Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- Thay đổi: Ngày đăng tải, Thông tin gói thầu (Xem thay đổi)
- Thay đổi: Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- Thay đổi: Tiêu đề, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2400520093
|
GE.01
|
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh Sởi-Quai bị-Rubella
|
NHÓM 1,2,5
|
≥103,0 CCID50; ≥103,7 CCID50;
≥103,0 CCID50
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Hộp
|
200
|
270.000
|
54.000.000
|
|
|
2
|
PP2400520094
|
GE.02
|
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi-Quai bị-Rubella
|
NHÓM 1,5
|
0,5ml
|
Tiêm
|
Bột đông khô pha tiêm
|
Lọ
|
500
|
217.256
|
108.628.000
|
|
|
3
|
PP2400520095
|
GE.03
|
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh Bạch hầu-Ho gà-Uốn ván-Bại liệt- Hib và Viêm gan B
|
NHÓM 1,2,5
|
≥30IU; ≥40IU; 25mcg; 8mcg; 10mcg; 40DU; 8DU; 32DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván
|
Tiêm
|
Bột pha hỗn dịch tiêm
|
Liều
|
200
|
864.000
|
172.800.000
|
|
|
4
|
PP2400520096
|
GE.04
|
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván
|
NHÓM 1,2,5
|
Mỗi liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥2IU; giải độc tố uốn ván 20IU; các kháng nguyên Bordetella pertusis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg
|
Tiêm
|
Hỗn dịch tiêm
|
Hộp
|
200
|
598.000
|
119.600.000
|
|
|
5
|
PP2400520097
|
GE.05
|
Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus
|
NHÓM 1
|
0,5ml
|
Tiêm
|
Hỗn dịch tiêm
|
Bơm tiêm
|
300
|
1.077.300
|
323.190.000
|
|
|
6
|
PP2400520098
|
GE.06
|
Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (9 chủng)
|
NHÓM 1,5
|
0,5ml
|
Tiêm
|
Hỗn dịch tiêm
|
Bơm tiêm
|
300
|
2.572.500
|
771.750.000
|
|
|
7
|
PP2400520099
|
GE.07
|
Vắc xin phòng Viêm gan A và B
|
NHÓM 1,2,5
|
720 Elisa units;20mcg
|
Tiêm
|
Hỗn dịch tiêm
|
Hộp
|
400
|
469.900
|
187.960.000
|
|
|
8
|
PP2400520100
|
GE.08
|
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản
|
NHÓM 5
|
4,0-5,8 log PFU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ
|
600
|
632.016
|
379.209.600
|
|
|
9
|
PP2400520101
|
GE.09
|
Vắc xin phòng não mô cầu (nhóm B)
|
NHÓM 1,2,5
|
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
|
Tiêm
|
Hỗn dịch tiêm
|
Hộp
|
200
|
1.529.926
|
305.985.200
|
|
|
10
|
PP2400520102
|
GE.10
|
Vắc xin phế cầu
|
NHÓM 1,2,5
|
1mcg; 3mcg
|
Tiêm
|
Hỗn dịch tiêm
|
Liều
|
300
|
829.900
|
248.970.000
|
|
|
11
|
PP2400520103
|
GE.11
|
Vắc xin phòng Tiêu chảy do RotaVirút
|
NHÓM 1,2,5
|
≥106,0 CCID50
|
Uống
|
Hỗn dịch uống
|
Ống
|
200
|
700.719
|
140.143.800
|
|
|
12
|
PP2400520104
|
GE.12
|
Vắc xin phòng bệnh Sốt xuất huyết
|
NHÓM 1,5
|
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm động lực) ≥3,3 log PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết (sống, giảm động lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống giảm động lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết)(sống, giảm động lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
|
Tiêm
|
Bột pha tiêm
|
Liều
|
200
|
960.336
|
192.067.200
|
|
|
13
|
PP2400520105
|
GE.13
|
Vắc xin phòng bệnh Zona thần kinh
|
NHÓM 1,2,5
|
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của virus Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
|
Tiêm
|
Bột pha hỗn dịch tiêm
|
Liều
|
100
|
3.395.385
|
339.538.500
|
|
|
14
|
PP2400520106
|
GE.14
|
Vắc xin phòng ngừa thủy đậu
|
NHÓM 1,5
|
0,5ml
|
Tiêm
|
Bột đông khô pha tiêm
|
lọ
|
500
|
872.195
|
436.097.500
|
|
|
15
|
PP2400520107
|
GE.15
|
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)
|
NHÓM 1
|
15mcg HA/chủng/0,5ml/liều
|
Tiêm
|
Hỗn dịch tiêm
|
Hộp/1 liều
|
1.000
|
264.000
|
264.000.000
|
|
|
16
|
PP2400520108
|
GE.16
|
Vắc xin thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA)≥ 103,3PFU
|
NHÓM 1,5
|
≥103,3PFU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Hộp/1 liều
|
100
|
764.000
|
76.400.000
|
|
|
17
|
PP2400520109
|
GE.17
|
Virus dại bất hoạt (chủng L.Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào vero)
|
NHÓM 5
|
≥2,5IU/0,5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ
|
1.000
|
183.750
|
183.750.000
|
|
|
18
|
PP2400520110
|
GE.18
|
Vắc xin phòng Uốn ván tinh chế ≥40IU/0,5ml
|
NHÓM 4
|
≥40IU/0,5ml
|
Tiêm
|
Hỗn dịch tiêm
|
Ống
|
1.100
|
14.784
|
16.262.400
|
|
|
19
|
PP2400520111
|
GE.19
|
Vắc xin phòng Thương hàn
|
NHÓM 1
|
25mcg/0,5ml/ liều
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
|
Bơm tiêm
|
300
|
166.075
|
49.822.500
|
|
|
20
|
PP2400520112
|
GE.20
|
Vắc xin phòng dại
|
NHÓM 1
|
3,25IU/0,5ml/liều
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ
|
2.000
|
267.033
|
534.066.000
|
|
|
21
|
PP2400520113
|
GE.21
|
Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu-Ho gà-Uốn ván-Bại liệt
|
NHÓM 1
|
0,5ml/ liều
|
Tiêm
|
Hỗn dịch tiêm
|
Bơm tiêm
|
350
|
418.827
|
146.589.450
|
|
|
22
|
PP2400520114
|
GE.22
|
Vắc xin phòng Viêm gan A
|
NHÓM 1
|
0,5ml/ liều
|
Tiêm
|
Hỗn dịch tiêm
|
Bơm tiêm
|
350
|
436.328
|
152.714.800
|
|
|
23
|
PP2400520115
|
GE.23
|
Vắc xin phổi hợp phòng Bạch cầu-Ho gà-Uốn ván
|
NHÓM 1
|
0,5ml/ liều
|
Tiêm
|
Hỗn dịch tiêm
|
Lọ
|
200
|
551.250
|
110.250.000
|
|
|
24
|
PP2400520116
|
GE.24
|
Vắc xin phối hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Bại liệt - Hib và Viêm gan B
|
NHÓM 1
|
0,5ml/liều
|
Tiêm
|
Hỗn dịch tiêm
|
Bơm tiêm
|
500
|
865.200
|
432.600.000
|
|
|
25
|
PP2400520117
|
GE.25
|
Vắc xin phòng cúm mùa (tứ giá, vắc xin dạng mành, bất hoạt cho trẻ từ 6 tháng tuổi trở lên và người lớn)
|
NHÓM 1
|
0,5ml/liều
|
Tiêm
|
Hỗn dịch tiêm
|
Bơm tiêm
|
1.500
|
270.000
|
405.000.000
|
|
|
26
|
PP2400520118
|
GE.26
|
Vắc xin phòng Não mô cầu
|
NHÓM 5
|
0,5ml/liều
|
Tiêm
|
Dung dịch tiêm
|
Lọ
|
400
|
1.102.000
|
440.800.000
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Có ba loại người; yêu tri thức, yêu danh dự, và yêu lợi lộc. "
Plato