo sáng phản xạ Công suất ≥300 xét nghiệm/h (tối đa 1.000 xét nghiệm/h) Giao diện RS232c Nhập ID bằng bộ đọc mã vạch hoặc bàn phím ngoài Nguồn cung cấp 12V DC/3A Bộ nhớ ≥2000 xét nghiệm In kết quả: thông qua máy in nhiệt tích hợp Tương thích que thử 10,11 và 12 thông số |
Bệnh xá Z175 |
|||
6 |
Máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
1 |
Máy |
- Chất lượng: Máy mới 100% - Sản xuất từ năm 2025 trở về sau - Điện áp sử dụng: 110-240 VAC / 50-60Hz Cấu hình - Máy chính: 01 cái - Dung dịch đệm Bufer 1x480ml: 01 cái - Dung dịch đệm Auffer 1x480 mL: 01 cái - Chất rửa đệm Concentrated Washing Buffer 1 lít: 01 cái - Cốc đựng mẫu assay cup: 500 cái - Chất đệm điện áp cao 1x380mL: 01 cái - Chai đựng Buffer + nắp đậy màu trắng: 01 cái - Chai đựng Aufer + nắp đậy màu đen: 01 cái - Hộp đựng thuốc thử: 01 cái - Can chứa nước + Nắp: 01 cái - Dây nguồn: 01 cái Bộ tài liệu HDSD: 01 bộ Thông số kỹ thuật: Phương pháp đo: Điện hóa phát quang (ECLIA) - Chế độ đo: Theo lô, STAT (Cấp cứu) - Công suất mẫu: 86 test/giờ - Thời gian cho kết quả đầu nhanh nhất đạt: 9 phút - Tích hợp máy quét mã vạch và đầu đọc thẻ RFID - Thẻ RFID liên kết với chức năng tự động hiệu chuẩn - Module hóa chất: + Số vị trí đặt hoá chất: ≥10 vị trí + Làm lạnh hoá chất: 4 – 15 oC + Có chức năng tự động trộn hạt từ - Module mẫu: + Số vị trí đặt mẫu: ≥30 vị trí, tải mẫu liên tục + Mã vạch mẫu độc lập + Có chế độ STAT + Có chế độ pha loãng tự động + Dung tích và loại mẫu: ≤5 – 100 µL, Huyết thanh và Huyết tương - Hệ thống kim hút: + Phát hiện mức chất lỏng, phát hiện máu đông, chức năng chống va chạm, phát hiện chặn kim + Làm bằng hợp kim titan phủ teflon + Sai số hút: ±5% + Tỷ lệ nhiễm bẩn tồn dư: ≤ 10^-5 - Module phản ứng: + Vị trí phản ứng: ≥100 vị trí ủ, ổn định 37±0.3 oC + Sử dụng cốc phản ứng dùng 1 lần - Điều khiển: + Màn hình cảm ứng tích hợp trên máy + Hệ điều hành: Windows10 + Tương thích LIS + Hiển thị trạng thái hoá chất, số test hoá chất còn lại, cảnh báo khi sắp hết hoá chất Có tối thiểu các chỉ số xét nghiệm: Marker ung thư: CEA, AFP, CA 19-9, CA 15-3, CA 125, HE4, TPSA, FPSA, SCC, CYFRA 21-1, ProGRP, CA242, CA 72-5 Tim mạch: NT-proBNP, NT-proBNP STAT, CTnl, hs-cTnT STAT, MYO, MYO STAT, CK-MB, CK-MB STAT, H-FABP, d-Dimer STAT, Lp-PLA2, BNP, MPO Tuyến giáp: FT3, FT4, T3, T4, TSH, Anti-TSH, Anti-Tg, Anti-TPO, TBG, TG Hormones: β – HCG, PROG, TESTO, LH, FSH, PRL, E2, AMH, hGH Covid-19: SARS-CoV-2-IgG, SARS-CoV-2-lgM, SARS-CoV-2-N.Ab Chuyển hóa xương: 25-OH VD, CT, PTH Tình trạng viêm nhiễm: PCT, hs-CRP, IL-6 Dạ dày: PG I, PG II, Gastrin-17 Viêm gan: CIV, LN, PIIINP, CG, HA Bệnh thiếu máu: Folate, Ferritin, Vitamin B13 Bệnh tiểu đường: C-peptide, Insulin Dị ứng, tự miễn: IgE, Anti-CCP Truyền nhiễm: HBsAg, HBeAg, Anti-HCV, HIV Ag+Ab, Syphilis, Anti-HBs, Anti-Hbe, Anti-HBc |
Bệnh xá Z175 |
|||
7 |
Bơm tiêm điện |
1 |
Máy |
Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% Xuất xứ: G7 hoặc EU Nhà sản xuất phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485; CE hoặc tương đương Nguồn điện sử dụng: 100-240V AC; 50/60Hz CÁU HÌNH Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm: - Máy chính 01 Máy - Dây nguồn 01 Cái - Kẹp cọc truyền 01 Cái - Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt 01 Bộ YÊU CẦU KỸ THUẬT Đặc điểm chung: - Màn hình màu LCD ≥ 4 inch hiển thị rõ ràng - Hiển thị dung lượng ắc quy với ≥ 5 vạch - Có đèn hoạt động báo sáng - Giá kẹp cọc linh hoạt có thể kẹp cọc ngang hoặc cọc thẳng đứng mà vẫn giữ máy ở vị trí đúng - Có hai nguồn điện cung cấp: Nguồn điện lưới AC và ắc quy bên trong máy Đặc tính kỹ thuật: - Có thể sử dụng các loại bơm tiêm: 5mL, 10mL, 20mL, 30mL, 50/60mL của nhiều nhãn - Bơm tiêm của nhiều hãng sản xuất khác nhau (≥ 15 hãng) - Dải cài đặt tốc độ tiêm: + Từ ≤ 0,01 đến ≥ 1200 mL/h tùy theo cỡ bơm tiêm + Từ ≤ 0,01 đến ≥ 150 mL/h (sử dụng bơm tiêm 5mL) + Từ ≤ 0,01 đến ≥ 300 mL/h (sử dụng bơm tiêm 10, 20, 30 mL) + Từ ≤ 0,01 đến ≥ 1200 mL/h (sử dụng bơm tiêm 50/60 mL) - Bước đặt: + ≤ 0,01 mL/h (tốc độ từ 0,01 đến 10 mL/h) + ≤ 0,10 mL/h (tốc độ từ 10 đến 100 mL/h) + ≤ 1,00 mL/h (tốc độ từ 100 đến 1200 mL/h) + Cài đặt tốc độ bằng núm xoay - Thể tích dịch định tiêm: + Từ 0,10 đến 100 mL (bước đặt 0,10 mL) + Từ 100 đến 9999 mL (bước đặt 1,00 mL) + Có chế độ không đặt giới hạn dịch tiêm, hiển thị “----.--” – Cài đặt thời gian tiêm: + Từ ≤ 1 phút đến ≥ 99 giờ 59 phút (bước đặt ≤ 1 phút) + Có chế độ không đặt giới hạn thời gian, hiển thị “----.--” - Tốc độ tiêm nhanh (Bolus) khi ấn và giữ phím: + 100 mL/h (sử dụng bơm tiêm 5 mL/h) + 100 đến 300 mL/h (sử dụng bơm tiêm 10, 20, 30 mL) + 100 đến 1200 mL/h (sử dụng bơm tiêm 50/60 mL) (bước đặt 100,00 mL/h) - Thể tích dịch tiêm nhanh khi không cần ấn và giữ phím: + 0,01 đến ≥ 10 mL (bước đặt 0,01) + 10 đến ≥ 100 mL (bước đặt 0,10) + 100 đến ≥ 999 mL (bước đặt 1,00) - Thời gian tiêm nhanh (khi không cần ấn và giữ phím): 1 giây đến ≥ 60 phút 00 giây (bước đặt 1 giây) - Hiển thị thể tích dịch đã tiêm: + 0 đến ≥ 9999 mL - Ngưỡng áp lực báo tắc đường truyền: Từ 10 đến ≥ 120 kPa (Có 10 mức để cài đặt) - Tốc độ tiêm nhanh có ≥ 03 dải tốc độ trong khoảng từ 150mL/h đến ≥ 1200mL/h tùy theo cỡ bơm tiêm - Báo động trong các trường hợp: + Tắc đường tiêm truyền + Gần hết dịch + Đuôi piston của bơm tiêm lắp không đúng + Thân của bơm tiêm lắp không đúng + Ắc quy yếu + Báo động lại + Nhắc ấn phím START + Chưa cài đặt tốc độ tiêm + Chưa cài đặt thể tích dịch định tiêm + Tốc độ truyền đặt lớn hơn giới hạn thể tích dịch định truyền + Hoàn thành thể dịch đặt trước - Các chức năng an toàn: + Cài đặt báo động gần hết dịch bằng thời gian + Chọn áp lực báo tắc đường tiêm ở ≥ 10 mức + Giảm bolus: Giảm áp lực trong bơm tiêm khi gặp báo động tắc nghẽn + Cài đặt giới hạn dải tốc độ A (Soft limits) + Cài đặt giới hạn dải tốc độ B (Hard limits) + Khóa bàn phím để tránh ấn nhầm phím khi máy đang hoạt động - Các chức năng khác: + Hiển thị hướng dẫn lắp bơm tiêm trên màn hình LCD + Hiển thị nhãn và cỡ bơm tiêm trên màn hình LCD + Chuyển đổi kiểu bơm tiêm + Cài đặt thể tích dịch định tiêm + Cài đặt thời gian định tiêm + Có âm báo ở chế độ Purge/Bolus + Xóa thể tích dịch đã tiêm + Chức năng chờ: Tạm thời loại bỏ chức năng nhắc nhở ấn phím START + Cài đặt thời gian chờ theo yêu cầu: ≥ 24 giờ + Điều chỉnh âm lượng chuông báo động + Điều chỉnh âm lượng bàn phím + Có âm báo khi ấn phím STOP + Điều chỉnh độ sáng của màn hình LCD (≥ 5 mức) + Cài đặt ngày, giờ + Lưu và xem dữ liệu: Khoảng ≥ 10.000 sự kiện + Phát hiện có nguồn điện lưới AC + Có âm báo khi phát hiện có nguồn điện lưới AC + Duy trì đường ven mở + Xóa thể tích dịch đã tiêm khi máy đang hoạt động + Thay đổi tốc độ khi máy đang hoạt động + Chọn giai điệu âm thanh báo động + Đặt bước cài đặt ≥ 100 lần để rút ngắn thời gian cài đặt + Tiêm nhanh (Bolus) bằng cách ấn và giữ phím + Tiêm nhanh (Bolus) không cần ấn và ấn phím + Có âm báo khi tắt nguồn - Công suất tiêu thụ: 24VA - Có trang bị ắc quy lithium ion trong máy, hoạt động liên tục khoảng ≥ 12h |
Bệnh xá Z175 |
|||
8 |
Máy điện tim |
1 |
Máy |
Chất lượng hàng hóa: Thiết bị mới 100%. Sản xuất từ năm: 2025 trở về sau Xuất xứ: Hàng hoá được sản xuất tại các nước thuộc nhóm G7 Đạt một trong các tiêu chuẩn quốc tế sau: ISO 13485, CE hoặc tương đương Điện áp sử dụng: AC 100-240V 50/60 Hz - Máy chính: 01 chiếc - Dây nguồn: 1 chiếc - Cáp điện tim: 1 chiếc - Điện cực loại bóp bóng: 6 chiếc - Điện cực kẹp chi: 4 chiếc - Pin sạc: 1 chiếc - Hướng dẫn sử dụng: 1 bộ 12 đạo trình tiêu chuẩn Độ nhạy tiêu chuẩn: 10mm/mV Điện áp phân cực : ±600 mV và lớn hơn Đáp ứng tần số: 0.05Hz đến 250Hz Bộ chuyển đổi A/D: ≥18 bit Tần số lấy mẫu: ≥8000 mẫu/giây Bộ lọc xoay chiều AC: -20dB hoặc ít hơn ở 50 hoặc 60Hz Hằng số thời gian: 3.2s hoặc hơn Bộ lọc dịch tần: -3dB hoặc ít hơn ở 0.25 hoặc 0.5Hz Màn hình LCD màu, 800x480 dot (có đèn nền LED) Màn hình LCD màu 7 inch Màn hình LCD màu, 800x480 dot (có đèn nền LED) 12 đạo trình tiêu chuẩn Có các hiển thị: ID, tuổi, giới tính, chiều cao, cân nặng… Nhịp tim, RR, PR, QRS, thời gian QT, QTcB, QTcF, trục điện, SV1, RV5 Dùng đầu in nhiệt Mật độ in: Có; 8 dots /mm Số kênh:3, 6 kênh Tốc độ in: 5,10,12.5,25,50mm/s ±3% hoặc thấp hơn Lưu trữ: USB Cổng USB: Theo chuẩn USB2.0, 3 cổng |
Bệnh xá Z175 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người ta không thể cưỡi lên lưng bạn nếu lưng bạn không cong. "
Martin Luther King Jr.
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU 75 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU 75 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.