Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Acetone |
15 |
Chai |
Chai ≥500ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
2 |
Acid Chlohydric |
4 |
lít |
Acid Chlohydric(HCL) 37%, Chai ≤1 lít |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
3 |
Acid Citric |
9.000 |
Kg |
acid citric |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
4 |
Airway các số |
30.000 |
Cái |
Chất liệu: nhựa Polyethylene không chứa Latex, Các số 2,3,đầu ống bo tròn, các cạnh trơn nhẵn mềm mại hạn chế tổn thương, đóng gói tiệt trùng từng Cái,TC: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
5 |
Anti A 10ml |
200 |
Lọ |
Anti A, Lọ ≥10ml, TC: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
6 |
Anti A B 10ml |
200 |
Lọ |
Anti A B, Lọ ≥10ml, TC: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
7 |
Anti B 10ml |
200 |
Lọ |
Anti B, Lọ ≥10ml, TC: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
8 |
Anti D 10ml |
200 |
Lọ |
Anti D, Lọ ≥10ml, TC: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
9 |
Áo phẫu thuật |
2.500 |
Bộ |
Được làm bằng Vải không dệt SMMMS chống thấm nước, chống tĩnh điện kích thước 160 (w) x 135 (h) cm (±5cm)
Mỗi áo gồm 2 khăn thấm: 40 x 30cm (±5cm), có độ thấm tốt, đóng gói tiệt trùng từng Bộ. Tiêu chuẩn, ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
10 |
Áo vải huyết áp lớn |
1.200 |
Cái |
Vòng bít dùng cho các máy đo huyết áp bằng tay, mềm mại không gây khó chịu khi bơm hơi |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
11 |
Bàn chải phẫu thuật viên |
400 |
Cái |
Lọai hấp tiệt trùng được, chất liệu nhựa. Chứng nhận: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
12 |
Băng thun có keo cố định 10cm x 4,5m |
600 |
Cuộn |
Nền: 100% sợi Cotton, co giãn ≥ 90%, Hổn hợp keo nóng chảy phủ đều, độ dính cao, gồm 7 thành phần chính : Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Zinc oxide, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng. lực dính 2-9 N/cm, Kiểm tra đạt giới hạn vi sinh theo Dược điển Châu Âu / ISO 11737-1, Chứng nhận FSC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
13 |
Băng bột bó 15cm x 2,7m |
25.200 |
Cuộn |
Chất liệu: Thạch cao , không gây kích ứng da, KT: 15cm x 2,7m. TC: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
14 |
Băng Bột bó 7,5cm x 2,7m |
9.600 |
Cuộn |
Chất liệu: Thạch cao, không gây kích ứng da, KT: 7,5cm x 2,7m. TC: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
15 |
Băng cá nhân |
600.000 |
Miếng |
Băng keo cá nhân có gạc thấm hút tốt kích thước gạc 13mm x23mm (±1 mm). Keo dính tốt, không kích ứng da, mỗi miếng đựng trong một bao riêng, tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
16 |
Băng cuộn 0,09 m x 2,5m |
15.000 |
Cuộn |
Băng cuộn 0,09 m x 2,5m Gạc 100% cotton, thấm hút tốt, tốc độ thấm hút ≤ 8s (trắng, mịn, không tưa) ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
17 |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
1.000 |
Cuộn |
Băng keo chỉ thị tiếp xúc dùng cho phương pháp tiệt khuẩn hơi nước, mặt dưới phủ keo dán mặt trên có in vạch chỉ thị hóa học. Chỉ thị chuyển màu sau khi hoàn thành chu trình tiệt khuẩn KT: 19mm x 50m (±1). Tiêu chuẩn: EN ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
18 |
Băng keo cuộn co giãn có vạch chia kích thước 10cm x 2,5m |
4.200 |
Cuộn |
Vải không dệt, 50%viscose + 50% polyesster. Giấy lót chống dính silicone. Độ bám dính >2.5N/2.5cm. Chứng nhận CE, FSC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
19 |
Băng keo lụa xé 2,5cm x ≥ 5 m |
30.000 |
Cuộn |
Nền : Bằng sợi cellulose acetate, Dễ xé, không bị tưa vải khi xé.Hổn hợp keo nóng chảy phủ đều, độ dính cao, lực dính 1,8-5,5 N/cm. Kiểm tra đạt giới hạn vi sinh theo Dược điển Châu Âu / EN ISO 11737-1. tiêu chuẩn: CE, FSC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
20 |
Băng keo lụa xé 2,5cm x ≥ 9 m |
80.000 |
Cuộn |
Băng keo lụa xé 2,5cm x ≥ 9 m ,dính tốt, không kích ứng da, dễ xé ngang, xé dọc |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
21 |
Băng keo y tế |
240 |
Cuộn |
Băng dính cố định các loại ống thông
- Chất liệu: băng Polyester: khoảng 50 - 60%. Giấy lót phủ silicon: khoảng 20-30%. Lớp keo Acrylic: khoảng 15 - 25%
- Nền vải Polyester 2 lớp không thấm nước và thông thoáng. Xé được 2 chiều
- Độ bám dính: 2.7~5.0 (N/25mm), (Phương pháp thử nghiệm; JTS-8404)
- Độ bám dính vào mặt sau: ≥1.0 (N/25mm), (Phương pháp thử nghiệm; JTS-8404)
- Kích thước: 2.5cm x 5m |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
22 |
Băng thun 3 mấu 10cm x 4,5m |
24.000 |
Cuộn |
Chất liệu sợi coton se tròn, dệt bản, kết hợp với cao su tự nhiên, kích thước 10cm*4,5m, Băng thun mềm mại, co giãn tốt, Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
23 |
Bao đo huyết áp tự động |
500 |
Cái |
Vải không thấm nước, ruột lọai 1 ống, sử dụng được cho máy đo huyết áp điện tử, máy monitor |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
24 |
Bình cắm kiềm |
30 |
Cái |
Kích thước: đường kính bình ≥ 50 mm, chiều cao 16 0mm, ±0,5mm, Vật liệu: Inox 304 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
25 |
Bình cắm kiềm |
10 |
Cái |
Kích thước: đường kính bình ≥ 50 mm, chiều cao , 20mm ±0,5mm, Vật liệu: Inox 304 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
26 |
Bình chứa dịch ≥ 1000ml |
70 |
Cái |
Bình trong mờ, Ba lớp màng lọc tránh nhiễm chéo và khử mùi ,Có túi chứa gel gói. Dung tích ≥ 1000ml.( cung cấp trợ cụ khi sử dụng) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
27 |
Bình chứa dịch ≥ 500ml |
90 |
Bình/ Cái |
Bình chứa dịch có gel đông làm đặc dịch tiết & chất lỏng chứa trong bình giúp không rò rỉ dịch và khử mùi hôi, có sensor cảnh báo bình đầy, có đầu tich hợp lắp nhanh vào máy hút áp lực âm,dung tích :≥500ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
28 |
Bình chứa dịch ≥ 500ml |
20 |
Cái |
Bình trong mờ, Ba lớp màng lọc tránh nhiễm chéo và khử mùi ,- Có túi chứa gel gói. Dung tích≥ 500ml.(cung cấp trợ cụ khi sử dụng) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
29 |
Bình hút dịch thủy tinh |
60 |
Cái |
thể tích 2,5 lít, có nắp |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
30 |
Bình làm ẩm oxy |
200 |
Cái |
Bình tạo ẩm khí oxy 150 ml: có thể tiệt trùng ở 121 độ C, có vạch chỉ báo mực nước sử dụng cho đồng hồ của bình oxy 6 khối |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
31 |
Bộ bơm thuốc cản quang tự động |
200 |
Bộ |
Bộ gồm 01 bơm tiêm ≥150ml, 01 đầu kim nhựa hút thuốc…... Ống tiêm có giới hạn áp suất 1200 PSI, Sử dụng được cho máy ILLUMENA Tiêu chuẩn: EC, ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
32 |
Bộ dẫn truyền đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường Art - Line |
500 |
Bộ |
Bộ đo áp lực động mạch xâm lấn 1 đường 2 trong 1 với dây nối phụ, loại cho người lớn. Dây đo và dây truyền dịch nguyên liệu PVC cao cấp, không DEHP, Dây đo ID ≥1.6mm, OD≥3.2mm, gồm 2 đoạn: đoạn chính (màu đỏ) dài 180cm và đoạn dây nối phụ ( màu xanh) dài 150cm. Dây chính kèm 2 khóa 4 ngã . Dây truyền dịch ID ≥2.9mm, OD ≥ 4.1mm, dài 180cm, buồng nhỏ giọt 60mm, màng lọc 15micron. Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg ± 1%. Áp suất hoạt động: -30 đến 300 mmHg. Trở kháng đầu ra: 270-330 ohms |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
33 |
Bộ đèn đặt nội khí quản đèn trong cán |
30 |
Bộ |
Gồm: 01 cán đèn loại trung Ø 30mm, ánh sáng lạnh, đèn trong cán. 03 lưỡi cong Số 2 dài 88mm, Số 3 dài 108mm, Số 4 dài 128mm. Chất liệu bằng thép không gỉ, sợi quang tích hợp bên trong. Hấp tiệt trùng Autoclave ở nhiệt độ ≥ 134°C trong ≥ 18 phút. 01 Hộp đựng đi kèm.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE và GS1 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
34 |
Bộ hút đàm kín 72h lớn - nhỏ |
6.000 |
Bộ |
Bộ hút đàm kín sử dụng 72h với van rửa tự động: 1 van chân không tự động súc rửa và 1 van một chiều. Catheter nguyên liệu không chứa DEHP, chịu được áp lực hút ≥ 55kPa trong một lần hút. Vỏ bọc polyurethane đảm bảo hệ thống kín. Có 1 ống nối nội khí quản và 1 nắp đậy 2 trong 1 đi kèm, giúp kết nối hoặc tháo lắp dễ dàng, tiện lợi. các cỡ: 5-16 FG, OD = 1.7 -5.3 mm, chiều dài 30 -55cm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
35 |
Bộ khăn chụp mạch |
50 |
Bộ |
Bộ khăn bao gồm:
1 x Khăn trải bàn dụng cụ 200 x 240 cm 1 x Khăn chụp mạch vành 220 x 370 cm: Khăn được cấu tạo từ vải không dệt 5 lớp 43gsm không thẩm nước, cồn được gia cố vùng thấm hút đặt biệt, hai bên khăn được thiết kế bằng chất liệu trong suốt nhằm giúp phẫu thuật viên có thể nhìn thấy bàn điều khiển
- Lỗ đùi kích thước D 13 cm, lỗ trên màng phẫu thuật D 7 cm
- Lỗ tay kích thước D 8 cm, lỗ trên màng phẫu thuật D 6 cm
- Có túi chứa dịch
1 x Bao kính chắn chì 95 x 90 cm( có dây thun),1 x Tấm phủ chắn chì 180 x 150 cm, 1 x Bao chụp đầu đèn Ø 65 cm,1 x Bao remote 10 x 26 cm,1 x Khăn đa dụng 50 x 60 cm chất liệu vải bán thẩm 62gsm,1 x Khăn phủ vùng sinh dục 15 x 30 cm, 1 x Chén nhựa xanh 1000 ml, 2 x Chén nhựa 100 ml, 1 x Chén nhựa 50 ml, 1x Bơm tiêm luer lock 10 ml, 2 x Bom tiêm không khóa 10 ml, 10 x Gạc cotton 12 lớp 10x10cm, 1 x Kim chích 23G 1", 1 x Que thẩm betadine 19 cm, 3 xÁo phẫu thuật 130(h) x 150 (w), 16 x Khăn thẩm 30 x 40 cm, 2 x Khay nhựa 20 cm(dài) x 10cm (cao) x 6cm(cao), 1 x Khay nhưa 43cm (dài) x 35cm (rộng) x 11cm (cao), 1 x Bộ phân phối 3 cổng kèm 2 dây truyền dịch và 1 dây đo áp lực, 1 x Nhãn in 5 màu (xanh biển, vàng, đỏ, xanh lá, hồng). Đóng gói bằng túi ép Tyvex.
Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
36 |
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da C |
200 |
Bộ |
gồm:1 Khăn trải bàn dụng cụ L 140 x 200cm vải không dệt 5 lớp chống thấm cồn, chống thấm nước chống tĩnh điện ,1 x Khăn mổ thận lấy sỏi qua da 200 x 270cm Khăn được làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp Mềm mại, chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Lỗ 20 x 20 cm có màng phẫu thuật. Có túi chứa dịch lỏng 55 (h) x 100 (w) (±5)cm với màng lọc và co nối, 1 x Khăn có keo 80 x 200cm: Vải không dệt cao cấp 5 lớp SMMMS ≥ 47gsm, chống thấm nước, chống tĩnh điên. Có băng keo y tế,1 x Bao chụp đầu đèn L Ø 75 Màng plastic trong với thun co giãn ở miệng, 2 x Khăn thấm 30 x 40cm mềm mại, khả năng thấm hút tốt, đóng gói tiệt trùng từng BộTiêu chuẩn ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
37 |
Bộ khăn phẫu thuật cột sống |
300 |
Bộ |
Bộ khăn bao gồm:
1 x Khăn trải bàn dụng cụ: 165 x 200cm ( ±10 cm) bằng vải không dệt,chống thấm, 4 x Khăn thấm có độ thấm tốt, mềm mại: , 1 x Khăn phủ đầu: 160 x 260cm ( ±10 cm) có gia cố bằng vải siêu thấm, 2 x Khăn phủ bên : 80cm x90cm ( ±5 cm) có gia cố bằng vải siêu thấm, 1 x Khăn phủ chân: 190 x 200cm ( ±10 cm) có gia cố bằng vải siêu thấm,1 băng keo,Làm từ vải không dệt 5 lớp SMMMS ≥ 47gsm , chống thấm cồn, chống tĩnh điện, AAMI Level 3, đóng gói tiệt trùng từng BộTiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
38 |
Bộ khăn phẫu thuật khớp háng |
800 |
Bộ |
Bộ khăn bao gồm:1 x Khăn trải bàn dụng cụ Làm bằng vải không dệt cao cấp 5 lớp SMMMS ≥ 47gsm chống thấm nước, chống tĩnh điện 165 x 200cm ( ±10 cm), 1 x Khăn phủ bàn dụng cụ làm bằng vải không dệt chống thấm nước : 150x160cm ( ±10 cm), 4 Khăn thấm 30 x40cm có độ thấm tốt, mềm mại, 01 khăn tiếp cận 80 x100cm, 02 băng keo y tế 9 x 50cm, 1 x Khăn chử U: 260 x 310cm ( ±10 cm) hoặc (1 x Khăn chử U: 200 x 300cm), 1 Khăn chử U: 160 x 240cm ( ±10 cm), 1 x Khăn phủ ngang : 260cm x165cm ( ±10 cm), 1 bao phủ chi dưới, 2 băng keo. Đóng gói từng Bộ, tiệt trùng, có giấy chứng nhận tiệt trùng ISO, ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
39 |
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành |
1.500 |
Bộ |
Bộ khăn chụp mạch vành gồm: 01 khăn trải bàn dụng cụ kích thước 140cm x 200cm (±5cm), 01 khăn chụp mạch vành 2 lỗ đùi và 01 lổ tay kích thước 220cm x 370cm (±5cm); 01 tấm phủ đa năng kích thước 140cm x150cm (±5cm), 01 bao chụp đầu đèn kích thước 60cm (±2cm); 01 bao kính chắn chì kích thước 120cm x 120cm(±5cm); bao đựng Remote kích thước 10 cm x 26cm (±2cm); 04 khăn thấm 40cm x 40cm (±2cm) và 01 tấm phủ chắn chì 140cm x 150cm(±5cm). Được làm từ vải không dệt 5 lớp SMMMS ≥ 47gsm trở lên, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, Đóng gói tiệt trùng từng Bộ, Tiêu chuẩn chất lượng TCVN 13410, ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
40 |
Bộ khăn phẫu thuật mắt |
14.000 |
Bộ |
chất liệu: Vải SMMMS không dệt, chống thấm cồn, chống thấm nước chống tĩnh điện Vải chống thấm Kích thước: :01x khăn mắt KT 120x140cm ( ±5 cm), lỗ tròn ĐK 7cm, với màng phẫu thuật. 1 túi chứa dịch bằng plastic trong với băng keo 2 mặt, có thanh định hình, băng keo y tế, sử dụng được cho mắt trái, mắt phải, đóng gói tiệt trùng từng Bộ.Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485, ISO 9001 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
41 |
Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối |
400 |
Bộ |
Bộ khăn gồm:
1 x Khăn trải bàn dụng cụ: 165cm x 200cm ( ±10 cm) Làm bằng vải không dệt SMMMS ≥ 47gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, 1 x Khăn nội soi khớp gối: 240 x 310cm ( ±10 cm), Vùng phẫu trường với lỗ tròn đường kính 6cm co giãn, đảm bảo ôm khít chân bệnh nhân. Có túi chứa dịch lỏng; miệng túi có thanh tựa; túi có co nối để xả chất lỏng, 2 x Khăn thấm 30 x40cm: có độ thấm tốt, mềm mại , 2 Băng keo , Bao chi dưới 28 x85cm, ,đóng gói tiệt trùng từng Bộ .Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
42 |
Bộ kim catherter gây tê ngoài màng cứng |
200 |
Bộ |
Bộ gây tê ngoài màng cứng: Kim đầu cong, có cánh cỡ 18G dài 80mm, Catheter dài 915mm, có vạch đánh dấu chiều dài, 03 lỗ tiêm thuốc ở cạnh bên đặt so le nhau, đầu nối dạng phẳng chốt đóng mở nằm bên trong đầu nối giảm nguy cơ rò rỉ, bơm tiêm giảm kháng lực 10ml, không latex. Màng lọc 0.2µm, sử dụng 96h. Có dụng cụ kết nối dẫn đường catheter vào kim. Tiệt khuẩn Tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
43 |
Bo máy huyết áp |
500 |
Cái |
Quả bóp bơm hơi,Nguyên liệu cao su, phụ tùng để thay thế trong Bộ đo huyết áp kế đồng hồ |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
44 |
Bộ rửa dạ dày lớn, nhỏ |
400 |
Bộ |
Chất liệu: cao su, bao gồm: phễu, bo, dây dẫn,….. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
45 |
Bộ thắt giãn tĩnh mạch thực quản |
400 |
Bộ |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản bao gồm: tay cầm, dây kéo, đầu bơm, đầu thắt gồm 7 vòng thắt bằng chất liệu tương thích sinh học được lắp sẵn. Tay cầm thiết kế phù hợp với nhiều ống soi. Vòng thắt: chất liệu cao su thiên nhiên, Đầu nạp vòng thắt: chất liệu nhựa Polycarbonate (PC), silicone mềm, Cấu trúc 2 sợi kéo. Chiều dài 150cm. Tương thích với tất cả ống soi có đường kính ngoài 8.6mm -13mm. Tiêu chuẩn: ISO,CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
46 |
Bộ tiêm chích FAV |
150.000 |
Bộ |
Gói 1 bao gồm: Gạc phẫu thuật không dệt 7.5 x 7.5cm x 6 lớp: 4 Cái; Gạc lót đốc kim 3.5 x 5cm x 4 lớp: 2 Cái; Khăn chống thấm 45 x 60cm: 1 Cái;
Gói 2: Gạc thận nhân tạo 3.5 x 4.5cm x 40 lớp: 2 Cái. Đóng gói: Bộ/2gói. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
47 |
Bơm tiêm 10ml 23G*1 |
1.400.000 |
Cái |
Dung tích 10ml không chứa độc tố DEHP, kim bằng thép không gỉ, vát 3 mặt, đầu kim sắt nhọn,, 23G*1, có nắp chụp bảo vệ, Pít tông có khía bẻ gãy để hủy bơm sau khi dùng. Đạt tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
48 |
Bơm kim Insuline 1ml 30G*1/2" |
400.000 |
Cái |
bơm tiêm 1ml, trên thân ống tiêm có vạch chia 40UI/ml và 100UI/ml insulin, cỡ kim 30G*1/2", hoặc 30G x5/16". Vạch chia đơn vị đậm, rõ nét,không chứa độc tố DEHP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
49 |
Bơm tiêm 10ml đầu luerlock |
5.000 |
Cái |
Bơm tiêm 10ml không kim có đầu khóa/xoắn (luer lock Tip)dùng trong can thiệp mạch máu: vật liệu làm bằng Polypropylen trong suốt, đệm pittong sử dụng chất liệu đàn hồi chịu nhiệt cao không Latex, không gây độc, gioăng kép kín khí, giảm nguy cơ rò rỉ, đóng gói riêng lẻ từng Cái trong bao bì |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
50 |
Bơm tiêm 1ml 26G*1/2 " |
100.000 |
Cái |
Dung tích 1ml,không chứa độc tố DEHP, kim bằng thép không gỉ, vát 3 mặt, đầu kim sắt nhọn, cỡ kim 26G*1/2". Pít tông có khía bẻ gãy để hủy bơm sau khi dùng. Đạt tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
51 |
Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang |
500 |
Bộ |
Xilanh 200ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang bao gồm: 01 xilanh dung tích: 200ml, Áp suất: 300 psi. Khóa Luer. Chất liệu: ống bơm: PCTG ( chịu được nhiệt), Pittong: PP, Miếng đệm: TPV, không DEHP
Tiệt trùng bằng phương pháp: ETO. Tiêu chuẩn ISO 13485, EC
Tương thích với hệ thống máy bơm tiêm điện CT Nemoto Dual Shot Alpha 7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
52 |
Bơm tiêm 20ml 23G*1 |
140.000 |
Cái |
Dung tích 20ml, cỡ kim 23G*1. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy bơm sau khi dùng, không chứa độc tố DEHP. Đạt tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
53 |
Bơm tiêm 3ml đầu luer lock |
2.000 |
Cái |
Bơm tiêm 3ml không kim có đầu khóa/xoắn (luer lock Tip)dùng trong can thiệp mạch máu: vật liệu làm bằng Polypropylen trong suốt, đệm pittong sử dụng chất liệu đàn hồi chịu nhiệt cao không Latex, không gây độc, gioăng kép kín khí, giảm nguy cơ rò rỉ, đóng gói riêng lẻ từng Cái trong bao bì |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
54 |
Bơm tiêm 3ml 23G*1 |
200.000 |
Cái |
Dung tích 3ml, cỡ kim 23G*1. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy bơm sau khi dùng,không chứa độc tố DEHP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
55 |
Bơm tiêm 50 ml |
150.000 |
Cái |
Dung tích 50ml, không có kim, đầu nhỏ . Pít tông có khía bẻ gãy để hủy bơm sau khi dùng, không chứa độc tố DEHP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, TCVN 5903 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
56 |
Bơm tiêm 50 ml |
12.000 |
Cái |
Bơm tiêm có đầu luerlock , chất liệu polypropylen (PP), Đệm piptông gioăng giúp kín khí, giảm nguy cơ rò rỉ thuốc, sản phẩm không chứa Latex, không gây độc, Dung tích 50ml,thể tich tồn dư 0,2ml sử dụng được với máy bơm tiêm điện Braun |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
57 |
Bơm tiêm 50ml cho ăn |
25.000 |
Cái |
Dung tích 50ml, đầu lớn lắp vừa dây cho ăn. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy bơm sau khi dùng, không chứa độc tố DEHP. Đạt tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
58 |
Bơm tiêm 5ml 25G*1 |
900.000 |
Cái |
Dung tích 5ml không chứa độc tố DEHP, kim bằng thép không gỉ, vát 3 mặt, đầu kim sắt nhọn,, 23G*1, có nắp chụp bảo vệ, Pít tông có khía bẻ gãy để hủy bơm sau khi dùng. Đạt tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
59 |
Bonding |
10 |
Chai |
Keo dán hóa học vững chắc với ngà và men, Chai ≥ 5ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
60 |
Bông tẩm isopropyl 40x40mm |
20.000 |
Miếng |
Bông 100% , tẩm cồn Isopropyl Alcohol, kích thước 40mm x40mm (±5mm) x 2 lớp, đóng gói riêng lẻ từng miếng. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
61 |
Bông Viên, Bông cắt 10 gr |
80.000 |
Gói |
Bông xơ tự nhiên 100% KT:3cm x 3cm, gói ≥10 gr tiệt trùng.TC:ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
62 |
Bông Viên, Bông cắt 25 gr |
60.000 |
Gói |
Bông xơ tự nhiên 100%, KT:3cm x 3cm, gói ≥ 25 gr, tiệt trùng.TC:ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
63 |
Bóp bóng gây mê |
150 |
Cái |
Bóng bóp thể tích từ1-3 lít , có co nối 22mm. Tiêu chuẩn ISO: 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
64 |
Bóp bóng người lớn |
80 |
Cái |
Bóng bóp chất liệu PVC, phổi giả chất liệu PVC Dây dẫn oxy , Mask thở . Đóng gói theo Bộ. Tiêu chuẩn : ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
65 |
Bột oxyt kẽm |
10 |
Chai |
Bột oxyt kẽm không chứa thạch tín. Chai ≥ 110g |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
66 |
Canyl mở khí quản 2 nòng các số |
100 |
Cái |
ống mở khí quản 2 nòng Chất liệu PVC y tế, trong suốt, có cản quang, có≥ 5 lổ thông khí,cong 105 độ Sử dụng ≥29 ngày, bóng nhung mềm thành mỏng, loại thể tích lớn áp lực thấp, van bơm bóng có in thông tin cỡ ống, 2 nòng trong thành mỏng ít ảnh hưởng đến thông khí, Thanh chèn đầu tròn giảm tổn thương khi luồn, có chốt khóa giảm dịch chuyển,các cỡ: 6.0 -9.0, chiều dài ống 64.5mm -81mm linh kiện gồm:01 dây cố định 2 cánh mở khí quản * 01 Cây chổi vệ sinh nòng trong, nắp đậy ống mở khí quảnvà nhãn ghi chú đi kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
67 |
Canyl mở khí quản các số |
400 |
Cái |
Ống mở khí quản có bóng , co nối tiêu chuẩn xoay 15mm, van bơm bóng một chiều , có đường cản quang rõ ràng giúp xác định vị trí chèn, các số: 4mm- 10mm TC: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
68 |
Casset Nhựa ( Mô ) |
40.000 |
Cái |
Góc viết chữ: 30⁰, nắp có thể tháo rời, thích hợp cho các mẫu sinh thiết Chứng nhận: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
69 |
cassete máy Faros |
30 |
Bộ |
Cassete có thể hấp lại nhiều lần. Tương đương Mã VV 621003 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
70 |
Catheter chạy thận người lớn 12F x 15cm/20cm kim Y dẫn đường |
1.000 |
Bộ |
Catheter chạy thận 2 nòng 12Fr có van hai chiều, bao gồm : Thân catheter nguyên liệu Polyurethan, hai nhánh nối phụ nguyên liệu silicon mềm, trong suốt giúp dễ quan sát và an toàn, chiều dài 16cm hoặc 20cm.Đầu tip mềm thiết kế hình nón giúp đưa vào dễ dàng, ngăn ngừa chấn thương, phụ kiện khác: Dây dẫn đường Nitinol đầu J 0.035'' x 70cm, 2 Cây nong 10Fr x 15cm và 11.5Fr x 20cm, Bơm tiêm 5ml, Kim Y dẫn đường 18G x 7cm, Dao mổ số 11 . Thể tích mồi A(động mạch)=1.4cc, V(tĩnh mạch)=1.5cc |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
71 |
Catheter động mạch quay cỡ 20G 4,5/8cm |
500 |
Bộ |
Catheter động mạch quay bao gồm: Catheter Polyurethane nhạy nhiệt, kích thước: 20G dài 4.5cm hoặc 8cm, 18G dài 8cm hoặc 12cm, Guide wire 0.021''x ≥ 20cm,hoặc 0.035''x 50cm Kim dẫn thẳng 20Ga x 4cm, Bơm tiêm 2.5cc, 5cc, dao mổ. Tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
72 |
Catheter tĩnh mạch |
240 |
Cái |
Chất liệu nhựa dẫn quang |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
73 |
Cây đặt nội khí quản khó người lớn 15Fr x 700mm. |
10 |
Cái |
* Cây dẫn đường đặt nội khí quản Bougie đầu cong nhẹ (Coudé angled tip)
* Có đường thông khí, có các vạch chia đánh dấu rõ ràng
* Kích cỡ: 15Fr/5.0mm. Chiều dài 700m. ID của ống nội khí quản khuyến cáo từ 6.0-11.0
* Tiệt khuẩn EO, không latex. Sử dụng 1 lần |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
74 |
Chai cấy máu |
6.000 |
Chai |
Chai nhựa nắp vặn chặt, Chai có 2 pha môi trường: pha lỏng có SPS kháng đông. Pha đặc là mặt thạch phẳng để cấy phân lập các vi khuẩn hiếu khí từ bệnh phẩm máu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
75 |
Chăn làm ấm toàn thân cho người lớn |
500 |
Cái |
Chất liệu vải không dệt polypropylene, bền, mềm, thoải mái, nhẹ, không phóng xạ, không có cao su. Không nhìn thấy trong hình ảnh chụp X- Quang. Phân bố nhiệt bằng khí đối lưu, phủ đồng nhất trên toàn Bộ chăn đảm bảo tối đa hóa truyền nhiệt.Có tấm che chân, gạt vải tích hợp ở vai. Làm ấm toàn thân cơ thể bệnh nhân. Kích thước: 213 cm x 91 cm (±10cm), Cung cấp máy với chăn khi sử dụng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
76 |
Chén Inox |
300 |
Cái/Cây |
Kích thước: đường kính 85mm(± 1), cao 50mm (± 1), dung tích 175ml, chất liệu bằng thép không gỉ. Chứng nhận: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
77 |
Chỉ cố định thủy tinh thể nhân tạo |
500 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide số 10/0 dài 30cm, 2 kim Athaloc hình thang 3/8 vòng tròn bằng hợp kim Ethalloy, được phủ bởi lớp Silicon,. Tiêu chuẩn ISO,CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
78 |
Chỉ khâu đặc biệt (khâu gan) |
144 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1, dài 100cm, kim tròn đầu tù 3/8c dài 60mm- 65mm, kim thép không gỉ phủ silicon .Tiêu chuẩn ISO,CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
79 |
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp 2-0 |
4.200 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon , số 2-0,chiều dài chỉ ≥75cm, kim tam gíác 26mm 3/8C, kim bằng thép không gỉ phủ silicon ,Tiêu chuẩn : ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
80 |
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp 3-0 |
25.000 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon, số 3-0, chiều dài chỉ ≥75cm , kim tam gíác 20mm, 3/8C, kim bằng thép không gỉ phủ silicon, Tiêu chuẩn : ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
81 |
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp 4-0 |
8.160 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon , số 4-0, chiều dài chỉ ≥75cm, kim tam gíác 24mm 3/8C, kim bằng thép không gỉ phủ silicone. Tiêu chuẩn : ISO, FDA,FSC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
82 |
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp 5-0 |
720 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon , số 5-0,chiều dài chỉ ≥75cm, kim tam gíác 15mm 3/8C, kim bằng thép không gỉ phủ silicone . Tiêu chuẩn : ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
83 |
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp số 1 |
1.200 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon , số 1, chiều dài chỉ ≥75cm, kim tam gíác 40mm, 3/8 c, kim bằng thép không gỉ phủ silicone. Tiêu chuẩn : ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
84 |
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp số 3-0 |
1.500 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp polypropylen, số 3-0, dài ≥75 cm kim tròn 1/2C, kim thép không gỉ phủ silicon |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
85 |
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp số 6-0 |
840 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp polypropylen, số 6-0, dài ≥60 cm, 2 kim tròn 3/8C, kim thép không gỉ phủ silicon |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
86 |
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp số 7-0 |
120 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp polypropylen, số 7-0, dài ≥60 cm 2 kim tròn đầu tròn 3/8c kim dài 9mm, kim thép không gỉ phủ silicon |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
87 |
Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 1-0 |
600 |
Tép |
chỉ không tan tự nhiên silk, số 1- 0, Dài ≥ 75 cm, kim tròn 36mm 1/2C, kim thép không gỉ phủ silicon,Tiêu chuẩn : ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
88 |
Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 2-0 |
4.056 |
Tép |
chỉ không tan tự nhiên silk, số 2- 0, Dài ≥ 75 cm, kim tròn 20mm 1/2C, kim thép không gỉ phủ silicon,Tiêu chuẩn : ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
89 |
Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 2-0 |
720 |
Tép |
chỉ không tan tự nhiên silk, số 2/ 0, không kim, 10 sợi dài 50cm hoặc đa sợi bện silk dài 150cm Tiêu chuẩn : ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
90 |
Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 3-0 |
1.800 |
Tép |
chỉ không tan tự nhiên silk, số 3/0, Dài ≥ 75 cm, , kim tròn 26mm 1/2C, kim thép không gỉ phủ silicon,Tiêu chuẩn : ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
91 |
Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 4-0 |
720 |
Tép |
chỉ không tan tự nhiên silk, số 4/ 0, Dài ≥ 75 cm,làm từ protein hữu cơ , kim tròn |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
92 |
Chỉ khâu không tiêu tự nhiên 5-0 |
150 |
Tép |
chỉ không tan tự nhiên silk, số 5/0, Dài ≥ 75 cm,làm từ protein hữu cơ , kim tam giác |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
93 |
Chỉ khâu không tiêu tự nhiên số 1 |
480 |
Tép |
chỉ không tan tự nhiên silk , số 1, Dài ≥ 75 cm, kim tròn 30mm 1/2C, kim thép không gỉ phủ silicon,Tiêu chuẩn : ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
94 |
Chỉ khâu liền kim số 1 các loại, các cỡ |
1.440 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn, số 1 dài ≥90cm, kim tròn đầu tròn, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng thép Ethalloy có phủ silicone, dài 40mm 1/2 vòng tròn.Thời gian tan hoàn toàn 56 - 70 ngày. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
95 |
Chỉ khâu liền kim số 2/0 các loại, các cỡ |
1.800 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 2/0 dài ≥70cm, kim tròn đầu tròn,có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kimgiúp giũ chặt kim khi thao tác, bằng thép Ethalloy có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn.thời gian tan hoàn toàn 56 - 70 ngày. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
96 |
Chỉ khâu liền kim số 3/0 các loại, các cỡ |
1.440 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 3/0 dài ≥ 70cm, kim tròn đầu tròn,có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim bằng giúp giữ chặt kim khi thao tác, thép Ethalloy có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn.thời gian tan hoàn toàn 56 - 70 ngày. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
97 |
Chỉ khâu liền kim số 4/0các loại, các cỡ |
1.440 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 4/0 dài ≥70cm, kim tròn đầu tròn có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, làm bằng hợp kim Ethalloy có phủ silicone, dài 22mm 1/2 vòng tròn.thời gian tan hoàn toàn 56 - 70 ngày. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
98 |
Chỉ khâu liền kim số1 các loại, các cỡ |
3.600 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 1 dài ≥ 90cm, kim tròn đầu tròn, bằng thép có phủ silicone , dài 40mm 1/2 vòng tròn. thời gian tan hoàn toàn 56 - 70 ngày |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
99 |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ |
144 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài ≥75cm, kim tròn 20mm 1/2C, kim thép không gỉ phủ silicon,Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
100 |
Chỉ khâu tiêu chậm tự nhiên 2-0 |
300 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic 2-0, kim tròn dài 26mm, kim thép không gỉ phủ silicone, chiều dài chỉ ≥75cm , ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
101 |
Chỉ khâu tiêu chậm tự nhiên 3-0 |
1.200 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic 3-0, kim tròn dài 26mm, kim thép không gỉ phủ silicone, chiều dài chỉ ≥75cm , ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
102 |
Chỉ khâu tiêu chậm tự nhiên 4-0 |
4.200 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic 4-0, kim tròn dài 26mm, kim thép không gỉ phủ silicone, chiều dài chỉ ≥75cm , ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
103 |
Chỉ khâu tiêu trung bình tổng hợp 1 - 0 |
1.200 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp Polyglactine , số 0 hoặc 1-0,chiều dài chỉ ≥90cm, kim tròn đầu tròn 1/2c kim dài 40mm,kim thép không gỉ phủ silicon |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
104 |
Chỉ khâu tiêu trung bình tổng hợp 2 - 0 |
9.000 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp Polyglactine , số 2- 0, chiều dài chỉ ≥75cm , kim tròn đầu tròn 1/2c kim dài 26mm, kim thép không gỉ phủ silicon |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
105 |
Chỉ khâu tiêu trung bình tổng hợp 3 - 0 |
4.200 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp Polyglactine, chiều dài chỉ ≥75cm, số 3-0, kim thép không gỉ phủ silicon, kim tròn đầu tròn 1/2c kim dài 26mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
106 |
Chỉ khâu tiêu trung bình tổng hợp 4 - 0 |
4.200 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp Polyglactine, chiều dài chỉ ≥75cm , số 4- 0, kim thép không gỉ phủ silicon, kim tròn đầu tròn 1/2c kim dài 20mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
107 |
Chỉ khâu tiêu trung bình tổng hợp số 1 |
4.800 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp Polyglactine acidsố 1, chiều dài chỉ ≥ 90cm, kim tròn dài 40mm 1/2C, kim thép không gỉ phủ silicon . Tiêu chuẩn ISO,CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
108 |
Chỉ khâu tiêu trung bình tổng hợp số 1 |
3.600 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp polyglicolic acid có chất kháng khuẩn, số 1, chiều dài chỉ ≥ 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C, kim thép không gỉ phủ silicon. Tiêu chuẩn ISO ,FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
109 |
Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 10/0 |
144 |
Cái |
Chỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylene) số 10/0, dài ≥30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm
Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
110 |
Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 9/0 |
144 |
Cái |
Chỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylene) số 9/0, dài ≥15 cm, kim tròn 3/8c, dài 6 mm
Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
111 |
Chỉ phẫu thuật đơn sợi polypropylene và polyethylene 3/0 |
20 |
Tép |
Được tạo thành từ polypropylene và polyethylene được nhộm màu tương phản phẫu trường
Kích cỡ USP 0 (0,35 mm) đến USP 10/0 (0,02 mm), được cắt theo các chiều dài khác nhau và gắn với các loại và kích cỡ kim tròn thép không gỉ khác nhau.
Tiêu chuân: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
112 |
Chỉ phẫu thuật đơn sợi polypropylene và polyethylene 4/0 |
20 |
Tép |
Được tạo thành từ polypropylene và polyethylene được nhộm màu tương phản phẫu trường
Kích cỡ USP 0 (0,35 mm) đến USP 10/0 (0,02 mm), được cắt theo các chiều dài khác nhau và gắn với các loại và kích cỡ kim tròn thép không gỉ khác nhau.
Tiêu chuân: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
113 |
Chỉ phẫu thuật đơn sợi polypropylene và polyethylene 5/0 |
10 |
Tép |
Được tạo thành từ polypropylene và polyethylene được nhộm màu tương phản phẫu trường
Kích cỡ USP 0 (0,35 mm) đến USP 10/0 (0,02 mm), được cắt theo các chiều dài khác nhau và gắn với các loại và kích cỡ kim tròn thép không gỉ khác nhau.
Tiêu chuân: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
114 |
Chỉ phẫu thuật đơn sợi polypropylene và polyethylene 6/0 |
30 |
Tép |
Được tạo thành từ polypropylene và polyethylene được nhộm màu tương phản phẫu trường
Kích cỡ USP 0 (0,35 mm) đến USP 10/0 (0,02 mm), được cắt theo các chiều dài khác nhau và gắn với các loại và kích cỡ kim tròn thép không gỉ khác nhau.
Tiêu chuân: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
115 |
Chỉ phẫu thuật đơn sợi polypropylene và polyethylene 7/0 |
200 |
Tép |
Được tạo thành từ polypropylene và polyethylene được nhộm màu tương phản phẫu trường
Kích cỡ USP 0 (0,35 mm) đến USP 10/0 (0,02 mm), được cắt theo các chiều dài khác nhau và gắn với các loại và kích cỡ kim tròn thép không gỉ khác nhau.
Tiêu chuân: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
116 |
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 0 |
72 |
Tép |
Chỉ tiêu có gai không cần buộc Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 0, dài ≥30cm, Kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 37mm, giữ vết thương 21 ngày, tiêu hoàn toàn 180 ngày. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
117 |
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 2-0 |
72 |
Tép |
Chỉ tiêu có gai không cần buộc Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 2/0, dài ≥30cm, Kim tròn đầu nhọn , 1/2C, dài 37mm, giữ vết thương 21 ngày, tiêu hoàn toàn 180 ngày. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
118 |
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 3-0 |
72 |
Tép |
Chỉ tiêu có gai không cần buộc Copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate, gai đầu tù, một đầu có vòng, số 3/0, dài ≥ 30cm, Kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 26mm, giữ vết thương 14 ngày, tiêu hoàn toàn 90 ngày. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
119 |
Chỉ thép dùng trong phẫu thuật |
1.000 |
Tép |
chỉ làm từ thép không gỉ, dài ≥ 70 cm, kim tam giác dài 55mm, 1/2 vòng tròn.Tiêu chuẩn ISO,CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
120 |
Chỉ thép nha khoa |
40 |
Cuộn |
số 26-28 ( lỏi nhựa ), Cuộn ≥5 m |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
121 |
Chóp |
6 |
Cái |
Đầu típ tròn 0,5mm, tay cầm tròn,Dài ≥ 123 mm, tương đương mã hàng 7-075 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
122 |
Clip nội soi |
5.000 |
Cái |
Clips kẹp mạch máu chất liệu titanium các cỡ, Tiêu chuẩn: ISO. kèm trợ cụ |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
123 |
Clip Polymer kẹp mạch máu cỡ |
2.000 |
Cái |
Chất liệu: Polymer không tiêu đảm bảo độ tương thích sinh học cao. Clip thiết kế hình cung giúp giữ được nhiều mô hơn. Có khóa đóng nhanh, hiệu quả, an toàn, Có răng tích hợp giúp clip không bị trượt trên mô, Kẹp được mạch máu cỡ 3 mm đến 10 mm,có nhiều cỡ, Chiều dài chân clip ngoài 9.5mm -18,8mm. Độ dày chân clip 0.83mm -1,29mm. kèm trợ cụ .Tiêu chuẩn chất lượng: CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
124 |
Cloramin B Bột |
1.000 |
Kg |
Cloramin B Bột |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
125 |
CMC |
10 |
Chai |
Camphenol ≥ 15ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
126 |
Composite đặc A3, A3.5 |
24 |
Tuyp/ hộp |
Composite đặc A3, A3.5 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
127 |
Composite lỏng A3, A3.5 |
24 |
Tube/ hộp |
Composite lỏng A3, A3.5 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
128 |
Cồn Ethanol độ |
25.000 |
Lít |
Ethanol ≥70 độ.Tiêu chuẩn ISO 13485, can ≤ 30 lít |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
129 |
Cồn Ethanol Tuyệt đối |
1.500 |
Lít |
Ethanol ≥ 99.5%, Chai ≤ 2lít.Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
130 |
Cồn Ethanol Tuyệt đối cho máy PCR |
30 |
Chai |
Ethanol ≥ 99.9%, Chai ≥ 2,5 lít |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
131 |
Đai xương đòn các số |
1.500 |
Cái |
Chất liệu : Vải coton, mút xốp các số 2,3,4,5,6,7,8,9 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
132 |
Đầu chụp mũi khoan tự dừng |
1 |
Cái |
Tốc độ tối đa của đầu chụp tự dừng: ≥ 830 vòng/ phút khi máy chính cài đặt tốc độ 60.000 vòng / phút . ≥ 965vòng/ phút khi máy chính cài đặt tốc độ 70.000 vòng / phút. ≥ 995 vòng/ phút khi máy chính cài đặt tốc độ 72.000 vòng / phút. ≥ 1020 vòng/ phút khi máy chính cài đặt tốc độ 74.000 vòng / phút. ≥ 1035 vòng/ phút khi máy chính cài đặt tốc độ 75.000 vòng / phút. Hoặc ( tương đương AD03) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
133 |
Đầu chụp mũi khoan cắt mở sọ dài 8cm |
2 |
Cái |
Đầu chụp mũi khoan cắt sọ 8cm dùng trong phẫu thuật thần kinh.Đầu chụp thẳng, tương thích với mũi khoan cắt sọ dài 8cm, ( tương đương AF02) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
134 |
Đầu col Vàng có nhãn có khía |
200.000 |
Cái |
Đầu col Vàng có nhãn có khía, 200µl TC:ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
135 |
Đầu col Xanh có nhãn có khía |
100.000 |
Cái |
Đầu col Xanh có nhãn có khía, 1000µl TC: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
136 |
Đầu Sleeve bao kim phaco |
100 |
Cái |
Đầu bọc silicon Sleeve dùng cho đầu típ phaco và đầu kim rửa hút 2.8mm . Tương đương mã VV603209 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
137 |
Dầu soi kính |
10 |
Chai |
Immersion oil, Dầu soi kính hiển vi, Chai ≥500ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
138 |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng thắt |
100 |
Cái |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản gồm 6 vòng thắt: được đóng gói chống tia UV, tích hợp ống soi có đường kính 8,6-11,6mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
139 |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 7 vòng thắt |
300 |
Cái |
Đầu thắt bao gồm 7 vòng thắt bằng chất liệu tương thích sinh học được lắp sẵn. Vòng thắt: chất liệu cao su thiên nhiên, Đầu nạp vòng thắt: chất liệu nhựa Polycarbonate), silicone mềm, Cấu trúc 2 sợi kéo. Tương thích với tất cả ống soi có đường kính ngoài 8.6 mm - 13 mm. Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
140 |
Đầu tip phaco máy Faros |
6 |
Cái |
Đầu típ phaco cho máy FAROS , tương đương mã VV800740 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
141 |
Dây ba chạc 50 cm có đầu |
40.000 |
Sợi |
Khóa 3 chạc vật liệu polycarbonate có thể xoay 360 độ, thiết kế khóa xoay male và 2 đầu nối female, đánh dấu mũi tên trên tay cầm cho biết hướng của dòng chảy, chịu áp lực lên đến≥ 60PSI ,có dây dài ≥ 50cm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
142 |
Dây cáp nối cho kim điện cơ. |
4 |
sợi |
Kiểu kết nối: chuẩn 5 poles DIN,Kích thước: dây dài 100 cm, không Latex, Phthalates, Tiêu chuẩn: ISO, CE, FSC, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
143 |
Dây điện cực cho máy điện não |
48 |
Cái |
Điện cực điện não dạng Cup với đường kính Cup 10mm.Điên cực cúp bằng vàng trong Bộ cực dây dài vơi 12 mã màu, điện cực cho mỗi gói, dài 1.5m sử dụng cho máy điện não NatusBrain Monitor Tiêu chuẩn:ISO,CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
144 |
Dây garô |
12.000 |
Sợi |
Dây garô co giãn tốt, TC: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
145 |
Dây hút đàm các số |
120.000 |
sợi |
Nhựa PVC, dài ≥ 50cm , đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút các số 8,10,12,14,16 , có nắp,tiêu chuẩn: ISO13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
146 |
Dây kim đo huyết áp động mạch xâm lấn |
300 |
Bộ |
Catheter Polyurethane nhạy nhiệt, ống bọc ngoài đầu típ chống xoắn, Kích thước:18G dài 8/12cm hoặc 20G dài 4.5/8cm
* Bộ gồm: Catheter , Guide wire 0.035''x 50cm hoặc 0.021''x 20cm, Kim dẫn thẳng 18Ga x 7cm hoặc 20Ga x 4cm, Bơm tiêm 5cc hoặc 2.5cc, Dao mổ, Tốc độ dòng 18Ga x 8cm -66.2ml/phút; 18Ga x 12cm - 53.3ml/phút hoặc 20G x 4.5cm - 23ml/phút, 20G x 8cm - 18ml/phút, Đóng gói tiệt trùng EO. Không latex, |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
147 |
Dây nối bơm tiêm ≥ 30cm |
10.000 |
Cái |
Chất liệu: được làm từ vật liệu nhựa PVC y tế cao cấp trong suốt 2 đầu dây có khóa vặn xoắn luer lock. Dây chống xoắn Dây dài 30cm đường kính trong 2.9mm đường kính ngoài 3.9mm,. Không có chất DEHP, Không chứa latex. Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
148 |
Dây nối bơm tiêm 75cm |
10.000 |
Cái/sợi |
Chất liệu: được làm từ vật liệu nhựa PVC y tế cao cấp trong suốt 2 đầu dây có khóa vặn xoắn luer lock. Dây chống xoắn Dây dài 75cm đường kính trong 2.9mm đường kính ngoài 3.9mm,. Không có chất DEHP, Không chứa latex. Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
149 |
Dây nối bơm tiêm ≥140cm |
140.000 |
Cái/sợi |
Chất liệu: được làm từ vật liệu nhựa PVC y tế cao cấp trong suốt dây dài ≥ 140cm, Hai đầu dây có khóa dạng xoắn luer lock. Dây chống xoắn.thể tích mồi ≤0,9ml, chịu áp lực 3.5 bar. Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
150 |
Dây nối điện cực điện não |
2 |
sợi |
Dây dẫn: Cu/Ag với vỏ bọc PVC,Kết nối: CuZn/Au với vỏ bọc PVC
Kiểu kết nối: chốt lò xo 2mm với điện cực, 1.5mm ,Bộ dây với 10 màu, dài 120cm, không Latex, Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
151 |
Dây nối ống hút 1,6 m |
3.000 |
Sợi |
ĐK: 8mm x dài1,6 m, không đầu ống, tiệt trùng, Vật liệu: nhựa PVC sử dụng trong y tế |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
152 |
Dây nối ống hút 1,6 m có đầu |
500 |
Sợi |
ĐK: 8mm x dài1,6 m, ống có đầu , tiệt trùng, Vật liệu: nhựa PVC sử dụng trong y tế |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
153 |
Dây nối ống hút 2,5 m |
3.000 |
Sợi |
ĐK: 8mm x dài2,5 m, không đầu ống, tiệt trùng, Vật liệu: nhựa PVCsử dụng trong y tế |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
154 |
Dây nối ống hút 3,5 m |
5.000 |
Sợi |
ĐK 8mm x dài 3,5 m, không đầu ống, tiệt trùng, Vật liệu: nhựa PVC sử dụng trong y tế |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
155 |
Dây nối ống hút 5 m |
12.000 |
Sợi |
ĐK: 8mm x dài 5 m, không đầu ống, tiệt trùng Vật liệu: nhựa PVC sử dụng trong y tế |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
156 |
Dây nối Oxy |
4.000 |
Cái |
Chất liệu: được làm từ vật liệu nhựa PVC y tế, dây dài ≥ 2m, đường kính ống 5,5mm (±0,5mm), Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
157 |
Dây penrose |
2.500 |
Cái |
chất liệu: cao su thiên nhiên, không mùi, không gây dị ứng, dùng dẫn lưu dịch trong cơ thể ra ngoài, dài 290mm (±10), rộng 25mm (±02), tiệt trùng TC: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
158 |
Dây thở máy 2 bẩy nước |
1.500 |
Bộ |
Bộ dây gồm có : co T hoặc Y, cổng luer lock 2M/15F-15M, đầu nối xoay luer lock , 2 bẩy nước,đầu nối cuối, cổng hút dịch, lỗ đo CO2, dây ống gợn sóng bằng nhựa PE dài ≥ 1,6m : có 4 đoạn hoặc 5 đoạn, Tiêu chuẩn ISO, CE, |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
159 |
Dây truyền dịch |
10.000 |
sợi |
Dây truyền dịch vật liệu PVC, kích thước 8mm, dài ≥ 180cm, có cổng tiêm thuốc, có bầu đếm giọt 2 ngăn, chịu áp lực đối đa 2 bar, màng lọc vi khuẩn tại van thông khí , đầu khóa vặn xoắn luer Lock. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
160 |
Dây truyền dịch |
20.000 |
Bộ |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml màu trắng ngà không chứa DEHP. Kim thẳng 21G. Chiều dài ≥ 180cm.
Chất liệu: Đầu nhọn chọc nút Chai/Bánh lăn chỉnh giọt- nhựa ABS; Dây dẫn/Ống nhỏ giọt - nhựa PVC.
- Có ba lỗ thông khí ở đầu mũi nhọn, hạn chế xoắn xẹp Chai
- Bầu đếm giọt có hai cánh nhựa hai bên để tỳ ngón Cái và ngón trỏ dễ dàng đâm xuyên nút Chai.
- Khóa chỉnh giọt có móc treo dây, hạn chế dây rớt xuống giường bệnh hoặc va chạm gây phơi nhiễm.
- Đường kính ngoài: ≥ 3.8mm; Đường kính trong ≥ 2.8mm.
- Chiều dài buồng nhỏ giọt: ≥ 54mm; Thể tích buồng nhỏ giọt:≥ 8.12 m³
- Đầu khóa Luer lock vặn xoắn
- Cổng tiêm thuốc chữ Y an toàn
- Tiệt trùng bằng khí E.O.
- Tiêu chuẩn CE, ISO 13485: 2016. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
161 |
Dây truyền dịch 20 giọt |
900.000 |
Sợi |
Chất liệu: Nhựa PVC tráng silicone, Dây mềm chống xoắn, dài ≥ 1,5 mét, không có chất sinh nhiệt, có cổng tiêm thuốc chữ Y, van thoát khí có thiết kế màng lọc khuẩn 0,2µm, bầu nhỏ giọt có màng lọc dịch 15µm, Kích cỡ: 20 giọt/ ml , Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
162 |
Dây truyền dịch 20 giọt |
20.000 |
Bộ |
Dây truyền dịch dài 180cm, 20 giọt/phút, Ống dây chống gẫy gập, Buồng nhỏ giọt hình trụ trong suốt có màng lọc chất lỏng 15µm Có cổng Y không chứa latex, có cổng thông khí và màng lọc ngăn chặn vi khuẩn, khóa điều chỉnh con lăn hiệu quả đảm bảo kiểm soát tốc độ dòng chảy tốt hơn, ..Đóng gói vô trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
163 |
Dây truyền dịch tránh ánh sáng |
2.000 |
Sợi |
Độ dài dây dẫn ≥ 180cm,dây màu có khả năng tránh ánh sáng, đường kính trong 3mm.có chức năng đuổi khí tự động, ngăn dịch chảy ra ngoài và khóa dịch tự động, bầu nhỏ giọt 2 ngăn, màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn tại van thông khí, đầu kết nối vặn xoắn luer Lock. Dây dẫn cấu tạo từ vật liệu PUR. Tiêu chuẩn EN ISO 13485 và CE. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
164 |
Dây truyền dịch vô hóa chất ung thư |
1.000 |
Sợi |
có bầu nhỏ giọt 2 ngăn ,20giọt/1ml, Độ dài dây dẫn ≥ 1500mm màng lọc dịch 0.2µm để lọc hóa chất ung thư, màng lọc tiểu phân 15µm, không PVC, Dây dẫn cấu tạo từ vật liệu Polyurethane, đầu kết nối vặn xoắn luer Lock, đường kính trong 3mm.Tiêu chuẩn: EN ISO 13485 và CE. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
165 |
Dây truyền máu |
20.000 |
Sợi |
Bộ dây truyền máu kim 18G chất liệu PVC sử dụng trong y tế, không có chất DEHP, khóa điều chỉnh giọt linh họat, đầu kim sắt nhọn vát 3 cạnh, cổng tiêm thuốc an tòan chữ Y, có bầu 2 ngăn trong suốt, chiều dài bầu 100mm, lưới lọc 200 µm, Dây mềm dẽo, dài ≥ 165cm, đóng gói vô trùng từng Bộ.Tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
166 |
Dây truyền thuốc chữ Y dạng thẳng 150cm |
200 |
sợi |
Dây truyền chữ Y dạng thẳng Gồm: 1 dây truyền dạng thẳng chữ Y với 02 van an toàn, chiều dài dây truyền :150 cm, 1 dây ngắn đến chữ Y: 80mm Chiều dài dây ngắn đến chữ Y 180mm, Đường kính trong: 1.7 mm- 1.9mm, Đường kính ngoài: 3.2mm- 3.3mm, Áp suất: 300psi, Tiệt trùng ETO. Tiêu chuẩn ISO 13485, EC
Tương thích với hệ thống máy bơm tiêm điện CT Nemoto Dual Shot Alpha 7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
167 |
Điện cực cầu |
2 |
Cái |
Điện cực cầu ghi điện não Chất liệu điện cực: AgAgCl, Đầu kết nối: Ag/Au, Cầu: nhựa ABS, Khoảng cách giữa da đầu và điện cực có thể điều chỉnh, không chứa PVC, Latex, Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
168 |
Điện cực dán cho máy điện cơ |
80 |
Cái |
Điện cực dán đo dẫn truyền, đường kính 20mm, dây dài 1m.sử dụng cho máy điện cơ Ultrapro S100 Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
169 |
Điện cực dán cho máy điện não |
100 |
Miếng |
Hình tròn, đường kính 48mm, có nút, cảm biến Ag/AgCl dạng gel ướt, lớp nền xốp,sử dụng cho máy điện não NatusBrain Monitor |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
170 |
Điện cực dán đo dẫn truyền điện cơ |
960 |
miếng |
Chất liệu: Cảm biến Ag/AgCl. Chất liệu tiếp xúc da: HydroGel.
Dây dẫn: Cu/Sn với vỏ bọc PVC,Kết nối: CuZn/Ni với vỏ bọc PE,Kiểu kết nối: 1.5mm chuẩn DIN42802,Kích thước: 20x25mm, diện tích tiếp xúc da: 500 mm², dây dài 100 cm, không Latex, Phthalates, Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
171 |
Điện cực đất cho máy điện cơ |
40 |
Cái |
Kích thước điện cực: 40x50 mm; Kích thước tiếp xúc: 40x50 mm; cảm biến bằng Ag/AgCl, kết nối thiết bị bằng cổng DIN 42802 ( hoặc tương đương); Dây dài 100cm; sử dụng cho máy điện cơ Ultrapro S100 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
172 |
Điện cực đất loại dán cho điện cơ |
160 |
miếng |
Chất liệu: Cảm biến Ag/AgCl. Chất liệu tiếp xúc da: HydroGel.
Dây dẫn: Cu/Sn với vỏ bọc PVC,Kết nối: CuZn/Ni với vỏ bọc PE
Kích thước: 35x45mm, diện tích tiếp xúc da: 1.575 mm², dây dài 150 cm, không Latex, Phthalates. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
173 |
Điện cực kẹp tai |
2 |
Cái |
Điện cực: AgAgCl,Tiếp xúc với da: PS,Dây dẫn: Cu/Ag với vỏ bọc PVC
Kết nối: CuZn/Au với vỏ bọc PE, Kiểu kết nối: 1.5mm Có thể dùng làm điện cực tham chiếu,dây dài 100cm, không Latex, Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
174 |
Điện cực máy tán sỏi ngòai cơ thể RIFLE |
100 |
Cái |
Dài 5cm,Đường kính thân 4.5cm, Đường kính lõi 1.3cm, áp lực sóng 1,100 bar, số lần phát xung tương đương 4000 xung , độ xuyên sâu 140mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
175 |
Domesterile đo huyết áp xân lấn cho DSA |
600 |
Cái |
Dome đo huyết áp xâm lấn, dùng được trong IBP, lọc máu, chạy thận,… không có latex, (tương đương Dome sterile) TC:ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
176 |
Đồng hồ oxy |
50 |
Bộ |
Cấu hình bao gồm: Đồng hồ đo lượng Oxy trong bình: 01 Cái, Cột đo lưu lượng khí oxy ra: 01 Cái. Bình tạo ẩm oxy: 01 Cái, Dây thở: 01 Cái
Tính năng thông số kỹ thuật: Áp suất nạp vào tối đa 3000psi/ 210 bar, Thân bằng đồng thau mạ crôm, Có van giảm áp suất an toàn bên ngoài, Đồng hồ áp suất đường kính 2” 0~315 bar. Ống bên trong và bên ngoài bằng polycarbonate tăng cường độ bền và độ an toàn, Van kiểm soát lưu lượng ngõ ra bằng kim loại nằm ngang với kết nối đầu vào 180o , Áp suất ngõ ra cài đặt tiêu chuẩn ≥ 50psi cho lưu lượng ổn định và chính xác, Dãy lưu lượng 1-15 lít/phút |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
177 |
Dụng cụ cố định nội khí quản |
200 |
Cái |
Bộ dây cố định nội khí quản làm bằng vật liệu siêu mềm không gây trầy xước. Bộ bao gồm: 01 dây quấn cổ có mấu khóa dán nhiều lớp 2 đầu dài 39cm có thể điều chỉnh cố định lại theo kích thước,03 dây có miếng dán cố định ống dài 28 cm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
178 |
Dung dịch khử khuẩn bằng đường không khí |
100 |
Thùng/ can |
Thành phần: Hydrogen Peroxide , ion bạc,…dung dịch không màu, không mùi, không gây độc hại, không ăn mòn.Thùng/ can ≥ 5 lít. Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
179 |
Dung dịch khử khuẩn Ortho- Phthalaldehyde 0,55% |
300 |
Thùng/ can |
Thành phần:'Ortho- Phthalaldehyde 0,55% +......,+ Test thử. PH: 6,5-8.5 Dung dịch pha sẵn không cần hoạt hóa, khử khuẩn mức độ cao trong 5 phút.dụng cụ nội khoa, ngoại khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt. Không mùi. không gây ăn mòn dụng cụ Phổ diệt khuẩn rộng: diệt khuẩn EN 14561, diệt nấm EN 14562, diệt virus EN 14476, diệt vi khuẩn lao EN 14563 . Tái sử dụng dung dịch trong chậu ngâm: 14 ngày (kiểm tra nồng độ dung dịch ngâm bằng Test thử), .Thùng/ can ≥ 5 lít. Tiêu chuẩn: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
180 |
Dung dịch khử khuẩn Ortho- Phthalaldehyde 0,55% |
200 |
Thùng/ can |
Thành phần:'Ortho- Phthalaldehyde 0,55% +......,+ Test thử, PH: 6,8 -7 Dung dịch sẵn sàng sử dụng không cần hoạt hóa, khử khuẩn mức độ cao trong 5 phút các dụng cụ nội khoa, ngoại khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt,Tái sử dụng dung dịch trong chậu ngâm: 14 ngày (kiểm tra nồng độ dung dịch ngâm bằng Test thử). Phổ diệt khuẩn rộng: EN 14561, diệt nấm EN 14562, diệt vi khuẩn lao EN 14563, diệt virus EN 17111, . pH = 7.Thùng/ can ≥ 5 lít
- Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
181 |
Dung dịch ngâm dụng cụ |
160 |
Thùng/ can |
Thành phần: didecyldimethylammonium chlorid 6,5%+,Chlohexidine digluconase 0,074%, chất hoạt động bề mặt, nồng độ sử dụng 0,5% PH =6.6 -7.6, thời gian tiếp xúc từ 5 phút.Phổ diệt khuẩn rộng: EN 14561, diệt nấm EN 14562,diệt vi khuẩn lao EN 14563 diệt virus EN 17111.Thùng/ can ≥ 5 lít. Tiêu chuẩn: ISO,CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
182 |
Dung dịch ngâm dụng cụ Glutaraldehyde 2% |
200 |
Thùng/ can |
Thành phần: Glutaraldehyde 2% +.......,+ Test thử . pH : 6.0 Dung dịch sẵn sàng sử dụng không cần hoạt hóa, khử khuẩn mức độ cao trong 10 phút dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt,Tái sử dụng dung dịch trong chậu ngâm: 30 ngày (kiểm tra nồng độ dung dịch ngâm bằng Test thử) Phổ diệt khuẩn rộng: EN 14561, diệt nấm EN 14562,diệt vi khuẩn lao EN 14563 diệt virus EN 17111, . Thùng/ can ≥ 5 lít, Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
183 |
Dung dịch ngâm dụng cụ hổn hợp Enzyme |
100 |
Thùng/ can |
Thành phần: Hỗn hợp đa Enzyme gồm 5 Enzyme hiệu suất cao: Protease 5%, Lipases 1%, Amylases 2%, Mannanase 1% , Cellulase 1%, chất chống ăn mòn 0,2%, chất chống tạo Biofilm 4%, can/thùng ≥.5 lít. TCCL: 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
184 |
Dung dịch ngâm dụng cụ hổn hợp Enzyme |
100 |
Thùng/ can |
Thành phần: Hổn hợp 5 enzym: protease, lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase Chế phẩm tẩy rửa sinh học đa enzyme hiệu quả với mọi chất bẩn. Tẩy rửa dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và các dụng cụ y tế khác bằng cách ngâm, bồn rửa siêu âm hoặc máy rửa dụng cụ, nồng độ sử dụng từ 0,1%, pH 6,8- 7,3. thời gian 5 phút . Hiệu quả với mọi loại nước (nước mềm hoặc nước chưa xử lý). Hiệu quả chống lại màng vi khuẩn biofilm Pseudomonas aeruginosa, .Thùng/ can ≥ 5 lít. Tiêu chuẩn: ISO,CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
185 |
Dung dịch rửa màng lọc thận |
800 |
Thùng/ can |
Thành phần:Peracetic acid 5%:, Hydroxen Peroxide ≥25%:, Acetic acid ≥7,8%,...,ISO. can ≥ 5lít |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
186 |
Dung dịch rửa máy Thận |
70 |
Thùng/ can |
Thành phần : trong 1 lít có 500 gam Acid citric khan có tác dụng làm sạch , khử canxi, khử trùng nhiệt máy chạy thận, diệt vi khuẩn,virút, nấm, lao,…Tiêu chuẩn ISO, CE can ≥ 5lít |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
187 |
Dung dịch rửa máy Thận |
70 |
Thùng/ can |
Dung dịch tẩy rửa máy thận trong 100g chứa: 21g citric acid 1-hydrate, 2g lactic acid, 2g malic acid.can ≥ 5lít |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
188 |
Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn |
600 |
Chai |
thành phần: Ethanol, Isopropanol, ….., Chai có vòi,Chai ≥ 500 ml ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
189 |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
1.800 |
Chai |
Savon - Chlorhexidine gluconate 4%, Glyceril , ,... ISO 13485 Chai 500 ml, Chai có vòi |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
190 |
Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 10% |
8.000 |
Chai |
Povidone Iodine 10%,500ml, Chai có vòi |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
191 |
Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 4% |
4.800 |
Chai |
Povidone Iodine 4% , 500ml,Chai có vòi |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
192 |
Dung dịch sát khuẩn bề mặt dụng cụ, trang thiết bị y tế |
240 |
Chai |
Thành phần: didecyldimethylammonium chlorid , polyhexamethylene biguanide Clorhydrate( hoặc Chlorhexidine digluconate) …..,Chai có vòi ,có tác dụng sát khuẩn bề mặt dụng cụ, trang thiết bị y tế (Chai≥750ml) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
193 |
Dung dịch tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại |
14 |
Chai |
Thành phần chính: Triethanolamine 8%, Ethoxylated alcohol 5%, chất hoạt động bề mặt không ion hóa và các thành phần khác. PH: 12.5 - 13.5. Tác dụng: Tẩy rửa các màng bám biofilm sinh học và các chất hữu cơ trên bề mặt dụng cụ, không ăn mòn, gây hại cho dụng cụ, Chai ≥750ml. TCCL: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
194 |
Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại |
14 |
Chai |
Thành phần: Glycolic acid 8%, Ethoxylated Alcohol 5%, chất hoạt động bề mặt không ion hóa và các thành phần khác. PH: 1.0 - 2.0 Tác dụng: xử lý oxi hóa , gỉ sét trên bề mặt kim loại và không ăn mòn dụng cụ.Chai ≥750ml. TCCL: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
195 |
EA 50 |
20 |
Chai |
Thành phần: Ethanol, Isopropyl Alcohol, Eosin Y 0,3%, Light Gren SF 0,05%, Bizmark Brown, Phosphotungstic Acid Hydrate 0,2%....Tiêu chuẩn FDA, Chai ≥ 500ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
196 |
Endomethason |
10 |
Lọ |
Endomethason LỌ ≥ 14g |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
197 |
Eosin Y |
20 |
Chai |
Thành phần: Ethanol, Isopropyl Alcohol, Eosin Y, Acetic Acid. TC: ISO, FDA. Chai ≥ 1Lít |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
198 |
Etchant |
20 |
Tube/ hộp |
Etchant gel, Phosphoric acid 37% , ≥ 5g |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
199 |
Eugenol |
10 |
lọ/hộp |
Eugenol ,Lọ ≥ 30 ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
200 |
Formaldehyde |
1.400 |
Chai |
Formaldehytde 10% Chai ≥1 lít, TC: FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
201 |
Fushin |
80 |
Chai |
Carbon Fuchsin, Chai ≥500ml.Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
202 |
Gạc gắn với băng dính vô trùng 250mm*90mm |
2.500 |
Cái |
Thông thoáng, không dị ứng, kích thước 250mm*90mm (±5mm) Gạc thấm hút mạnh với màng PE không gây dính vết thương, tiệt trùng, ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
203 |
Gạc chậm máu không cản quang 20x40cm |
50.000 |
Gói |
Gạc 100% cotton, thấm hút tốt, tốc độ thấm hút ≤ 8s , KT: 20cm*40cm*4lớp, vô trùng, *5miếng (có quai)/gói |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
204 |
Gạc ép cầm máu sọ não 2cm x 8cm x 4 lớp |
3.000 |
Gói |
Gạc 100% cotton, thấm hút tốt, KT: 2cm*8cm*4 lớp vô trùng, có cản quang , có dây. 5 miếng/gói |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
205 |
Gạc gắn với băng dính vô trùng 100mm*90mm |
500 |
Cái |
Thông thoáng, không dị ứng,kích thước 100mm*90mm (±5mm) Gạc thấm hút mạnh với màng PE không gây dính vết thương,Tiệt trùng , ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
206 |
Gạc gắn với băng dính vô trùng 53mm*70mm |
28.000 |
Miếng |
Nền băng vải polyester dính tốt, không gây dị ứng, gạc dầy 1,5mm, lực dính 13 ± 3N/25mm, KT 53mm*70mm, Tiêu chuẩn ISO,CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
207 |
Gạc mổ dò luân nhỉ 30cm x 30cm |
7.000 |
Gói |
Gạc 100% cotton, thấm hút tốt, tốc độ thấm hút ≤ 8s, trắng mịn. Gói gồm: Gạc 30 cm x 30 cm xếp 10 cm x 8 cm: 5 miếng, Gòn cắt 3cm x 3cm: 10 miếng, vô trùng. Tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
208 |
Gạc mổ mắt 25cm x 20cm |
25.000 |
Gói |
Gạc 100% cotton, thấm hút tốt, tốc độ thấm hút ≤ 8s, KT: 25cm*20cm, xếp 5cm * 5cm: 10 miếng/gói, vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
209 |
Gạc mổ nội soi có cản quang 21 x2cm |
7.000 |
Gói |
Gạc 100% cotton, thấm hút tốt, tốc độ thấm hút ≤ 8s, trắng mịn. Gạc may 21cm x 2cm x 5 lớp, cản quang, vô trùng: 5 miếng/gói Tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
210 |
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x7,5 cm |
50.000 |
Gói |
Vải không dệt hút nước, màu trắng, không mùi, không lẫn tạp chất:70% viscose, 30% polyester qui cách: 7,5cm x 7,5 cm x 6 lớp x 10 miếng, đóng gói tiệt trùng(có màu chỉ thị đã tiệt trùng), tiêu chuẩn ISO,CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
211 |
Gạc Phẫu thuật ổ bụng có chỉ cản quang vô trùng 30 cm x 30 cm x 6 lớp |
7.000 |
Gói |
Gạc 100% cotton, thấm hút tốt, tốc độ thấm hút ≤ 8s, KT: 30cm * 30cm * 6 lớp, vô trùng, có cản quang: 05 miếng/gói ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
212 |
Gạc phẫu thuật RHM 25cm x 20cm |
6.000 |
Gói |
Gạc 100% cotton, thấm hút tốt, KT: Gạc 25cm x 20 cm , xếp 5cm x 5cm: 5 miếng/gói, vô trùng.ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
213 |
Gạc rửa bụng 30cm x 30cm |
100.000 |
Gói |
Gạc 100% cotton, thấm hút tốt, tốc độ thấm hút ≤ 8s , Gạc 30cm*30cm, xếp (6 cm x14 cm ): 5 miếng vô trùng/gói.ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
214 |
Gạc thay băng 1 dẫn lưu |
1.000 |
Gói |
Gạc không dệt hút nước,
Quy cách: 1cm x200cm x4 lớp |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
215 |
Gạc thay băng 2 dẫn lưu |
3.000 |
Gói |
Gạc 100% cotton, thấm hút tốt, tốc độ thấm hút ≤ 8s , Gói gồm: Gạc có gòn mỏng 7cm*15cm* 8 miếng, Gòn se 20 viên.ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
216 |
Gạc thay băng Ngoại |
200.000 |
Gói |
Nguyên liệu: Gạc 100% cotton, bông 100% bông xơ tự nhiên Bao gồm: Gạc bông 7cm x 20 cm x 1 miếng có gòn (0,5cm),
Gạc 7cm x12cm x 2 miếng có gòn ( 0,5 cm),
Gòn cắt 3cm x 3 cm: 20 miếng. ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
217 |
Gạc tiểu phẫu CCNB 7cm x 10cm x 15 miếng |
8.000 |
Gói |
Bao gồm: Gạc 7cm x 10cm x 15 miếng có gòn ( 0,5cm)
Gòn cắt 3cm x 3cm: 10 miếng , vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
218 |
Gạc Vaselin |
40.000 |
Miếng |
Gạc có tẩm vaselin 65mm x 190mm (±2) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
219 |
Găng tay y tế size S, M |
1.500.000 |
Đôi |
cao su tự nhiên, Găng tay vừa ≥ 24cm (size S, M ) co giãn tốt, dễ mang găng , không quá dày) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
220 |
Găng tay y tế size S, M,L |
500.000 |
Đôi |
Găng tay khám có Bột, 100% cao su tự nhiên; Độ dày: lòng bàn tay và ngón tay tối thiểu 0.08mm, cổ tay tối thiểu 0.06mm; Size S,M,L; Chiều dài 240 mm ± 5mm; Tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
221 |
Găng tay vô trùng các số |
400.000 |
Đôi |
cao su tự nhiên số: 6,5, 7, 7,5,..co giãn tốt, dễ mang găng , không quá dày, loại có Bột,tiệt trùng Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
222 |
Găng tay vô trùng không Bột các số |
10.000 |
Đôi |
cao su tự nhiên, số: 6,5, 7, 7,5,..co giãn tốt, dễ mang găng , không quá dày, loại không Bột,tiệt trùng Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
223 |
Găng tay y tế không Bột |
50.000 |
Đôi |
Găng tay có các ngón thẳng, bề mặt nhám, Kích cỡ: XS, S, M, L. Chiều dài găng tay: ≥240 mm. Độ rộng: 85 - 115mm Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 6343/ ISO/ CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
224 |
Gel tẩy da |
60 |
Tuýp |
Gel tẩy nhờn da để đảm bảo trở kháng thấp trên da. Không chứa Paraben, độ pH 5.5 - 6.5, độ nhớt 60.000-80.000cP, Tuýp ≥120gr
Tiêu chuẩn, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
225 |
Gel bôi trơn |
50 |
tuýp |
Gel bôi trơn dùng trong nội soi: Không gây kích ứng da; tan trong nước dễ rửa sạch bằng nước thường. Thành phần: nước tinh khiết, glycerin, Monopropylen,Glycol, Hydroxy ethyl cellulose, methyl, Hydroxybenzoate, Citric Acid; k; pH: 5(±0,5). Tuýp ≥80 g |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
226 |
Gel siêu âm |
2.000 |
Lít |
Độ trơn và trượt tốt, không mùi, không formaldehyde, không gây kích ứng da, tạo độ dẫn truyền cao. Thành phần: Hydroethyl cellulo, carbomer, Methyl paraben, propyl paraben, PEG, Glycerin, nước tinh khiết |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
227 |
Giấy điện tim 112 mm x 27 |
3.000 |
Cuộn |
kích thước 112 mm x 27m giấy chất liệu tốt, in kết quả rõ đẹp( sử dụng cho máy điện tim BTL-08MT Plus. Tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
228 |
Giấy điện tim 3 cần 63 mm X 30 m |
4.000 |
Cuộn |
63 mm x ≥ 30 m. giấy chất liệu tốt, in kết quả rõ đẹp. Tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
229 |
Giấy điện tim tập |
2.000 |
xấp |
Dùng cho máy điện tim 6 cần. KT: 110mm x 140mmx 143sh giấy chất liệu tốt, in kết quả rõ đẹp. Tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
230 |
Giấy in nhiệt |
10.000 |
cuộn |
Dùng cho máy huyết áp tự động omron, Kích cở: 57mm x 45mm, |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
231 |
Giấy không bụi |
72 |
Hộp |
Chất liệu: 100% Cellulose nên đảm bảo được độ trắng, không mùi, không tan trong nước ngay cả ở nhiệt độ cao. Hộp ≥ 280 tờ |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
232 |
Giấy siêu âm 110mm |
50 |
cuộn |
Chất liệu Polypropylen,KT: 110mm x ≥ 20m (±10%) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
233 |
Giemsa Solution |
24 |
Chai |
Giemsa Azur Eosin Methylen Blue Solution, Chai ≥500ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
234 |
Gòn không thấm nước (Bông mở) |
400 |
Kg |
Bông xơ tự nhiên 100%, không thấm hút TC:ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
235 |
Gòn thấm nước (bông thấm) |
120 |
Kg |
Bông xơ tự nhiên 100%,Trắng, ít bụi, thấm nước tốt, tốc độ chìm ≤ 8s. TC:ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
236 |
Guide Wires cứng |
100 |
sợi |
Dây tròn, nhẵn làm bằng thép không gỉ phủ PTFE, đầu thẳng và đầy J, đường kính: 0.025"-0,035"x 150cm, ISO,CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
237 |
HCl |
9.000 |
Kg |
HCl 32% |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
238 |
Hematoxilin |
60 |
Chai |
Hematoxilin Chai ≥ 453ml Thành phần: Glycerin, Aluminum Sulfate 5% Acetic Acid. Tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
239 |
Hóa chất H2O2 triệt trùng nhiệt độ thấp |
100 |
lọ |
Thành phần: H2O2 35% dạng lỏng, Lọ≥150 ml sử dụng được cho máy PLASMA HP 4512 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
240 |
Hộp đựng gòn Inox để tiêm thuốc |
150 |
Cái/Cây |
đường kính 7cm x cao 60cm (±0,5), loại nắp đậy có núm cầm, chất liệu bằng thép không gỉ. Chứng nhận: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
241 |
Hộp đựng thuốc chống Shock |
40 |
Cái |
Kích thước: (chiều dài 260 mm x chiều rộng 140 mm) ±10mm, chiều cao ≥50 mm,Vật liệu: Inox 304 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
242 |
Kéo cắt bao cong |
7 |
Cái |
Chất liệu: Thép không gỉ, kéo cắt bao cong, đầu nhọn, lưỡi 10mm, tay cầm dẹt, dài ≥ 88 mm, tương đương mã hàng 11-058S |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
243 |
Kéo cắt chỉ 12 cm |
300 |
Cái/Cây |
Kéo cắt chỉ, mũi nhọn/nhọn, thẳng, dài ≥11,5 cm, chất liệu bằng thép không gỉ, lưỡi được tôi luyện đặc biệt có độ cứng đồng nhất. Chứng nhận: ISO, |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
244 |
Keo dán lam |
30 |
Cái |
dùng để gắn lamel vào lam kính, chất lỏng ≥ 118ml, tương đương mã REF 4112 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
245 |
Kéo mayo 17cm |
10 |
Cái/Cây |
Kéo phẫu thuật Mayo, mũi tù/tù, cong, dài 17cm, chất liệu bằng thép không gỉ, lưỡi được tôi luyện đặc biệt có độ cứng đồng nhất. Chứng nhận: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
246 |
Kéo metzembaux 18cm |
10 |
Cái/Cây |
Kéo metzenbaum, mũi tù/tù, cong, dài 18cm, chất liệu bằng thép không gỉ, lưỡi được tôi luyện đặc biệt có độ cứng đồng nhất. Chứng nhận: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
247 |
Kéo thẳng nhọn 18cm |
150 |
Cái/Cây |
Kéo phẫu thuật, mũi nhọn/nhọn, thẳng, dài 18cm, chất liệu bằng thép không gỉ, lưỡi được tôi luyện đặc biệt có độ cứng đồng nhất. Chứng nhận: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
248 |
Kẹp cầm máu độ mở 11mm |
600 |
Cái |
độ mở 11mm, dài 2300mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
249 |
Kẹp cầm máu đường kính mở 9 mm - 16 mm |
400 |
Cái |
Kẹp cầm máu dùng cho dạ dày/ đại tràng. Sử dụng 1 lần. Có vỏ. Xoay 360 độ, 2 chiều. Kẹp có thể đóng mở nhiều lần. Có thể tháo kẹp khi đã kẹp vào mô. Góc mở kẹp: 135°. Độ mở kẹp: 9 mm - 16 mm. Chiều dài làm việc: 2300 mm. Đường kính: 2.6 mm, Sử dụng cho kênh sinh thiết: ≥ 2.8 mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
250 |
Kẹp cầm máu đường kính mở 15mm |
400 |
Cái |
Kẹp cầm máu:Chất liệu thép không gỉ, Đường kính mở 15mm. Tay cầm xoay 360 độ.Chiều dài dụng cụ 2100mm, Đường kính dụng cụ 2,6mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
251 |
Kẹp giác mạc thẳng |
8 |
Cái |
chất liệu titanium, tay cầm phẳng,Dài ≥ 94 mm, tương đương mã hàng 4-058T |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
252 |
Kẹp titan dạng gập gốc |
6 |
Cái/Cây |
Độ dài hàm kẹp 5mm -11mm, độ mở rộng hàm tối thiểu 4,9mm, hàm kẹp cong nhẹ/ cong mạnh gập góc 90 độ, loại có lỗ tròn đường kính 5.0mm, có chốt chống kẹt mạch máu vào gốc hàm clip bề mặt clip có rãnh chéo tăng ma sát, chất liệu titanium |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
253 |
Kẹp titan dạng thẳng |
6 |
Cái/Cây |
Độ dài hàm kẹp 3mm -12mm, độ mở rộng hàm tối thiểu 6,2mm, hàm kẹp thẳng, loại có lỗ tròn đường kính 5.0mm, có chốt chống kẹt mạch máu vào gốc hàm clip bề mặt clip có rãnh chéo tăng ma sát, chất liệu titanium |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
254 |
Kẹp titan hình lưỡi lê |
6 |
Cái/Cây |
Độ dài hàm kẹp 7.0mm, độ mở rộng hàm tối thiểu 7,9mm, hàm kẹp loại lưỡi lê, có chốt chống kẹt mạch máu vào gốc hàm clip bề mặt clip có rãnh chéo tăng ma sát, chất liệu titanium |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
255 |
Kẹp xé bao đầu cong |
6 |
Cái |
Chất liệu: titanium, hàm cong 11mm, thân tròn tương đương mã hàng 4-0331T |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
256 |
Khẩu trang than hoạt |
30.000 |
Cái |
có 4 lớp ( lớp giữa là giấy lọc cao cấp hiệu suất lọc ≥ 99% và lớp có than hoạt tính), lớp ngòai vải không dệt không thấm nước lớp tiếp xúc với da thấm nước, có dây đeo, thanh tựa mũi, TCVN: 8389-1: 2010 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
257 |
Khẩu trang y tế |
700.000 |
Cái |
có ≥ 3 lớp ( lớp giữa là lớp lọc cao cấp , hiệu suất lọc ≥ 90%), lớp ngòai vải không dệt không thấm nước, lớp tiếp xúc với da mềm, thoáng khí, có dây đeo, thanh tựa mũi, TCVN: 8389-1:2010, ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
258 |
Khay hạt đậu |
100 |
Cái |
Kích thước: (chiều dài 210mm x chiều rộng 110mm) ±10mm, chiều cao 35 mm ± 1mm ,Chất liệu inox 304 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
259 |
Khay Inox khám 20*16 |
10 |
Cái |
kích thước 20cm x 16cm (±1cm) x dầy 20mm (±2mm) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
260 |
Khay Inox khám 22x32 |
100 |
Cái |
kích thước 22cm x 32cm (+2cm) x 20mm (±1mm) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
261 |
Khay Inox khám 30 x 40 cm |
50 |
Cái |
Kích thước: 40cm x 30cm (±2cm) x 20 mm (± 2mm), chất liệu bằng thép không gỉ. Chứng nhận: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
262 |
Khay Inox khám 50 x35 |
10 |
Cái |
kích thước 50cm x 35cm (±2cm) x 40mm (±2mm) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
263 |
Khí Argon ≥8 lít |
100 |
Bình |
Bình khí Argon dùng cho máy phát tia Plasma lạnh gồm: Argon độ tinh khiết 99,9%, H2O < 3ppm, N2 <5ppm, Oxygen < 2ppm, dung tích ≥8 lít, áp suất an toàn 250Bar, áp suất khí nén đẩy 130Bar, thể tích khí trong bình (khi giải nén ) 1040 lít. (Cung cấp máy khi sử dụng khí) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
264 |
Khóa 3 ngã |
6.000 |
Cái |
Chống nứt gãy, rò rỉ khí truyền với nhủ dịch béo hay các lọai thuốc, chịu áp lực dưới 2 bar, dây nối dài 10cm, thể tích mồi 1ml, Vật liệu: Polyamide, thể tích mồi 1ml.Tiêu chuẩn EN ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
265 |
Khóa nối kim luồn kèm dây dẫn loại 2 nhánh |
1.000 |
Cái/ /sợi |
Dây nối 2 nhánh kèm 2 cổng tiêm an toàn loại neutral: 2 cổng tiêm an toàn, mỗi cổng chịu được áp lực lên tới 400psi, áp suất ngược 45psi, thể tích mồi 0.04ml. Dây nối dài 13cm vật liệu PVC, không DEHP, không latex, Cổng tiêm có đường truyền riêng bên trong đầu nối, lưu ≥7 ngày, Thể tích mồi 0.33ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
266 |
Kim Châm Cứu các số |
500.000 |
Cái |
kim bén được tiệt trùng, đóng gói riêng lẽ từng Cây, có hạn sử dụng trên bao bì |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
267 |
Kim chích cầm máu đại tràng, dạ dày |
50 |
Cái |
Kim chích cầm máu, chích polyp và chích xơ. Đầu kim được làm từ thép không gỉ. có nút khóa trên tay cầm. Ống ngoài được làm từ nhựa PTFE trong suốt.Góc vát kim ≤ 30° Thiết kế kim 3 mặt cắt nhọn, tiết diện lớn giúp dòng bơm nhanh hơn. Đường kính: 2.3 mm. Chiều dài làm việc: 2300mm. Đường kính kim: 19 G - 25 G. Chiều dài kim: 4 mm- 6 mm. Sử dụng cho kênh sinh thiết: ≥ 2.8 mm. Sử dụng 1 lần, Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
268 |
Kim chích máu các loại, các cỡ ( kim lấy máu thử đường huyết) |
240.000 |
Cái/Cây |
kim bén, thép không gỉ, TCCL:ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
269 |
Kim chọc dò 18G, 25G |
400 |
Cái/Cây |
Kim chọc dò18 G, 25G bằng thép không gỉ, không chứa chất gây sốt,dài ≥ 90mm, kim mặt vát sắt bén, có cánh cầm khi bơm thuốc CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
270 |
Kim điện cơ |
200 |
Cây |
Chất liệu: Thép không gỉ, Kích cỡ: Chiều dài kim 37mm, chuẩn 26G , đường kính 0,45mm, diện tích ghi 0,085mm², mũi vác 15° (độ), chiều dài dây cáp 1,25m.sử dụng cho máy điện cơ Ultrapro S100 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
271 |
Kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần dài 40mm chuẩn 26G |
600 |
Cây |
Chất liệu: Thép không rỉ, đầu nối điện cực kim được mạ vàng. Kích cỡ: dài 40mm, đường kính kim 0.45mm, chuẩn 26G, diện tích ghi 0.07 mm², đầu nhọn kim vát để chèn kim tốt hơn và giảm đau. Chuôi kim có màu , không Latex, Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
272 |
Kìm gắp dị vật ống tiêu hoá |
6 |
Cái |
Kìm gắp dị vật ống tiêu hóa: Đường kính 2.3mm dùng cho kênh ống soi có đường kính ≥2.8mm.Chiều dài hoạt động 1800mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
273 |
Kìm gắp dị vật, sử dụng 1 lần |
80 |
Cái |
Kìm gắp dị vật dạ dày và đại tràng, Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
274 |
Kìm kẹp kim |
5 |
Cái |
Dụng cụ giữ kim, hàm cong , không khóa tương đương mã hàng , 8-025T |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
275 |
Kim lấy máu, lấy thuốc ( kim tiêm thuốc ) 26G x 1/2" |
2.000 |
Cái |
Kim được làm từ thép không gỉ, kim bén vát 3 cạnh, cỡ 26G x 1/2". đóng gói tiệt trùng riêng từng Cây,TC: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
276 |
Kim lấy máu, lấy thuốc ( kim rút ) 23G x 1" |
200.000 |
Cái/Cây |
Kim được làm từ thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken, kim bén vát 3 cạnh, cỡ 23G. đóng gói tiệt trùng riêng từng Cây,TC: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
277 |
Kim lấy máu, lấy thuốc ( kim tiêm thuốc ) 26G x1 1/2" |
1.000 |
Cái/Cây |
Kim được làm từ thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken, kim bén vát 3 cạnh, cỡ 26G x1 1/2". đóng gói tiệt trùng riêng từng Cây,TC: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
278 |
Kim lấy máu, lấy thuốc( kim rút) 18G |
1.000.000 |
Cái/Cây |
Kim được làm từ thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken, kim bén vát 3 cạnh, cỡ 18G. đóng gói tiệt trùng riêng từng Cây,TC: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
279 |
Kim luồn ( dạng bút) |
240 |
Cái |
22Gx0,98” -OD/L:0.9x25mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
280 |
Kim luồn mạch máu 18G,20G,22G |
400.000 |
Cái/Cây |
kim bén, đầu kim phủ silicon hoặc Polydimetylsiloxan cỡ18G,20G,22G, có cánh có cổng tiêm thuốc TC: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
281 |
Kim luồn mạch máu 24G |
50.000 |
Cái/Cây |
kim bén, đầu kim phủ silicon hoặc Polydimetylsiloxan,cỡ1 24G, có cánh có cổng tiêm thuốc.TC: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
282 |
Kim luồn tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
1.500 |
Bộ |
Catheter TMTT 2 nòng 7F có van không kim:. Van 2 chiều gắn ở đầu catheter có thể sử dụng với bơm tiêm không kim, dụng cụ dẫn đường có thể sử dụng theo 3 kỹ thuật : kim thẳng 18G x7cm, co Y, bơm tiêm có lỗ luồn guidewire 01 Catheter đầu mềm làm bằng vật liệu Polyurethane có cản quang. Có vạch chia, dài 16 hoặc 20cm , 01 Dây dẫn đường Nitinol đầu J, 01 Cây nong 8.5F, 01 bơm tiêm 5ml, 01 Kim tiêm 22G, 01 dao mổ, 01 kẹp catheter |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
283 |
Kim luồn tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
200 |
Bộ |
Catheter TMTT 3 nòng người lớn 7F dài 16/20cm bao gồm: Catheter vật liệu PU (polyurethane) tương thích sinh học, có cản quang, có vạch đánh dấu, Dây dẫn J làm bằng hợp kim Nickel-Titan mềm và linh hoạt, chống gãy gập dài 0.035'' Cây nong 8F x 10cm; bơm tiêm 5ml, kim Y 18G x 7cm, dao, cố định catheter,Tốc độ dòng 7F x 16cm (56~71 ml/phút); 7F x 20cm (49~62ml/phút), Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
284 |
Kim rửa hút IA máy Faros |
4 |
Cái |
Kim tưới hút IA cong 45 độ, tương đương mã VE 655535 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
285 |
Kim simcoe |
3 |
Cái |
tương đương mã hàng 15 -133-04 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
286 |
Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng các cỡ, sử dụng 1 lần |
100 |
Cái |
Kìm sinh thiết dùng cho dạ dày/ đại tràng. Sử dụng 1 lần. Đường kính thân kìm: 1.8 mm/ 2.3mm. Chiều dài làm việc: 1600 mm/ 2000 mm. Có vỏ. Lấy mô theo dạng dây kéo thép. Đầu kìm sinh thiết có chức năng xoay theo hướng mô. Sử dụng cho kênh sinh thiết: ≥ 2.0 mm, ≥ 2.8 mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
287 |
Kim tê đầu tù có dây trung tâm |
500 |
Cây |
Đấu kim bút chì kích thươc 27Gx3 1/2", kim dẫn đường 22G x1 3/8" chuôi kim trong suốt, có phản quang giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
288 |
Kim tê nha |
10.000 |
Cây |
Kim 27G 13/16 Vát 3 mặt, TC: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
289 |
Kim tê tủy sống,18 G, 27G |
5.000 |
Cái/Cây |
Kim tê tủy sống , kim mặt vát sắt bén, bằng thép không gỉ, không chứa chất gây sốt, chuôi kim trong suốt dễ quan sát dịch, có cánh cầm khi bơm thuốc tiện lợi, kim từ 18G - 27G, dài ≥ 90mm,CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
290 |
Làm ẩm mở khí quản ( mũi giả) |
720 |
Cái |
Lọc làm ẩm dành cho ống mở khí quản, có cổng hút đàm, có đầu nối với dây oxy
- Vật liệu: vỏ ngoài PP (polypropylen), chất liệu làm ấm ẩm: giấy HME (giấy microwell - vật liệu kìm hãm vi khuẩn)
- Diện tích giấy HME: 300cm2
- Hiệu quả tạo ẩm: 1h: 27.5 mg/l H2O, 24h: 28.8 mg/l H2O
- Trọng lượng: 8.4g
- Khoảng chết 15ml
- Đầu nối 15F, cổng oxy: 5.5mm, cổng hút dịch: 6.1mm
- Đóng gói vô trùng EO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
291 |
Lam Kính dầy |
700 |
Hộp |
Lam Kính dầy 7102 hoặc tương đương.ISO hộp ≥72 miéng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
292 |
Lam kính mờ |
1.400 |
Hộp |
Lam kính mờ 7105 hoặc tương đương. ISO. hộp ≥72 miéng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
293 |
Lamelle 22*22 |
300 |
Hộp |
kính trắng, trong, nhìn rõ, ISO, hộp ≥100 miếng, xuất xứ Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
294 |
Lentulo |
30 |
hộp/vĩ |
Vĩ ≥ 4 Cây ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
295 |
lọ hút đàm nhớt |
3.000 |
Bộ |
Lọ lấy mẫu đàm trong phế quản Bộ gồm:01 dây hút dịch có ≥3 lổ hút , 01 dây nối dài 47cm, đầu nối có van nhấn để kết nối với máy hút, 01 lọ đựng 25ml có vạch chia thể tich, 01 nắp đậy để đóng và bảo quản mẫu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
296 |
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55 ml |
2.000 |
Lọ |
Nhựa PS trắng trong (nhựa trung tính, tinh khiết 100%), nắp màu đỏ, có nhãn. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
297 |
Lọc đo chức năng hô hấp |
1.000 |
Cái |
Filter lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp được thiết kế có đầu ngậm, vật liệu nhựa ABS, lọc tỉnh điện, KT 92mm, hiệu quả lọc vi khuẩn lọc vírút ≥ 99,9%, trở kháng < 30pa tại 30L/phút <60pa tại 60L/phút, khoản chết 80ml, OD 28mm, sử dụng được cho máy Datospir TouchEasy- Sibel S.A.U |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
298 |
Lọc vi khuẩn 3 chức năng |
24.000 |
Cái |
Lọc 3 chức năng. vật liệu PP, Có cổng đo CO2 và nắp đậy. nhãn ghi, Lọc vi khuẩn, virút ≥ 99,9% ,Thể tích dòng khí đi qua 120-1200ml co nối 22M15F-22F/15M, Tiêu chuẩn: CE, ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
299 |
Lưỡi dao cắt vi phẫu |
2.000 |
Cái |
Lưỡi dao bằng thép không gỉ cắt được các loại mẫu mềm và mẫu cứng, dài 80mm, cao 8mm, gốc lưỡi 35 độ, Chứng nhận: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
300 |
Lưỡi dao mỗ các số |
40.000 |
Cái |
lưỡi bằng thép không gỉ, sắc bén, các số 10, 11,12,15,20. Chứng nhận: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
301 |
Mask gây mê người lớn |
300 |
Cái |
mask gây mê vật liệu PVC, có van bơm bóng, bóng mềm ôm sát khuôn mặt tránh rò rỉ khí . Có nhiều cỡ, Tiêu chuẩn ISO,CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
302 |
Mask khí dung người lớn có dây |
30.000 |
Bộ |
gồm mask có dây đeo cố định và kẹp mũi, cúp chứa thuốc và dây nối dài ≥180cm, co nối femal. mask mềm an toàn khi sử dụng, ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
303 |
Mask oxy có túi dự trữ |
7.000 |
Cái |
Mask làm từ nhựa PVC,mask oxy mềm, có thông hơi an toàn khi sử dụng, có dây đeo đàn hồi, kẹp mũi có thể điều chỉnh, túi chứa oxy chắc chắn, dây nối ≥ 2mét |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
304 |
mask phun khí dung qua máy thở |
2.000 |
Bộ |
Bộ phun khí dung co T người lớn bao gồm: Cốc chứa thuốc ≥6ml vật liệu Polypropylen, Co nối T (22M-15F/ 22F), Dây chống xoắn 2m. Kích thướt hạt phun 3-7.5μm. Phun tối đa 3ml/10 phút. Tiêu chuẩn ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
305 |
Mask thanh quản 2 nòng sử dụng nhiều lần các số |
20 |
Cái |
Loại 2 nòng silicon tương thích sinh học, không Latex, Tích hợp ống dẫn lưu dịch dạ dày ra ngoài qua hầu họng, giảm nguy cơ hít phải, Ống dẫn khí có lò xo bằng thép ngăn ngừa cắn và xoắn ống. Bóng silicone 2 lớp, mềm, trên lưng bóng có khí đệm bảo vệ thanh quản vừa khít cổ họng, Giảm thiểu tác động lên huyết động có các size từ 1.0 - 5.0, thể tích bơm bóng 4ml -40ml, kích cỡ ống thông dạ dày 8Fr - 16Fr, số lần sử dụng, Sử dụng nhiều lần |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
306 |
Mask thở không xâm lấn |
10 |
Cái |
mặt nạ CPAP mũi miệng ,chất liệu mask silicone y tế vừa khít khuôn mặt và chắc chắn, thiết kế lắp ráp nhanh chóng, có cổng lấy mẫu đo áp suất và ETCO2 cùng lúc, có van chống ngạt tự động mở khi áp suất máy không đạt, Dây cố định điều chỉnh được theo kích thước của mặt người bệnh, sử dụng nhiều lần |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
307 |
Mặt gương ( Dùng cho nha khoa ) |
300 |
Cái |
Đường kính 22mm , mặt trước mạ bạc giúp hình ảnh rõ không bị méo chứng nhận ISO,CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
308 |
Máy huyết áp điện tử |
40 |
Cái |
Phạm vi đo:Huyết áp, nhịp tim. Bơm hơi tự động, xả hơi van xả áp suất tự động. Vòng bít từ 22 - 32cm . Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
309 |
Máy huyết áp lớn ( bền, chính xác, bao vải quấn dính tốt) |
250 |
Cái |
Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300 mmHg, Độ chính xác ± 3mmHg, Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao,Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao, Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá.Đồng hồ áp lực hiển thị áp suất chuẩn (không bị lệch điểm không),Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai (cung cấp giấy chứng nhận kiểm định) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
310 |
Máy phun khí dung |
60 |
Cái |
Cấu hình máy: Máy chính, 1 bình phun khí dung, 1 ống dẫn khí, 1 mask thở người lớn, 1 mask thở trẻ em, Miếng đè lưỡi, ống thông mũi, ống dẫn khí, Bộ lọc khí, 1 dây nguồn,.Kích thước hạt phun trung bình khoảng 2,4µm - 3,2 µm ( hoặc tương đương tiêu chí kỹ thuật trên) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
311 |
Methylene |
30 |
Chai |
Thành phần của thuốc nhuộm Ziehl Neelsen, Chai ≥500ml.Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
312 |
Miếng cầm máu mũi |
1.000 |
Miếng |
Kích Thước: 8.0cm x1.5cm x 2cm ,làm bằng vật liệu PVA bọt biển có thể nở rộng, khả năng thấm hút tốt, dây dãn làm bằng chỉ không tiêu, đóng gói tiệt trùng đạt chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
313 |
Miếng dán điện Cực |
4.000 |
Miếng |
Kích Thước 5cm x 5 cm, size 2.0 mm, |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
314 |
Miếng dán điện cực các |
30.000 |
Cái |
Kích thước: 28x44mm; diện tích dính 919mm2; vùng cảm biến 46 mm2; diện tích gel 201 mm2; cảm biến bằng Ag/AgCl, dẫn truyền bằng Solid Gel. Quy cách 100 miếng/bịch. Tiêu chuẩn ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
315 |
Miếng dán điện cực các cỡ (Điện cực tim ECG) |
200.000 |
Cái |
Miếng dán điện cực tim người lớn hình tròn, kích cỡ 45 x 42mm (±2).Cảm biến được phủ lớp Ag/ AgCl giúp dẫn truyền tốt, độ dính cao, không gây kích ứng da, núm giữa bằng thép không gỉ. tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
316 |
Miếng dán sát khuẩn trước phẫu thuật 45cm x 56cm |
400 |
Miếng |
Vật liệu Lớp film Polyester resin phủ Iodophur kháng khuẩn, keo Arylate phủ bên dưới màng film, lớp giấy lót, kích thước băng 45cm x56cm (±2cm), Lớp film mỏng, thông thoáng bám dính và co giãn tốt, hiệu quả diệt khuẩn suốt 48 tiếng ,Tiệt khuẩn từng miếng, |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
317 |
Miếng dán sát khuẩn trước phẫu thuật 34cm x 35 cm |
600 |
Miếng |
Vật liệu Lớp film Polyester resin phủ Iodophur kháng khuẩn, keo Arylate phủ bên dưới màng film, lớp giấy lót, kích thước băng 34cm x 35cm (±2cm), Lớp film mỏng, thông thoáng bám dính và co giãn tốt, hiệu quả diệt khuẩn suốt 48 tiếng ,Tiệt khuẩn từng miếng, |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
318 |
Miếng dán sát khuẩn trước phẫu thuật 45cm x 50 cm |
1.000 |
Miếng |
Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật, màng film Polyurethane phủ Iod kháng khuẩn. Kích thước: Băng dính 50 x 45cm (±2cm) độ truyền hơi nước ≥ 500g/m2, 24 h, Tiệt khuẩn từng miếng, Tiêu chuẩn CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
319 |
Miếng dán vết thương bên ngoài 10 cm x10 cm |
30 |
Miếng |
Kích thước 10cm x10cm,Làm sạch vết thương (chất hoạt động bề mặt tương hợp sinh học, không ion, không độc tố) Cung cấp độ ẩm ,Thấm hút dịch, Làm đầy |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
320 |
Miếng dán vết thương bên ngoài có bạc |
20 |
Miếng |
Làm sạch vết thương (chất hoạt động bề mặt tương hợp sinh học, không ion, không độc tố),Cung cấp độ ẩm,thấm hút dịch, Làm đầy, Có ion Bạc, sử dụng cho vết thương nhiễm trùng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
321 |
Miếng dán vết thương bên trong 8cm x8 cm |
30 |
Miếng |
Kích thước 8cm x8cm- Làm sạch vết thương (chất hoạt động bề mặt tương hợp sinh học, không ion, không độc tố), Cung cấp độ ẩm, Thấm hút dịch, Làm đầy |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
322 |
Miếng dán vết thương bên trong có bạc |
20 |
Miếng |
Làm sạch vết thương (chất hoạt động bề mặt tương hợp sinh học, không ion, không độc tố), Cung cấp độ ẩm, Thấm hút dịch, Làm đầy, Có ion Bạc, sử dụng cho vết thương nhiễm trùng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
323 |
Môi trường STUART AMIES |
10.000 |
Tube |
Môi trường vận chuyển stuart Amies.Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
324 |
Mũ đo điện não. |
2 |
Cái |
Chất liệu: Silicon,Số dãy gắn diện cực: 4, không Latex, Phthalates, Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
325 |
Mũi khoan cắt sọ |
5 |
Cái |
Đường kính đầu 2.3mm, đuôi hình trụ có 6 cạnh đều nhau dài 4mm, có lổ nhỏ phía dưới đuôi, chiều dài 8 cm hoặc ( tương đương mã F2/8TA23) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
326 |
Mũi khoan sọ tự dừng |
5 |
Cái |
Chất liệu: phần mũi thép không gỉ phần chuôi bằng nhựa chịu lực. Đường kính 6/9mm -11/14mm. Độ dày xương sọ từ 1.75-3.25mm hoặc ( tương đương mã M0010FAA) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
327 |
NaOCL |
12.000 |
Kg |
NaOCL (Javen) 10% |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
328 |
NaOH (xút) |
2.000 |
Kg |
NaOH (xút) 99% |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
329 |
Nắp đậy trocar cỡ 10 mm |
300 |
Cái |
kích thước 10mm-11mm, đương đương mã: 30100 XB |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
330 |
Nắp đậy trocar cỡ 5 mm |
300 |
Cái |
kích thước 5mm -6mm, đương đương mã:30100 XA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
331 |
Nẹp cổ cứng các số |
500 |
Cái |
Gồm 2 mảnh riêng biệt, chất liệu mềm nhẹ, hai mảnh được gắn với nhau bởi băng nhám dính. Sản phẩm có những lỗ nhỏ giúp thoáng khí khi sử dụng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
332 |
Ngáng miệng, sử dụng 1 lần |
80 |
Cái |
Ngáng miệng người lớn/ trẻ em, có dây choàng, kích thước 20 x 26 mm/16 x 22mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
333 |
Nhiệt kế đo tủ lạnh tủ đông |
30 |
Cái |
đo được nhiệt độ từ -30 độ C đến 40 độ C, cung cấp giấy hiệu chuẩn |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
334 |
Nhiệt kế lấy nhiệt |
600 |
Cái |
Nhiệt kế thủy ngân 35 - 42 độ C |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
335 |
Nhíp có mấu 14cm-16cm |
70 |
Cái/Cây |
Nhíp mô có mấu 1x2 răng, dài 14,5cm đến 16cm, chất liệu bằng thép không gỉ, ngàm được tôi luyện đặc biệt có độ cứng đồng nhất. Chứng nhận: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
336 |
Nhíp khôngmấu 14cm-16cm |
100 |
Cái/Cây |
Nhíp mô không mấu 1x2 răng, dài 14,5cm đến 16cm, chất liệu bằng thép không gỉ, ngàm được tôi luyện đặc biệt có độ cứng đồng nhất. Chứng nhận: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
337 |
Nón giấy phẫu thuật tiệt trùng |
120.000 |
Cái |
vải không dệt PP,không thấm nứớc, mềm mại, có thun mềm , đàn hồi tốt ôm khít vùng đầu, chiều dài nón khi kéo dãn 50cm-53cm, chiều rộng khổ vải 50cm TC: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
338 |
Nòng đặt nội khí quản stylet các số 6 10 14 |
600 |
Cái |
Kích cỡ: số 6, 10, 14
Chất liệu: kim loại mảnh dễ uốn, phủ lớp nhựa mỏng bên ngoài; đầu bo tròn không gây tổn thương; cỡ ống CH6 (đ.kính 2.0mm), dài 310mm cho ống NKQ cỡ 3.5-5.0, CH10 (đ.kính 3.3mm), dài 391mm cho ống NKQ cỡ 5.5->6.5, CH14 (đ.kính 4.9mm), dài 391mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
339 |
Nút chặn đuôi kim luồn |
400.000 |
Cái |
Nhựa sử dụng được trong y tế, có cổng tiêm thuốc, có khóa ngăn chặn máu chảy ngược, TC:ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
340 |
Ống nắp xanh có chất chống đông Citrat 2ml |
168.000 |
Cái/ ống |
Chất liêu: nhựa polypropylen(PP), kích thước 12mm x75mm, nắp xanh, có chất chống đông Sodium Citrat 3,8%. Tiêu chuẩn: EN ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
341 |
Ống (Bình) dẫn lưu vết thương nhỏ |
5.000 |
Bình |
Bình dẫn lưu áp lực thấp,Bằng nhựa 200ml Hoặc 250ml, dùng hút dịch trong phẫu thuật, có chùi chọc trocar, co chữ Y, van chống trào ngược, kẹp cố định vào giường, dây dẫn,.. TC: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
342 |
ống cai thở chử T |
2.000 |
ống |
nguyên liệu: PVC không DEHP, không latex, có cổng hút đàm 7,6mm có nắp, dây nối oxy ≥ 2m, Co chữ T cai máy thở 22mmM/15mm, đầu nối 15mm, tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
343 |
Ống dẫn lưu Mật, thận qua da |
200 |
Bộ |
Bộ dẫn lưu đường mật, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng: Catheter chất liệu polyurethane phủ Hydrophilic không gây độc hại, có nhiều cỡ từ 6Fr - 14Fr, tương thích với dây dẫn đường 0.035" -0,038", dài 25 -40cm. Bộ gồm: 01 ống dẫn lưu đa chức năng, 01 Bộ duỗi thẳng,01 trocar stylet đầu nhọn,01 cannula gia cố bằng thép không gỉ,01 cannula bằng polycarbonate, chỉ khâu khóa, nút khóa, vạch đánh dấu, chìa khóa. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
344 |
Ống dẫn lưu màng phổi các số |
600 |
ống |
Được làm từ PVC y tế, không độc hại,.Đầu xa mở nhẵn và tròn với các mắt (lỗ) lớn để thoát nước tối đa, ống thông được đánh dấu ở mỗi 2 cm tính từ mắt cuối cùng để xác định độ sâu cũ. .Đầu gần được trang bị đầu nối lưỡi tròn để kẹp chặt tốt hơn và thâm nhập trơn tru,Các size từ 12-36FG. Chiều dài ≥450mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
345 |
Ống Hemolyse 5ml làm Calci |
40.000 |
Cái |
Ống nghiệm nhỏ, chất liệu nhựa polystyrene (PS), 5ml. Đạt tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
346 |
Ống hút nước bọt |
2.000 |
Ống |
chất liệu: nhựa PVC, nhựa trong có lõi kim loại dễ bẻ dùng trong nha khoa, đường kính 6,5mm chiều dài ≥ 14cm ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
347 |
Ống nắp đỏ |
480.000 |
Cái |
kích thước: 12mm-13mm x75mm, nắp đỏ, dung tích 5ml-6ml, có hạt nhựa Polystryen bên trong dùng tách huyết thanh, chịu được lực quay ly tâm gia tốc TC:ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
348 |
Ống nghe (âm thanh nghe rõ) |
350 |
Cái |
Gồm: Đầu nghe, màng nghe, chuông, tube Y bằng nhựa PVC, tai nghe. Có phiếu kiểm định |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
349 |
Ống nghiệm nắp xanh có chất chống đông EDTA 2ml |
480.000 |
Cái/ ống |
Chất liệu: nhựa polypropylen(PP), kích thước 12mm x75mm, nắp màu xanh dương có chất chống đông EDTA. Tiêu chuẩn: EN, ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
350 |
Ống nghiệm chống đông Heparin |
6.000 |
Cái/ ống |
Chất liệu: nhựa polypropylen(PP), kích thước 12mm x75mm,nắp đen, Chứa chất chống đông Lithium Heparin. Tiêu chuẩn: EN, ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
351 |
Ống nghiệm chứa chất chống đông Kali Oxalat và Natri florua |
10.000 |
ống |
kích thước: 12 mm x75mm, nắp xám, Chứa chất chống đông Kali Oxalat và Natri florua ( Xét nghiệm glucose) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
352 |
Ống nghiệm có chẩt chống đông EDTA k2 nắp tím |
200.000 |
Ống |
Vật liệu: Thủy tinh/ PET trong suốt.
Nắp đậy ống nghiệm: Nắp Cao Su màu tím.
Phụ gia: Chất chống đông EDTA-K2.
Kích thước: 13x75mm, 12x75mm. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
353 |
ống nghiệm trắng có nắp 5 ml |
40.000 |
ống |
chất liệu: nhựa polypropylen(PP) trong suốt, hình trụ đáy tròn ,kích cỡ 12 mmx75mm ,ống 5ml, có nắp rời kèm theo. Tiêu chuẩn: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
354 |
ống nghiệm trắng đo độ đục |
40.000 |
ống |
kích thước 12mm x75mm, 5ml, nhựa polypropylen(PP) trắng, không nắp, chịu được lực ly tâm, TC ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
355 |
Ống nối dây máy thở (Catheter mount) |
2.000 |
Cái |
ống nối bằng nhựa PE - EVA, dài 15-20cm, co nối xoay được 360 độ, có cổng hút dịch và lấy mẫu khí có nắp đậy chắc chắn, co nối kết nối dây thở 22F, co nối kết nối ống nội khí quản 15F, tiêu chuẩn CE,ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
356 |
Ống nội khí quản các số có bóng |
20.000 |
ống |
Các số 2.5 - 8, có bóng, có đường cản quang đậm dọc ống, có vạch đánh dấu trên ống để xác định vị trí chèn, co nối 15mm. Vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
357 |
Ống nội khí quản chử S các số , có bóng |
100 |
ống |
Ống nội phế quản 2 nòng trái/phải. Vật liệu PVC nhạy nhiệt, phủ silicone. Không chứa latex, không chứa DEHP: Phụ kiện: 4 dây hút đàm vật liệu không chứa DEHP, loại có van kiểm soát, thanh dẫn đường , Bộ co nối gồm: Co Y, 2 co 15mm, 2 ống nối bằng silicon có kẹp, 2 co xoay. 2 bóng mềm mịn thể tích lớn, áp lực thấp, bóng phế quản phải có hình chữ P. Các số từ 24Fr -41Fr,chiều dài 330mm-415, đường kính bóng khí 12mm- 32 mm quản |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
358 |
Ống nội khí quản lò xo các số , có bóng |
1.200 |
ống |
Ống nội khí quản lò xo có bóng. Chất liệu PVC nhạy nhiệt, phủ silicone, không chứa phthalate. - Bóng có thành mỏng (0.07-0.12mm), thể tích lớn (3.0-24.0ml), áp lực thấp (≤ 25cmH20). Kích cỡ: 2.5 - 10, đường kính ngoài từ 4.2 - 14.2mm, đường kính bóng từ 8.0 - 32mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
359 |
Ống nội khí quản trên bóng |
200 |
Cái |
Ống nội khí quản loại có dây hút đàm trên bóng, Bóng hình phễu dễ gom dịch tiết, bóng nhung mềm, thành mỏng (0.06mm ± 5%), đường kính lớn ≥ 30mm. Vạch đánh dấu cách bóng 3.5cm (size 6.0, 6.5, 7.0, 7.5), 4cm (size 8.0, 8.5, 9.0). Dây bơm bóng có in thông tin ID ống và đường kính bóng. Các cỡ: 6-9, OD từ 9.1-13mm, chiều dài ống từ 290-330mm, đường kính bóng từ 23-30mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
360 |
ống thở Oxy 1 mũi |
24.000 |
Cái |
số 10,14Fr, dài ≥400mm. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
361 |
ống thở Oxy 2 mũi lớn - nhỏ |
40.000 |
sợi |
Nhựa PVC, Dây mềm chống vặn xoắn, đầu mũi cong mềm dễ đặt vào mũi không gây đau, chiều dài ≥ 2m. TC: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
362 |
Ống thông tiểu 2 nhánh các số |
30.000 |
Cái/sợi |
Ống thông có 2 nhánh, phủ silicone màu vàng, các số 8,10,12,14,16,18 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
363 |
Ống thông tiểu 2 nhánh số 24,28,30 |
1.000 |
Cái/sợi |
Ống thông có 2 nhánh, phủ silicone, màu vàng, các số 24, 28, 30 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
364 |
Ống thông tiểu 3 nhánh các số |
400 |
Cái/sợi |
Ống thông có 3 nhánh, phủ silicone màu vàng, độ cứng thích hợp chống gấp khúc, đầu típ 2 lổ dẫn lưu và 01 lổ sút rửa, kích thước lổ 3mm-8mm Ống có các số: 22Fr -26Fr, dài≥406mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
365 |
Orange G 6 |
20 |
Chai |
Thành phần: Ethanol, Propylen Glycol 15%, Isopropyl Alcohol Orange G 0,5% Chai ≥ 500 ml. Tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
366 |
PAC |
12.000 |
Kg |
PAC 30% |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
367 |
Paste dẫn truyền |
12 |
Lọ |
Dẫn truyền điện dùng với các điện cực chẩn đoán thần kinh. Hòa tan trong nước. Không bôi trơn. Không gây kích ứng.• Không bị oxy hóa. pH 6.5 - 7.5, độ nhớt > 100.000cP, Loại ≥250gr.Tiêu chuẩn FSC, ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
368 |
Pence cong 16cm không mấu |
300 |
Cái/Cây |
Kẹp cầm máu, khía toàn ngàm, cong, dài 16 cm, không mấu, chất liệu bằng thép không gỉ, ngàm được tôi luyện đặc biệt có độ cứng đồng nhất. Chứng nhận: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
369 |
Pence cong 20 cm không mấu |
50 |
Cái/Cây |
Kẹp cầm máu , khía toàn ngàm, cong, dài 20 cm, không mấu, chất liệu bằng thép không gỉ, ngàm được tôi luyện đặc biệt có độ cứng đồng nhất. Chứng nhận: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
370 |
Pence thẳng có mấu 16cm |
100 |
Cái/Cây |
Kẹp cầm máu, ngàm có mấu 1x2, khía toàn ngàm, cong, dài 16cm, chất liệu bằng thép không gỉ, ngàm được tôi luyện đặc biệt có độ cứng đồng nhất. Chứng nhận: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
371 |
Pence thẳng không mấu 16cm |
200 |
Cái/Cây |
Kẹp cầm máu , khía toàn ngàm, thẳng, dài 16 cm, không mấu, chất liệu bằng thép không gỉ, ngàm được tôi luyện đặc biệt có độ cứng đồng nhất. Chứng nhận: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
372 |
Polymer anion |
1.000 |
Kg |
Polymer anion |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
373 |
Pylori Test ( Dùng phát hiện nhanh Helicobacter pylori trong nội soi ) |
10.000 |
Test |
Dùng phát hiện nhanh Helicobacter pylori trong mẫu sinh thiết/ mẫu nuôi cấy.Dạng lỏng, thời gian đọc kết quả 5-30 phút, kết quả âm tính sau 30 phút. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
374 |
Que cấy nhựa vô trùng |
30.000 |
Cái |
Dùng để cấy mẫu bệnh phẩm trên Đĩa thạch. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
375 |
Que cấy vi sinh 1ul |
10.000 |
Cái |
Que cấy vi sinh. Dùng để lấy mẫu vi sinh vật. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
376 |
Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
30.000 |
Que |
chất liệu : gỗ, thớ mịn KT: 150 x 20 x2mm Tiệt trùng từng Cái. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
377 |
Que gòn vô trùng |
30.000 |
Que |
Que dài ≥15cm, một đầu que có bông se chặt, Bông xơ tự nhiên 100%, bịt ≤10 que TC: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
378 |
Que gòn vô trùng trong xét nghiệm |
20.000 |
Que |
Que dài ≥17cm, một đầu que có bông se chặt, tiệt trùng, đóng gói riêng từng que trong hộp (lọ)có nắp đậy, sử dụng trong xét nghiệm.TC: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
379 |
Que thử đường huyết |
250.000 |
Test |
Que thử đo được máu mao mạch, tĩnh mạch.Với Pp chuẩn ở nồng độ ≥100mg/dL Dải Hematocrit : 20% - 70%, Phạm vi đo: 10 ~ 600 mg/dL Kèm dụng cụ đo, Test kiểm chuẩn QC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
380 |
Que thử đường huyết |
250.000 |
Test |
Que thử đo được Mẫu: Mao mạch, tĩnh mạch, Thời gian đo: 5 giây,mẫu chỉ cần 0,5uL, Phạm vi đo: 20 ~ 650 mg/dL (1.1 ~ 36.1 mmol/L), Dải Hematocrit : 20% - 65% .Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA . Kèm dụng cụ đo, Test kiểm chuẩn QC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
381 |
Que thử nước tiểu ≥10 thông số |
25.000 |
Test |
đo được ≥ 11 thông số: phù hợp với máy phân tích nước tiểu,kèm dung dịch kiểm chuẩn QC,sử dụng được trên máy DocUreader- 77 Elektronika- Hungary |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
382 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
25.000 |
Test |
đo được ≥ 10 thông số: LEU..,NIT..,URO..,PRO.., BLO.., SG.. ,KET.., BIL.. , PH.., GLU..,.. cho kết quả đo có độ chính xác cao và ổn định,kèm dung dịch kiểm chuẩn QC, ISO (kèm máy đo) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
383 |
Que xét nghiệm HEROIN (Nước tiểu) |
2.400 |
Test |
Test phát hiện Heroin trong nước tiểu. Độ nhạy ≥ 95 % |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
384 |
Que xét xét nghiệm COD CODEIN (Xét nghiệm) |
2.400 |
Test |
Test phát hiện Codeine trong nước tiểu. Độ nhạy ≥ 95 % |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
385 |
Reamer |
50 |
hộp/Vĩ |
Hộp/ vĩ ≥ 6 Cây, ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
386 |
RPR latex H/100 Test |
9.000 |
Test |
Test phát hiện kháng thể Treponemal trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương độ nhạy ≥96% đối với bệnh giang mai sơ cấp, 100% đối với bệnh giang mai thứ phát, độ đặc hiệu ≥98% Tiêu chuẩn: ISO,CFS |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
387 |
Ruột kenly |
4 |
Cái |
Dùng gắp và bóc tách, hàm họat động đôi, đường kính ≥ 5mm, dài ≥ 36 cm. Hoặc ( tương đưong mã số 33122) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
388 |
Ruột máy huyết áp lớn |
600 |
Cái |
Nguyên liệu cao su, phụ tùng để thay thế trong Bộ đo huyết áp kế đồng hồ |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
389 |
Sáp ong vàng |
40 |
Kg |
Sáp ong vàng nguyên chất.TC: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
390 |
Sáp parafin hạt |
200 |
Kg |
hổn hợp Parafin tinh khiết và phụ gia không chứa DMSO .Hạt rắn, màu trắng nhiệt độ nóng chảy 56-58 độ C |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
391 |
Sonde chử T |
100 |
Cái/sợi |
Vật liệu nhựa PVC không độc hại, không DEHP, đường cản quang dọc thân ống, bề mặt ông siêu mịn để chống tắc nghẽn,các cỡ 10Fr -18FG, dài 20x60cm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
392 |
Sonde dạ dày các số |
12.000 |
Cái/sợi |
Chất liệu nhựa PVC, có 4 lổ dẫn lưu so le nhau, không nắp, các số: 10,12,14,16,18, dài ≥125mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
393 |
Sonde Double J (JJ) các cỡ |
2.000 |
sợi |
Ống thông niệu quản dùng để dẫn lưu tạm thời gồm: Sonde JJ: làm bằng TPU nhạy nhiệt, thiết kế 2 đầu cong (JJ), 2 lỗ mở, có vạch trên thân ống, có cản quang, có chỉ khâu ở đầu xa. Đa dạng kích thước.3Fr-7Fr, chiều dài từ 8-30cm. Que đẩy: làm bằng PP, có màu đỏ, tương thích với ống thông, dài 45-70-75-90cm ± 0,5 cm. Kẹp làm bằng PP. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
394 |
Sonde hậu môn các số |
400 |
Cái/sợi |
Chất liệu nhựa PVC,ống mềm, trong suốt, có 01 lỗ bên dẫn lưu ở đầu xa, đầu gần kết nối với thiết bị hút. ống các cỡ: 12 FR- 28Fr, Dây dẫn dài ≥ 40cm.TC: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
395 |
Sonde Nelaton các số |
3.000 |
Cái/sợi |
Chất liệu nhựa PVC,ống mềm, các số 8Fr -16 Fr, dài 40cm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
396 |
Sonde ổ bụng số 28 |
8.000 |
Cái/sợi |
Sonde ổ bụng số 28, Tiêu chuẩn : ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
397 |
Sonde pezzer các số |
400 |
Cái/sợi |
Sonde pezzer các số Tiêu chuẩn : ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
398 |
Tạp dề |
2.000 |
Cái |
Chất liệu: màng nhựa PE,.Kích cỡ:80 x 120cm (± 10), không thấm dịch nước, không độc tố, không kích ứng da hai bên có dây cột vào eo. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
399 |
Tay cầm IA máy Phaco |
1 |
Cái |
Tay cầm tưới hút IA loại đồng trục 01 tay. tương đương mã VE655535 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
400 |
Ten 20 (paste đo điện não) |
120 |
lọ |
Tạo cân bằng độ dính và độ dẫn điện, dễ vệ sinh, sử dụng cho máy điện cơ Ultrapro S100. Tiêu chuẩn:ISO,CE. lọ≥ 228g |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
401 |
Test chuẩn đoán nhanh Amphetamine |
2.000 |
Test |
có cốc đựng mẫu thử dùng phát hiện nhanh Amphetamine trên mẫu nước tiểu độ chính xác ≥ 99%, độ nhạy ≥ 99%, Tiêu chuẩn ISO: 13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
402 |
Test chuẩn đoán nhanh Ketamin |
2.000 |
Test |
có cốc đựng mẫu thử dùng phát hiện nhanh: Ketamin trên mẫu nước tiểu độ chính xác≥ 99%, độ nhạy ≥ 99%, Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
403 |
Test chuẩn đoán nhanh MDMA |
2.000 |
Test |
có cốc đựng mẫu thử, dùng phát hiện nhanh MDMA trên mẫu nước tiểu độ chính xác≥ 99%, độ nhạy ≥ 99%, Tiêu chuẩn: CE, ISO13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
404 |
Test chuẩn đoán nhanh Methamphetamine |
2.000 |
Test |
có cốc đựng mẫu thử, dùng phát hiện nhanh Methamphetamine trên mẫu nước tiểu độ chính xác ≥ 99%, độ nhạy ≥ 99%, Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
405 |
Test chuẩn đoán nhanh Morphin |
2.000 |
Test |
có cốc đựng mẫu thử dùng phát hiện nhanh: Morphin trên mẫu nước tiểu độ chính xác ≥ 99%, độ nhạy ≥ 99%, Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
406 |
Test chuẩn đoán nhanh THC(Marijuana) |
2.000 |
Test |
có cốc đựng mẫu thử, dùng phát hiện nhanh: THC(Marijuana) trên mẫu nước tiểu, độ chính xác ≥ 99%, độ nhạy ≥ 99%, Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
407 |
Test nhanh phát hiện 5 chất gây nghiện |
15.000 |
Test |
Có cốc đựng mẫu thử, dùng phát hiện nhanh các chất: Amphetamine (AMP), Heroin, morphin, codein,Marijuana (THC) trong nước tiểu. Nồng độ ngưỡng phát hiện MOP là 300ng/ml, AMP 500 -1000ng/ml, Heroin là 10ng/ml, THC là 50ng/ml ,COD 300 ng/ml...,độ pH của nước tiểu từ 5 -9 không làm thay đổi kết quả của Test, Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
408 |
Test nhanh phát hiện 7 chất gây nghiện |
5.000 |
Test |
Có cốc đựng mẫu thử, dùng phát hiện nhanh các chất: MOP, MDMA, MET, THC,KET,COC,K2,... trong nước tiểu. Nồng độ ngưỡng phát hiện MOP là 300ng/ml, MDMA 300ng/ml, MET 300ng/ml, THC 50ng/ml, KET300ng/ml, COC 150ng/ml, K2 : 50ng/ml...,độ pH của nước tiểu từ 5 -9 không làm thay đổi kết quả của Test, Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
409 |
Test thử áp suất gói hấp bằng kim loại |
24.000 |
miếng |
Tiêu chuẩn ISO, Chỉ thị hóa học kiểm tra áp suất gói hấp, chuyển màu sau khi hấp KT: 1,9cm x 5cm (±1) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
410 |
Test thử Dengue IgG - IgM |
3.000 |
Test |
Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của người Độ nhạy ≥96%, Độ đặc hiệu ≥ 98%, Độ chích xác ≥ 98%, ( cung cấp Test nội kiểm) ,Tiêu chuẩn: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
411 |
Test thử Dengue NS1 |
3.000 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của người. Độ nhạy ≥99%, Độ đặc hiệu ≥ 98.%, Độ chích xác ≥ 98% ( cung cấp Test nội kiểm). Tiêu Chuẩn: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
412 |
Test thử nhiệt độ gói hấp |
16.000 |
tờ |
đo lường 2 thông số của quá trình tiệt khuẩn: thời gian và nhiệt độ. Chỉ thị kiểm tra gói hấp chuyển màu sau khi qua tiệt khuẩn, thời gian 134 độ trong 3,5 phút hoặc 121 độ trong 15 phút. Tiêu chuẩn: ENISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
413 |
Thạch BA |
24.000 |
Đĩa |
Môi trường đổ sẵn trên Đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy phân biệt. Phân biệt được 3 kiểu hình tiêu huyết (α, ß, g) của Streptococcus. Áp dụng nuôi cấy phân lập tác nhân
nhiễm trùng từ các bệnh phẩm đường hô hấp, quệt hầu họng, mủ - dịch tiết. Thành phần: Peptone; Corn starch; Sodium chloride; Agar; Máu cừu, nước cất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
414 |
Thạch BHI |
4.800 |
Đĩa |
Lọ thủy tinh có nắp vặn chặt chứa 3ml môi trường BHI. Dùng để tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi khuẩn, ngoại trừ Haemophilus influenzae.
Thành phần: Brain heart, Infusion, Peptic digest of Animal Tissue, Pancreatic Digest of Gelatin, Dextrose, Sodium Chloride, Disodium phosphate, Nước cất. Đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
415 |
Thạch MC |
24.000 |
Đĩa |
Môi trường đổ sẵn trên Đĩa petri Ф 90mm. Môi trường nuôi cấy chọn
lọc và phân biệt khả năng lên men lactose của trực khuẩn Gram âm, dễ mọc. Áp dụng nuôi cấy phân lập tác nhân nhiễm trùng từ các bệnh phẩm khác nhau.
Thành phần: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride,
Neutral red, Crystal Violet, Agar, nước cất.Đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
416 |
Thòng lọng cắt polyp |
60 |
Cái |
Thòng lọng cắt polyp hình oval/ khiên sử dụng 1 lần. Xoay được 360 độ, 2 chiều. Tay cầm có đánh dấu. Đường kính thân: 2.4 mm. Đường kính dây thòng lọng: 0.3 mm/ 0.41 mm, Chiều dài: 2300 mm. Cỡ thòng lọng: 10mm/ 15 mm/ 25 mm, Sử dụng cho kênh sinh thiết: ≥ 2.8 mm. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
417 |
Thuốc nhuộm gram |
60 |
Bộ |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Gram. Bộ gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm≥100ml thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
418 |
thuốc nhuộm hồng cầu lưới |
10 |
Chai |
Brilliant Cresyl Blue Chai ≥100ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
419 |
Thuốc Thử WIDAL |
24 |
Bộ |
8 lọ x 5ml ( 100 Test), kèm giếng thử |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
420 |
Trocar nội soi kích thước nòng 10- 12 mm |
100 |
Cái |
Trocar vỏ nhựa có ren,/rãnh chử Z, có bóng cố định, có lỗ ở đầu nòng, kích thước nòng 11mm,12mm dài 100mm, van giữ khí hình mỏ vịt đôi giúp tránh bị rò khí, có khả năng giữ camera và dụng cụ nội soi, , chỉ cần 3mm thâm nhập vào phúc mạc để bắt đầu bơm hơi, gồm 01 nòng và 01 vỏ ngoài , Tiêu chuẩn : ISO 13485 FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
421 |
Trocar nội soi không dao 12 mm |
12 |
Cái |
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, có van khí
Thân: chất liệu polyamide, Polysorprene và silicon oil, có đường ren, van đóng, có rãnh cố định, van 2 mảnh tích hợp van tăng cường
Nòng: chất liệu Polyamide, đầu trong dạng mũi cá heo
Van khí: 2 chiều, Dài 100 mm, Đường kính trong: ≥12.95mm Đường kính ngoài: ≥ 15.52mm. Tiêu chuẩn chất lượng: FDA/ CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
422 |
Trocar nội soi không dao 5mm |
12 |
Cái |
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, có van khí
Thân: chất liệu polyamide, Polysorprene và silicon oil, có đường ren, van đóng, có rãnh cố định, van 2 mảnh tích hợp van tăng cường
Nòng: chất liệu Polyamide, đầu trong dạng mũi cá heo
Van khí: 2 chiều, Dài 100 mm, Đường kính trong: ≥5.92mm, Đường kính ngoài: ≥ 8.46mm. Tiêu chuẩn chất lượng: FDA/CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
423 |
Trocar nội soi kích thước nòng 5mm |
100 |
Cái |
Trocar vỏ nhựa có ren,/rãnh chử Z, có bóng cố định, có lỗ ở đầu nòng, kích thước nòng 5mm, dài 100mm, van giữ khí hình mỏ vịt đôi giúp tránh bị rò khí, có khả năng giữ camera và dụng cụ nội soi, , chỉ cần 3mm thâm nhập vào phúc mạc để bắt đầu bơm hơi, gồm 01 nòng và 01 vỏ ngoài , Tiêu chuẩn : ISO 13485 FDA, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
424 |
Tube đựng huyết thanh Eppendor 1.5 ml |
100.000 |
Cái |
chất liệu: nhựa polypropylen(PP), nắp bật, ống 1,5 ml, Tiêu chuẩn: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
425 |
Túi áp lực đo HA xâm nhập |
60 |
Cái |
Bao đo áp lực truyền dịch 500ml, Vật liệu trong suốt như pha lê. Đặc điểm: Thiết kế đảm bảo thiết lập và thay thế túi chất lỏng nhanh chóng, Đồng hồ đo áp kế 0-700mmHg chính xác và dễ đọc, bóng bóp lớn điều chỉnh áp lực nhanh, có 3 ngã chống rò rĩ khí, Bền và dễ dàng làm sạch. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
426 |
Túi đựng bệnh phẩm, Vô trùng |
2.000 |
Cái |
Kích thước: 12cm*17cm (± 2), vô trùng từng Cái, TCCL ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
427 |
Túi đựng oxy |
60 |
Cái |
42 lít |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
428 |
Túi ép tiệt trùng dẹp 100mm x 200m |
100 |
Cuộn |
Túi ép tiệt trùng dẹp 100mm x 200m. Gồm 01 lớp giấy,01 lớp phim, có≥ 3 đường hàn nhiệt chắc chắn , tiêu chuẩn: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
429 |
Túi ép tiệt trùng dẹp 150mm x 200m |
300 |
Cuộn |
Túi ép tiệt trùng dẹp 150mm x 200m .Gồm 01 lớp giấy,01 lớp phim, có≥ 3 đường hàn nhiệt chắc chắn , tiêu chuẩn: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
430 |
Túi ép tiệt trùng dẹp 200mm x 200m |
300 |
Cuộn |
Túi ép tiệt trùng dẹp 200mm x 200m. Gồm 01 lớp giấy,01 lớp phim, có≥ 3 đường hàn nhiệt chắc chắn, tiêu chuẩn: ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
431 |
Túi ép tiệt trùng phồng 300mm x 100m |
40 |
cuộn |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, tiệt trùng bằng hơi nước ở 134 độ C, cấu tạo gồm một lớp giấy y tế và một lớp màng film trong suốt không thấm nước không độc hại, túi có vạch chỉ thị màu được ép 2 bên cuộn, chuyển màu khi hấp, kích thuớc 300mm dài ≥100m. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
432 |
Túi hấp tiệt trùng cho máy triệt trùng nhiệt độ thấp |
40 |
cuộn |
kích thước: 35cm x 70m sử dụng được cho máy PLASMA HP 4512 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
433 |
Túi nước tiểu có dây |
40.000 |
Cái |
Túi chứa nước tiểu ≥ 2000 ml , có dây treo, có van xả đáy dạng nhấn, có tính năng chống trào ngược.ISO, TCVN |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
434 |
Turbine vặn tay khoan nha khoa |
5 |
Cái |
Turbine vặn tay khoan nha khoa |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
435 |
Van máy huyết áp |
500 |
Cái |
Nguyên liệu Inox , phụ tùng để thay thế trong Bộ đo huyết áp kế đồng hồ |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
436 |
Van silicon 6mm,11mm |
600 |
Cái |
kích thước 6mm-11mm tương đương mã: 30120Y, 30123Y |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
437 |
Vành mi |
6 |
Cái |
Chất liệu: Titanium,Dài ≥ 71 mm, tương đương mã hàng 14-040T |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
438 |
Vật liệu cầm máu( sáp thoa xương) |
2.000 |
Miếng |
sáp cầm máu xương ≥ 2,5gr, Thành phần: sáp ong, sáp pầin và isopropyl Palmitate, đóng gói tiệt trùng, đạt chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
439 |
Viên khử khuẩn |
50.000 |
Viên |
Thành phần: 50%Natri DichloroIsocyanurate 2,5g trọng lượng viên 5g, tương đương với 1,5g Clorin hoạt tính, acid citric.Tiêu chuẩn: ISO, GMP |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
440 |
Vỏ kenly |
10 |
Cái |
Ống vỏ ngoài cách điện, đường kính ≥5mm, dài ≥ 36 cm, dùng với tay cầm có khóa hoặc không khóa. Hoặc (tương đương mã số 33300) |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
441 |
Vôi Sô đa |
1.500 |
Kg |
Vôi soda y tế hấp thụ CO2 dùng trong gây mê Cấu tạo từ hỗn hợp gồm: Canxi Hydroxit và Natri Hydroxit, H2O. Không chứa KOH hoặc BaOH. Độ pH ≤ 13.5, độ cứng ≤ 97%, độ ẩm 12-18%, kích thước hạt 4x2mm (±0,1mm). mật độ khoảng 75g/100ml. Khả năng ngậm (hấp thụ CO2): 1 Kg vôi soda hấp thụ tối thiểu 130L CO2 (26%). Chỉ thị màu: hạt từ trắng chuyển sang tím khi đạt cân bằng. Đạt chuẩn ISO 13485, Đóng gói ≤ 5Kg/can |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
442 |
Vòng nhận dạng bệnh nhân |
100.000 |
Cái |
Mềm, dẻo không sắc bén ở cạnh, có khóa chắc chắn không tự bung, tem dán ghi thông tin bệnh nhân: tên, số gường bệnh, giới tính, ngày,… không thấm nước |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
443 |
Vòng thắt sử dụng một lần, chuyên dùng cho cắt polyp |
200 |
Cái |
Vòng thắt polyp loại sử dụng 1 lần.Được sử dụng để điều trị nội soi thủng đường tiêu hóa, hỗ trợ ESD/EMR, kiểm soát chảy máu và thắt polyp.Độ mở vòng lặp từ 25mm -30mm.Chiều dài dây dẫn 2100mm - 2300mm.Đường kính dây dẫn 2.1mm, tương thích với đường kính kênh sinh thiết ống soi tối thiểu 2,8mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
444 |
Xốp cầm máu |
500 |
Miếng |
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp, đường kính 20µm, tự tiêu, bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp, nguồn gốc thực vật, kích thước 2.5cm x 5,1 cm (±0,1) có tính diệt khuẩn độ pH thấp giúp co mạch tại chổ dạng bông gòn có nhiều lớp, bám tốt vào mô chảy máu như một lớp gel mỏng, tự tiêu sau 7- 14 ngày, tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
445 |
Xốp cầm máu não tự tiêu |
2.500 |
Miếng |
kích thước: 7x5x1cm hoặc 8x5x 1cm. Gelatin dạng bọt xốp, thấm hút tốt gấp 50 lần trọng lượng, tự tiêu hoàn toàn, tiêu chuẩn ISO,CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
446 |
Xốp cầm máu não tự tiêu 10x20 cm |
1.500 |
Miếng |
kích thước:10cmx20 cm chất liệu cenlulose oxy hóa tái tổ hợp có nguồn gốc thực vật, cầm máu trong 3-4 phút, có tính kháng khuẩn, tự tiêu hoàn toàn 7-14 ngày , tiêu chuẩn ISO,CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
447 |
Xốp phủ vết thương lớn |
20 |
Miếng |
Chất liệu: Polyurethane, cấu trúc lổ hổng mở 400-600 microns, không giữ nước, không lưu đọng dịch tiết trong xốp, thông thoáng & thoát dịch tốt.Công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương với 4 sensor lumen, phản hồi áp suất
Bộ gồm : Xốp Granufoam kích thước 26cm x 15cm x 3.2cm, Dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương, Kẹp dây dẫn & đầu nối, 1 Băng dán cố định, Thước đo |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
448 |
Xốp phủ vết thương lớn |
20 |
Miếng |
Kích thước: 250 mm x 150 mm, 'kích thước lỗ foam 400-600 Micron,
Chất liệu:Polyether Polyurethane, Độ bền lực kéo: ít nhất 70Kpa , Mật độ: 24Kg/m3 ± 2 Kg/m3 Độ giãn dài giới hạn: 100 % |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
449 |
Xốp phủ vết thương nhỏ |
30 |
Miếng |
Chất liệu: Polyurethane, cấu trúc lổ hổng mở 400-600 microns, không giữ nước, không lưu đọng dịch tiết trong xốp, thông thoáng & thoát dịch tốt.Công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương với 4 sensor lumen, phản hồi áp suất.
Bộ gồm : Xốp kích thước 10 cm x 7.5 cm x 3.2cm, Dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực âm, Kẹp dây dẫn & đầu nối, 1 Băng dán cố định, Thước đo |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
450 |
Xốp phủ vết thương nhỏ |
30 |
Miếng |
Kích thước:100mm x 80 mm, kích thước lỗ foam 400-600 Micron,
Chất liệu: Polyether Polyurethane , Độ bền lực kéo: ít nhất 70Kpa , Mật độ: 24Kg/m3 ± 2 Kg/m3 , Độ giãn dài giới hạn: 100 % |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
451 |
Xốp phủ vết thương trung bình |
40 |
Miếng |
Chất liệu: Polyurethane, cấu trúc lổ hổng mở 400-600 microns, không giữ nước, không lưu đọng dịch tiết trong xốp, thông thoáng & thoát dịch tốt.Công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương với 4 sensor lumen, phản hồi áp suất
Bộ gồm : Xốp kích thước 18cm x 12.5cm x 3.2cm,Dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương, Kẹp dây dẫn & đầu nối,1 Băng dán cố định , Thước đo |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
452 |
Xốp phủ vết thương trung bình |
40 |
Miếng |
Kích thước: 200 mm x 125 mm, 'kích thước lỗ foam 400-600 Micron, Chất liệu: Polyether Polyurethane, Độ bền lực kéo: ít nhất 70Kpa ), Mật độ: 24Kg/m3 ± 2 Kg/m3 , Độ giãn dài giới hạn:100 % |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
453 |
Xylen |
400 |
Chai |
Công thức, C8H10 nồng độ ≥ 99%. Chai ≥ 500ml |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tổ quốc tôi là thế giới, và tôn giáo tôi là làm điều tốt. "
Thomas Paine
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.