Mua sắm trang thiết bị UAV và phụ kiện

Tìm thấy: 09:21 22/07/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Nghiên cứu, xây dựng và làm chủ Nền tảng dịch vụ máy bay không người lái VNPT Drone as a Service (VNPT DaaS)
Tên gói thầu
Mua sắm trang thiết bị UAV và phụ kiện

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600029093-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua sắm trang thiết bị UAV và phụ kiện
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Phân loại báo giá
Gói thầu hàng hoá, dịch vụ khác

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Phạm Đắc Bảo
Chức vụ
Giám đốc line sản phẩm - PDM
Số điện thoại
Địa chỉ
tầng 20, tòa nhà VNPT, 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, TP. Hà Nội

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 22/07/2026 09:21 Đến ngày 28/07/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
60 Ngày kể từ ngày 28/07/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Thiết bị UAV sử dụng trên môi trường Dev
2
Bộ
- Thiết bị UAV: + Loại UAV: Quadcopter phục vụ nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm phần mềm và tích hợp nền tảng UAV. + Khối lượng cất cánh: ≤ 5 kg. + Thời gian bay tối đa: ≥ 30 phút. + Khoảng cách truyền điều khiển: ≥ 15 km (theo công bố của nhà sản xuất). + Hệ thống định vị GNSS đa hệ (GPS, GLONASS, Galileo, BeiDou hoặc tương đương). + Bộ nhớ trong: ≥ 2 GB. + Hỗ trợ RTK hoặc có khả năng tích hợp RTK/PPK. + Có khả năng tích hợp camera, LiDAR và các payload chuyên dụng. + Hỗ trợ bay tự động theo waypoint, RTH, Geofence. + Có khả năng tích hợp máy tính nhúng như NVIDIA Jetson Orin Nano, Raspberry Pi 5, Intel NUC hoặc tương đương. + Hỗ trợ kết nối Wi-Fi, Bluetooth và mạng di động 4G LTE/5G (tích hợp hoặc thông qua module mở rộng) để truyền Telemetry, Video và phục vụ nghiên cứu bay BVLOS. + Hỗ trợ bộ SDK/API phục vụ phát triển phần mềm, bao gồm Mobile SDK, Payload SDK, Cloud SDK hoặc SDK/API tương đương do nhà sản xuất cung cấp. + Hỗ trợ lập trình điều khiển bay, quản lý nhiệm vụ, điều khiển camera/gimbal/payload, nhận dữ liệu Telemetry, truyền hình ảnh/video thời gian thực và tích hợp với nền tảng Drone Operations, UTM/U-Space thông qua SDK/API. Camera: + Camera RGB độ phân giải ≥ 48 MP. + Camera có Geo Tag + Kích thước cảm biến ½ inch + Quay video tối thiểu 4K 60fps hoặc cao hơn.
TP. Hà Nội
2
Thiết bị UAV dùng cho môi trường Production
1
Bộ
- Thiết bị UAV: + Loại UAV: UAV đa rotor công nghiệp. + Khối lượng cất cánh tối đa (MTOW): ≥ 12 kg. + Tải trọng hữu ích (Payload): ≥ 5 kg. + Số lượng pin: ≥ 03 pin. + Bộ sạc đi kèm: Có. + Thời gian bay tối đa: ≥ 50 phút. + Tốc độ bay tối đa: ≥ 15 m/s. + Bay tự động theo lộ trình. + Tự động quay về khi mất tín hiệu (Failsafe RTH). + Hoạt động trong điều kiện gió ≥ 12 m/s. + Độ cao hoạt động tối đa ≥ 5.000 m. + Hệ thống định vị GNSS đa hệ (GPS, GLONASS, Galileo, BeiDou hoặc tương đương). + Hỗ trợ RTK với sai số định vị ngang ≤ 2 cm. + Hỗ trợ nhiều loại payload (camera zoom, camera nhiệt, LiDAR hoặc tương đương). + Hỗ trợ kết nối Wi-Fi, Bluetooth và mạng 4G LTE/5G (tích hợp hoặc module mở rộng), hỗ trợ truyền Telemetry, Video thời gian thực và điều khiển thông qua mạng IP. + Hỗ trợ SDK/API phục vụ phát triển ứng dụng điều khiển UAV, bao gồm Mobile SDK, Payload SDK, Cloud SDK hoặc SDK/API tương đương do nhà sản xuất cung cấp. + Hỗ trợ lập trình điều khiển bay, quản lý nhiệm vụ, quản lý đội bay, điều khiển payload, nhận Telemetry, truyền video trực tiếp và tích hợp với nền tảng Drone Operations, UTM/U-Space, GIS, AI hoặc các hệ thống nghiệp vụ thông qua SDK/API. + Có khả năng đăng ký phương tiện theo quy định hiện hành của cơ quan quản lý Nhà nước. + Thiết bị UAV phải được nhà sản xuất công bố hoặc chứng minh đáp ứng tối thiểu một trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn hoặc quy định kỹ thuật về an toàn khai thác, đủ điều kiện bay theo Mục 1, Phụ lục I Thông tư số 39/2025/TT-BQP hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm: • FAA 14 CFR Part 107 (Hoa Kỳ); • GOST R 59751-2021 (Liên bang Nga); • Quy định (EU) 2024/1107, 2024/1108 hoặc 2024/1110 (Liên minh Châu Âu); • GB 42590-2023 (Trung Quốc). Bộ điều khiển: + Màn hình cảm ứng ≥ 6 inch. + Độ phân giải tối thiểu Full HD. + Độ sáng màn hình ≥ 900 nit. + RAM ≥ 8 GB. + Bộ nhớ trong ≥ 64 GB. + Hỗ trợ thẻ nhớ microSD. + Hệ điều hành Android, Linux hoặc tương đương. + Kết nối HDMI hoặc USB-C hoặc USB-A. + Hỗ trợ Wi-Fi, Bluetooth. + Hỗ trợ kết nối mạng 4G LTE/5G (SIM, eSIM hoặc USB Modem/Wi-Fi Hotspot).
TP. Hà Nội
3
Trạm định vị RTK
1
Bộ
+ Loại thiết bị: Trạm định vị GNSS RTK di động. + Tương thích với thiết bị UAV ở mục 1.1, 1.2 + Hỗ trợ GPS, GLONASS, Galileo, BeiDou. + Độ chính xác RTK: Ngang ≤ 1 cm + 1 ppm; Đứng ≤ 2 cm + 1 ppm. + Tần số cập nhật vị trí tối đa ≥ 20 Hz. + Hỗ trợ chuẩn RTCM 2.x/3.x. + Hỗ trợ NTRIP Client/Server. + IMU tích hợp. + Khoảng cách liên lạc: >= 5km + Chuẩn bảo vệ IP65 hoặc cao hơn. + Bộ nhớ trong ≥ 16 GB. + Thời gian hoạt động ≥ 2 giờ bằng pin.
TP. Hà Nội
4
Camera đa cảm biến dùng cho UAV công nghiệp
1
Bộ
-Thiết bị Camera: + Loại thiết bị: Camera đa cảm biến (RGB + Zoom + Thermal). + Tương thích với thiết bị UAV ở mục 1.1, 1.2 + Tương thích với UAV công nghiệp của nhà sản xuất hoặc chuẩn gimbal mở. + Camera RGB độ phân giải ≥ 40 MP. + Zoom quang ≥ 18×. + Zoom Hybrid ≥ 200×. + Video tối thiểu 4K. + Camera nhiệt độ phân giải tối thiểu 640 × 512 hoặc cao hơn. + Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 50 mK. + Gimbal chống rung cơ khí 3 trục. + Chuẩn bảo vệ IP54 hoặc cao hơn. + Hỗ trợ SDK/API hoặc giao diện tích hợp để điều khiển camera, zoom, gimbal và khai thác dữ liệu thông qua hệ thống điều khiển UAV.
TP. Hà Nội
5
LiDAR cho UAV
1
Chiếc
- Thông tin chung + Loại thiết bị: Cảm biến LiDAR hàng không tích hợp hoặc đồng bộ với camera RGB. + Tương thích với thiết bị UAV ở mục 1.1, 1.2 + Khối lượng ≤ 2 kg. + Chuẩn bảo vệ IP54 hoặc cao hơn. + Bước sóng laser khoảng 1.550 nm. + Chuẩn an toàn laser Class 1 (IEC 60825-1 hoặc tương đương). + Độ chính xác đo ≤ 5 cm. + Tốc độ quét ≥ 200.000 điểm/giây. + Hỗ trợ xuất dữ liệu Point Cloud chuẩn LAS/LAZ hoặc tương đương. + Tương thích UAV công nghiệp. + Hỗ trợ SDK/API hoặc giao diện tích hợp để điều khiển thiết bị và khai thác dữ liệu từ phần mềm điều khiển UAV.
TP. Hà Nội
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
21/07/2026
Số quyết định phê duyệt
2834/VNPTIT-SI_KHĐT-QLDA
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua sắm trang thiết bị UAV và phụ kiện". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua sắm trang thiết bị UAV và phụ kiện" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 7

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây