Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Giá ước tính từng lô (VND) | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) | Thời gian thực hiện gói thầu |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500435615
|
Bông y tế 3cm x 3cm (không tiệt trùng) 500 gram
|
70.470.000
|
18 tháng
|
|
|
2
|
PP2500435616
|
Bông tẩm cồn 4 lớp, kích thước 4cm x 4cm
|
87.629.200
|
18 tháng
|
|
|
3
|
PP2500435617
|
Que xét nghiệm tiệt trùng
|
28.848.600
|
18 tháng
|
|
|
4
|
PP2500435618
|
Cồn 70 độ, can 30 lít
|
21.920.000
|
18 tháng
|
|
|
5
|
PP2500435619
|
Cồn 90 độ, can 30 lít
|
15.860.000
|
18 tháng
|
|
|
6
|
PP2500435620
|
Cồn sát khuẩn thường quy và ngoại khoa + đầu phun sương. Chai 1 lít
|
179.800.000
|
18 tháng
|
|
|
7
|
PP2500435621
|
Dung dịch đa enzyme ngâm dụng cụ (kiềm nhẹ, ít bọt)
|
46.987.520
|
18 tháng
|
|
|
8
|
PP2500435622
|
Dung dịch enzyme tính kiềm dùng cho máy rửa, ít bọt
|
28.670.264
|
18 tháng
|
|
|
9
|
PP2500435623
|
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt chứa Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate. Chai 1 lít
|
141.833.640
|
18 tháng
|
|
|
10
|
PP2500435624
|
Dung dịch khử trùng dụng cụ, chứa orthophthaladehyde, can 5 lít
|
87.620.640
|
18 tháng
|
|
|
11
|
PP2500435625
|
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế, can 5 lít
|
345.056.400
|
18 tháng
|
|
|
12
|
PP2500435626
|
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế, chai 1 lít
|
213.500.280
|
18 tháng
|
|
|
13
|
PP2500435627
|
Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô
|
217.701.000
|
18 tháng
|
|
|
14
|
PP2500435628
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật chứa Chlorhexidine Digluconate 4%, can 5lit
|
69.000.000
|
18 tháng
|
|
|
15
|
PP2500435629
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật chứa Chlorhexidine digluconate 4%, chai 1lit
|
114.083.580
|
18 tháng
|
|
|
16
|
PP2500435630
|
Dung dịch tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế chứa N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate, Chlorhexidine digluconate và các enzym protease, lipase, amylase, chai 1 lít
|
200.750.220
|
18 tháng
|
|
|
17
|
PP2500435631
|
Viên nén khử khuẩn bề mặt
|
27.612.420
|
18 tháng
|
|
|
18
|
PP2500435632
|
Băng keo cá nhân
|
52.638.000
|
18 tháng
|
|
|
19
|
PP2500435633
|
Băng thay chỉ khâu da 1.27cm x 10cm x 6 dải băng
|
14.355.000
|
18 tháng
|
|
|
20
|
PP2500435634
|
Băng thun 2 móc 7.5cm x 4.5m
|
4.638.900
|
18 tháng
|
|
|
21
|
PP2500435635
|
Băng thun 3 móc, 10cm x 5.5m
|
22.742.850
|
18 tháng
|
|
|
22
|
PP2500435636
|
Băng phim trong vô trùng, ngoại vi có xẻ rãnh
|
166.000.000
|
18 tháng
|
|
|
23
|
PP2500435637
|
Băng keo giấy y tế
|
2.956.080
|
18 tháng
|
|
|
24
|
PP2500435638
|
Băng dán hydrocolloid siêu mỏng,10cm x 10cm
|
9.840.000
|
18 tháng
|
|
|
25
|
PP2500435639
|
Gạc dẫn lưu 0.75cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
|
2.513.700
|
18 tháng
|
|
|
26
|
PP2500435640
|
Gạc dẫn lưu 1.5cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
|
2.400.000
|
18 tháng
|
|
|
27
|
PP2500435641
|
Gạc dẫn lưu 2.5cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
|
2.970.000
|
18 tháng
|
|
|
28
|
PP2500435642
|
Gạc 20cm x 20cm x 8 lớp, vô trùng
|
6.203.700
|
18 tháng
|
|
|
29
|
PP2500435643
|
Gạc y tế 10cm x 10cm x 6 lớp, không vô trùng
|
65.402.750
|
18 tháng
|
|
|
30
|
PP2500435644
|
Gạc y tế 10cm x 10cm x 6 lớp, vô trùng
|
324.461.480
|
18 tháng
|
|
|
31
|
PP2500435645
|
Gạc 5*5*8 lớp, chưa tiệt trùng
|
3.116.700
|
18 tháng
|
|
|
32
|
PP2500435646
|
Bơm tiêm 50ml cho ăn
|
280.000
|
18 tháng
|
|
|
33
|
PP2500435647
|
Bơm tiêm nhựa 10ml 23G*1", vạch 1ml
|
74.128.500
|
18 tháng
|
|
|
34
|
PP2500435648
|
Bơm tiêm nhựa 5ml, kim 23G*1
|
114.276.500
|
18 tháng
|
|
|
35
|
PP2500435649
|
Bơm tiêm nhựa 20ml 23G*1"
|
159.760.000
|
18 tháng
|
|
|
36
|
PP2500435650
|
Bơm tiêm nhựa 5ml, kim 25G*1
|
1.436.500
|
18 tháng
|
|
|
37
|
PP2500435651
|
Bơm tiêm 1ml + kim 26G*1/2"
|
427.000
|
18 tháng
|
|
|
38
|
PP2500435652
|
Bơm tiêm Insulin 100 đơn vị kim 30G
|
1.240.000
|
18 tháng
|
|
|
39
|
PP2500435653
|
Kim chích 18G 1-1/2
|
18.672.070
|
18 tháng
|
|
|
40
|
PP2500435654
|
Kim luồn có cánh có cổng 18G, 20G, 22G, có cản quang
|
361.650.000
|
18 tháng
|
|
|
41
|
PP2500435655
|
Dây cho ăn nhựa mềm, có nắp đậy, size 6,10,12,14,16
|
2.760.000
|
18 tháng
|
|
|
42
|
PP2500435656
|
Dây oxy 2 nhánh
|
3.458.820
|
18 tháng
|
|
|
43
|
PP2500435657
|
Dây truyền máu
|
2.125.000
|
18 tháng
|
|
|
44
|
PP2500435658
|
Khóa 3 ngã có dây 50cm
|
6.063.750
|
18 tháng
|
|
|
45
|
PP2500435659
|
Găng tay kiểm tra dùng trong y tế các size
|
1.180.440.000
|
18 tháng
|
|
|
46
|
PP2500435660
|
Găng tay khám và điều trị nha khoa có bột các size
|
935.550.000
|
18 tháng
|
|
|
47
|
PP2500435661
|
Găng khám không bột các size
|
2.076.881.600
|
18 tháng
|
|
|
48
|
PP2500435662
|
Lọ nhựa PS 50ml (Lọ thử nước tiểu)
|
18.470.440
|
18 tháng
|
|
|
49
|
PP2500435663
|
Ống nghiệm không nắp
|
1.201.200
|
18 tháng
|
|
|
50
|
PP2500435664
|
Ống nghiệm chimie
|
21.342.800
|
18 tháng
|
|
|
51
|
PP2500435665
|
Ống nghiệm Citrate
|
52.604.640
|
18 tháng
|
|
|
52
|
PP2500435666
|
Ống nghiệm EDTA
|
49.481.320
|
18 tháng
|
|
|
53
|
PP2500435667
|
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 50mm x 200m
|
71.355.660
|
18 tháng
|
|
|
54
|
PP2500435668
|
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mm x 200m
|
291.724.590
|
18 tháng
|
|
|
55
|
PP2500435669
|
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m
|
37.042.000
|
18 tháng
|
|
|
56
|
PP2500435670
|
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m
|
80.925.000
|
18 tháng
|
|
|
57
|
PP2500435671
|
Túi hấp tiệt trùng 60mm x 130mm (tự dán)
|
7.867.860
|
18 tháng
|
|
|
58
|
PP2500435672
|
Túi hấp tiệt trùng 135mmx280mm (tự dán)
|
15.840.000
|
18 tháng
|
|
|
59
|
PP2500435673
|
Túi hấp tiệt trùng 190mmx360mm (tự dán)
|
31.185.000
|
18 tháng
|
|
|
60
|
PP2500435674
|
Túi đựng nước tiểu
|
594.000
|
18 tháng
|
|
|
61
|
PP2500435675
|
Chỉ không tan tổng hợp 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 20mm
|
1.441.080
|
18 tháng
|
|
|
62
|
PP2500435676
|
Chỉ không tan tổng hợp 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 16 mm
|
32.279.600
|
18 tháng
|
|
|
63
|
PP2500435677
|
Chỉ không tan tổng hợp 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm
|
134.614.280
|
18 tháng
|
|
|
64
|
PP2500435678
|
Chỉ không tan tổng hợp 7/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 13mm
|
8.687.510
|
18 tháng
|
|
|
65
|
PP2500435679
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66 số 5/0 kim 3/8c 16mm
|
7.607.250
|
18 tháng
|
|
|
66
|
PP2500435680
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide số 8 dài 13cm, 1 kim tròn đầu tròn, dài 6.5mm, 3/8C
|
11.350.500
|
18 tháng
|
|
|
67
|
PP2500435681
|
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide số 9 dài 13cm, 1 kim tròn đầu tròn, dài 5.1mm, 3/8C
|
23.513.000
|
18 tháng
|
|
|
68
|
PP2500435682
|
Chỉ không tan tự nhiên 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 24 mm
|
27.251.300
|
18 tháng
|
|
|
69
|
PP2500435683
|
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 dài 150cm, không kim
|
2.491.200
|
18 tháng
|
|
|
70
|
PP2500435684
|
Chỉ không tan tự nhiên 4/0, 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài18mm
|
2.913.750
|
18 tháng
|
|
|
71
|
PP2500435685
|
Chỉ không tan tự nhiên 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 16mm
|
5.453.250
|
18 tháng
|
|
|
72
|
PP2500435686
|
Chỉ không tan tự nhiên số 7/0, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 13 mm
|
4.725.000
|
18 tháng
|
|
|
73
|
PP2500435687
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, 1 kim tròn dài 31mm 1/2 vòng tròn
|
45.643.500
|
18 tháng
|
|
|
74
|
PP2500435688
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, 1 kim tam giác dài 19mm 3/8 vòng tròn
|
160.956.720
|
18 tháng
|
|
|
75
|
PP2500435689
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 26mm 1/2 vòng tròn
|
20.528.520
|
18 tháng
|
|
|
76
|
PP2500435690
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược dài 16mm
|
31.850.000
|
18 tháng
|
|
|
77
|
PP2500435691
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, 1 kim tam giác thuận dài 16mm 3/8 vòng tròn
|
527.562.000
|
18 tháng
|
|
|
78
|
PP2500435692
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tròn dài 20mm 1/2 vòng tròn
|
253.135.680
|
18 tháng
|
|
|
79
|
PP2500435693
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0, dài 45cm, 1 kim tam giác thuận dài 16mm 3/8 vòng tròn
|
117.265.180
|
18 tháng
|
|
|
80
|
PP2500435694
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược dài 11mm 3/8 vòng tròn
|
124.312.470
|
18 tháng
|
|
|
81
|
PP2500435695
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 7/0, dài 30cm, 2 kim đầu hình thang dài 6.5mm 3/8 vòng tròn
|
66.276.160
|
18 tháng
|
|
|
82
|
PP2500435696
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone 4/0 dài 70cm, kim tròn 20mm, 1/2 vòng tròn
|
18.746.560
|
18 tháng
|
|
|
83
|
PP2500435697
|
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone 5/0 70cm, kim tam giác 16mm
|
56.154.530
|
18 tháng
|
|
|
84
|
PP2500435698
|
Chỉ tan tự nhiên 4/0 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 16mm
|
86.566.340
|
18 tháng
|
|
|
85
|
PP2500435699
|
Dây hút đàm có khóa số 8, 10, 12, 14
|
55.584.370
|
18 tháng
|
|
|
86
|
PP2500435700
|
Dây hút dịch phẫu thuật đường kính 8 mm, dài 2m
|
466.046.250
|
18 tháng
|
|
|
87
|
PP2500435701
|
Lưỡi cưa vi phẫu, gập góc, kích thước 8/10.5/0.5/0.6mm
|
263.760.000
|
18 tháng
|
|
|
88
|
PP2500435702
|
Lưỡi cưa vi phẫu, tịnh tiến, kích thước 25/0.4/0.6mm
|
1.836.175.000
|
18 tháng
|
|
|
89
|
PP2500435703
|
Lưỡi cưa vi phẫu, tịnh tiến, kích thước 33/0.4/0.6mm
|
514.129.000
|
18 tháng
|
|
|
90
|
PP2500435704
|
Lưỡi dao mổ số 12
|
64.795.500
|
18 tháng
|
|
|
91
|
PP2500435705
|
Ống khí quản đè lưỡi số 1,2,3
|
3.069.650
|
18 tháng
|
|
|
92
|
PP2500435706
|
Ống nẫng gây mê/ống nối nội khí quản, có lỗ hút đàm
|
295.267.500
|
18 tháng
|
|
|
93
|
PP2500435707
|
Ống nội khí quản cong miệng có bóng số 3.0-3.5
|
18.449.550
|
18 tháng
|
|
|
94
|
PP2500435708
|
Ống nội khí quản cong miệng có bóng số 4.0-4.5
|
20.499.500
|
18 tháng
|
|
|
95
|
PP2500435709
|
Ống nội khí quản cong miệng không bóng số 3.0-4.5
|
155.992.200
|
18 tháng
|
|
|
96
|
PP2500435710
|
Ống nội khí quản cong miệng (có bóng) số 5.0-8.0
|
309.542.450
|
18 tháng
|
|
|
97
|
PP2500435711
|
Ống nội khí quản cong mũi có bóng số 6.0-6.5
|
1.123.171.200
|
18 tháng
|
|
|
98
|
PP2500435712
|
Ống nội khí quản cong mũi, mềm số 6.0-6.5
|
57.597.600
|
18 tháng
|
|
|
99
|
PP2500435713
|
Ống thông tiểu 2 nhánh số 12,14,16
|
3.655.000
|
18 tháng
|
|
|
100
|
PP2500435714
|
Thông khí đường mũi PVC các size 3.5;4.0;4.5;5.0;5.5;6.0;6.5
|
65.996.700
|
18 tháng
|
|
|
101
|
PP2500435715
|
Băng keo chỉ thị màu rộng 2.4cm x 55m
|
121.396.000
|
18 tháng
|
|
|
102
|
PP2500435716
|
Clip kẹp mạch máu 2 thì titanium loại trung bình 6.2mm x 4.9mm
|
11.156.250
|
18 tháng
|
|
|
103
|
PP2500435717
|
Clip kẹp mạch máu 2 thì titanium loại trung bình lớn 8.1mm x 7.9mm
|
19.600.000
|
18 tháng
|
|
|
104
|
PP2500435718
|
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
|
48.369.750
|
18 tháng
|
|
|
105
|
PP2500435719
|
Mask gây mê người lớn
|
43.830.000
|
18 tháng
|
|
|
106
|
PP2500435720
|
Mask gây mê trẻ em
|
730.500
|
18 tháng
|
|
|
107
|
PP2500435721
|
Mặt nạ thanh quản sử dụng 1 lần, 1 nòng các số
|
21.998.900
|
18 tháng
|
|
|
108
|
PP2500435722
|
Miếng dán điện cực- điện cực dùng 1 lần
|
68.172.400
|
18 tháng
|
|
|
109
|
PP2500435723
|
Mở khí quản 2 nòng các số
|
19.999.800
|
18 tháng
|
|
|
110
|
PP2500435724
|
Gói thử lò hấp
|
126.366.530
|
18 tháng
|
|
|
111
|
PP2500435725
|
Gói thử tích hợp chỉ thị sinh học
|
220.719.000
|
18 tháng
|
|
|
112
|
PP2500435726
|
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
|
254.150.000
|
18 tháng
|
|
|
113
|
PP2500435727
|
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh bằng hơi nước
|
65.175.000
|
18 tháng
|
|
|
114
|
PP2500435728
|
ALT/SGPT
|
25.000.000
|
18 tháng
|
|
|
115
|
PP2500435729
|
Anti A
|
5.016.700
|
18 tháng
|
|
|
116
|
PP2500435730
|
Anti B
|
5.016.700
|
18 tháng
|
|
|
117
|
PP2500435731
|
Anti D (IgM+ IgG)
|
2.020.000
|
18 tháng
|
|
|
118
|
PP2500435732
|
AST/SGOT
|
25.000.000
|
18 tháng
|
|
|
119
|
PP2500435733
|
Chromagar
|
500.000
|
18 tháng
|
|
|
120
|
PP2500435734
|
Đĩa kháng sinh các loại
|
7.500.000
|
18 tháng
|
|
|
121
|
PP2500435735
|
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (Blood Agar - BA90)
|
13.300.000
|
18 tháng
|
|
|
122
|
PP2500435736
|
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn (Sabouraud- SAB 90)
|
11.550.000
|
18 tháng
|
|
|
123
|
PP2500435737
|
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn MC
|
5.280.000
|
18 tháng
|
|
|
124
|
PP2500435738
|
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy vi khuẩn MHA
|
5.280.000
|
18 tháng
|
|
|
125
|
PP2500435739
|
Dung dịch bách phân 5 thành phần bạch cầu sử dụng cho máy huyết học 22 thông số
|
405.000.000
|
18 tháng
|
|
|
126
|
PP2500435740
|
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động
|
210.000.000
|
18 tháng
|
|
|
127
|
PP2500435741
|
Dung dịch rửa sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động
|
64.000.000
|
18 tháng
|
|
|
128
|
PP2500435742
|
Hóa chất định lượng nồng độ Creatinine trong máu
|
14.400.000
|
18 tháng
|
|
|
129
|
PP2500435743
|
Hóa chất định lượng nồng độ Glucose trong máu
|
24.000.000
|
18 tháng
|
|
|
130
|
PP2500435744
|
Máu chuẩn máy huyết học bất thường mức cao
|
38.500.000
|
18 tháng
|
|
|
131
|
PP2500435745
|
Máu chuẩn máy huyết học mức bất thường thấp
|
38.500.000
|
18 tháng
|
|
|
132
|
PP2500435746
|
Môi trường cấy máu BHI 2 pha
|
960.000
|
18 tháng
|
|
|
133
|
PP2500435747
|
Môi trường Chromagar Candida
|
600.000
|
18 tháng
|
|
|
134
|
PP2500435748
|
Test HBsAg
|
175.584.000
|
18 tháng
|
|
|
135
|
PP2500435749
|
Hóa chất ngoại kiểm đông máu
|
30.801.600
|
18 tháng
|
|
|
136
|
PP2500435750
|
Hóa chất ngoại kiểm HIV và viêm gan
|
43.947.360
|
18 tháng
|
|
|
137
|
PP2500435751
|
Hóa chất ngoại kiểm huyết học
|
30.107.280
|
18 tháng
|
|
|
138
|
PP2500435752
|
Hóa chất ngoại kiểm niệu
|
38.479.680
|
18 tháng
|
|
|
139
|
PP2500435753
|
Hóa chất ngoại kiểm Sinh Hóa
|
33.488.400
|
18 tháng
|
|
|
140
|
PP2500435754
|
Nội kiểm đông máu mức độ 1
|
4.500.000
|
18 tháng
|
|
|
141
|
PP2500435755
|
Nội kiểm đông máu mức độ 2
|
4.500.000
|
18 tháng
|
|
|
142
|
PP2500435756
|
Nội kiểm sinh hóa mức độ 2
|
8.004.000
|
18 tháng
|
|
|
143
|
PP2500435757
|
Cóng phản ứng
|
32.476.800
|
18 tháng
|
|
|
144
|
PP2500435758
|
Dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu
|
5.236.700
|
18 tháng
|
|
|
145
|
PP2500435759
|
Hóa chất định lượng Fibrinogen trong huyết thanh
|
13.653.700
|
18 tháng
|
|
|
146
|
PP2500435760
|
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu để kiểm chuẩn mức 1
|
31.671.000
|
18 tháng
|
|
|
147
|
PP2500435761
|
Hóa chất dùng cho máy phân tích đông máu để kiểm chuẩn mức 2
|
31.671.000
|
18 tháng
|
|
|
148
|
PP2500435762
|
Hóa chất rửa kim trên hệ thống máy đông máu tự động, có tính acid
|
55.753.000
|
18 tháng
|
|
|
149
|
PP2500435763
|
Hóa chất rửa kim trên hệ thống máy đông máu tự động, có tính kiềm
|
30.691.800
|
18 tháng
|
|
|
150
|
PP2500435764
|
Hóa chất xác định Calcium Chloride
|
18.576.200
|
18 tháng
|
|
|
151
|
PP2500435765
|
Thuốc thử xét nghiệm APTT
|
163.710.000
|
18 tháng
|
|
|
152
|
PP2500435766
|
Thuốc thử xét nghiệm PT
|
224.114.000
|
18 tháng
|
|
|
153
|
PP2500435767
|
Đầu cone vàng
|
5.852.000
|
18 tháng
|
|
|
154
|
PP2500435768
|
Ống lấy máu
|
57.000.000
|
18 tháng
|
|
|
155
|
PP2500435769
|
Que cấy nhựa vô trùng
|
425.000
|
18 tháng
|
|
|
156
|
PP2500435770
|
Lam kính
|
480.000
|
18 tháng
|
|
|
157
|
PP2500435771
|
Áo mổ tiệt trùng size L
|
722.400.000
|
18 tháng
|
|
|
158
|
PP2500435772
|
Áo mổ tiệt trùng size XL
|
149.625.000
|
18 tháng
|
|
|
159
|
PP2500435773
|
Bàn chải phẫu thuật
|
6.237.000
|
18 tháng
|
|
|
160
|
PP2500435774
|
Bao giày y tế tiệt trùng
|
549.250
|
18 tháng
|
|
|
161
|
PP2500435775
|
Bao tóc tiệt trùng
|
174.012.000
|
18 tháng
|
|
|
162
|
PP2500435776
|
Bóng bóp giúp thở người lớn
|
7.287.000
|
18 tháng
|
|
|
163
|
PP2500435777
|
Bóng gây mê 0.5 lít, 1.0 lit, 2lit, 3lit
|
3.732.500
|
18 tháng
|
|
|
164
|
PP2500435778
|
Dây garo
|
273.600
|
18 tháng
|
|
|
165
|
PP2500435779
|
Dây máy gây mê Jackson- Rees
|
6.599.670
|
18 tháng
|
|
|
166
|
PP2500435780
|
Gel bôi trơn
|
7.560.000
|
18 tháng
|
|
|
167
|
PP2500435781
|
Dung dịch bôi trơn, chống rỉ sét, khô nhanh
|
13.416.669
|
18 tháng
|
|
|
168
|
PP2500435782
|
Dung dịch làm sạch rỉ sét dụng cụ chai 1 lít
|
3.075.000
|
18 tháng
|
|
|
169
|
PP2500435783
|
Dung dịch súc miệng chứa Chlorhexidine 0.12%, chai 250ml
|
70.800.000
|
18 tháng
|
|
|
170
|
PP2500435784
|
Khăn phẫu thuật 140x200 (cm)
|
6.888.000
|
18 tháng
|
|
|
171
|
PP2500435785
|
Lọc khuẩn
|
356.194.000
|
18 tháng
|
|
|
172
|
PP2500435786
|
Nón nam tiệt trùng
|
14.189.750
|
18 tháng
|
|
|
173
|
PP2500435787
|
Gel bôi sát khuẩn, chống viêm lợi, dưỡng ẩm và phục hồi nướu
|
4.950.000
|
18 tháng
|
|
|
174
|
PP2500435788
|
Tạp dề phẫu thuật
|
1.672.370
|
18 tháng
|
|
|
175
|
PP2500435789
|
Tạp dề phẫu thuật có tay
|
95.494.360
|
18 tháng
|
|
|
176
|
PP2500435790
|
Vôi soda
|
29.449.690
|
18 tháng
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự tốt đẹp của món quà nằm ở tính thích hợp của nó hơn là giá trị của nó. "
Charles Dudley Warner
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.