Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Số lượng tùy chọn mua thêm | Giá trị tùy chọn mua thêm | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500108591
|
Generic BVM 01
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
Nhóm 1
|
(3500IU + 6000IU + 1mg)/g; 3,5g
|
Tra mắt
|
Thuốc tra mắt
|
Tube
|
400
|
51.900
|
20.760.000
|
120
|
6.228.000
|
|
|
2
|
PP2500108592
|
Generic BVM 02
|
Tobramycin
|
Nhóm1
|
15mg/5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
500
|
34.200
|
17.100.000
|
150
|
5.130.000
|
|
|
3
|
PP2500108593
|
Generic BVM 03
|
Brinzolamid
|
Nhóm1
|
10mg/ml; 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
200
|
116.699
|
23.339.800
|
60
|
7.001.940
|
|
|
4
|
PP2500108594
|
Generic BVM 04
|
Nhũ dịch lipid
|
Nhóm 1
|
20%; 250ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Túi
|
8
|
100.000
|
800.000
|
2,4
|
240.000
|
|
|
5
|
PP2500108595
|
Generic BVM 05
|
Tobramycin + dexamethason
|
Nhóm 1
|
(3mg + 1mg)/g; 3,5g
|
Tra mắt
|
Thuốc tra mắt
|
Tube
|
600
|
52.300
|
31.380.000
|
180
|
9.414.000
|
|
|
6
|
PP2500108596
|
Generic BVM 06
|
Indomethacin
|
Nhóm 1
|
0,1%; 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
600
|
68.000
|
40.800.000
|
180
|
12.240.000
|
|
|
7
|
PP2500108597
|
Generic BVM 07
|
Timolol
|
Nhóm 1
|
0,5%; 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
180
|
42.200
|
7.596.000
|
54
|
2.278.800
|
|
|
8
|
PP2500108598
|
Generic BVM 08
|
Salbutamol sulfat
|
Nhóm 1
|
100mcg/liều
|
Đường hô hấp
|
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
|
Lọ/Bình
|
8
|
50.300
|
402.400
|
2,4
|
120.720
|
|
|
9
|
PP2500108599
|
Generic BVM 09
|
Alpha chymotrypsin
|
Nhóm2
|
4,2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
14.000
|
817
|
11.438.000
|
4.200
|
3.431.400
|
|
|
10
|
PP2500108600
|
Generic BVM 10
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
Nhóm2
|
500mg + 62,5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
8.000
|
9.450
|
75.600.000
|
2.400
|
22.680.000
|
|
|
11
|
PP2500108601
|
Generic BVM 11
|
Cefoperazon
|
Nhóm2
|
1g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
100
|
46.000
|
4.600.000
|
30
|
1.380.000
|
|
|
12
|
PP2500108602
|
Generic BVM 12
|
Amlodipin
|
Nhóm2
|
5mg
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
100
|
685
|
68.500
|
30
|
20.550
|
|
|
13
|
PP2500108603
|
Generic BVM 13
|
Enalapril
|
Nhóm3
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
100
|
830
|
83.000
|
30
|
24.900
|
|
|
14
|
PP2500108604
|
Generic BVM 14
|
Lidocain hydroclodrid
|
Nhóm4
|
40mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
1.000
|
515
|
515.000
|
300
|
154.500
|
|
|
15
|
PP2500108605
|
Generic BVM 15
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
Nhóm4
|
(35.000 IU + 60.000 IU +10mg)/ 10ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
1.000
|
37.000
|
37.000.000
|
300
|
11.100.000
|
|
|
16
|
PP2500108606
|
Generic BVM 16
|
Povidon iodin
|
Nhóm4
|
10%; 120ml
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/lọ
|
100
|
23.000
|
2.300.000
|
30
|
690.000
|
|
|
17
|
PP2500108607
|
Generic BVM 17
|
Dexamethason
|
Nhóm 4
|
4mg/1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
50
|
800
|
40.000
|
15
|
12.000
|
|
|
18
|
PP2500108608
|
Generic BVM 18
|
Acetazolamid
|
Nhóm4
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
2.600
|
1.023
|
2.659.800
|
780
|
797.940
|
|
|
19
|
PP2500108609
|
Generic BVM 19
|
Atropin sulfat
|
Nhóm4
|
10mg/ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Ống
|
50
|
12.600
|
630.000
|
15
|
189.000
|
|
|
20
|
PP2500108610
|
Generic BVM 20
|
Fluorometholon
|
Nhóm4
|
1mg/ml; 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
550
|
22.000
|
12.100.000
|
165
|
3.630.000
|
|
|
21
|
PP2500108611
|
Generic BVM 21
|
Natri clorid
|
Nhóm4
|
0,9%; 10ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ/ống
|
3.500
|
1.390
|
4.865.000
|
1.050
|
1.459.500
|
|
|
22
|
PP2500108612
|
Generic BVM 22
|
Natri hyaluronat
|
Nhóm4
|
21,6mg/12ml(0,18%)
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
1.300
|
39.000
|
50.700.000
|
390
|
15.210.000
|
|
|
23
|
PP2500108613
|
Generic BVM 23
|
Kali clorid
|
Nhóm4
|
500mg/500ml
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
2.600
|
800
|
2.080.000
|
780
|
624.000
|
|
|
24
|
PP2500108614
|
Generic BVM 24
|
Glucose
|
Nhóm4
|
5%; 500ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Túi
|
17
|
8.690
|
147.730
|
5,1
|
44.319
|
|
|
25
|
PP2500108615
|
Generic BVM 25
|
Manitol
|
Nhóm4
|
20%; 250ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Túi
|
17
|
18.900
|
321.300
|
5,1
|
96.390
|
|
|
26
|
PP2500108616
|
Generic BVM 26
|
Natri clorid
|
Nhóm4
|
0,9g/500ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Túi
|
25
|
7.438
|
185.950
|
7,5
|
55.785
|
|
|
27
|
PP2500108617
|
Generic BVM 27
|
Ringer lactat
|
Nhóm4
|
500ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Túi
|
1.000
|
7.100
|
7.100.000
|
300
|
2.130.000
|
|
|
28
|
PP2500108618
|
Generic BVM 28
|
Nước cất pha tiêm
|
Nhóm4
|
5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
100
|
650
|
65.000
|
30
|
19.500
|
|
|
29
|
PP2500108619
|
Generic BVM 29
|
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
|
Nhóm 4
|
4000UI + 400UI
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
4.000
|
599
|
2.396.000
|
1.200
|
718.800
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Tôi đã học được rằng… Người mà ta rất quan tâm, thậm chí cả cuộc đời thì lại có thể rời xa ta rất sớm. Người mà ta nghĩ sẽ vùi ta xuống đất đen khi hoạn nạn, nhưng chính họ lại là người nâng ta dậy khi ta vấp ngã. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: "Đây là Tiếng nói Việt Nam, phát thanh từ Hà Nội, thủ đô nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà". Câu nói gần gũi thân thương ấy vang lên, đi vào lòng mọi người dân nước ta từ ngày 7-9-1945 - Đó là ngày ra đời của Đài Tiếng nói Việt Nam. Đêm 23-12-1972, máy bay B52 ném bom sập đài phát sóng Mễ Trì. Tiếng nói tạm ngừng, làm cả nước hồi hộp, lo âu. Nhưng chỉ 9 phút sau, tiếng nói Việt Nam lại phát ra từ các máy thu thanh. Hiện nay, hằng ngày tiếng nói Việt Nam phát trên nhiều hệ thống phục vụ người nghe đài ở trong nước, phục vụ người nước ngoài bằng tiếng ngoại ngữ và phục vụ Việt kiều ở xa Tổ quốc. Các chương trình ngày càng phong phú, sinh động, hấp dẫn người nghe. Đài Tiếng nói Việt Nam đã được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Chiến công hạng nhất, Huân chương Lao động hạng Nhất, Huân chương Hồ Chí Minh và Huân chương Sao vàng.